Tiếng Anh: revive, resurrect; a species of thyme; transliteration of 'Soviet'
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苏”
Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 苏 [TÔ] → "Tô (họ Tô". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "苏" [sū — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

Tô (họ Tô; Họ của danh hào Tô Đông Pha (Tô Thức), dòng dõi thi thư danh giá. Mang nghĩa phục sinh, tươi mới, thanh tao.).
Phồn thể: 蘇
Hán Việt: TÔ
Tiếng Anh: revive, resurrect; a species of thyme; transliteration of 'Soviet'
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苏”
Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Tập viết
Dùng trong câu
“苏”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Tô” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “苏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 苏 (U+82CF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
to lớn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trái su su, su hào. Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 甦醒 TÔ TỈNH (hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蘇 (TÔ): trái su su, su hào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (甦醒 TÔ TỈNH (hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tô (蘇): trái su su, su hào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蘇 (âm đọc TÔ): trái su su, su hào. Từ vựng thường đàm: 甦醒 TÔ TỈNH (hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蘇 (âm chuẩn TÔ): trái su su, su hào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÔ (蘇): trái su su, su hào; từ ghép thông dụng: 甦醒 TÔ TỈNH (hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蘇 [U+82CF · TÔ · sū]: trái su su, su hào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “苏”