Tiếng Anh: long feathers; scraggy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毵”
Chữ TAM (毵, phồn thể: 毿): thuộc bộ MAO (毛), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 毵 (âm Hán Việt: TAM) → "lông dài". 🦊
Phát âm "毵" [sān — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

lông dài; lởm chởm
Phồn thể: 毿
Hán Việt: TAM
Tiếng Anh: long feathers; scraggy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毵”
Chữ TAM (毵, phồn thể: 毿): thuộc bộ MAO (毛), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “毵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 毵 (U+6BF5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lông dài; lởm chởm. [Giản thể: 毵 ⇄ Phồn thể: 毿 · 毛 (MAO) (12 nét) · Pinyin: sān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lông dài; lởm chởm. Chữ TAM (毵, phồn thể: 毿): thuộc bộ MAO (毛), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TAM: lông dài; lởm chởm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 毿 (TAM): lông dài; lởm chởm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tam (毿): lông dài; lởm chởm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 毿 (âm đọc TAM): lông dài; lởm chởm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 毿 (âm chuẩn TAM): lông dài; lởm chởm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TAM (毿): lông dài; lởm chởm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 毿 [U+6BF5 · TAM · sān]: lông dài; lởm chởm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “毵”