Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung Thương Mại62 phút1.680lượt

Tải Sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册 - TS. Từ Chí Thành · TS. Lý Hồng Dung) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí

Tải Sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册 - TS. Từ Chí Thành · TS. Lý Hồng Dung) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册 - TS. Từ Chí Thành · TS. Lý Hồng Dung) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册 – TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung). Bản số hóa đầy đủ gồm 60 từ vựng phân trang, 12 cấu trúc trọng tâm, 10 trích đoạn song ngữ và link tải PDF miễn phí tại FoxHSK.

Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Ấn phẩm Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册 - Shāngwù Hànyǔ Chángyòng Cíyǔ Yòngfǎ Shǒucè) do TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung biên soạn và phát hành bởi NXB Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh là tài liệu gối đầu giường dành cho người học trình độ HSK 4 - HSK 6 / BCT. Dưới đây là bản số hóa học thuật chuyên sâu trên FoxHSK gồm: Mục lục chi tiết từng chương, 10 trích đoạn song ngữ tiêu biểu, Bảng 60 từ vựng chuyên ngành phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp & kỹ thuật dịch thuật trọng tâm cùng 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF Bản Đẹp
Bìa sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc

Tiếng Trung Thương Mại

Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册 - TS. Từ Chí Thành · TS. Lý Hồng Dung)

Tên tiếng Trung: 商务汉语常用词语用法手册 (Shāngwù Hànyǔ Chángyòng Cíyǔ Yòngfǎ Shǒucè) · Tác giả: TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung

Tải trọn bộ cẩm nang PDF chất lượng cao về máy để tra cứu từ vựng, cấu trúc câu và luyện dịch mọi lúc mọi nơi.

Quy mô
286 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Trình độ
HSK 4 - HSK 6 / BCT
Lượt tải
1.680

1. Thông Tin Xuất Bản & Giá Trị Học Thuật Của Sách "Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc"

Cuốn Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册) của nhóm tác giả TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung (NXB Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh) được biên soạn chuyên biệt cho người học Việt Nam ở trình độ HSK 4 - HSK 6 / BCT, giúp giải quyết triệt để các lỗi dùng từ sai ngữ cảnh và nâng cao năng lực diễn đạt chuyên nghiệp:

Góc đọc sách · HSK 4 - HSK 6 / BCT

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Lời nói đầu · 前言

在国际商务谈判与经贸往来中,差之毫厘往往谬以千里。准确辨析“定金”与“订金”、“同比”与“环比”、“百分比”与“百分点”等高频商务词语的微妙差异,是赢得谈判主动权与规避合同法律风险的关键所在。

Bản dịch tiếng Việt

Trong đàm phán thương mại quốc tế và giao dịch kinh tế, sai một ly thường đi một dặm. Việc phân biệt chuẩn xác sự khác biệt tinh tế giữa các cặp từ ngữ thương mại tần suất cao như “Định kim (cọc phạt)” với “Đính kim (cọc giữ chỗ)”, “So với cùng kỳ” với “So với kỳ trước”, hay “Phần trăm” với “Điểm phần trăm” chính là chìa khóa nắm thế chủ động trên bàn đàm phán và phòng tránh rủi ro pháp lý hợp đồng.

2. Giải Phẫu Chi Tiết Mục Lục Các Chương Trong Sách (商务汉语常用词语用法手册)

Dưới đây là cấu trúc chi tiết từng chương/đơn vị bài học trong sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc để bạn dễ dàng tra cứu theo từng chủ đề chuyên môn:

