Tải Sách Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程 - ĐH Ngoại Ngữ ULIS · ĐHQGHN - Nguyễn Thị Minh Chủ Biên) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí

Tải sách Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程) (越汉口译教程 – Nguyễn Thị Minh – Nguyễn Thị Hương Giang – Bùi Thị Hằng Nga). Bản số hóa đầy đủ gồm 60 từ vựng phân trang, 12 cấu trúc trọng tâm, 10 trích đoạn song ngữ và link tải PDF miễn phí tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Thông Tin Xuất Bản & Giá Trị Học Thuật Của Sách "Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程)"
- 2. Giải Phẫu Chi Tiết Mục Lục Các Chương Trong Sách (越汉口译教程)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp, Cách Dùng Từ & Kỹ Thuật Dịch Thuật Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Thủ thuật Đảo trật tự Định ngữ dài khi dịch Việt → Trung (定语前置法)
- 02 Thủ thuật Chuyển đổi Câu bị động tiếng Việt (“Được / Bị”) sang Chủ động tiếng Trung
- 03 Cấu trúc Nghi thức Ngoại giao mở đầu bài phát biểu: “我谨代表……,向……表示……”
- 04 Thủ thuật Thuận dịch – Chia cắt câu dài theo lát cắt ý nghĩa (顺句驱动与切分法)
- 05 Cách dịch Trạng ngữ chỉ Mục đích (“Nhằm / Để…”) sang tiếng Trung: “为了 / 旨在 / 以便”
- 06 Cách quy đổi Đơn vị số đếm lớn Việt ↔ Trung (Triệu, Tỷ ↔ 万, 亿)
- 07 Cấu trúc Nhân dịp / Trong bối cảnh: “值此……之际” & “在……的背景下”
- 08 Thủ thuật Tăng từ & Bổ sung lượng từ/danh từ phạm trù khi dịch Việt ↔ Trung (增词法)
- 09 Cấu trúc Nhấn mạnh vai trò & Tầm quan trọng: “……是……的重要抓手 / 关键所在”
- 10 Cấu trúc Nâng ly chúc rượu trong Tiệc chiêu đãi Ngoại giao (祝酒辞标准句式)
- 11 Cấu trúc Tổng kết thành tựu & Mở ra triển vọng: “回顾过去,……;展望未来,……”
- 12 Thủ thuật Xử lý Thành ngữ & Tục ngữ bằng cách Dịch tương đương hoặc Dịch nghĩa (成语口译转换法)
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程)"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
Ấn phẩm Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程) (越汉口译教程 - Yuè-Hàn Kǒuyì Jiàochéng) do Nguyễn Thị Minh – Nguyễn Thị Hương Giang – Bùi Thị Hằng Nga biên soạn và phát hành bởi NXB Đại học Quốc gia Hà Nội (VNUP · Trường ĐH Ngoại ngữ ULIS) là tài liệu gối đầu giường dành cho người học trình độ HSK 4 - HSK 6. Dưới đây là bản số hóa học thuật chuyên sâu trên FoxHSK gồm: Mục lục chi tiết từng chương, 10 trích đoạn song ngữ tiêu biểu, Bảng 60 từ vựng chuyên ngành phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp & kỹ thuật dịch thuật trọng tâm cùng 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích.

Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết
Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程 - ĐH Ngoại Ngữ ULIS · ĐHQGHN - Nguyễn Thị Minh Chủ Biên)
Tên tiếng Trung: 越汉口译教程 (Yuè-Hàn Kǒuyì Jiàochéng) · Tác giả: Nguyễn Thị Minh – Nguyễn Thị Hương Giang – Bùi Thị Hằng Nga
Tải trọn bộ cẩm nang PDF chất lượng cao về máy để tra cứu từ vựng, cấu trúc câu và luyện dịch mọi lúc mọi nơi.
- Quy mô
- 111 trang
- Quyền tải
- Miễn phí 100%
- Trình độ
- HSK 4 - HSK 6
- Lượt tải
- 1.850
1. Thông Tin Xuất Bản & Giá Trị Học Thuật Của Sách "Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程)"
Cuốn Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程) (越汉口译教程) của nhóm tác giả Nguyễn Thị Minh – Nguyễn Thị Hương Giang – Bùi Thị Hằng Nga (NXB Đại học Quốc gia Hà Nội (VNUP · Trường ĐH Ngoại ngữ ULIS)) được biên soạn chuyên biệt cho người học Việt Nam ở trình độ HSK 4 - HSK 6, giúp giải quyết triệt để các lỗi dùng từ sai ngữ cảnh và nâng cao năng lực diễn đạt chuyên nghiệp:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
越汉口译不仅是两种语言符号之间的快速转换,更是跨文化思维模式、逻辑重心与语用习惯的即时重构。译员既要克服越语后置定语与汉语前置定语的语序张力,又要在短短数秒内精准传递发言人的言外之意与外交分寸。
Phiên dịch Việt – Trung không đơn thuần là sự chuyển đổi nhanh giữa hai hệ thống ký hiệu ngôn ngữ, mà còn là quá trình tái cấu trúc tức thời về tư duy liên văn hóa, trọng tâm logic và thói quen ngữ dụng. Người phiên dịch vừa phải hóa giải độ lệch trật tự từ giữa định ngữ đứng sau trong tiếng Việt với định ngữ đứng trước trong tiếng Trung, vừa phải truyền tải chuẩn xác hàm ý và chuẩn mực ngoại giao của người phát biểu chỉ trong vài giây ngắn ngủi.
2. Giải Phẫu Chi Tiết Mục Lục Các Chương Trong Sách (越汉口译教程)
Dưới đây là cấu trúc chi tiết từng chương/đơn vị bài học trong sách Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程) để bạn dễ dàng tra cứu theo từng chủ đề chuyên môn:
| Phần / Chương | Tiêu Đề Gốc (Chữ Hán + Pinyin) | Nội Dung Trọng Tâm Trong Sách | Trang |
|---|---|---|---|
| Đơn vị 1 (Bài 1–3) | 政治外交与礼宾致辞口译 | Phiên dịch Chính trị – Ngoại giao, Diễn văn chào mừng & Tiếp đón đoàn cấp cao | Tr. 05 – 26 |
| Đơn vị 2 (Bài 4–6) | 双边经贸合作与投资论坛口译 | Phiên dịch Hợp tác Kinh tế – Thương mại song phương, Đầu tư & Khởi nghiệp sáng tạo | Tr. 27 – 48 |
| Đơn vị 3 (Bài 7–9) | 文化交流、旅游推广与遗产保护口译 | Phiên dịch Giao lưu Văn hóa, Xúc tiến Du lịch & Bảo tồn di sản truyền thống | Tr. 49 – 70 |
| Đơn vị 4 (Bài 10–12) | 教育培训、青年发展与个人品质口译 | Phiên dịch Giáo dục – Đào tạo, Phát triển thanh niên & Phẩm chất nghề nghiệp | Tr. 71 – 92 |
| Đơn vị 5 (Bài 13–15) | 家庭生活、社会民生与口译综合实训 | Phiên dịch Gia đình – Đời sống xã hội, An sinh & Thực hành khẩu dịch tổng hợp hai chiều | Tr. 93 – 111 |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự luyện dịch nói (khẩu dịch) tại chỗ, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁):
Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
首先,我谨代表主办方,向远道而来的各位嘉宾表示最热烈的欢迎和最诚挚的问候!首先,我謹代表主辦方,向遠道而來的各位嘉賓表示最熱烈的歡迎和最誠摯的問候!
