Tiếng Anh: history, chronicle, annals
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “史”
Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 史 [SỬ] → "Sử (họ Sử". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "史" [shǐ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Sử (họ Sử; Sử ký, công minh chính trực ghi lại chân lý ngàn năm.).
Phồn thể: 史
Hán Việt: SỬ
Tiếng Anh: history, chronicle, annals
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “史”
Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử).
Tập viết
Dùng trong câu
“史”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Sử” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “史” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 史 (U+53F2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lịch sử, biên niên sử, biên niên sử. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 史 · 口 (5 nét) · Pinyin: shǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lịch sử, biên niên sử, biên niên sử. Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SỬ: lịch sử, biên niên sử, biên niên sử; thường gặp trong ngữ cảnh: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 史 (SỬ): lịch sử, biên niên sử, biên niên sử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (歷史 LỊCH SỬ (lịch sử)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sử (史): lịch sử, biên niên sử, biên niên sử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 史 (âm đọc SỬ): lịch sử, biên niên sử, biên niên sử. Từ vựng thường đàm: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 史 (âm chuẩn SỬ): lịch sử, biên niên sử, biên niên sử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SỬ (史): lịch sử, biên niên sử, biên niên sử; từ ghép thông dụng: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 史 [U+53F2 · SỬ · shǐ]: lịch sử, biên niên sử, biên niên sử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “史”