Tiếng Anh: to catch, to grab, to seize, to clutch
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捉”
Chữ TRÁC (捉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) tóm chặt lấy bàn chân (足) của đối phương khiến kẻ đó không thể tháo chạy được nữa. Biểu thị hành động chộp bắt nhanh gọn chính xác.
Bàn tay chộp lấy bàn chân Giữ chặt không thả vẹn phần tóm ngay. Tay THỦ (扌) chữ TÚC (足) kề bên, Chữ TRÁC (捉) nắm bắt làm nên cơ đồ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 捉 [TRÓC] → "bắt, tóm lấy, chộp lấy, bắt giữ". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "捉" [zhuō — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

bắt, tóm lấy, chộp lấy, bắt giữ
Phồn thể: 捉
Hán Việt: TRÓC
Tiếng Anh: to catch, to grab, to seize, to clutch
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捉”
Chữ TRÁC (捉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) tóm chặt lấy bàn chân (足) của đối phương khiến kẻ đó không thể tháo chạy được nữa. Biểu thị hành động chộp bắt nhanh gọn chính xác.
Bàn tay chộp lấy bàn chân Giữ chặt không thả vẹn phần tóm ngay. Tay THỦ (扌) chữ TÚC (足) kề bên, Chữ TRÁC (捉) nắm bắt làm nên cơ đồ.
Tập viết
Dùng trong câu
深海万米载人潜水器搭载的高灵敏度仿生机械臂在极端深渊海底稳稳捉取并收集了极其珍贵的深海生物标本。
Cánh tay robot phỏng sinh học độ nhạy cảm cao gắn trên tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu đã vững vàng bắt lấy tóm lấy chộp lấy và thu thập mẫu vật tiêu bản sinh vật biển sâu vô cùng quý giá dưới đáy vực sâu cực đoan.

Câu 1/1
Từ “捉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 捉 (U+6349) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chộp lấy, nắm giữ, tóm chân bắt gọn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 捉 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: zhuō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chộp lấy, nắm giữ, tóm chân bắt gọn. Chữ TRÁC (捉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) tóm chặt lấy bàn chân (足) của đối phương khiến kẻ đó không thể tháo chạy được nữa. Biểu thị hành động chộp bắt nhanh gọn chính xác. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 捕捉 BỔ TRÓC (bắt giữ, săn bắt; bắt trọn (khoảnh khắc, tín hiệu)); 捉住 TRÁC TRÚ (Tóm chặt lấy); 捉迷藏 TRÓC MÊ TÀNG (Trò chơi trốn tìm đuổi bắt của trẻ con); 捕風捉影 BỘ PHONG TRÁC ẢNH (Bắt gió tóm bóng, suy đoán vô căn cứ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÓC: chộp lấy, nắm giữ, tóm chân bắt gọn; thường gặp trong ngữ cảnh: 捕捉 BỔ TRÓC (bắt giữ, săn bắt; bắt trọn (khoảnh khắc, tín hiệu)); 捉住 TRÁC TRÚ (Tóm chặt lấy); 捉迷藏 TRÓC MÊ TÀNG (Trò chơi trốn tìm đuổi bắt của trẻ con); 捕風捉影 BỘ PHONG TRÁC ẢNH (Bắt gió tóm bóng, suy đoán vô căn cứ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 捉 (TRÓC): Chộp lấy, nắm giữ, tóm chân bắt gọn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (捕捉 BỔ TRÓC (bắt giữ, săn bắt; bắt trọn (khoảnh khắc, tín hiệu)); 捉住 TRÁC TRÚ (Tóm chặt lấy); 捉迷藏 TRÓC MÊ TÀNG (Trò chơi trốn tìm đuổi bắt của trẻ con); 捕風捉影 BỘ PHONG TRÁC ẢNH (Bắt gió tóm bóng, suy đoán vô căn cứ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tróc (捉): Chộp lấy, nắm giữ, tóm chân bắt gọn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 捉 (âm đọc TRÓC): Chộp lấy, nắm giữ, tóm chân bắt gọn. Từ vựng thường đàm: 捕捉 BỔ TRÓC (bắt giữ, săn bắt; bắt trọn (khoảnh khắc, tín hiệu)); 捉住 TRÁC TRÚ (Tóm chặt lấy); 捉迷藏 TRÓC MÊ TÀNG (Trò chơi trốn tìm đuổi bắt của trẻ con); 捕風捉影 BỘ PHONG TRÁC ẢNH (Bắt gió tóm bóng, suy đoán vô căn cứ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 捉 (âm chuẩn TRÓC): Chộp lấy, nắm giữ, tóm chân bắt gọn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÓC (捉): Chộp lấy, nắm giữ, tóm chân bắt gọn; từ ghép thông dụng: 捕捉 BỔ TRÓC (bắt giữ, săn bắt; bắt trọn (khoảnh khắc, tín hiệu)); 捉住 TRÁC TRÚ (Tóm chặt lấy); 捉迷藏 TRÓC MÊ TÀNG (Trò chơi trốn tìm đuổi bắt của trẻ con); 捕風捉影 BỘ PHONG TRÁC ẢNH (Bắt gió tóm bóng, suy đoán vô căn cứ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 捉 [U+6349 · TRÓC · zhuō]: Chộp lấy, nắm giữ, tóm chân bắt gọn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “捉”