Tiếng Anh: tower, pagoda, column, pylon
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “塔”
Chữ THÁP (塔): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 塔 [THÁP] → "tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "塔" [tǎ — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng
Phồn thể: 塔
Hán Việt: THÁP
Tiếng Anh: tower, pagoda, column, pylon
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “塔”
Chữ THÁP (塔): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “塔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 塔 (U+5854) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 塔 · 土 (Bộ THỔ) (12 nét) · Pinyin: tǎ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng. Chữ THÁP (塔): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁP: tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 塔 (THÁP): tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tháp (塔): tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 塔 (âm đọc THÁP): tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 塔 (âm chuẩn THÁP): tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁP (塔): tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 塔 [U+5854 · THÁP · tǎ]: tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “塔”