Tiếng Anh: to consult, consultation, advisory
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咨询”
Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咨询 (TƯ TUÂN) = 咨 (TƯ: hỏi thăm, tư vấn, thảo luận) + 询 (TUÂN: hỏi thăm, hỏi về, tham khảo ý kiến) → tư vấn, tham vấn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "咨询" đọc là zī (thanh 1) + xún (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn
Phồn thể: 諮詢
Hán Việt: TƯ TUÂN
Tiếng Anh: to consult, consultation, advisory
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咨询”
Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Tập viết
Dùng trong câu
政府在出台涉及重大公共民生利益与生态红线的决策前,必须依法充分咨询相关领域权威专家的论证意见。
Chính quyền trước khi ban hành các quyết sách liên quan tới lợi ích dân sinh công cộng trọng đại và lằn ranh đỏ sinh thái, bắt buộc phải tham vấn đầy đủ ý kiến luận chứng của các chuyên gia uy tín trong các lĩnh vực liên quan theo đúng quy định pháp luật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 咨询
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “咨询” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咨 (U+54A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch. [Giản thể: 咨 ⇄ Phồn thể: 諮 · 冫 (Bộ BĂNG) (9 nét) · Pinyin: zī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch. Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch; thường gặp trong ngữ cảnh: 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 諮 (TƯ): hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (諮): hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 諮 (âm đọc TƯ): hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch. Từ vựng thường đàm: 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 諮 (âm chuẩn TƯ): hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (諮): hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch; từ ghép thông dụng: 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 諮 [U+54A8 · TƯ · zī]: hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咨询”