Phần / Chương Tiêu Đề Gốc (Chữ Hán + Pinyin) Nội Dung Trọng Tâm Trong Sách Trang
Chương 1 市shì场chǎng调diào研yán与yǔ宏hóng观guān经jīng济jì词cí汇huì辨biàn析xī Nhóm từ ngữ Khảo sát thị trường, Thống kê số liệu & Kinh tế vĩ mô (同比, 环比, 百分比, 百分点) Tr. 07 – 44
Chương 2 询xún盘pán、报bào盘pán与yǔ价jià格gé磋cuō商shāng常cháng用yòng词cí Nhóm từ ngữ Hỏi giá, Báo giá, Chiết khấu & Đàm phán điều khoản giá (FOB, CIF, 报价, 还盘, 让步) Tr. 45 – 86
Chương 3 合hé同tong订dìng立lì、定dìng金jīn与yǔ订dìng金jīn法fǎ律lǜ辨biàn析xī Nhóm từ ngữ Giao kết hợp đồng, Đặt cọc pháp lý & Nghĩa vụ thực hiện (定金 vs 订金, 违约金, 不可抗力) Tr. 87 – 132
Chương 4 国guó际jì物wù流liú、报bào关guān与yǔ信xìn用yòng证zhèng结jié算suàn Nhóm từ ngữ Vận tải quốc tế, Khai báo hải quan & Thanh toán L/C (提单, 报关, 信用证, 汇票) Tr. 133 – 178
Chương 5 售shòu后hòu服fú务wù、索suǒ赔péi与yǔ商shāng务wù争zhēng端duān解jiě决jué Nhóm từ ngữ Hậu mãi, Khiếu nại bồi thường & Trọng tài thương mại (理赔, 索赔, 仲裁, 调解) Tr. 179 – 228
Chương 6 商shāng务wù公gōng文wén函hán电diàn虚xū词cí与yǔ固gù定dìng搭dā配pèi总zǒng表biǎo Bảng tổng hợp Hư từ công văn, Thư tín thương mại & Cụm từ cố định (兹有, 鉴于, 谨此, 务请) Tr. 229 – 286

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự luyện dịch nói (khẩu dịch) tại chỗ, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁):

Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · Chương 1 · Phân biệt 同比 (So với cùng kỳ) và 环比 (So với kỳ liền kề)

本běn季jì度dù我wǒ司sī跨kuà境jìng电diàn商shāng出chū口kǒu总zǒng额é达dá三sān千qiān五wǔ百bǎi万wàn美měi元yuán,同tóng比bǐ增zēng长zhǎng百bǎi分fēn之zhī十shí八bā,环huán比bǐ增zēng长zhǎng四sì个gè百bǎi分fēn点diǎn。本běn季jì度dù我wǒ司sī跨kuà境jìng電diàn商shāng出chū口kǒu總zǒng額é達dá三sān千qiān五wǔ百bǎi萬wàn美měi元yuán,同tóng比bǐ增zēng長cháng百bǎi分fēn之zhī十shí八bā,環huán比bǐ增zēng長cháng四sì個gè百bǎi分fēn點diǎn。

Tổng kim ngạch xuất khẩu thương mại điện tử xuyên biên giới của công ty chúng tôi trong quý này đạt 35 triệu USD, tăng 18% so với cùng kỳ năm ngoái và tăng 4 điểm phần trăm so với quý liền trước.

Trích đoạn số hóa 02 · Chương 2 · Đàm phán báo giá và điều kiện chiết khấu theo sản lượng

鉴jiàn于yú贵guì方fāng首shǒu次cì订dìng货huò量liáng超chāo过guò五wǔ千qiān件jiàn,我wǒ方fāng同tóng意yì在zài原yuán报bào价jià基jī础chǔ上shàng给jǐ予yǔ百bǎi分fēn之zhī五wǔ的de批pī量liàng折zhé扣kòu。鑑jiàn於wū貴guì方fāng首shǒu次cì訂dìng貨huò量liáng超chāo過guò五wǔ千qiān件jiàn,我wǒ方fāng同tóng意yì在zài原yuán報bào價jià基jī礎chǔ上shàng給gěi予yǔ百bǎi分fēn之zhī五wǔ的de批pī量liàng折zhé扣kòu。

Xét thấy lượng đặt hàng lần đầu của Quý công ty vượt mốc 5.000 sản phẩm, phía chúng tôi đồng ý áp dụng mức chiết khấu theo lô 5% trên cơ sở bảng báo giá ban đầu.

