Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK47 phút9.120lượt

Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Về Blog
Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Review chi tiết & tải trọn bộ PDF sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案) – Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组)). Tích hợp 10 trích đoạn song ngữ, bảng 60 từ vựng âm HÁN VIỆT phân trang, 12 chủ điểm ngữ pháp và 6 câu trắc nghiệm đặc quyền VIP tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: trọn bộ giáo trình tân hsk 1 (3.0) (新hsk教程 1 + sbt + tập viết)
Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Ấn phẩm Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) — nguyên bản tiếng Trung 新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案) (Xīn HSK Jiàochéng 1 (Kèběn + Xuéliàn Shǒucè)) do Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组) biên soạn và phát hành bởi NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 · BLCUP) là một trong những bộ học liệu trọng điểm được khuyên dùng nhiều nhất cho trình độ HSK 1 (3.0 Mới · 500 Từ Vựng & 300 Chữ Hán). Dưới đây là bản số hóa học thuật chuyên sâu trên FoxHSK gồm: Bảng thông số & Mục lục chi tiết các quyển, 10 trích đoạn bài học song ngữ Giản – Phồn có nút bật/tắt Pinyin, Bảng 60 từ vựng & thuật ngữ cốt lõi (6 trang × 10 từ) kèm âm HÁN VIỆT IN HOA, 12 chủ điểm ngữ pháp & chiến thuật trọng tâm, 6 câu hỏi trắc nghiệm tương tác cùng Khung tải PDF & Gói ZIP Đặc Quyền Hội Viên VIP.

Tủ sách Giáo trình HSK 3.0 & Chuyên đề · FoxHSK Đặc Quyền Hội Viên VIP · PDF & ZIP Bản Đẹp
Bìa sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết)

Giáo Trình HSK 3.0 Mới · HSK 1 (3.0 Mới · 500 Từ Vựng & 300 Chữ Hán)

Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 Chuẩn 3.0 – Sách Bài Học, Sách Bài Tập 学练手册, Vở Tập Viết & Đáp Án (新HSK教程 1) [PDF + Audio]

Tên nguyên bản: 新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案) (Xīn HSK Jiàochéng 1 (Kèběn + Xuéliàn Shǒucè)) · Biên soạn: Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组)

Trọn bộ ấn bản PDF chất lượng cao kèm Sách bài tập, Vở tập viết chữ Hán, Đáp án và Cẩm nang tóm tắt từ vựng – ngữ pháp lưu trữ tốc độ cao (dành riêng cho Hội Viên VIP FoxHSK) để tra cứu và in ấn học tập mọi lúc mọi nơi. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 课本 #KEM-AUDIO)

Quy mô
Trọn bộ 4 cuốn PDF (Sách bài học + SBT 学练手册 + Vở tập viết + Đáp án)
Quyền tải
Đặc Quyền VIP
Trình độ
HSK 1 (3.0 Mới · 500 Từ Vựng & 300 Chữ Hán)
Lượt tải
9.120

1. Thông Số Xuất Bản, Triết Lý Biên Soạn & Giá Trị Học Thuật Của "Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết)"

Ấn phẩm Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) do Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组) biên soạn và NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 · BLCUP) phát hành là bộ học liệu cốt lõi giúp người học xây dựng nền tảng vững chắc ở trình độ HSK 1 (3.0 Mới · 500 Từ Vựng & 300 Chữ Hán). Bộ sách kết hợp đồng bộ giữa lý thuyết bài khóa, hệ thống bài tập thực hành và cẩm nang ngữ pháp ứng dụng:

Góc đọc sách · HSK 1 (3.0 Mới · 500 Từ Vựng & 300 Chữ Hán)

Thông điệp cốt lõi & Định hướng biên soạn

Lời nói đầu · 前言

严格对标《国际中文教育中文水平等级标准》初等一级(500词、300汉字、48个语法点),构建“课本精讲 + 学练手册 + 汉字书写”三位一体的零基础入门体系。

Bản dịch tiếng Việt chuẩn học thuật

Bám sát 100% “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)” Bậc Sơ cấp 1 (500 từ vựng, 300 chữ Hán, 48 điểm ngữ pháp), kiến tạo hệ sinh thái nhập môn 3 trong 1: Sách bài học + Sách bài tập 学练手册 + Vở luyện viết chữ Hán. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 学练手册 #KEM-AUDIO)

Hạng Mục Thông Số Chi Tiết Ấn Bản Số Hóa Tại FoxHSK
Tên sách tiếng Việt Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 Chuẩn 3.0 – Sách Bài Học, Sách Bài Tập 学练手册, Vở Tập Viết & Đáp Án (新HSK教程 1) [PDF + Audio]
Tên nguyên bản chữ Hán 新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案) (Xīn HSK Jiàochéng 1 (Kèběn + Xuéliàn Shǒucè))
Đơn vị biên soạn & Tác giả Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组)
Nhà xuất bản & Phát hành NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 · BLCUP)
Quy mô & Định dạng Trọn bộ 4 cuốn PDF (Sách bài học + SBT 学练手册 + Vở tập viết + Đáp án) · PDF Bản Đẹp
Trình độ mục tiêu HSK 1 (3.0 Mới · 500 Từ Vựng & 300 Chữ Hán)
Chính sách tải tài liệu Đặc Quyền Hội Viên VIP FoxHSK (Sách gốc + Trọn bộ Bài tập & Cẩm nang PDF R2)

2. Giải Phẫu Mục Lục & Cấu Trúc Nội Dung Bộ Sách (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案))

Dưới đây là cấu trúc chi tiết từng quyển và từng phần trong bộ Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) cùng các đầu sách giáo trình Tân HSK 3.0 & chuyên đề đặc quyền VIP trên Tủ sách FoxHSK:

