Tiếng Anh: insects that eat books, clothes
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蛀”
Chữ CHÚ (蛀): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “蛀”
💡 蛀 (âm Hán Việt: CHÚ, CHẤU) → "côn trùng ăn sách, quần áo". 🦊
Phát âm "蛀" [zhù — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

côn trùng ăn sách, quần áo
Phồn thể: 蛀
Hán Việt: CHÚ, CHẤU
Tiếng Anh: insects that eat books, clothes
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蛀”
Chữ CHÚ (蛀): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “蛀”
Dùng trong câu
Từ “蛀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蛀 (U+86C0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con châu chấu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
côn trùng ăn sách, quần áo. Chữ CHÚ (蛀): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÚ: côn trùng ăn sách, quần áo.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蛀 (CHÚ): côn trùng ăn sách, quần áo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chú (蛀): côn trùng ăn sách, quần áo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蛀 (âm đọc CHÚ): côn trùng ăn sách, quần áo.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蛀 (âm chuẩn CHÚ): côn trùng ăn sách, quần áo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chú trùng (con mọt)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蛀 [U+86C0 · CHÚ · zhù]: côn trùng ăn sách, quần áo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蛀”