Tiếng Anh: all the way, throughout the journey, on the way
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “一路上”
Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển.
Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 一路上 [NHẤT LỘ THƯỢNG] gồm 一 (NHẤT) + 路 (LỘ) + 上 (THƯỢNG) → nghĩa tiếng Việt: "suốt dọc đường, suốt trên đường đi". 🦊
Phát âm "一路上" [yílùshang — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

suốt dọc đường, suốt trên đường đi
Phồn thể: 一路上
Hán Việt: NHẤT LỘ THƯỢNG
Tiếng Anh: all the way, throughout the journey, on the way
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “一路上”
Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển.
Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.
Tập viết
Dùng trong câu
科考车队一路上顶风冒雪、日夜兼程,在海拔五千多米的青藏高原极端恶劣环境下安全挺进无人区。
Đoàn xe khảo sát khoa học suốt trên đường đi suốt dọc đường đội gió vượt tuyết, đi gấp ngày đêm, tiến vào vùng không người an toàn trong môi trường cực kỳ khắc nghiệt của cao nguyên Thanh Tạng ở độ cao hơn 5000 mét.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 一路上
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “一路上” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 一 (U+4E00) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 一 · 一 (Bộ NHẤT) (1 nét) · Pinyin: yílùshang].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một. Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 第一 ĐỆ NHẤT (đầu tiên); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 一定 NHẤT ĐỊNH (nhất định, chắc chắn); 一共 NHẤT CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 一樣 NHẤT DẠNG (giống nhau, như nhau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHẤT: một; thường gặp trong ngữ cảnh: 第一 ĐỆ NHẤT (đầu tiên); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 一定 NHẤT ĐỊNH (nhất định, chắc chắn); 一共 NHẤT CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 一樣 NHẤT DẠNG (giống nhau, như nhau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 一 (NHẤT): một. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (第一 ĐỆ NHẤT (đầu tiên); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 一定 NHẤT ĐỊNH (nhất định, chắc chắn); 一共 NHẤT CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 一樣 NHẤT DẠNG (giống nhau, như nhau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhất (一): một.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 一 (âm đọc NHẤT): một. Từ vựng thường đàm: 第一 ĐỆ NHẤT (đầu tiên); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 一定 NHẤT ĐỊNH (nhất định, chắc chắn); 一共 NHẤT CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 一樣 NHẤT DẠNG (giống nhau, như nhau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 一 (âm chuẩn NHẤT): một.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHẤT (一): một; từ ghép thông dụng: 第一 ĐỆ NHẤT (đầu tiên); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 一定 NHẤT ĐỊNH (nhất định, chắc chắn); 一共 NHẤT CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 一樣 NHẤT DẠNG (giống nhau, như nhau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 一 [U+4E00 · NHẤT · yílùshang]: một.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “一路上”