Trích đoạn số hóa 03 · Chương 3 · Phân biệt ranh giới pháp lý giữa 定金 (Tiền cọc phạt) và 订金 (Tiền đặt trước)

合hé同tong明míng确què规guī定dìng买mǎi方fāng须xū于yú签qiān约yuē后hòu三sān日rì内nèi支zhī付fù百bǎi分fēn之zhī三sān十shí的de定dìng金jīn;若ruò买mǎi方fāng单dān方fāng面miàn违wéi约yuē,该gāi笔bǐ定dìng金jīn概gài不bú退tuì还huán。合hé同tong明míng確què規guī定dìng買mǎi方fāng須xū於wū簽qiān約yuē後hòu三sān日rì內nèi支zhī付fù百bǎi分fēn之zhī三sān十shí的de定dìng金jīn;若ruò買mǎi方fāng單dān方fāng面miàn違wéi約yuē,該gāi筆bǐ定dìng金jīn概gài不bú退tuì還huán。

Hợp đồng quy định rõ bên mua phải thanh toán 30% tiền đặt cọc bảo đảm (định kim) trong vòng 3 ngày sau khi ký kết; nếu bên mua đơn phương vi phạm hợp đồng, khoản tiền cọc này tuyệt đối không được hoàn trả.

Trích đoạn số hóa 04 · Chương 3 · Điều khoản bất khả kháng (不可抗力) trong thương mại quốc tế

若ruò因yīn台tái风fēng、地dì震zhèn等děng不bù可kě抗kàng力lì因yīn素sù导dǎo致zhì货huò物wù延yán期qī交jiāo付fù,违wéi约yuē方fāng应yìng在zài事shì故gù发fā生shēng后hòu四sì十shí八bā小xiǎo时shí内nèi书shū面miàn通tōng知zhī对duì方fāng。若ruò因yīn颱tái風fēng、地dì震zhèn等děng不bù可kě抗kàng力lì因yīn素sù導dǎo致zhì貨huò物wù延yán期qī交jiāo付fù,違wéi約yuē方fāng應yīng在zài事shì故gù發fā生shēng後hòu四sì十shí八bā小xiǎo時shí內nèi書shū面miàn通tōng知zhī對duì方fāng。

Nếu do các yếu tố bất khả kháng như bão lớn, động đất dẫn đến việc giao hàng chậm trễ, bên bị ảnh hưởng phải thông báo bằng văn bản cho đối phương trong vòng 48 giờ kể từ khi sự cố xảy ra.

Trích đoạn số hóa 05 · Chương 4 · Điều khoản thanh toán T/T kết hợp thư tín dụng không hủy ngang L/C

大dà宗zōng机jī械xiè设shè备bèi出chū口kǒu通tōng常cháng采cǎi用yòng即jí期qī不bù可kě撤chè销xiāo信xìn用yòng证zhèng结jié算suàn,以yǐ确què保bǎo买mǎi卖mài双shuāng方fāng的de资zī金jīn安ān全quán与yǔ单dān据jù合hé规guī。大dà宗zōng機jī械xiè設shè備bèi出chū口kǒu通tōng常cháng採cǎi用yòng即jí期qī不bù可kě撤chè銷xiāo信xìn用yòng證zhèng結jié算suàn,以yǐ確què保bǎo買mǎi賣mài雙shuāng方fāng的de資zī金jīn安ān全quán與yǔ單dān據jù合hé規guī。

Xuất khẩu trang thiết bị máy móc lô lớn thường áp dụng phương thức thanh toán bằng thư tín dụng trả ngay không thể hủy ngang (Irrevocable Sight L/C) nhằm đảm bảo an toàn nguồn vốn và tính hợp lệ chứng từ cho cả bên mua lẫn bên bán.