Phần / Chương Tiêu Đề Gốc (Chữ Hán + Pinyin) Nội Dung Trọng Tâm Trong Sách Quy Mô
Quyển 1 · Sách Bài Học (课本) 《新xīnHSK教jiào程chéng 1》主zhǔ教jiào材cái:语yǔ音yīn入rù门mén与yǔ日rì常cháng交jiāo际jì核hé心xīn课kè文wén Hệ thống bài học chính khóa từ phát âm Pinyin, quy tắc biến điệu đến các chủ đề chào hỏi, gia đình, thời gian, mua sắm, ăn uống, đi lại chuẩn HSK 1 (3.0) 63.2 MB PDF
Quyển 2 · Sách Bài Tập (学练手册) 《新xīnHSK教jiào程chéng 1 · 学xué练liàn手shǒu册cè》:听tīng力lì、阅yuè读dú与yǔ交jiāo际jì实shí训xùn Sách bài tập thực hành chuyên sâu bám sát từng bài học, rèn luyện kỹ năng nghe hiểu, đọc hiểu và phản xạ đặt câu theo định dạng đề thi mới 49.1 MB PDF
Quyển 3 · Vở Tập Viết (字帖) 《新xīnHSK 1 (3.0) 汉hàn字zì书shū写xiě练liàn习xí册cè》:300个gè初chū等děng一yī级jí必bì考kǎo汉hàn字zì Vở ô ly Mễ Tự Cách luyện viết 300 chữ Hán HSK 1 (3.0) kèm hướng dẫn thứ tự nét bút (笔顺), bộ thủ và số nét chuẩn xác 2.3 MB PDF
Quyển 4 · Đáp Án Chuẩn (参考答案) 《新xīnHSK 1 课kè本běn与yǔ学xué练liàn手shǒu册cè客kè观guān题tí答dá案àn》 Bảng đáp án chi tiết cho toàn bộ câu hỏi khách quan trong Sách bài học và Sách bài tập giúp học viên tự kiểm tra tại nhà 7.6 MB PDF
Tủ Sách Giáo Trình Tân HSK 3.0 & Chuyên Đề Thực Chiến

Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 3.0, Luyện Dịch & HSKK Đặc Quyền VIP

Hội Viên VIP
Đặc quyền VIP Đang xem
Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết)

Bám sát 100% “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)” Bậc Sơ cấp 1 (500 từ vựng, 300 chữ Hán, 48 điểm ngữ pháp), kiến tạo hệ sinh thái nhập môn 3 trong 1: Sách bài học + Sách bài tập 学练手册 + Vở luyện viết chữ Hán. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 汉字练习 #KEM-AUDIO)

Đặc quyền VIP Xem & Tải sách →
Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 2 (3.0) (新HSK教程 2 + SBT + Đáp Án)

Kết nối toàn diện với “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)” Bậc Sơ cấp 2 (tích lũy 1.272 từ vựng, 600 chữ Hán), củng cố logic câu phức, cấu trúc bổ ngữ và khả năng diễn đạt thành đoạn văn trong đời sống — đi kèm đầy đủ Sách bài học, Sách bài tập 学练手册, Lời thoại nghe và Đáp án. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 答案 #KEM-AUDIO)

Đặc quyền VIP Xem & Tải sách →
Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 3 (3.0) (新HSK教程 3 + SBT + Đáp Án)

Là bộ giáo trình cốt lõi cho cấp độ cao nhất của Bậc Sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0 (Cấp 3: 2.245 từ vựng, 900 chữ Hán), “Tân HSK Giáo Trình 3” giúp người học làm chủ toàn diện câu chữ 把, câu chữ 被, bổ ngữ xu hướng kép và câu phức đa tầng để bước vững chắc lên bậc Trung cấp. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 三声变调 #KEM-AUDIO)

Đặc quyền VIP Xem & Tải sách →
Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án)

Bám sát toàn diện “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)” Bậc Trung cấp 4 (tích lũy 3.245 từ vựng, 1.200 chữ Hán), trọn bộ hai quyển Thượng – Hạ phân tích chuyên sâu câu phức văn viết, phân biệt từ cận nghĩa và nghị luận văn hóa công sở — đi kèm Vở tập viết chữ Hán 字帖, Sổ tay từ vựng, Đáp án bài tập và 10 Slide PPT bài giảng. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 教程 #KEM-AUDIO)

Đặc quyền VIP Xem & Tải sách →
Giáo Trình Quán Thông Trung Văn 1 (贯通中文 1 · Sách Bài Học + SBT)

Lấy triết lý “Học đi đôi với hành, dung hợp Nghe – Nói – Đọc – Viết” làm cốt lõi, bộ “Giáo Trình Quán Thông Trung Văn 1” kết hợp chặt chẽ ngữ âm nền tảng, từ vựng tần suất cao và mẫu câu thực chiến với bối cảnh du học đời thực, đi kèm Sách bài tập đồng bộ giúp học đến đâu làm chủ chắc đến đó. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 课本 #KEM-AUDIO)

Đặc quyền VIP Xem & Tải sách →
Giáo Trình Hán Ngữ Boya 3.0 Phiên Bản Mới (博雅汉语 3.0)

Phiên bản nâng cấp 3.0 hoàn toàn mới của bộ giáo trình vàng Đại học Bắc Kinh “Hán Ngữ Boya (博雅汉语)”, đối chiếu toàn diện với “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)”, kết hợp chiều sâu nhân văn, diễn đạt thành đoạn văn và giao tiếp theo nhiệm vụ. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 学练手册 #KEM-AUDIO)

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Khung đọc ngữ liệu chuyên sâu của bài "Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết" (tiêu biểu: 教程, 课本, 学练手册, 汉字练习) — bạn có thể chủ động bật/tắt phiên âm Pinyin, ẩn nghĩa tiếng Việt để tự luyện dịch hoặc đổi sang chữ Phồn thể:

Đọc & Luyện phản xạ theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ Giản – Phồn. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 汉字练习 #KEM-AUDIO)

Trích đoạn số hóa 01 · Bài 1: Chào hỏi & Làm quen lịch sự

你nǐ好hǎo!我wǒ叫jiào李lǐ明míng,我wǒ是shì北běi京jīng大dà学xué的de汉hàn语yǔ老lǎo师shī。请qǐng问wèn你nǐ叫jiào什shén么me名míng字zì?你nǐ好hǎo!我wǒ叫jiào李lǐ明míng,我wǒ是shì北běi京jīng大dà學xué的de漢hàn語yǔ老lǎo師shī。請qǐng問wèn你nǐ叫jiào什shén麼mó名míng字zì?

