Tiếng Anh: maple tree
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枫”
Chữ PHONG (枫, phồn thể: 楓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 枫 [PHONG] → "cây phong". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "枫" [fēng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

cây phong
Phồn thể: 楓
Hán Việt: PHONG
Tiếng Anh: maple tree
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枫”
Chữ PHONG (枫, phồn thể: 楓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“枫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“枫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 枫
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “枫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 枫 (U+67AB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây phong. [Giản thể: 枫 ⇄ Phồn thể: 楓 · 木 (8 nét) · Pinyin: fēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây phong. Chữ PHONG (枫, phồn thể: 楓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: cây phong.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 楓 (PHONG): cây phong. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (楓): cây phong.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 楓 (âm đọc PHONG): cây phong.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 楓 (âm chuẩn PHONG): cây phong.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHONG (楓): cây phong.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 楓 [U+67AB · PHONG · fēng]: cây phong.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “枫”