Trích đoạn số hóa 06 · Chương 4 · Quy trình thông quan hải quan và vận đơn đường biển (海运提单)

货huò代dài公gōng司sī已yǐ完wán成chéng出chū口kǒu报bào关guān手shǒu续xù,正zhèng本běn海hǎi运yùn提tí单dān及jí原yuán产chǎn地dì证zhèng书shū将jiāng于yú明míng日rì通tōng过guò国guó际jì快kuài件jiàn寄jì交jiāo贵guì行xíng。貨huò代dài公gōng司sī已yǐ完wán成chéng出chū口kǒu報bào關guān手shǒu續xù,正zhèng本běn海hǎi運yùn提tí單dān及jí原yuán產chǎn地dì證zhèng書shū將jiāng於wū明míng日rì通tōng過guò國guó際jì快kuài件jiàn寄jì交jiāo貴guì行xíng。

Công ty giao nhận vận tải (Forwarder) đã hoàn tất thủ tục khai báo hải quan xuất khẩu, vận đơn đường biển bản gốc (Original B/L) cùng giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) sẽ được chuyển phát nhanh quốc tế tới ngân hàng của Quý vị vào ngày mai.

Trích đoạn số hóa 07 · Chương 5 · Xử lý khiếu nại chất lượng lô hàng và phương án bồi thường (索赔与理赔)

经jīng第dì三sān方fāng检jiǎn验yàn机jī构gòu核hé实shí,该gāi批pī货huò物wù破pò损sǔn率lǜ超chāo出chū合hé同tong容róng许xǔ范fàn围wéi,买mǎi方fāng有yǒu权quán在zài到dào货huò后hòu十shí五wǔ日rì内nèi提tí出chū索suǒ赔péi。經jīng第dì三sān方fāng檢jiǎn驗yàn機jī構gòu核hé實shí,該gāi批pī貨huò物wù破pò損sǔn率lǜ超chāo出chū合hé同tong容róng許xū範fàn圍wéi,買mǎi方fāng有yǒu權quán在zài到dào貨huò後hòu十shí五wǔ日rì內nèi提tí出chū索suǒ賠péi。

Qua xác minh của cơ quan giám định độc lập bên thứ ba, tỷ lệ hư hỏng của lô hàng này vượt quá phạm vi cho phép trong hợp đồng, bên mua có quyền đệ đơn yêu cầu bồi thường trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận hàng.

Trích đoạn số hóa 08 · Chương 5 · Thương lượng hòa giải và trọng tài kinh tế quốc tế

凡fán因yīn履lǚ行xíng本běn协xié议yì所suǒ产chǎn生shēng的de一yí切qiè争zhēng议yì,双shuāng方fāng应yìng首shǒu先xiān通tōng过guò友yǒu好hǎo协xié商shāng解jiě决jué;协xié商shāng不bù成chéng的de,提tí交jiāo贸mào易yì仲zhòng裁cái委wěi员yuán会huì裁cái决jué。凡fán因yīn履lǚ行xíng本běn協xié議yì所suǒ產chǎn生shēng的de一yí切qiè爭zhēng議yì,雙shuāng方fāng應yīng首shǒu先xiān通tōng過guò友yǒu好hǎo協xié商shāng解jiě決jué;協xié商shāng不bù成chéng的de,提tí交jiāo貿mào易yì仲zhòng裁cái委wěi員yuán會huì裁cái決jué。

Mọi tranh chấp phát sinh từ việc thực hiện bản thỏa thuận này trước hết phải được hai bên giải quyết thông qua thương lượng hữu nghị; trường hợp thương lượng bất thành sẽ đệ trình lên Ủy ban Trọng tài Thương mại để phán quyết.