Xin chào! Tôi tên là Lý Minh, tôi là giáo viên tiếng Trung của Đại học Bắc Kinh. Xin hỏi bạn tên là gì?

Trích đoạn số hóa 02 · Bài 2: Quốc tịch & Ngôn ngữ

我wǒ是shì越yuè南nán留liú学xué生shēng,我wǒ会huì说shuō越yuè南nán语yǔ和hé英yīng语yǔ,现xiàn在zài正zhèng在zài学xué习xí汉hàn语yǔ。我wǒ是shì越yuè南nán留liú學xué生shēng,我wǒ會huì說shuō越yuè南nán語yǔ和hé英yīng語yǔ,現xiàn在zài正zhèng在zài學xué習xí漢hàn語yǔ。

Tôi là lưu học sinh Việt Nam, tôi biết nói tiếng Việt và tiếng Anh, hiện tại đang học tiếng Trung.

Trích đoạn số hóa 03 · Bài 3: Giới thiệu Gia đình

我wǒ家jiā有yǒu四sì口kǒu人rén:爸bà爸ba、妈mā妈ma、哥gē哥ge和hé我wǒ。爸bà爸ba是shì医yī生shēng,妈mā妈ma是shì中zhōng学xué老lǎo师shī。我wǒ家jiā有yǒu四sì口kǒu人rén:爸bà爸ba、媽mā媽mā、哥gē哥ge和hé我wǒ。爸bà爸ba是shì醫yī生shēng,媽mā媽mā是shì中zhōng學xué老lǎo師shī。

Gia đình tôi có 4 người: bố, mẹ, anh trai và tôi. Bố là bác sĩ, mẹ là giáo viên trung học.

Trích đoạn số hóa 04 · Bài 4: Hỏi Ngày tháng & Sinh nhật

今jīn天tiān是shì十shí月yuè三sān十shí号hào,星xīng期qī五wǔ。明míng天tiān是shì我wǒ妈mā妈ma的de生shēng日rì,我wǒ们men准zhǔn备bèi在zài家jiā里lǐ做zuò晚wǎn饭fàn。今jīn天tiān是shì十shí月yuè三sān十shí號hào,星xīng期qī五wǔ。明míng天tiān是shì我wǒ媽mā媽mā的de生shēng日rì,我wǒ們mén準zhǔn備bèi在zài家jiā裡lǐ做zuò晚wǎn飯fàn。

Hôm nay là ngày 30 tháng 10, thứ Sáu. Ngày mai là sinh nhật của mẹ tôi, chúng tôi chuẩn bị nấu bữa tối ở nhà.

Trích đoạn số hóa 05 · Bài 5: Thời gian biểu Hàng ngày

我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng六liù点diǎn半bàn起qǐ床chuáng,七qī点diǎn吃chī早zǎo饭fàn,八bā点diǎn去qù学xué校xiào上shàng课kè。我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng六liù點diǎn半bàn起qǐ床chuáng,七qī點diǎn吃chī早zǎo飯fàn,八bā點diǎn去qù學xué校xiào上shàng課kè。

Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ rưỡi sáng, 7 giờ ăn sáng, 8 giờ đến trường vào học.

Trích đoạn số hóa 06 · Bài 6: Gọi món tại Nhà hàng

服fú务wù员yuán,请qǐng问wèn有yǒu什shén么me特tè色sè菜cài?我wǒ们men要yào一yì盘pán北běi京jīng烤kǎo鸭yā、一yì碗wǎn米mǐ饭fàn和hé两liǎng杯bēi绿lǜ茶chá。服fú務wù員yuán,請qǐng問wèn有yǒu什shén麼mó特tè色sè菜cài?我wǒ們mén要yào一yì盤pán北běi京jīng烤kǎo鴨yā、一yì碗wǎn米mǐ飯fàn和hé兩liǎng杯bēi綠lǜ茶chá。

Phục vụ ơi, xin hỏi quán có món đặc sản gì? Chúng tôi gọi một đĩa vịt quay Bắc Kinh, một bát cơm và hai cốc trà xanh.

Trích đoạn số hóa 07 · Bài 7: Mua sắm Trái cây & Hỏi giá

请qǐng问wèn这zhè种zhǒng红hóng苹píng果guǒ多duō少shǎo钱qián一yì斤jīn?五wǔ块kuài钱qián一yì斤jīn,太tài便pián宜yi了le,我wǒ买mǎi三sān斤jīn。請qǐng問wèn這zhè種zhǒng紅hóng蘋pín果guǒ多duō少shǎo錢qián一yì斤jīn?五wǔ塊kuài錢qián一yì斤jīn,太tài便pián宜yi了le,我wǒ買mǎi三sān斤jīn。

Xin hỏi loại táo đỏ này bao nhiêu tiền một cân? 5 tệ một cân, rẻ quá, tôi mua 3 cân.

Trích đoạn số hóa 08 · Bài 8: Hỏi đường & Phương tiện Giao thông

请qǐng问wèn去qù故gù宫gōng怎zěn么me走zǒu?你nǐ可kě以yǐ坐zuò地dì铁tiě一yī号hào线xiàn,也yě可kě以yǐ坐zuò出chū租zū车chē去qù。請qǐng問wèn去qù故gù宮gōng怎zěn麼mó走zǒu?你nǐ可kě以yǐ坐zuò地dì鐵tiě一yí號hào線xiàn,也yě可kě以yǐ坐zuò出chū租zū車jū去qù。

Xin hỏi đi Cố Cung đi thế nào ạ? Bạn có thể đi tàu điện ngầm tuyến số 1, cũng có thể đi xe taxi.

Trích đoạn số hóa 09 · Bài 9: Thời tiết & Trang phục

今jīn天tiān外wài面miàn的de天tiān气qì有yǒu点diǎn儿er冷lěng,下xià午wǔ还hái会huì下xià雨yǔ,你nǐ出chū门mén记jì得de多duō穿chuān一yí件jiàn衣yī服fu。今jīn天tiān外wài面miàn的de天tiān氣qì有yǒu點diǎn兒ér冷lěng,下xià午wǔ還huán會huì下xià雨yǔ,你nǐ出chū門mén記jì得dé多duō穿chuān一yí件jiàn衣yī服fu。

Thời tiết bên ngoài hôm nay hơi lạnh, buổi chiều còn mưa nữa, lúc ra ngoài bạn nhớ mặc thêm một chiếc áo.