Trước hết, thay mặt Ban Tổ chức, tôi xin gửi tới toàn thể quý vị đại biểu từ phương xa đến lời chào mừng nồng nhiệt nhất và lời thăm hỏi chân thành nhất!
越中两国山水相连、文化相通,不断深化各领域务实合作符合两国人民的根本利益。越中兩國山水相連、文化相通,不斷深化各領域務實合作符合兩國人民的根本利益。
Hai nước Việt – Trung núi sông liền một dải, văn hóa tương thông; việc không ngừng làm sâu sắc hợp tác thiết thực trên mọi lĩnh vực hoàn toàn phù hợp với lợi ích căn bản của nhân dân hai nước.
越南政府始终致力于改善投资营商环境,为外国投资者提供更加透明、便利的行政手续与政策支持。越南政府始終致力於改善投資營商環境,為外國投資者提供更加透明、便利的行政手續與政策支持。
Chính phủ Việt Nam luôn nỗ lực cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, cung cấp các thủ tục hành chính minh bạch, thuận lợi hơn cùng sự hỗ trợ chính sách cho các nhà đầu tư nước ngoài.
在数字经济浪潮下,青年创业者不仅需要敏锐的市场洞察力,更离不开突破传统的创新精神。在數字經濟浪潮下,青年創業者不僅需要敏銳的市場洞察力,更離不開突破傳統的創新精神。
Trong làn sóng kinh tế số, những người trẻ khởi nghiệp không chỉ cần nhãn quan thị trường nhạy bén mà còn không thể thiếu tinh thần đổi mới sáng tạo dám bứt phá truyền thống.
这片历经千年沧桑的历史遗迹,不仅见证了先辈们的卓越智慧,也成为促进跨文化交流的重要桥梁。這片歷經千年滄桑的歷史遺蹟,不僅見證了先輩們的卓越智慧,也成為促進跨文化交流的重要橋梁。
Khu di tích lịch sử trải qua ngàn năm thăng trầm này không chỉ chứng kiến trí tuệ kiệt xuất của các bậc tiền nhân mà còn trở thành nhịp cầu quan trọng thúc đẩy giao lưu liên văn hóa.
下面,我提议:为了我们双方合作项目的圆满成功,为了各位来宾的身体健康,干杯!下面,我提議:為了我們雙方合作項目的圓滿成功,為了各位來賓的身體健康,乾杯!
Sau đây, tôi xin đề nghị nâng ly: Vì sự thành công tốt đẹp của dự án hợp tác giữa hai bên chúng ta, vì sức khỏe của toàn thể quý vị quan khách, cạn ly!
通过联合培养与学术互访机制,两校已为区域经贸发展输送了数以千计的高素质双语人才。通過聯合培養與學術互訪機制,兩校已為區域經貿發展輸送了數以千計的高素質雙語人才。
Thông qua cơ chế liên kết đào tạo và trao đổi học thuật, hai trường đã cung cấp hàng ngàn nhân tài song ngữ chất lượng cao cho sự phát triển kinh tế thương mại khu vực.
一名优秀的口译员除了具备扎实的双语功底外,还必须在高压环境下保持冷静沉着与高度的职业操守。一名優秀的口譯員除了具備紮實的雙語功底外,還必須在高壓環境下保持冷靜沉著與高度的職業操守。
Một phiên dịch viên xuất sắc bên cạnh nền tảng song ngữ vững chắc còn phải giữ được sự bình tĩnh, điềm đạm và đạo đức nghề nghiệp cao độ trong môi trường áp lực lớn.
随着现代生活节奏的加快,如何在事业追求与家庭责任之间寻求平衡,已成为全社会共同关注的话题。隨著現代生活節奏的加快,如何在事業追求與家庭責任之間尋求平衡,已成為全社會共同關注的話題。
Cùng với nhịp sống hiện đại ngày càng gấp gáp, làm thế nào để tìm được sự cân bằng giữa theo đuổi sự nghiệp và trách nhiệm gia đình đã trở thành chủ đề được toàn xã hội cùng quan tâm.
本次研讨会取得了丰硕的成果,在此我谨向各位专家学者以及辛勤付出的口译与会务人员致以衷心的感谢!本次研討會取得了豐碩的成果,在此我謹向各位專家學者以及辛勤付出的口譯與會務人員致以衷心的感謝!
Hội thảo lần này đã thu được những thành quả vô cùng tốt đẹp; nhân đây tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới các vị chuyên gia, học giả cùng đội ngũ phiên dịch và hậu cần đã làm việc tận tụy!