Trích đoạn số hóa 09 · Chương 6 · Văn phong thư tín thương mại trang trọng khi gửi lời mời hợp tác

久jiǔ仰yǎng贵guì公gōng司sī在zài东dōng南nán亚yà新xīn能néng源yuán供gōng应yìng链liàn领lǐng域yù的de卓zhuó越yuè声shēng誉yù,我wǒ方fāng特tè致zhì函hán接jiē洽qià,期qī盼pàn建jiàn立lì长cháng期qī互hù利lì的de战zhàn略lüè伙huǒ伴bàn关guān系xì。久jiǔ仰yǎng貴guì公gōng司sī在zài東dōng南nán亞yā新xīn能néng源yuán供gòng應yīng鏈liàn領lǐng域yù的de卓zhuó越yuè聲shēng譽yù,我wǒ方fāng特tè致zhì函hán接jiē洽qià,期qī盼pàn建jiàn立lì長cháng期qī互hù利lì的de戰zhàn略lüè伙huǒ伴bàn關guān係xì。

Từ lâu đã ngưỡng mộ uy tín vượt trội của Quý công ty trong lĩnh vực chuỗi cung ứng năng lượng mới tại Đông Nam Á, chúng tôi trân trọng gửi thư liên hệ với mong muốn thiết lập mối quan hệ đối tác chiến lược lâu dài và cùng có lợi.

Trích đoạn số hóa 10 · Chương 6 · Thông báo điều chỉnh bảng giá nguyên vật liệu theo biến động tỷ giá

受shòu近jìn期qī国guó际jì原yuán材cái料liào价jià格gé上shàng涨zhǎng及jí汇huì率lǜ波bō动dòng影yǐng响xiǎng,自zì下xià月yuè一yī日rì起qǐ,我wǒ司sī出chū口kǒu产chǎn品pǐn目mù录lù价jià格gé将jiāng统tǒng一yī上shàng调tiáo百bǎi分fēn之zhī三sān。受shòu近jìn期qī國guó際jì原yuán材cái料liào價jià格gé上shàng漲zhǎng及jí匯huì率lǜ波bō動dòng影yǐng響xiǎng,自zì下xià月yuè一yí日rì起qǐ,我wǒ司sī出chū口kǒu產chǎn品pǐn目mù錄lù價jià格gé將jiāng統tǒng一yí上shàng調diào百bǎi分fēn之zhī三sān。

Do chịu ảnh hưởng từ đà tăng giá nguyên vật liệu quốc tế và biến động tỷ giá hối đoái gần đây, kể từ ngày mùng 1 tháng sau, bảng giá danh mục sản phẩm xuất khẩu của công ty chúng tôi sẽ đồng loạt điều chỉnh tăng 3%.