Trích đoạn số hóa 10 · Bài 10: Sở thích & Kế hoạch Cuối tuần

周zhōu末mò我wǒ喜xǐ欢huān在zài图tú书shū馆guǎn看kàn中zhòng文wén书shū,有yǒu时shí候hòu也yě跟gēn朋péng友yǒu一yì起qǐ去qù公gōng园yuán跑pǎo步bù。週zhōu末mò我wǒ喜xǐ歡huān在zài圖tú書shū館guǎn看kàn中zhòng文wén書shū,有yǒu時shí候hòu也yě跟gēn朋péng友yǒu一yì起qǐ去qù公gōng園yuán跑pǎo步bù。

Cuối tuần tôi thích đọc sách tiếng Trung ở thư viện, đôi khi cũng cùng bạn bè đi chạy bộ ở công viên.

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Hệ thống 60 mục từ vựng, thuật ngữ và mẫu câu cốt lõi trích từ sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết), chia thành 6 trang (10 từ/trang). Mỗi mục đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C hỗ trợ chuyển đổi Giản – Phồn, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ ngữ cảnh:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
你nǐ好hǎo你nǐ好hǎo
nǐ hǎo NHĨ HẢO Xin chào (cách chào hỏi phổ biến nhất hàng ngày). Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #1): 你好!很高兴认识你。 (nǐ hǎo ! hěn gāo xìng rèn shi nǐ 。) → Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.
您nín好hǎo您nín好hǎo
nín hǎo NẪM HẢO Xin chào ngài/ông/bà (cách chào kính trọng lịch sự). Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #2): 王老师,您好!请问您身体好吗? (wáng lǎo shī , nín hǎo ! qǐng wèn nín shēn tǐ hǎo ma ?) → Thầy Vương, em chào thầy ạ! Xin hỏi sức khỏe của thầy có tốt không ạ?
谢xiè谢xiè謝xiè謝xiè
xiè xiè TẠ TẠ Cảm ơn. Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #3): 谢谢你的帮助,不用客气。 (xiè xiè nǐ de bāng zhù , bú yòng kè qì 。) → Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, đừng khách sáo.
不bú客kè气qì不bú客kè氣qì
bú kè qì BẤT KHÁCH KHÍ Không có gì, đừng khách sáo. Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #4): 这是我应该做的,你千万别客气。 (zhè shì wǒ yīng gāi zuò de , nǐ qiān wàn bié kè qì 。) → Đây là việc tôi nên làm mà, bạn đừng khách sáo nhé.
对duì不bù起qǐ對duì不bù起qǐ
duì bù qǐ ĐỐI BẤT KHỞI Xin lỗi. Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #5): 对不起,路上堵车,我来晚了一点儿。 (duì bù qǐ , lù shang dǔ chē , wǒ lái wǎn le yì diǎn ér 。) → Xin lỗi, trên đường tắc xe nên tôi đến muộn một chút.
没méi关guān系xì沒méi關guān係xì
méi guān xì MỘT QUAN HỆ Không sao đâu, không hề gì. Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #6): 没关系,会议刚刚开始,请坐吧。 (méi guān xì , huì yì gāng gāng kāi shǐ , qǐng zuò ba 。) → Không sao đâu, cuộc họp vừa mới bắt đầu thôi, mời ngồi.
再zài见jiàn再zài見jiàn
zài jiàn TÁI KIẾN Tạm biệt, hẹn gặp lại. Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #7): 老师再见,我们明天早上八点见! (lǎo shī zài jiàn , wǒ men míng tiān zǎo shàng bā diǎn jiàn !) → Chào tạm biệt thầy cô, hẹn gặp lại vào 8 giờ sáng mai!
请qǐng问wèn請qǐng問wèn
qǐng wèn THỈNH VẤN Xin hỏi (từ mở đầu lịch sự khi hỏi thông tin). Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #8): 请问,去北京大学的地铁站在哪儿? (qǐng wèn , qù běi jīng dà xué de dì tiě zhàn zài nǎ ér ?) → Xin hỏi, ga tàu điện ngầm đi Đại học Bắc Kinh ở đâu ạ?
名míng字zì名míng字zì
míng zì DANH TỰ Tên, họ tên. Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #9): 请问你叫什么名字?我叫李明。 (qǐng wèn nǐ jiào shén me míng zì ? wǒ jiào lǐ míng 。) → Xin hỏi bạn tên là gì? Tôi tên là Lý Minh.
认rèn识shi認rèn識shí
rèn shi NHẬN THỨC Quen biết, làm quen, nhận ra. Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #10): 今天在汉语课上认识了很多新朋友。 (jīn tiān zài hàn yǔ kè shàng rèn shi le hěn duō xīn péng yǒu 。) → Hôm nay trong giờ học tiếng Trung tôi đã quen được rất nhiều bạn mới.
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Quy Luật, Cấu Trúc Ngữ Pháp & Chiến Thuật Trọng Tâm

Trích lọc 12 chủ điểm ngữ pháp, phương pháp luyện tập và mẫu câu thực chiến đặc sắc nhất trong sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết), đi kèm công thức đóng khung, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và cảnh báo tránh lỗi sai:

01 Quy tắc Biến điệu của Thanh 3 (三声变调) và Chữ “一 / 不”

Ngữ âm Cốt lõi
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Thanh 3 + Thanh 3 → Thanh 2 + Thanh 3 (nǐ hǎo → ní hǎo) | 不 + Thanh 4 → bú (bú shì, bú kèqi)

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Ngay từ Bài 1 của Tân HSK 1 (3.0), học viên cần nắm chắc quy tắc biến điệu tự nhiên khi nói liền hai âm tiết thanh 3 và cách đổi thanh điệu của “不” (bù → bú trước thanh 4) để phát âm mượt mà như người bản xứ.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ好hǎo(ní hǎo)!请qǐng问wèn洗xǐ手shǒu间jiān在zài哪nǎ儿ér?我wǒ不bú是shì(bú shì)这zhè儿ér的de老lǎo师shī。
Dịch nghĩa: Xin chào! Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ? Tôi không phải là giáo viên ở đây.
Ví dụ 2 thực hành:
不bú用yòng客kè气qì(bú yòng kèqi),我wǒ们men是shì一yì家jiā人rén(yì jiā rén)。
Dịch nghĩa: Đừng khách sáo, chúng ta là người một nhà mà.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi viết Pinyin trong sách và bài thi, vẫn viết thanh điệu gốc (nǐ hǎo, bù shì), chỉ biến âm khi phát âm口语.

