Tiếng Anh: mourning; mourn; funeral
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丧”
Chữ TANG (丧, phồn thể: 喪): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ), 丧失 (TANG THẤT: đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 丧 [TANG, TÁNG] → "tang chế". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "丧": 丧 sāng (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → sàng (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tang chế; than khóc; tang lễ
Phồn thể: 喪
Hán Việt: TANG, TÁNG
Tiếng Anh: mourning; mourn; funeral
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丧”
Chữ TANG (丧, phồn thể: 喪): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ), 丧失 (TANG THẤT: đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).
Tập viết
Dùng trong câu
沮丧、丧失
Từ ghép chứa chữ 丧: “沮丧” (TRỞ TANG — chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ); “丧失” (TANG THẤT — đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).

Câu 1/1
Từ “丧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丧 (U+4E27) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tang lễ, để tang
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tang chế; than khóc; tang lễ. Chữ TANG (丧, phồn thể: 喪): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ), 丧失 (TANG THẤT: đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ); 喪失 TANG THẤT (đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TANG: tang chế; than khóc; tang lễ; thường gặp trong ngữ cảnh: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ); 喪失 TANG THẤT (đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 喪 (TANG): tang chế; than khóc; tang lễ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ); 喪失 TANG THẤT (đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tang (喪): tang chế; than khóc; tang lễ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 喪 (âm đọc TANG): tang chế; than khóc; tang lễ. Từ vựng thường đàm: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ); 喪失 TANG THẤT (đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 喪 (âm chuẩn TANG): tang chế; than khóc; tang lễ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 喪 [U+4E27 · TANG · sāng / sàng]: tang chế; than khóc; tang lễ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丧”