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Hệ thống 60 từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành cốt lõi trích từ sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc, chia thành 6 trang (10 từ/trang). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
询xún盘pán詢xún盤pán
xún pán TƯ VẤN / HỎI GIÁ [Thuật ngữ Thương mại] Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry). VD: 收到买方询盘后,我方立即发送了报价单。 (shōu dào mǎi fāng xún pán hòu , wǒ fāng lì jí fā sòng le bào jià dān 。) — Sau khi nhận thư hỏi giá của bên mua, chúng tôi lập tức gửi bảng báo giá.
报bào盘pán報bào盤pán
bào pán BÁO BÀN [Thuật ngữ Thương mại] Chào giá, báo giá cố định (Offer). VD: 本报盘自今日起三日内有效。 (běn bào pán zì jīn rì qǐ sān rì nèi yǒu xiào 。) — Bản chào giá này có hiệu lực trong vòng 3 ngày kể từ hôm nay.
还hái盘pán還huán盤pán
hái pán HOÀN BÀN [Thuật ngữ Thương mại] Trả giá lại, mặc cả (Counter-offer). VD: 买方提出的还盘比原价低百分之八。 (mǎi fāng tí chū de hái pán bǐ yuán jià dī bǎi fēn zhī bā 。) — Mức trả giá lại mà bên mua đưa ra thấp hơn giá gốc 8%.
受shòu盘pán受shòu盤pán
shòu pán THỤ BÀN [Thuật ngữ Thương mại] Chấp nhận báo giá, chốt đơn (Acceptance). VD: 一经受盘,双方即构成正式合同关系。 (yì jīng shòu pán , shuāng fāng jí gòu chéng zhèng shì hé tong guān xì 。) — Một khi đã chấp nhận báo giá, hai bên lập tức hình thành quan hệ hợp đồng chính thức.
定dìng金jīn定dìng金jīn
dìng jīn ĐỊNH KIM [Thuật ngữ Thương mại] Tiền đặt cọc pháp lý (phạt cọc nếu vi phạm). VD: 签约后三日内买方须支付百分之三十定金。 (qiān yuē hòu sān rì nèi mǎi fāng xū zhī fù bǎi fēn zhī sān shí dìng jīn 。) — Trong vòng 3 ngày sau khi ký hợp đồng, bên mua phải thanh toán 30% tiền cọc bảo đảm.
订dìng金jīn訂dìng金jīn
dìng jīn ĐÍNH KIM [Thuật ngữ Thương mại] Tiền đặt trước giữ chỗ (có thể hoàn trả). VD: 客户已预付两千元订金预订展位。 (kè hù yǐ yù fù liǎng qiān yuán dìng jīn yù dìng zhǎn wèi 。) — Khách hàng đã ứng trước 2.000 tệ tiền đặt chỗ để giữ gian hàng.
同tóng比bǐ同tóng比bǐ
tóng bǐ ĐỒNG TỶ [Thuật ngữ Thương mại] So với cùng kỳ năm trước (Year-on-Year). VD: 本季度出口额同比增长百分之十五。 (běn jì dù chū kǒu é tóng bǐ zēng zhǎng bǎi fēn zhī shí wǔ 。) — Kim ngạch xuất khẩu quý này tăng 15% so với cùng kỳ năm ngoái.
环huán比bǐ環huán比bǐ
huán bǐ HOÀN TỶ [Thuật ngữ Thương mại] So với kỳ liền kề trước đó (Month-on-Month). VD: 十月份工厂出货量环比增长六个百分点。 (shí yuè fèn gōng chǎng chū huò liáng huán bǐ zēng zhǎng liù gè bǎi fēn diǎn 。) — Sản lượng xuất xưởng tháng 10 tăng 6 điểm phần trăm so với tháng 9.
百bǎi分fēn比bǐ百bǎi分fēn比bǐ
bǎi fēn bǐ BÁCH PHÂN TỶ [Thuật ngữ Thương mại] Tỷ lệ phần trăm (%). VD: 不良品率已控制在百分之一以内。 (bù liáng pǐn lǜ yǐ kòng zhì zài bǎi fēn zhī yī yǐ nèi 。) — Tỷ lệ hàng lỗi đã được kiểm soát trong phạm vi dưới 1%.
百bǎi分fēn点diǎn百bǎi分fēn點diǎn
bǎi fēn diǎn BÁCH PHÂN ĐIỂM [Thuật ngữ Thương mại] Điểm phần trăm (Percentage point). VD: 毛利率由百分之二十提升至百分之二十五,净增五个百分点。 (máo lì lǜ yóu bǎi fēn zhī èr shí tí shēng zhì bǎi fēn zhī èr shí wǔ , jìng zēng wǔ gè bǎi fēn diǎn 。) — Biên lợi nhuận gộp tăng từ 20% lên 25%, tăng ròng 5 điểm phần trăm.
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp, Cách Dùng Từ & Kỹ Thuật Dịch Thuật Trọng Tâm Trong Sách

Trích lọc 12 cấu trúc ngữ pháp, cặp từ dễ nhầm lẫn và kỹ thuật chuyển dịch cốt lõi được phân tích sâu trong sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và cảnh báo tránh bẫy:

01 Phân biệt “百分比” (Phần trăm %) và “百分点” (Điểm phần trăm)

Số liệu & Báo cáo tài chính
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tăng/giảm tỷ lệ: 增长/下降 + 百分之… (X%) ↔ Chênh lệch giữa 2 mức %: 提高/降低 + …个百分点

Phân tích học thuật & Cách dùng: “百分比” dùng để biểu thị tỷ lệ tương đối của một con số so với tổng thể (ví dụ tăng 20%). Trong khi đó, “百分点” (điểm phần trăm) dùng để đo mức chênh lệch cộng/trừ trực tiếp giữa hai con số phần trăm (ví dụ từ 10% lên 15% là tăng 5 điểm phần trăm — 五个百分点, tuyệt đối không nói tăng 5%).

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn年nián我wǒ司sī海hǎi外wài市shì场chǎng份fèn额é由yóu百bǎi分fēn之zhī十shí二èr提tí升shēng至zhì百bǎi分fēn之zhī十shí七qī,净jìng增zēng五wǔ个gè百bǎi分fēn点diǎn。
👉 Năm nay thị phần nước ngoài của công ty chúng tôi tăng từ 12% lên 17%, tăng ròng 5 điểm phần trăm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
采cǎi取qǔ数shù字zì化huà管guǎn理lǐ后hòu,工gōng厂chǎng的de不bù良liáng品pǐn率lǜ下xià降jiàng了le百bǎi分fēn之zhī三sān十shí。
👉 Sau khi áp dụng quản trị số hóa, tỷ lệ hàng lỗi của nhà máy đã giảm 30%.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi so sánh hai mức phần trăm (như lãi suất, thuế suất, thị phần), bắt buộc dùng “…个百分点”, không dùng “百分之…”.

02 Phân biệt “同比” (So với cùng kỳ) và “环比” (So với kỳ liền trước)

Thống kê tăng trưởng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
同比 + 增长/下降 + X% (So với cùng kỳ năm trước) ↔ 环比 + 增长/下降 + X% (So với tháng/quý liền trước)

Phân tích học thuật & Cách dùng: “同比” (ĐỒNG TỶ) so sánh chỉ số của kỳ hiện tại với đúng kỳ đó của năm trước (ví dụ Quý 3 năm nay so với Quý 3 năm ngoái) nhằm loại bỏ yếu tố mùa vụ. “环比” (HOÀN TỶ) so sánh kỳ hiện tại với kỳ ngay sát trước đó (ví dụ Quý 3 so với Quý 2 cùng năm).

Ví dụ 1 trong sách:
十shí一yī月yuè份fèn全quán国guó社shè会huì消xiāo费fèi品pǐn零líng售shòu总zǒng额é同tóng比bǐ增zēng长zhǎng百bǎi分fēn之zhī七qī点diǎn五wǔ。
👉 Tổng mức bán lẻ hàng hóa tiêu dùng xã hội toàn quốc trong tháng 11 tăng 7,5% so với cùng kỳ năm trước.
Ví dụ 2 đối chiếu:
受shòu春chūn节jié假jià期qī影yǐng响xiǎng,二èr月yuè份fèn工gōng厂chǎng出chū货huò量liáng环huán比bǐ下xià降jiàng了le百bǎi分fēn之zhī十shí二èr。
👉 Do ảnh hưởng của kỳ nghỉ Tết Nguyên đán, sản lượng xuất xưởng tháng 2 giảm 12% so với tháng 1 liền kề.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Nhiều người dịch nhầm “环比” thành “so với trung bình năm”; thực chất “环比” luôn là kỳ hiện tại so với kỳ liền trước.

03 Phân biệt “定金” (Định kim - Cọc phạt) và “订金” (Đính kim - Tiền ứng trước)

Pháp lý hợp đồng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
支付定金 (Cọc bảo đảm, phạt gấp đôi nếu bên nhận vi phạm) ↔ 预付订金 (Tiền đặt giữ chỗ, có thể hoàn lại)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong Luật Hợp đồng Trung Quốc, “定金” là chế tài bảo đảm thực hiện hợp đồng: bên đặt cọc bỏ cuộc sẽ mất cọc, bên nhận cọc vi phạm phải đền gấp đôi (双倍返还定金). Ngược lại, “订金” chỉ là khoản tiền trả trước (預付款), không mang tính phạt hai chiều.