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Hệ thống 60 từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành cốt lõi trích từ sách Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程), chia thành 6 trang (10 từ/trang). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
|
东道主東道主
|
dōng dào zhǔ | ĐÔNG ĐẠO CHỦ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Nước chủ nhà, đơn vị đăng cai (Host). VD: 越南作为本次峰会的东道主,周密安排了礼宾接待工作。 (yuè nán zuò wéi běn cì fēng huì de dōng dào zhǔ , zhōu mì ān pái le lǐ bīn jiē dài gōng zuò 。) — Với tư cách là nước chủ nhà của hội nghị thượng đỉnh lần này, Việt Nam đã thu xếp chu đáo công tác lễ tân đón tiếp. |
|
祝酒辞祝酒辭
|
zhù jiǔ cí | CHÚC TỬU TỪ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Diễn văn nâng ly chúc rượu (Toast speech). VD: 晚宴开始前,部长发表了热情洋溢的祝酒辞。 (wǎn yàn kāi shǐ qián , bù cháng fà biǎo le rè qíng yáng yì de zhù jiǔ cí 。) — Trước khi tiệc tối bắt đầu, Bộ trưởng đã có bài phát biểu chúc rượu đầy nồng nhiệt. |
|
战略伙伴戰略伙伴
|
zhàn lüè huǒ bàn | CHIẾN LƯỢC HỖN BẠN | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Đối tác chiến lược (Strategic partner). VD: 双方一致同意将两国关系提升为全面战略伙伴关系。 (shuāng fāng yí zhì tóng yì jiāng liǎng guó guān xì tí shēng wèi quán miàn zhàn lüè huǒ bàn guān xì 。) — Hai bên nhất trí nâng cấp quan hệ hai nước lên Đối tác chiến lược toàn diện. |
|
睦邻友好睦鄰友好
|
mù lín yǒu hǎo | MỤC LÂN HỮU HẢO | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Láng giềng hữu nghị thân thiện. VD: 巩固睦邻友好合作符合两国人民的根本利益。 (gǒng gù mù lín yǒu hǎo hé zuò fú hé liǎng guó rén mín de gēn běn lì yì 。) — Củng cố hợp tác láng giềng hữu nghị phù hợp với lợi ích căn bản của nhân dân hai nước. |
|
互利共赢互利共贏
|
hù lì gòng yíng | HỖ LỢI CỘNG DOANH | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Cùng có lợi và cùng thắng (Win-win cooperation). VD: 双方本着互利共赢的原则推进跨境经济合作区建设。 (shuāng fāng běn zhe hù lì gòng yíng de yuán zé tuī jìn kuà jìng jīng jì hé zuò qū jiàn shè 。) — Hai bên thúc đẩy xây dựng khu hợp tác kinh tế xuyên biên giới dựa trên nguyên tắc cùng có lợi và cùng thắng. |
|
双边贸易雙邊貿易
|
shuāng biān mào yì | SONG BIÊN MẬU DỊCH | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Thương mại song phương (Bilateral trade). VD: 去年两国双边贸易额突破一千五百亿美元大关。 (qù nián liǎng guó shuāng biān mào yì é tū pò yì qiān wǔ bǎi yì měi yuán dà guān 。) — Kim ngạch thương mại song phương giữa hai nước năm ngoái đã vượt mốc 150 tỷ USD. |
|
营商环境營商環境
|
yíng shāng huán jìng | DOANH THƯƠNG HOÀN CẢNH | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Môi trường đầu tư kinh doanh (Business environment). VD: 政府持续简化行政审批手续,不断优化营商环境。 (zhèng fǔ chí xù jiǎn huà xíng zhèng shěn pī shǒu xù , bú duàn yōu huà yíng shāng huán jìng 。) — Chính phủ liên tục đơn giản hóa thủ tục phê duyệt hành chính, không ngừng tối ưu hóa môi trường kinh doanh. |
|
招商引资招商引資
|
zhāo shāng yǐn zī | CHIÊU THƯƠNG DẪN TƯ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Xúc tiến thương mại và thu hút đầu tư. VD: 工业园区出台了一系列税收优惠政策以加强招商引资。 (gōng yè yuán qū chū tái le yí xì liè shuì shōu yōu huì zhèng cè yǐ jiā qiáng zhāo shāng yǐn zī 。) — Khu công nghiệp đã ban hành hàng loạt chính sách ưu đãi thuế để tăng cường thu hút đầu tư. |
|
基础设施基礎設施
|
jī chǔ shè shī | CƠ SỞ THIẾT THI | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Cơ sở hạ tầng (Infrastructure). VD: 高速公路与深水港等基础设施建设取得了重大进展。 (gāo sù gōng lù yǔ shēn shuǐ gǎng děng jī chǔ shè shī jiàn shè qǔ dé le zhòng dà jìn zhǎn 。) — Việc xây dựng cơ sở hạ tầng như đường cao tốc và cảng nước sâu đã đạt được bước tiến lớn. |
|
数字经济數字經濟
|
shù zì jīng jì | SỐ TỰ KINH TẾ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Kinh tế số (Digital economy). VD: 数字经济已成为推动区域经济增长的新引擎。 (shù zì jīng jì yǐ chéng wéi tuī dòng qū yù jīng jì zēng zhǎng de xīn yǐn qíng 。) — Kinh tế số đã trở thành động lực mới thúc đẩy tăng trưởng kinh tế khu vực. |
|
创新创业創新創業
|
chuàng xīn chuàng yè | SÁNG TÂN SÁNG NGHIỆP | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp. VD: 高校设立了专项基金鼓励青年学生创新创业。 (gāo xiào shè lì le zhuān xiàng jī jīn gǔ lì qīng nián xué shēng chuàng xīn chuàng yè 。) — Trường đại học đã thành lập quỹ chuyên biệt để khuyến khích sinh viên trẻ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo. |
|
可持续发展可持續發展
|
kě chí xù fā zhǎn | KHẢ TRÌ TỤC PHÁT TRIỂN | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Phát triển bền vững (Sustainable development). VD: 在发展工业的同时,我们必须高度重视环境保护与可持续发展。 (zài fā zhǎn gōng yè de tóng shí , wǒ men bì xū gāo dù zhòng shì huán jìng bǎo hù yǔ kě chí xù fā zhǎn 。) — Trong khi phát triển công nghiệp, chúng ta phải đặc biệt coi trọng bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. |
|
非物质文化遗产非物質文化遺產
|
fēi wù zhì wén huà yí chǎn | PHI VẬT CHẤT VĂN HÓA DI SẢN | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Di sản văn hóa phi vật thể. VD: 越南官贺民歌已被联合国教科文组织列入非物质文化遗产名录。 (yuè nán guān hè mín gē yǐ bèi lián hé guó jiào kē wén zǔ zhī liè rù fēi wù zhì wén huà yí chǎn míng lù 。) — Dân ca Quan họ Việt Nam đã được UNESCO ghi danh vào danh sách Di sản văn hóa phi vật thể. |
|
名胜古迹名勝古蹟
|