02 Câu Vị ngữ Động từ “是” và Phủ định “不是” (Giới thiệu Nhân thân)

Ngữ pháp Bài 1
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 / 不是 + Danh từ (Tên gọi / Nghề nghiệp / Quốc tịch)

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Động từ “是” (là) dùng để nối chủ ngữ với danh từ chỉ nghề nghiệp, quốc tịch hoặc mối quan hệ. Thể phủ định bắt buộc dùng “不是”, tuyệt đối không dùng “没是”.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì越yuè南nán留liú学xué生shēng,他tā是shì我wǒ哥gē哥ge,他tā不bú是shì医yī生shēng。
Dịch nghĩa: Tôi là lưu học sinh Việt Nam, anh ấy là anh trai tôi, anh ấy không phải là bác sĩ.
Ví dụ 2 thực hành:
那nà位wèi先xiān生shēng是shì我wǒ们men的de汉hàn语yǔ老lǎo师shī吗ma?
Dịch nghĩa: Vị tiên sinh kia có phải là thầy giáo tiếng Trung của chúng ta không?
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Trong tiếng Trung, KHÔNG dùng “是” trước tính từ (không nói “我是高兴”, phải nói “我很高兴”).

03 Câu hỏi với Đại từ Nghi vấn: 什么, 谁, 哪, 哪儿, 几, 多少

Ngữ pháp Bài 2–4
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Từ để hỏi đặt ngay tại vị trí của thành phần cần trả lời (Không đảo ngữ đầu câu)

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Khác với tiếng Anh phải đảo từ để hỏi lên đầu câu, trật tự câu hỏi tiếng Trung giữ nguyên 100% như câu trần thuật: muốn hỏi từ nào thì thay từ nghi vấn vào đúng vị trí đó.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ叫jiào【什shén么me】名míng字zì?→ 我wǒ叫jiào【阮ruǎn文wén安ān】。
Dịch nghĩa: Bạn tên là gì? → Tôi tên là Nguyễn Văn An.
Ví dụ 2 thực hành:
你nǐ在zài【哪nǎ儿ér】学xué习xí汉hàn语yǔ?→ 我wǒ在zài【北běi京jīng大dà学xué】学xué习xí汉hàn语yǔ。
Dịch nghĩa: Bạn học tiếng Trung ở đâu? → Tôi học tiếng Trung ở Đại học Bắc Kinh.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Phân biệt “哪” (nǎ - nào, đi kèm lượng từ: 哪国人, 哪本书) và “哪儿” (nǎr - ở đâu, hỏi địa điểm).

04 Phân biệt “几” (jǐ) và “多少” (duōshao) khi hỏi Số lượng

Ngữ pháp Bài 3
Công thức & Quy luật cốt lõi:
几 + Lượng từ + Danh từ (Hỏi số nhỏ < 10) | 多少 + (Lượng từ) + Danh từ (Hỏi số lớn > 10 & Giá tiền)

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Khi hỏi số lượng dưới 10 (mấy người, mấy tuổi cho trẻ nhỏ, mấy giờ, thứ mấy), bắt buộc dùng “几” kèm lượng từ. Khi hỏi số lượng lớn hoặc giá tiền thì dùng “多少”.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ家jiā有yǒu几jǐ口kǒu人rén?你nǐ弟dì弟di今jīn年nián几jǐ岁suì了le?
Dịch nghĩa: Nhà bạn có mấy người? Em trai bạn năm nay mấy tuổi rồi?
Ví dụ 2 thực hành:
你nǐ们men学xué校xiào有yǒu多duō少shǎo名míng外wài国guó留liú学xué生shēng?这zhè件jiàn衣yī服fu多duō少shǎo钱qián?
Dịch nghĩa: Trường các bạn có bao nhiêu lưu học sinh nước ngoài? Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Sau “几” bắt buộc phải có lượng từ (几个朋友, 几本书), còn sau “多少” có thể lược bỏ lượng từ.

05 Trật tự Biểu đạt Thời gian: Nguyên tắc “Từ Lớn đến Nhỏ” (从大到小)

Ngữ pháp Bài 4–5
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Năm (年) → Tháng (月) → Ngày (日/号) → Thứ (星期) → Buổi (上午/下午) → Giờ (点) → Phút (分)

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Tiếng Trung luôn sắp xếp đơn vị thời gian theo trật tự từ phạm vi lớn nhất xuống nhỏ nhất, ngược hoàn toàn với tiếng Việt. Cụm thời gian đặt trước động từ (hoặc đầu câu).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men【明míng天tiān上shàng午wǔ八bā点diǎn半bàn】在zài学xué校xiào图tú书shū馆guǎn门mén口kǒu见jiàn面miàn。
Dịch nghĩa: Chúng ta gặp nhau lúc 8 giờ rưỡi sáng mai trước cổng thư viện trường.
Ví dụ 2 thực hành:
她tā是shì一yī九jiǔ九jiǔ八bā年nián五wǔ月yuè二èr十shí日rì出chū生shēng的de。
Dịch nghĩa: Cô ấy sinh vào ngày 20 tháng 5 năm 1998.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Không bao giờ đặt cụm chỉ thời gian (như “明天”, “八点”) ở cuối câu như tiếng Việt.

