Tiếng Anh: strict, rigorous, stringent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “严格”
Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.
Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 严格 (NGHIÊM CÁCH) = 严 (NGHIÊM: nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ) + 格 (CÁCH: khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức) → nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "严格" đọc là yán (thanh 2) + gé (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ
Phồn thể: 嚴格
Hán Việt: NGHIÊM CÁCH
Tiếng Anh: strict, rigorous, stringent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “严格”
Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.
Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.
Tập viết
Dùng trong câu
他要求很严格。
Anh ấy yêu cầu rất nghiêm khắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 严格
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “严格” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 严 (U+4E25) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. [Giản thể: 严 ⇄ Phồn thể: 嚴 · 厂 (Bộ HÁN) (7 nét) · Pinyin: yán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHIÊM: nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương; thường gặp trong ngữ cảnh: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嚴 (NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghiêm (嚴): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嚴 (âm đọc NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. Từ vựng thường đàm: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嚴 (âm chuẩn NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHIÊM (嚴): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương; từ ghép thông dụng: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嚴 [U+4E25 · NGHIÊM · yán]: Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “严格”