míng shèng gǔ jì | DANH THẮNG CỔ TÍCH | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử. VD: 下龙湾与顺化皇城是享誉世界的名胜古迹。 (xià lóng wān yǔ shùn huà huáng chéng shì xiǎng yù shì jiè de míng shèng gǔ jì 。) — Vịnh Hạ Long và Hoàng thành Huế là những danh lam thắng cảnh nổi tiếng thế giới. |
|
风土人情風土人情
|
fēng tǔ rén qíng | PHONG THỔ NHÂN TÌNH | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Phong tục tập quán và con người địa phương. VD: 外国游客对越南独特的风土人情与传统美食赞不绝口。 (wài guó yóu kè duì yuè nán dú tè de fēng tǔ rén qíng yǔ chuán tǒng měi shí zàn bù jué kǒu 。) — Du khách nước ngoài hết lời khen ngợi phong tục tập quán độc đáo và ẩm thực truyền thống Việt Nam. |
|
人文交流人文交流
|
rén wén jiāo liú | NHÂN VĂN GIAO LƯU | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Giao lưu nhân dân, giao lưu văn hóa – xã hội. VD: 丰富多彩的人文交流活动拉近了两国青年的心灵距离。 (fēng fù duō cǎi de rén wén jiāo liú huó dòng lā jìn le liǎng guó qīng nián de xīn líng jù lí 。) — Các hoạt động giao lưu nhân văn phong phú đã kéo gần khoảng cách tâm hồn giữa thanh niên hai nước. |
|
高等教育高等教育
|
gāo děng jiào yù | CAO ĐẲNG GIÁO DỤC | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Giáo dục đại học (Higher education). VD: 双方签署了关于相互承认高等教育学历学位的协定。 (shuāng fāng qiān shǔ le guān yú xiāng hù chéng rèn gāo děng jiào yù xué lì xué wèi de xié dìng 。) — Hai bên đã ký hiệp định về việc công nhận văn bằng, học vị giáo dục đại học của nhau. |
|
联合培养聯合培養
|
lián hé péi yǎng | LIÊN HỢP BỒI DƯỠNG | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Liên kết đào tạo (Joint training). VD: 两校通过二加二联合培养模式输送了大批优秀双语人才。 (liǎng xiào tōng guò èr jiā èr lián hé péi yǎng mó shì shū sòng le dà pī yōu xiù shuāng yǔ rén cái 。) — Hai trường đã cung cấp nhiều nhân tài song ngữ xuất sắc thông qua mô hình liên kết đào tạo 2+2. |
|
学术研讨会學術研討會
|
xué shù yán tǎo huì | HỌC THUẬT NGHIÊN THẢO HỘI | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Hội thảo khoa học / học thuật (Symposium). VD: 本次国际汉学学术研讨会吸引了上百位专家学者参会。 (běn cì guó jì hàn xué xué shù yán tǎo huì xī yǐn le shàng bǎi wèi zhuān jiā xué zhě cān huì 。) — Hội thảo học thuật Hán học quốc tế lần này đã thu hút hơn một trăm chuyên gia, học giả tham dự. |
|
职业操守職業操守
|
zhí yè cāo shǒu | CHỨC NGHIỆP THAO THỦ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Đạo đức nghề nghiệp (Professional ethics). VD: 严守保密原则是每一名外交口译员最基本的职业操守。 (yán shǒu bǎo mì yuán zé shì měi yì míng wài jiāo kǒu yì yuán zuì jī běn de zhí yè cāo shǒu 。) — Tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc bảo mật là đạo đức nghề nghiệp cơ bản nhất của mỗi phiên dịch viên ngoại giao. |
|
交替传译交替傳譯
|
jiāo tì chuán yì | GIAO THẾ TRUYỀN DỊCH | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Phiên dịch đuổi, dịch nối tiếp (Consecutive interpreting). VD: 双边会谈与记者招待会通常采用交替传译形式。 (shuāng biān huì tán yǔ jì zhě zhāo dài huì tōng cháng cǎi yòng jiāo tì chuán yì xíng shì 。) — Hội đàm song phương và họp báo thường áp dụng hình thức phiên dịch đuổi. |
|
同声传译同聲傳譯
|
tóng shēng chuán yì | ĐỒNG THANH TRUYỀN DỊCH | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Phiên dịch cabin, dịch song song (Simultaneous interpreting). VD: 大型多边国际会议一般配备多语种同声传译系统。 (dà xíng duō biān guó jì huì yì yì bān pèi bèi duō yǔ zhǒng tóng shēng chuán yì xì tǒng 。) — Các hội nghị quốc tế đa phương quy mô lớn thường trang bị hệ thống phiên dịch cabin đa ngôn ngữ. |
|
口译速记口譯速記
|
kǒu yì sù jì | KHẨU DỊCH TỐC KÝ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Ghi tốc ký trong phiên dịch nói (Note-taking). VD: 掌握科学的口译速记符号能有效减轻译员的短时记忆负担。 (zhǎng wò kē xué de kǒu yì sù jì fú hào néng yǒu xiào jiǎn qīng yì yuán de duǎn shí jì yì fù dān 。) — Nắm vững hệ thống ký hiệu tốc ký khoa học giúp giảm tải hiệu quả gánh nặng trí nhớ ngắn hạn cho phiên dịch viên. |
|
信达雅信達雅
|
xìn dá yǎ | TÍN ĐẠT NHÃ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Ba tiêu chuẩn dịch thuật: Tín (Chuẩn xác) – Đạt (Trôi chảy) – Nhã (Thanh tao). VD: 严复提出的“信、达、雅”至今仍是翻译界奉行的经典准则。 (yán fù tí chū de “ xìn 、 dá 、 yǎ ” zhì jīn réng shì fān yì jiè fèng xíng de jīng diǎn zhǔn zé 。) — Ba tiêu chuẩn “Tín, Đạt, Nhã” do Nghiêm Phục đề xuất đến nay vẫn là khuôn vàng thước ngọc của giới dịch thuật. |
|
国计民生國計民生
|
guó jì mín shēng | QUỐC KẾ DÂN SINH | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Quốc kế dân sinh, đời sống kinh tế xã hội. VD: 教育、医疗与就业是直接关系到国计民生的重大问题。 (jiào yù 、 yī liáo yǔ jiù yè shì zhí jiē guān xì dào guó jì mín shēng de zhòng dà wèn tí 。) — Giáo dục, y tế và việc làm là những vấn đề trọng đại gắn liền trực tiếp với quốc kế dân sinh. |
|
社会保障社會保障
|
shè huì bǎo zhàng | XÃ HỘI BẢO CHƯỚNG | [Thuật ngữ Khẩu dịch] An sinh xã hội (Social security). VD: 政府不断健全覆盖城乡居民的社会保障体系。 (zhèng fǔ bú duàn jiàn quán fù gài chéng xiāng jū mín de shè huì bǎo zhàng tǐ xì 。) — Chính phủ không ngừng kiện toàn hệ thống an sinh xã hội bao phủ người dân thành thị và nông thôn. |
|
人口老龄化人口老齡化
|
rén kǒu lǎo líng huà | NHÂN KHẨU LÃO LĨNH HÓA | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Già hóa dân số (Population aging). VD: 应对人口老龄化挑战需要大力发展社区养老服务业。 (yìng duì rén kǒu lǎo líng huà tiǎo zhàn xū yào dà lì fā zhǎn shè qū yǎng lǎo fú wù yè 。) — Để ứng phó với thách thức già hóa dân số, cần phát triển mạnh ngành dịch vụ chăm sóc người cao tuổi tại cộng đồng. |
