Tiếng Anh: affairs, work, business, transactions
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “事务”
Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.
Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 事务 (SỰ VỤ) = 事 (SỰ: sự việc, công việc, chuyện) + 务 (VỤ: công việc, nhiệm vụ, dịch vụ) → sự vụ, công việc hành chính, sự vụ đối ngoại. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "事务" đọc là shì (thanh 4) + wù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sự vụ, công việc hành chính, sự vụ đối ngoại
Phồn thể: 事務
Hán Việt: SỰ VỤ
Tiếng Anh: affairs, work, business, transactions
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “事务”
Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.
Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.
Tập viết
Dùng trong câu
中国坚定维护真正的多边主义,积极倡导和平解决国际争端,在重大全球与地区热点事务中发挥着重要的建设性作用。
Trung Quốc kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, tích cực đề xướng giải quyết hòa bình các tranh chấp quốc tế, phát huy vai trò mang tính xây dựng quan trọng trong các công việc sự vụ điểm nóng khu vực và toàn cầu trọng đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 事务
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “事务” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 事 (U+4E8B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Sự việc, công việc, chuyện; phụng sự, làm việc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 事 · 亅 (QUYẾT) (8 nét) · Pinyin: shì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sự việc, công việc, chuyện; phụng sự, làm việc. Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 事情 SỰ TÌNH (việc, sự việc); 故事 CỐ SỰ (câu chuyện); 同事 ĐỒNG SỰ (đồng nghiệp); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 軍事 QUÂN SỰ (quân sự); 人事 NHÂN SỰ (nhân sự; việc nhân gian).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SỰ: sự việc, công việc, chuyện; phụng sự, làm việc; thường gặp trong ngữ cảnh: 事情 SỰ TÌNH (việc, sự việc); 故事 CỐ SỰ (câu chuyện); 同事 ĐỒNG SỰ (đồng nghiệp); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 軍事 QUÂN SỰ (quân sự); 人事 NHÂN SỰ (nhân sự; việc nhân gian).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 事 (SỰ): Sự việc, công việc, chuyện; phụng sự, làm việc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (事情 SỰ TÌNH (việc, sự việc); 故事 CỐ SỰ (câu chuyện); 同事 ĐỒNG SỰ (đồng nghiệp); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 軍事 QUÂN SỰ (quân sự); 人事 NHÂN SỰ (nhân sự; việc nhân gian)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sự (事): Sự việc, công việc, chuyện; phụng sự, làm việc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 事 (âm đọc SỰ): Sự việc, công việc, chuyện; phụng sự, làm việc. Từ vựng thường đàm: 事情 SỰ TÌNH (việc, sự việc); 故事 CỐ SỰ (câu chuyện); 同事 ĐỒNG SỰ (đồng nghiệp); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 軍事 QUÂN SỰ (quân sự); 人事 NHÂN SỰ (nhân sự; việc nhân gian).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 事 (âm chuẩn SỰ): Sự việc, công việc, chuyện; phụng sự, làm việc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SỰ (事): Sự việc, công việc, chuyện; phụng sự, làm việc; từ ghép thông dụng: 事情 SỰ TÌNH (việc, sự việc); 故事 CỐ SỰ (câu chuyện); 同事 ĐỒNG SỰ (đồng nghiệp); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 軍事 QUÂN SỰ (quân sự); 人事 NHÂN SỰ (nhân sự; việc nhân gian).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 事 [U+4E8B · SỰ · shì]: Sự việc, công việc, chuyện; phụng sự, làm việc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “事务”