Tiếng Anh: extend across, through; from; old, classic, ancient
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亘古”
Chữ CẮNG (亘, phồn thể: 亙): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 亘古 [CẮNG CỔ] gồm 亘 (CẮNG) + 古 (CỔ) → nghĩa tiếng Việt: "亘 (CẮNG): trải dài qua, xuyên qua". 🦊
Phát âm "亘古": 亘 gèn (thanh 4 (51)) → 古 gǔ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

亘 (CẮNG): trải dài qua, xuyên qua; 古 (CỔ): Xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống
Phồn thể: 亙古
Hán Việt: CẮNG CỔ
Tiếng Anh: extend across, through; from; old, classic, ancient
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亘古”
Chữ CẮNG (亘, phồn thể: 亙): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
亘古(相关词:古代)
Cụm từ “亘古” (CẮNG CỔ) — 亘 (CẮNG): trải dài qua, xuyên qua; 古 (CỔ): Xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống; từ liên hệ: 古代 (CỔ ĐẠI: thời cổ đại, cổ xưa).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 亘古
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Từ “亘古” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 亘 (U+4E98) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cẳng chân, cẳng ghế
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trải dài qua, xuyên qua; từ. Chữ CẮNG (亘, phồn thể: 亙): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
hẵng để đó
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 亙 (CẮNG): trải dài qua, xuyên qua; từ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cắng (亙): trải dài qua, xuyên qua; từ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 亙 (âm đọc CẮNG): trải dài qua, xuyên qua; từ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 亙 (âm chuẩn CẮNG): trải dài qua, xuyên qua; từ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 亙 [U+4E98 · CẮNG · gèn]: trải dài qua, xuyên qua; từ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “亘古”