|
生活节奏生活節奏
|
shēng huó jié zòu | SINH HOẠT TIẾT TẤU | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Nhịp sống (Pace of life). VD: 现代大都市的生活节奏越来越快,年轻人面临着较大的职场压力。 (xiàn dài dà dōu shì de shēng huó jié zòu yuè lái yuè kuài , nián qīng rén miàn lín zhe jiào dà de zhí chǎng yā lì 。) — Nhịp sống tại các đại đô thị hiện đại ngày càng nhanh, người trẻ đang đối mặt với áp lực công việc khá lớn. |
|
互联互通互聯互通
|
hù lián hù tōng | HỖ LIÊN HỖ THÔNG | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Kết nối liên thông (Connectivity). VD: 加快跨境铁路与口岸基础设施的互联互通具有重要战略意义。 (jiā kuài kuà jìng tiě lù yǔ kǒu àn jī chǔ shè shī de hù lián hù tōng jù yǒu zhòng yào zhàn lüè yì yì 。) — Đẩy nhanh kết nối liên thông hạ tầng đường sắt xuyên biên giới và cửa khẩu mang ý nghĩa chiến lược quan trọng. |
|
关税壁垒關稅壁壘
|
guān shuì bì lěi | QUAN THUẾ BÍCH LŨY | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Hàng rào thuế quan (Tariff barrier). VD: 区域全面经济伙伴关系协定有效消除了成员国之间的关税壁垒。 (qū yù quán miàn jīng jì huǒ bàn guān xì xié dìng yǒu xiào xiāo chú le chéng yuán guó zhī jiān de guān shuì bì lěi 。) — Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP) đã xóa bỏ hiệu quả hàng rào thuế quan giữa các nước thành viên. |
|
自由贸易区自由貿易區
|
zì yóu mào yì qū | TỰ DO MẬU DỊCH KHU | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Khu vực thương mại tự do (Free Trade Area). VD: 中国—东盟自由贸易区升级版为双方企业带来了更多商机。 (zhōng guó — dōng méng zì yóu mào yì qū shēng jí bǎn wèi shuāng fāng qǐ yè dài lái le gèng duō shāng jī 。) — Phiên bản nâng cấp Khu vực Thương mại Tự do Trung Quốc – ASEAN đã mang lại nhiều cơ hội kinh doanh hơn cho doanh nghiệp hai bên. |
|
跨境电商跨境電商
|
kuà jìng diàn shāng | KHOA CẢNH ĐIỆN THƯƠNG | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Thương mại điện tử xuyên biên giới. VD: 依托跨境电商平台,越南优质热带水果迅速走进了中国千家万户。 (yī tuō kuà jìng diàn shāng píng tái , yuè nán yōu zhì rè dài shuǐ guǒ xùn sù zǒu jìn le zhōng guó qiān jiā wàn hù 。) — Nhờ nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới, trái cây nhiệt đới chất lượng cao của Việt Nam nhanh chóng đi vào từng gia đình Trung Quốc. |
|
产业链產業鏈
|
chǎn yè liàn | SẢN NGHIỆP LIÊN | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Chuỗi sản xuất công nghiệp (Industrial chain). VD: 两国在电子制造与纺织服装领域的产业链互补性极强。 (liǎng guó zài diàn zǐ zhì zào yǔ fǎng zhī fú zhuāng lǐng yù de chǎn yè liàn hù bǔ xìng jí qiáng 。) — Chuỗi sản xuất trong lĩnh vực chế tạo điện tử và dệt may giữa hai nước có tính bổ trợ cực kỳ mạnh mẽ. |
|
转型升级轉型升級
|
zhuǎn xíng shēng jí | CHUYỂN HÌNH THĂNG CẤP | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Chuyển đổi mô hình và nâng cấp (Transformation & upgrading). VD: 传统制造业正加速向智能化、绿色化方向转型升级。 (chuán tǒng zhì zào yè zhèng jiā sù xiàng zhì néng huà 、 lǜ sè huà fāng xiàng zhuǎn xíng shēng jí 。) — Ngành chế tạo truyền thống đang tăng tốc chuyển đổi và nâng cấp theo hướng thông minh hóa, xanh hóa. |
|
节能减排節能減排
|
jié néng jiǎn pái | TIẾT NĂNG GIẢM BÀI | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải. VD: 推广新能源汽车是实现节能减排目标的重要举措。 (tuī guǎng xīn néng yuán qì chē shì shí xiàn jié néng jiǎn pái mù biāo dì zhòng yào jǔ cuò 。) — Phổ biến xe năng lượng mới là biện pháp quan trọng để thực hiện mục tiêu tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải. |
|
低碳经济低碳經濟
|
dī tàn jīng jì | ĐÊ THÁN KINH TẾ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Kinh tế phát thải carbon thấp (Low-carbon economy). VD: 发展绿色低碳经济已成为全球各国的普遍共识。 (fā zhǎn lǜ sè dī tàn jīng jì yǐ chéng wéi quán qiú gè guó de pǔ biàn gòng shí 。) — Phát triển nền kinh tế xanh phát thải thấp đã trở thành nhận thức chung phổ biến của các quốc gia trên toàn cầu. |
|
主旨演讲主旨演講
|
zhǔ zhǐ yǎn jiǎng | CHỦ CHỈ DIỄN GIẢNG | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Bài phát biểu chính, diễn văn đề dẫn (Keynote speech). VD: 论坛开幕式上,多位经济学家发表了精彩的主旨演讲。 (lùn tán kāi mù shì shàng , duō wèi jīng jì xué jiā fā biǎo le jīng cǎi de zhǔ zhǐ yǎn jiǎng 。) — Tại lễ khai mạc diễn đàn, nhiều nhà kinh tế học đã có bài phát biểu đề dẫn xuất sắc. |
|
圆桌会议圓桌會議
|
yuán zhuō huì yì | VIÊN TRÁC HỘI NGHỊ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Hội nghị bàn tròn (Roundtable conference). VD: 下午举行的市长圆桌会议围绕智慧城市建设展开了深入讨论。 (xià wǔ jǔ xíng de shì zhǎng yuán zhuō huì yì wéi rào zhì huì chéng shì jiàn shè zhǎn kāi le shēn rù tǎo lùn 。) — Hội nghị bàn tròn các thị trưởng diễn ra vào buổi chiều đã thảo luận sâu xoay quanh xây dựng đô thị thông minh. |
|
开幕词開幕詞
|
kāi mù cí | KHAI MẠC TỪ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Diễn văn khai mạc (Opening address). VD: 校长在国际文化节上致开幕词,欢迎各国留学生代表。 (xiào zhǎng zài guó jì wén huà jié shàng zhì kāi mù cí , huān yíng gè guó liú xué shēng dài biǎo 。) — Hiệu trưởng đọc diễn văn khai mạc tại Lễ hội Văn hóa Quốc tế, chào mừng đại diện lưu học sinh các nước. |
|
闭幕词閉幕詞
|
bì mù cí | BẾ MẠC TỪ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Diễn văn bế mạc (Closing address). VD: 大会主席致闭幕词,高度评价本次会议取得的丰硕成果。 (dà huì zhǔ xí zhì bì mù cí , gāo dù píng jià běn cì huì yì qǔ dé de fēng shuò chéng guǒ 。) — Chủ tịch đại hội đọc diễn văn bế mạc, đánh giá cao những thành quả tốt đẹp mà hội nghị lần này đạt được. |