06 Động từ Năng nguyện: 会 (huì), 能 (néng), 想 (xiǎng), 要 (yào)

Ngữ pháp Bài 6–7
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Chủ ngữ + 会 / 能 / 想 / 要 + Động từ + Tân ngữ

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Trong Tân HSK 1 (3.0): “会” chỉ kỹ năng học được (biết nói tiếng Trung, biết bơi) hoặc dự đoán (sẽ mưa); “想” chỉ mong muốn nhẹ nhàng (muốn uống trà); “要” chỉ ý chí quyết tâm hoặc gọi món.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ会huì说shuō一yì点diǎn儿ér汉hàn语yǔ,也yě会huì写xiě三sān百bǎi个gè汉hàn字zì。
Dịch nghĩa: Tôi biết nói một chút tiếng Trung và cũng biết viết 300 chữ Hán.
Ví dụ 2 thực hành:
今jīn天tiān下xià午wǔ可kě能néng会huì下xià雨yǔ,我wǒ想xiǎng待dài在zài家jiā里lǐ看kàn书shū。
Dịch nghĩa: Chiều nay có thể sẽ mưa, tôi muốn ở nhà đọc sách.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Phủ định của “想” và “要” trong giao tiếp hàng ngày đều thường dùng “不想” (không muốn).

07 Câu Tồn hiện & Vị trí với “有”, “在” và Phương vị từ (上/下/里/前面/后面)

Ngữ pháp Bài 8
Công thức & Quy luật cốt lõi:
A + 在 + B + Phương vị từ (A ở tại vị trí B) | Vị trí + 有 + Danh từ (Ở đâu có cái gì)

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Dùng “在” khi biết rõ đối tượng và muốn hỏi/nói vị trí của nó; dùng “有” khi muốn mô tả tại một nơi nào đó đang tồn tại người hoặc vật gì.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ的de汉hàn语yǔ课kè本běn在zài桌zhuō子zi上shàng,电diàn脑nǎo在zài书shū包bāo里lǐ。
Dịch nghĩa: Quyển sách tiếng Trung của tôi ở trên bàn, máy tính ở trong cặp sách.
Ví dụ 2 thực hành:
学xué校xiào前qián面miàn有yǒu一yì家jiā很hěn大dà的de医yī院yuàn,医yī院yuàn旁páng边biān有yǒu一yí个gè地dì铁tiě站zhàn。
Dịch nghĩa: Phía trước trường học có một bệnh viện rất lớn, bên cạnh bệnh viện có một ga tàu điện ngầm.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi nói “ở trên bàn” phải có phương vị từ “上”: “在桌子上” (không nói “在桌子”).

08 Câu Liên động (连动句): Đi đâu bằng phương tiện gì để làm gì

Ngữ pháp Bài 9
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Chủ ngữ + [Phương tiện: 坐/骑/开车] + [Đi đâu: 去/来 + Địa điểm] + [Mục đích: Động từ 2]

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Trong câu có nhiều động từ cùng chung một chủ ngữ, phương tiện đi lại luôn đứng trước “去/来”, còn mục đích hành động đứng ở cuối cùng.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng【坐zuò地dì铁tiě】【去qù学xué校xiào】【上shàng汉hàn语yǔ课kè】。
Dịch nghĩa: Mỗi sáng tôi đi tàu điện ngầm đến trường học tiếng Trung.
Ví dụ 2 thực hành:
周zhōu末mò我wǒ们men打dǎ算suàn【坐zuò飞fēi机jī】【去qù北běi京jīng】【看kàn长cháng城chéng】。
Dịch nghĩa: Cuối tuần chúng tôi dự định đi máy bay tới Bắc Kinh ngắm Vạn Lý Trường Thành.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Tuyệt đối không đặt “坐地铁” ở cuối câu như tiếng Việt (“đi học bằng tàu điện ngầm”).

09 Phó từ Chỉ mức độ “很”, “太……了”, “非常”, “有点儿” trước Tính từ

Ngữ pháp Bài 10
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Chủ ngữ + 很 / 非常 / 有点儿 + Tính từ | 太 + Tính từ + 了

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Trong câu vị ngữ tính từ tiếng Trung, nếu không có ý so sánh thì luôn thêm phó từ mức độ (thường là “很”) trước tính từ để câu cân đối. “有点儿” dùng cho cảm giác hơi tiêu cực (hơi lạnh, hơi mệt, hơi đắt).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè家jiā饭fàn店diàn的de菜cài很hěn好hǎo吃chī,价jià格gé也yě不bú贵guì。
Dịch nghĩa: Món ăn của nhà hàng này rất ngon, giá cả cũng không đắt.
Ví dụ 2 thực hành:
这zhè件jiàn衣yī服fu太tài贵guì了le,而ér且qiě颜yán色sè有yǒu点diǎn儿er深shēn。
Dịch nghĩa: Bộ quần áo này đắt quá, hơn nữa màu sắc hơi tối một chút.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi chuyển sang câu phủ định “不 + Tính từ” thì phải bỏ “很” đi (ví dụ: “不冷”, không nói “不很冷”).

10 Diễn tả Hành động Đang diễn ra: “在 / 正在 + Động từ + (呢)”

Ngữ pháp Bài 11
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Chủ ngữ + 正在 / 在 + Động từ + Tân ngữ (+ 呢) | Phủ định: 没(在)+ Động từ

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Để nói ai đó đang làm việc gì ngay tại thời điểm nói, đặt “在” hoặc “正在” trước động từ và có thể thêm “呢” ở cuối câu. Khi phủ định dùng “没在”.

Ví dụ 1 trong sách:
弟dì弟di正zhèng在zài房fáng间jiān里lǐ听tīng课kè文wén录lù音yīn呢ne,你nǐ别bié打dǎ扰rǎo他tā。
Dịch nghĩa: Em trai đang nghe băng ghi âm bài khóa trong phòng đấy, bạn đừng làm phiền em ấy.
Ví dụ 2 thực hành:
昨zuó天tiān晚wǎn上shàng八bā点diǎn给gěi你nǐ打dǎ电diàn话huà的de时shí候hòu,我wǒ在zài做zuò作zuò业yè呢ne。
Dịch nghĩa: Lúc gọi điện cho bạn vào 8 giờ tối qua, tôi đang làm bài tập.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Không dùng “不” để phủ định hành động đang diễn ra, phải dùng “没(在)看电视”.

11 Trợ từ Động thái “了” biểu thị Hành động Đã hoàn thành

Ngữ pháp Bài 12
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Khẳng định: Chủ ngữ + Động từ + 了 + (Số lượng) + Tân ngữ | Phủ định: 没(有)+ Động từ (Bỏ 了!)