|
礼宾司禮賓司
|
lǐ bīn sī | LỄ TÂN TY | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Cục Lễ tân Nhà nước (Protocol Department). VD: 外交部礼宾司负责统筹外国元首访越期间的接待礼仪。 (wài jiāo bù lǐ bīn sī fù zé tǒng chóu wài guó yuán shǒu fǎng yuè qī jiān de jiē dài lǐ yí 。) — Cục Lễ tân Bộ Ngoại giao phụ trách điều phối nghi thức đón tiếp trong thời gian nguyên thủ nước ngoài thăm Việt Nam. |
|
外交照会外交照會
|
wài jiāo zhào huì | NGOẠI GIAO CHIẾU HỘI | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Công hàm ngoại giao (Diplomatic note). VD: 大使馆已向驻在国有关部门递交了正式外交照会。 (dà shǐ guǎn yǐ xiàng zhù zài guó yǒu guān bù mén dì jiāo le zhèng shì wài jiāo zhào huì 。) — Đại sứ quán đã gửi công hàm ngoại giao chính thức tới cơ quan hữu quan của nước sở tại. |
|
达成共识達成共識
|
dá chéng gòng shí | ĐẠT THÀNH CỘNG THỨC | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Đạt được nhận thức chung, đồng thuận. VD: 经过坦诚友好的会谈,双方就深化边境贸易合作达成了广泛共识。 (jīng guò tǎn chéng yǒu hǎo de huì tán , shuāng fāng jiù shēn huà biān jìng mào yì hé zuò dá chéng le guǎng fàn gòng shí 。) — Sau cuộc hội đàm thẳng thắn và hữu nghị, hai bên đã đạt được đồng thuận rộng rãi về làm sâu sắc hợp tác thương mại biên giới. |
|
签署协定簽署協定
|
qiān shǔ xié dìng | KÝ THỰ HIỆP ĐỊNH | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Ký kết hiệp định (Sign an agreement). VD: 两国交通部长代表各自政府正式签署了跨境铁路合作协定。 (liǎng guó jiāo tōng bù zhǎng dài biǎo gè zì zhèng fǔ zhèng shì qiān shǔ le kuà jìng tiě lù hé zuò xié dìng 。) — Bộ trưởng Giao thông hai nước thay mặt chính phủ mỗi bên chính thức ký kết hiệp định hợp tác đường sắt xuyên biên giới. |
|
友好磋商友好磋商
|
yǒu hǎo cuō shāng | HỮU HẢO SƯU THƯƠNG | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Hiệp thương, thương lượng hữu nghị. VD: 双方坚持通过友好磋商妥善处理合作过程中出现的分歧。 (shuāng fāng jiān chí tōng guò yǒu hǎo cuō shāng tuǒ shàn chǔ lǐ hé zuò guò chéng zhōng chū xiàn de fēn qí 。) — Hai bên kiên trì xử lý thỏa đáng những bất đồng nảy sinh trong quá trình hợp tác thông qua thương lượng hữu nghị. |
|
战略对接戰略對接
|
zhàn lüè duì jiē | CHIẾN LƯỢC ĐỐI TIẾP | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Kết nối chiến lược phát triển. VD: 加强“两廊一圈”与“一带一路”倡议的战略对接具有重要意义。 (jiā qiáng “ liǎng láng yì quān ” yǔ “ yí dài yí lù ” chàng yì de zhàn lüè duì jiē jù yǒu zhòng yào yì yì 。) — Tăng cường kết nối chiến lược giữa “Hai hành lang, một vành đai” với sáng kiến “Vành đai và Con đường” mang ý nghĩa quan trọng. |
|
经贸往来經貿往來
|
jīng mào wǎng lái | KINH MẬU VÃNG LAI | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Giao thương kinh tế thương mại. VD: 便利人员通关措施极大地促进了边境地区的经贸往来。 (biàn lì rén yuán tōng guān cuò shī jí dà dì cù jìn le biān jìng dì qū de jīng mào wǎng lái 。) — Các biện pháp tạo thuận lợi thông quan cho người dân đã thúc đẩy mạnh mẽ giao thương kinh tế tại khu vực biên giới. |
|
文化底蕴文化底蘊
|
wén huà dǐ yùn | VĂN HÓA ĐỂ UẨN | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Bề dày văn hóa, chiều sâu văn hóa. VD: 升龙皇城遗址展现了越南民族深厚的历史文化底蕴。 (shēng lóng huáng chéng yí zhǐ zhǎn xiàn le yuè nán mín zú shēn hòu de lì shǐ wén huà dǐ yùn 。) — Khu di tích Hoàng thành Thăng Long thể hiện bề dày lịch sử văn hóa sâu sắc của dân tộc Việt Nam. |
|
源远流长源遠流長
|
yuán yuǎn liú cháng | NGUYÊN VIỄN LƯU TRƯỜNG | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Có cội nguồn lâu đời (Long-standing). VD: 越中两国传统友谊源远流长,历久弥坚。 (yuè zhōng liǎng guó chuán tǒng yǒu yì yuán yuǎn liú cháng , lì jiǔ mí jiān 。) — Tình hữu nghị truyền thống giữa hai nước Việt – Trung có cội nguồn lâu đời và ngày càng bền chặt. |
|
守望相助守望相助
|
shǒu wàng xiāng zhù | THỦ VỌNG TƯƠNG TRỢ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau lúc khó khăn. VD: 在抗击自然灾害的过程中,两国边境人民始终守望相助。 (zài kàng jī zì rán zāi hài de guò chéng zhōng , liǎng guó biān jìng rén mín shǐ zhōng shǒu wàng xiāng zhù 。) — Trong quá trình chống chọi thiên tai, nhân dân biên giới hai nước luôn đùm bọc giúp đỡ lẫn nhau. |
|
同舟共济同舟共濟
|
tóng zhōu gòng jì | ĐỒNG CHU CỘNG TẾ | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Đồng cam cộng khổ, cùng hội cùng thuyền. VD: 面对全球经济下行的挑战,各国更应同舟共济、携手应对。 (miàn duì quán qiú jīng jì xià xíng de tiǎo zhàn , gè guó gèng yìng tóng zhōu gòng jì 、 xié shǒu yìng duì 。) — Trước thách thức suy giảm kinh tế toàn cầu, các quốc gia càng cần đồng cam cộng khổ, chung tay ứng phó. |
|
百闻不如一见百聞不如一見
|
bǎi wén bù rú yī jiàn | BÁCH VĂN BẤT NHƯ NHẤT KIẾN | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Trăm nghe không bằng một thấy. VD: 百闻不如一见,诚挚邀请各位嘉宾亲自到越南各地走一走、看一看。 (bǎi wén bù rú yī jiàn , chéng zhì yāo qǐng gè wèi jiā bīn qīn zì dào yuè nán gè dì zǒu yi zǒu 、 kàn yi kàn 。) — Trăm nghe không bằng một thấy, trân trọng mời quý vị đại biểu trực tiếp đi thăm và trải nghiệm khắp mọi miền Việt Nam. |
|
学以致用學以致用
|
xué yǐ zhì yòng | HỌC DĨ TRÍ DỤNG | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Học đi đôi với hành, vận dụng kiến thức vào thực tế. VD: 口译教学强调学以致用,通过真实会议场景演练提升实战能力。 (kǒu yì jiào xué qiáng diào xué yǐ zhì yòng , tōng guò zhēn shí huì yì chǎng jǐng yǎn liàn tí shēng shí zhàn néng lì 。) — Giảng dạy phiên dịch đề cao học đi đôi với hành, nâng cao năng lực thực chiến qua diễn tập bối cảnh hội nghị thực tế. |
|
脱颖而出脫穎而出
|
tuō yǐng ér chū | THOÁT DĨNH NHI XUẤT | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Bộc lộ tài năng, nổi bật vượt trội. VD: 她在全国大学生越汉口译大赛中表现出色,最终脱颖而出夺得冠军。 (tā zài quán guó dà xué shēng yuè hàn kǒu yì dà sài zhōng biǎo xiàn chū sè , zuì zhōng tuō yǐng ér chū duó dé guàn jūn 。) — Cô ấy thể hiện xuất sắc trong Cuộc thi Phiên dịch Việt – Trung sinh viên toàn quốc và bứt phá giành ngôi quán quân. |
|
精益求精精益求精
|
jīng yì qiú jīng | TINH ÍCH CẦU TINH | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Đã tốt lại càng hoàn thiện hơn, cầu toàn tỉ mỉ. VD: 对待每一个专业术语的翻译,我们都应当秉持精益求精的态度。 (duì dài měi yí gè zhuān yè shù yǔ de fān yì , wǒ men dōu yīng dāng bǐng chí jīng yì qiú jīng de tài dù 。) — Đối với việc dịch từng thuật ngữ chuyên ngành, chúng ta đều cần giữ thái độ tỉ mỉ, không ngừng hoàn thiện. |
|
言外之意言外之意
|
yán wài zhī yì | NGÔN NGOẠI CHI Ý | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Hàm ý, ý ngoài lời nói. VD: 高水平译员不仅要听懂字面意思,更要敏锐把握发言人的言外之意。 (gāo shuǐ píng yì yuán bù jǐn yào tīng dǒng zì miàn yì sī , gèng yào mǐn ruì bǎ wò fā yán rén de yán wài zhī yì 。) — Phiên dịch viên trình độ cao không chỉ hiểu nghĩa đen mà còn phải nắm bắt nhạy bén hàm ý của người phát biểu. |
|
临场应变臨場應變
|
lín chǎng yìng biàn | LÂM TRƯỜNG ỨNG BIẾN | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Ứng biến linh hoạt tại hiện trường. VD: 遇到发言人引用生僻典故时,口译员需要具备极强的临场应变能力。 (yù dào fā yán rén yǐn yòng shēng pì diǎn gù shí , kǒu yì yuán xū yào jù bèi jí qiáng de lín chǎng yìng biàn néng lì 。) — Khi gặp người phát biểu trích dẫn điển cố ít gặp, phiên dịch viên cần có năng lực ứng biến tại chỗ cực tốt. |
|
唇齿相依唇齒相依
|
chún chǐ xiāng yī | THẦN XỈ TƯƠNG Y | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Môi hở răng lạnh, gắn bó mật thiết. VD: 山水相连的地理位置决定了两国在生态安全上唇齿相依。 (shān shuǐ xiāng lián de dì lǐ wèi zhì jué dìng le liǎng guó zài shēng tài ān quán shàng chún chǐ xiāng yī 。) — Vị trí địa lý núi sông liền một dải quyết định sự gắn bó mật thiết giữa hai nước về an ninh sinh thái. |
|
硕果累累碩果累累
|
shuò guǒ léi léi | THẠC QUẢ LŨY LŨY | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Thành quả dồi dào, gặt hái nhiều trái ngọt. VD: 回顾过去十年的教育合作,双方在人才培养方面硕果累累。 (huí gù guò qù shí nián de jiào yù hé zuò , shuāng fāng zài rén cái péi yǎng fāng miàn shuò guǒ léi léi 。) — Nhìn lại 10 năm hợp tác giáo dục vừa qua, hai bên đã gặt hái vô vàn thành quả trong đào tạo nhân tài. |
|
圆满成功圓滿成功
|
yuán mǎn chéng gōng | VIÊN MÃN THÀNH CÔNG | [Thuật ngữ Khẩu dịch] Thành công tốt đẹp, thành công rực rỡ. VD: 最后,预祝本次越中经贸合作论坛取得圆满成功! (zuì hòu , yù zhù běn cì yuè zhōng jīng mào hé zuò lùn tán qǔ dé yuán mǎn chéng gōng !) — Cuối cùng, xin chúc Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Thương mại Việt – Trung lần này thành công tốt đẹp! |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp, Cách Dùng Từ & Kỹ Thuật Dịch Thuật Trọng Tâm Trong Sách
Trích lọc 12 cấu trúc ngữ pháp, cặp từ dễ nhầm lẫn và kỹ thuật chuyển dịch cốt lõi được phân tích sâu trong sách Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và cảnh báo tránh bẫy:
01 Thủ thuật Đảo trật tự Định ngữ dài khi dịch Việt → Trung (定语前置法)
Kỹ thuật Dịch Việt → TrungPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Việt, định ngữ luôn đứng SAU danh từ trung tâm; ngược lại trong tiếng Trung, mọi định ngữ đều phải đứng TRƯỚC chữ “的” và danh từ trung tâm. Khi dịch nói (khẩu dịch), phiên dịch viên phải nhanh chóng xác định danh từ chính và đẩy cụm bổ nghĩa lên trước.
02 Thủ thuật Chuyển đổi Câu bị động tiếng Việt (“Được / Bị”) sang Chủ động tiếng Trung
Xử lý Câu Bị ĐộngPhân tích học thuật & Cách dùng: Người Việt rất chuộng dùng từ “được” trong câu mang sắc thái tích cực (“được tổ chức”, “được đánh giá cao”, “được thông qua”). Khi dịch sang tiếng Trung, tuyệt đối không dịch máy móc mọi chữ “được” thành “被”, mà phải chuyển sang “受到…好评”, “获得…通过” hoặc câu bị động ẩn (受事主语句).
03 Cấu trúc Nghi thức Ngoại giao mở đầu bài phát biểu: “我谨代表……,向……表示……”
Khẩu dịch Ngoại giaoPhân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu mở đầu chuẩn mực trong mọi diễn văn chào mừng, tiếp tân và hội đàm song phương. Phó từ “谨” (CẨN — Xin trân trọng) kết hợp giới từ “向” giúp lời dịch trang trọng đúng chuẩn nghi thức ngoại giao.
04 Thủ thuật Thuận dịch – Chia cắt câu dài theo lát cắt ý nghĩa (顺句驱动与切分法)
Kỹ thuật Ghi nhớ & Dịch đuổiPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong phiên dịch nói, người phát biểu thường nói câu ghép dài nhiều tầng ý. Thay vì đợi hết cả đoạn mới đảo ngược cấu trúc, phiên dịch viên dùng kỹ thuật “Chia cắt lát ý” (Chunking / 切分) và dùng các liên từ chuyển tiếp như “从而”, “对此”, “与此同时” để dịch xuôi theo mạch thời gian.
05 Cách dịch Trạng ngữ chỉ Mục đích (“Nhằm / Để…”) sang tiếng Trung: “为了 / 旨在 / 以便”
Cấu trúc Mục đíchPhân tích học thuật & Cách dùng: Tiếng Việt thường đặt cụm “nhằm / để…” ở giữa câu hoặc cuối câu. Khi dịch sang tiếng Trung: nếu đặt đầu câu thì dùng “为了……”; nếu giữ ở vị trí vị ngữ giải thích mục đích của dự án/chính sách thì dùng “旨在……” (CHỈ TẠI — nhằm mục đích).