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Chữ “了” đứng sau động từ hoặc cuối câu cho biết sự việc đã xảy ra hoặc hoàn tất. Đặc biệt lưu ý: Khi phủ định hành động trong quá khứ bằng “没 / 没有”, bắt buộc phải BỎ chữ “了”.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ昨zuó天tiān去qù书shū店diàn买mǎi了le两liǎng本běn《新xīnHSK教jiào程chéng》。
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã đi hiệu sách mua hai cuốn “Giáo trình Tân HSK”.
Ví dụ 2 thực hành:
今jīn天tiān早zǎo上shàng我wǒ起qǐ晚wǎn了le,所suǒ以yǐ没méi吃chī早zǎo饭fàn就jiù去qù学xué校xiào了le。
Dịch nghĩa: Sáng nay tôi dậy muộn nên đã không ăn sáng mà đi học luôn.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Lỗi kinh điển của người mới học: nói “我没去了” (SAI) → Phải nói “我没去” (ĐÚNG).

12 Hệ thống Lượng từ Phổ biến nhất trong Tân HSK 1 (3.0): 个, 本, 口, 件, 杯, 碗, 块

Từ loại Trọng tâm
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Số từ / 这 / 那 / 几 + [Lượng từ chuyên biệt] + Danh từ

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Giữa số từ (hoặc 这, 那, 哪, 几) và danh từ trong tiếng Trung bắt buộc phải có lượng từ phù hợp với đặc điểm của sự vật.

Ví dụ 1 trong sách:
三sān本běn书shū(sách) | 两liǎng件jiàn衣yī服fu(áo) | 一yì杯bēi咖kā啡fēi(cốc cà phê) | 一yì碗wǎn米mǐ饭fàn(bát cơm)
Dịch nghĩa: 3 quyển sách | 2 chiếc áo | 1 cốc cà phê | 1 bát cơm.
Ví dụ 2 thực hành:
我wǒ家jiā有yǒu五wǔ口kǒu人rén,我wǒ今jīn天tiān买mǎi了le六liù个gè苹píng果guǒ,一yí共gòng十shí五wǔ块kuài钱qián。
Dịch nghĩa: Nhà tôi có 5 người, hôm nay tôi mua 6 quả táo, tổng cộng 15 đồng.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Tuyệt đối không nói “三书” hay “两衣服” mà thiếu lượng từ “本”, “件”.

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Bài tập vận dụng trực tiếp kiến thức của "Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết" (tiêu biểu: 教程, 课本, 学练手册, 汉字练习) — hãy chọn phương án đúng và mở phần giải thích để đối chiếu lý thuyết:

Câu hỏi thực chiến 01 Trắc nghiệm Từ vựng & Chiết tự

Mục từ 你nǐ好hǎo (Âm Hán Việt: NHĨ HẢO) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Xin chào (cách chào hỏi phổ biến nhất hàng ngày)
B. Xin chào ngài/ông/bà (cách chào kính trọng lịch sự)
C. Cảm ơn
D. Không có gì, đừng khách sáo
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: A. Xin chào (cách chào hỏi phổ biến nhất hàng ngày)
Phân tích chuyên sâu: Từ “你好” (nǐ hǎo – NHĨ HẢO) có nghĩa là “Xin chào (cách chào hỏi phổ biến nhất hàng ngày)”. Xin chào (cách chào hỏi phổ biến nhất hàng ngày). Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #1): 你好!很高兴认识你。 (nǐ hǎo ! hěn gāo xìng rèn shi nǐ 。) → Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.
Câu hỏi thực chiến 02 Trắc nghiệm Từ vựng & Chiết tự

Mục từ 没méi关guān系xì (Âm Hán Việt: MỘT QUAN HỆ) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Tạm biệt, hẹn gặp lại
B. Xin hỏi (từ mở đầu lịch sự khi hỏi thông tin)
C. Tên, họ tên
D. Không sao đâu, không hề gì
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: D. Không sao đâu, không hề gì
Phân tích chuyên sâu: Từ “没关系” (méi guān xì – MỘT QUAN HỆ) có nghĩa là “Không sao đâu, không hề gì”. Không sao đâu, không hề gì. Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #6): 没关系,会议刚刚开始,请坐吧。 (méi guān xì , huì yì gāng gāng kāi shǐ , qǐng zuò ba 。) → Không sao đâu, cuộc họp vừa mới bắt đầu thôi, mời ngồi.
Câu hỏi thực chiến 03 Trắc nghiệm Từ vựng & Chiết tự

Mục từ 高gāo兴xìng (Âm Hán Việt: CAO HỨNG) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Học sinh, sinh viên
B. Bạn bè, người bạn
C. Vui vẻ, phấn khởi, vui mừng
D. Thầy giáo, cô giáo, giáo viên
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: C. Vui vẻ, phấn khởi, vui mừng
Phân tích chuyên sâu: Từ “高兴” (gāo xìng – CAO HỨNG) có nghĩa là “Vui vẻ, phấn khởi, vui mừng”. Vui vẻ, phấn khởi, vui mừng. Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #11): 听说你通过了新HSK一级考试,我真为你高兴! (tīng shuō nǐ tōng guò le xīn H S K yī jí kǎo shì , wǒ zhēn wèi nǐ gāo xìng !) → Nghe tin bạn đã đỗ kỳ thi Tân HSK 1, tôi thực sự mừng cho bạn!
Câu hỏi thực chiến 04 Trắc nghiệm Từ vựng & Chiết tự

Mục từ 医yī院yuàn (Âm Hán Việt: Y VIỆN) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Nhà hàng, quán ăn, khách sạn
B. Bệnh viện
C. Trường học
D. Cửa hàng, tiệm tạp hóa
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: B. Bệnh viện
Phân tích chuyên sâu: Từ “医院” (yī yuàn – Y VIỆN) có nghĩa là “Bệnh viện”. Bệnh viện. Ví dụ (Tân HSK 1 (3.0) #16): 他今天有点儿发烧,妈妈带他去医院看病了。 (tā jīn tiān yǒu diǎn er fā shāo , mā ma dài tā qù yī yuàn kàn bìng le 。) → Hôm nay cậu ấy hơi sốt một chút, mẹ đã đưa cậu ấy đi bệnh viện khám bệnh rồi.
Câu hỏi thực chiến 05 Trắc nghiệm Mẫu câu & Ngữ pháp

Khi áp dụng quy tắc Quy tắc Biến điệu của Thanh 3 (三声变调) và Chữ “一 / 不”, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Xin chào! Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ? Tôi không phải là giáo viên ở đây.” là:

A. 你好(ní hǎo)!请问洗手间在哪儿?我不是(bú shì)这儿的老师。
B. 不用客气(bú yòng kèqi),我们是一家人(yì jiā rén)。
C. Công thức: Thanh 3 + Thanh 3 → Thanh 2 + Thanh 3 (nǐ hǎo → ní hǎo) | 不 + Thanh 4 → bú (bú shì, bú kèqi)
D. Cả A và C đều phản ánh đúng nguyên tắc chuẩn
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: A. 你好(ní hǎo)!请问洗手间在哪儿?我不是(bú shì)这儿的老师。
Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Quy tắc Biến điệu của Thanh 3 (三声变调) và Chữ “一 / 不”” (Thanh 3 + Thanh 3 → Thanh 2 + Thanh 3 (nǐ hǎo → ní hǎo) | 不 + Thanh 4 → bú (bú shì, bú kèqi)): Ngay từ Bài 1 của Tân HSK 1 (3.0), học viên cần nắm chắc quy tắc biến điệu tự nhiên khi nói liền hai âm tiết thanh 3 và cách đổi thanh điệu của “不” (bù → bú trước thanh 4) để phát âm mượt mà như người bản xứ. Do đó câu chuẩn xác là: “你好(ní hǎo)!请问洗手间在哪儿?我不是(bú shì)这儿的老师。”.
Câu hỏi thực chiến 06 Trắc nghiệm Mẫu câu & Ngữ pháp

Khi áp dụng quy tắc Câu Vị ngữ Động từ “是” và Phủ định “不是” (Giới thiệu Nhân thân), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Tôi là lưu học sinh Việt Nam, anh ấy là anh trai tôi, anh ấy không phải là bác sĩ.” là:

A. 我是越南留学生,他是我哥哥,他不是医生。
B. 那位先生是我们的汉语老师吗?
C. Công thức: Chủ ngữ + 是 / 不是 + Danh từ (Tên gọi / Nghề nghiệp / Quốc tịch)
D. Cả A và C đều phản ánh đúng nguyên tắc chuẩn
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: A. 我是越南留学生,他是我哥哥,他不是医生。
Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Câu Vị ngữ Động từ “是” và Phủ định “不是” (Giới thiệu Nhân thân)” (Chủ ngữ + 是 / 不是 + Danh từ (Tên gọi / Nghề nghiệp / Quốc tịch)): Động từ “是” (là) dùng để nối chủ ngữ với danh từ chỉ nghề nghiệp, quốc tịch hoặc mối quan hệ. Thể phủ định bắt buộc dùng “不是”, tuyệt đối không dùng “没是”. Do đó câu chuẩn xác là: “我是越南留学生,他是我哥哥,他不是医生。”.

7. Lộ Trình 4 Bước Học Hiệu Quả Sách "Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết)"

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 1 (3.0 Mới · 500 Từ Vựng & 300 Chữ Hán)) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nắm vững 12 chủ điểm ngữ pháp Hiểu rõ công thức cấu trúc câu, vị trí thành phần câu và các bẫy ngữ pháp thường gặp trong bài thi HSK 3.0. Đọc kỹ 12 Thẻ Ngữ Pháp & Quy Luật Trọng Tâm ở Phần 5 và đọc to 24 câu ví dụ mẫu.
Bước 2: Làm chủ 60 mục từ & âm Hán Việt Nhớ mặt chữ Hán, âm Hán Việt IN HOA và ngữ cảnh sử dụng của 60 mục từ thuộc 6 trang. Bấm nút Nghe phát âm ở từng dòng và nhại lại ngay theo giọng đọc chuẩn.
Bước 3: Luyện phản xạ với 10 trích đoạn Đọc trôi chảy chữ Hán không cần nhìn Pinyin và phản xạ dịch Trung – Việt tức thì. Bấm nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" trên thanh công cụ Phần 3 để tự kiểm tra.
Bước 4: Tải trọn bộ PDF & ZIP Đặc Quyền VIP Lưu trữ trọn bộ PDF sách bài học, sách bài tập, vở tập viết và đáp án về máy để ôn luyện chuyên sâu. Đăng nhập tài khoản Hội Viên VIP FoxHSK và bấm 2 nút tải ở khung đầu bài viết.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện Thi HSK 5

Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)

Trọn bộ học liệu và file nghe của "Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết) (新HSK教程 1(课本 + 学练手册 + 汉字练习本 + 答案)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 教程, 课本, 学练手册, 汉字练习) đã sẵn sàng để tải về máy hoặc luyện tập trực tiếp theo từng bài:

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật

  1. Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
  2. Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
  3. Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ấn phẩm "Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết)" do Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组) biên soạn (NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 · BLCUP)) được thiết kế chuẩn mực cho người học ở trình độ HSK 1 (3.0 Mới · 500 Từ Vựng & 300 Chữ Hán), bám sát khung Tiêu chuẩn Hán ngữ Quốc tế HSK 3.0 mới nhất.

Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp miễn phí trên web: Mục lục chi tiết các quyển, 10 trích đoạn song ngữ có nút chuyển đổi Giản – Phồn & Ẩn/Hiện Pinyin, Bảng 60 mục từ vựng phân trang (6 trang × 10 từ) có âm HÁN VIỆT VIẾT HOA và phát âm, 12 chủ điểm ngữ pháp chuyên sâu, cùng 6 câu hỏi trắc nghiệm tương tác.

Tài liệu tải về của ấn phẩm "Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 1 (3.0) (新HSK教程 1 + SBT + Tập Viết)" thuộc đặc quyền Hội Viên VIP tại FoxHSK. Sau khi đăng nhập tài khoản VIP, bạn chỉ cần bấm vào 2 nút tải ở khung đầu bài viết để tải trọn bộ PDF sách chính và gói ZIP học liệu bổ trợ tốc độ cao.

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.