06 Cách quy đổi Đơn vị số đếm lớn Việt ↔ Trung (Triệu, Tỷ ↔ 万, 亿)
Phiên dịch Con sốPhân tích học thuật & Cách dùng: Tiếng Việt chia bậc số theo 3 chữ số 0 (Nghìn – Triệu – Tỷ), trong khi tiếng Trung chia theo bậc 4 chữ số 0 (万 = 10.000; 亿 = 100.000.000). Trong ghi tốc ký phiên dịch (Note-taking), bắt buộc nắm vững mốc quy đổi tức thì: “Triệu = Trăm Vạn (百万)” và “Tỷ = Mười Ức (十亿)”.
07 Cấu trúc Nhân dịp / Trong bối cảnh: “值此……之际” & “在……的背景下”
Mở đầu Diễn vănPhân tích học thuật & Cách dùng: “值此……之际” (TRỊ THỬ… CHI TẾ — Nhân dịp…) chuyên dùng cho sự kiện kỷ niệm, lễ khai mạc, năm mới. Còn “在……的背景下” (Trong bối cảnh…) dùng để dẫn nhập xu thế kinh tế, toàn cầu hóa hoặc hội nhập khu vực.
08 Thủ thuật Tăng từ & Bổ sung lượng từ/danh từ phạm trù khi dịch Việt ↔ Trung (增词法)
Thủ thuật Tăng từPhân tích học thuật & Cách dùng: Để bản dịch tiếng Trung đạt độ cân xứng âm tiết (四字格 hoặc cụm động-tân 4 chữ), khi tiếng Việt nói ngắn gọn (“tăng cường đầu tư”, “đẩy nhanh cải cách”, “nâng cao bảo vệ môi trường”), người dịch cần thêm danh từ phạm trù tương ứng như “加大投资力度”, “加快改革步伐”, “提高环保意识”.
09 Cấu trúc Nhấn mạnh vai trò & Tầm quan trọng: “……是……的重要抓手 / 关键所在”
Diễn ngôn Chính luậnPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi dịch các bài phát biểu chính luận hoặc kinh tế có cụm “là chìa khóa then chốt”, “là trụ cột quan trọng”, “là con đường tất yếu”, sử dụng các cụm danh ngữ cố định 4 chữ ở cuối câu giúp lời dịch chuẩn văn phong nghị luận.
10 Cấu trúc Nâng ly chúc rượu trong Tiệc chiêu đãi Ngoại giao (祝酒辞标准句式)
Khẩu dịch Tiệc chiêu đãiPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong các buổi quốc yến hoặc tiệc chiêu đãi doanh nghiệp, phần chúc rượu cuối bài phát biểu luôn tuân theo cấu trúc điệp ngữ “为了……,为了……,请大家共同举杯,干杯!”. Phiên dịch viên cần dịch dứt khoát, âm lượng rõ ràng và nhịp điệu hào hứng.
11 Cấu trúc Tổng kết thành tựu & Mở ra triển vọng: “回顾过去,……;展望未来,……”
Diễn văn Tổng kếtPhân tích học thuật & Cách dùng: Cặp câu đối xứng kinh điển ở phần kết của các bài phát biểu kỷ niệm hoặc tổng kết dự án, tạo thế cân bằng nhịp nhàng giữa quá khứ (“回顾过去” — Nhìn lại chặng đường đã qua) và tương lai (“展望未来” — Hướng tới tương lai).
12 Thủ thuật Xử lý Thành ngữ & Tục ngữ bằng cách Dịch tương đương hoặc Dịch nghĩa (成语口译转换法)
Lý thuyết Phiên dịchPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi gặp thành ngữ hoặc tục ngữ trong lúc dịch nói, nếu có thành ngữ tương đương hoàn toàn (như “Thêm dầu vào lửa” → “火上浇油”, “Một mũi tên trúng hai đích” → “一举两得”) thì dùng ngay; nếu không nhớ kịp thành ngữ 4 chữ, hãy ưu tiên dịch thoát nghĩa chính xác để không bị khựng nhịp.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu:
Từ vựng 东道主 (Âm Hán Việt: ĐÔNG ĐẠO CHỦ) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Từ vựng 双边贸易 (Âm Hán Việt: SONG BIÊN MẬU DỊCH) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Từ vựng 创新创业 (Âm Hán Việt: SÁNG TÂN SÁNG NGHIỆP) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Từ vựng 人文交流 (Âm Hán Việt: NHÂN VĂN GIAO LƯU) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi áp dụng điểm ngữ pháp / kỹ thuật Thủ thuật Đảo trật tự Định ngữ dài khi dịch Việt → Trung (定语前置法), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Đây là dự án hợp tác mang ý nghĩa chiến lược đối với sự phát triển kinh tế thương mại của hai bên.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi áp dụng điểm ngữ pháp / kỹ thuật Thủ thuật Chuyển đổi Câu bị động tiếng Việt (“Được / Bị”) sang Chủ động tiếng Trung, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Sáng kiến này đã được đại biểu các nước tham dự hội nghị ủng hộ rộng rãi và hưởng ứng tích cực.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程)"
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4 - HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nắm vững 60 thuật ngữ | Thuộc mặt chữ Hán, âm Hán Việt và cách phối từ (collocation) của 60 từ vựng thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe phát âm từng từ và đọc to câu ví dụ đi kèm. |
| Bước 2: Luyện phản xạ dịch tại chỗ | Nhìn câu chữ Hán dịch ngay sang tiếng Việt chuẩn xác và ngược lại nhìn câu tiếng Việt nói lại bằng tiếng Trung. | Dùng nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" trên Bảng điều khiển 10 trích đoạn để tự luyện khẩu dịch. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc & kỹ thuật | Ứng dụng thuần thục 12 công thức cấu trúc câu và tránh tuyệt đối các lỗi dùng từ sai ngữ cảnh. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và tải file PDF bản đẹp về máy để tra cứu lâu dài. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên và bấm nút Tải PDF Ngay trong khung Tủ sách FoxHSK. |
Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
- Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
- Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
- Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Ấn phẩm "Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程)" của tác giả Nguyễn Thị Minh – Nguyễn Thị Hương Giang – Bùi Thị Hằng Nga (NXB Đại học Quốc gia Hà Nội (VNUP · Trường ĐH Ngoại ngữ ULIS)) được thiết kế dành cho người học từ trình độ HSK 4 - HSK 6, sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, biên phiên dịch viên và nhân sự làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc.
Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp đầy đủ: Mục lục chi tiết các chương, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 từ vựng chuyên ngành phân trang (6 trang × 10 từ) có âm Hán Việt VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 cấu trúc ngữ pháp & kỹ thuật dịch thuật trọng tâm, cùng 6 bài tập trắc nghiệm có lời giải.
Bạn chỉ cần cuộn lên khung "Tủ sách FoxHSK" ở đầu bài viết và bấm vào nút màu đỏ "Tải PDF Ngay" để tải trực tiếp file PDF tốc độ cao từ hệ thống lưu trữ đám mây của FoxHSK về máy tính hoặc điện thoại.

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Cấu trúc trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