Ví dụ 1 trong sách:
若ruò卖mài方fāng未wèi能néng按àn期qī交jiāo货huò,须xū向xiàng买mǎi方fāng双shuāng倍bèi返fǎn还huán已yǐ收shōu取qǔ的de定dìng金jīn。
👉 Nếu bên bán không giao hàng đúng hạn, phải hoàn trả gấp đôi khoản tiền cọc bảo đảm (định kim) đã thu cho bên mua.
Ví dụ 2 đối chiếu:
客kè户hù先xiān交jiāo纳nà两liǎng千qiān元yuán订dìng金jīn预yù订dìng展zhǎn位wèi,若ruò展zhǎn会huì取qǔ消xiāo可kě全quán额é退tuì还huán。
👉 Khách hàng nộp trước 2.000 tệ tiền đặt chỗ (đính kim) để giữ gian hàng, nếu triển lãm hủy bỏ sẽ được hoàn trả toàn bộ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi soạn thảo hợp đồng mua bán hàng hóa, chỉ sai một chữ “定” thành “订” sẽ làm mất hoàn toàn hiệu lực phạt cọc!

04 Cấu trúc mở đầu điều khoản hợp đồng: “鉴于……,双方达成如下协议”

Soạn thảo hợp đồng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
鉴于 + [Bối cảnh / Năng lực hai bên],甲乙双方本着……原则,达成如下协议

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ “鉴于” (GIÁM Ư — Xét thấy / Căn cứ vào) luôn mở đầu phần Căn cứ (Recitals) trong hợp đồng thương mại hoặc biên bản ghi nhớ (MOU) để nêu rõ mục đích và tiền đề pháp lý trước khi liệt kê các điều khoản.

Ví dụ 1 trong sách:
鉴jiàn于yú甲jiǎ方fāng拥yōng有yǒu成chéng熟shú的de生shēng产chǎn技jì术shù,乙yǐ方fāng具jù备bèi广guǎng泛fàn的de销xiāo售shòu网wǎng络luò,双shuāng方fāng决jué定dìng合hé作zuò建jiàn厂chǎng。
👉 Xét thấy Bên A sở hữu công nghệ sản xuất hoàn thiện và Bên B có mạng lưới phân phối rộng khắp, hai bên quyết định hợp tác xây dựng nhà máy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
鉴jiàn于yú国guó际jì运yùn费fèi大dà幅fú上shàng涨zhǎng,双shuāng方fāng同tóng意yì重chóng新xīn协xié商shāng本běn季jì度dù的de到dào岸àn价jià格gé。
👉 Xét thấy cước vận tải quốc tế tăng mạnh, hai bên đồng ý đàm phán lại mức giá CIF của quý này.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: “鉴于” chỉ đi kèm mệnh đề danh ngữ hoặc cụm chủ-vị chỉ nguyên nhân khách quan trang trọng, không dùng trong khẩu ngữ sinh hoạt.

05 Cấu trúc giới hạn trách nhiệm & điều kiện: “凡……者,均须……”

Quy chế & Điều khoản
Công thức cấu trúc cốt lõi:
凡 + [Đối tượng / Trường hợp] + 者,均须 / 一律 + [Nghĩa vụ bắt buộc]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu công văn quy범 dùng “凡……者” (Phàm là những ai / Mọi trường hợp...) kết hợp với phó từ tổng quát “均须” (đều phải) hoặc “一律” (đồng loạt) để quy định tính bắt buộc không ngoại lệ trong hợp đồng và thông báo nội bộ.

Ví dụ 1 trong sách:
凡fán进jìn入rù保bǎo税shuì区qū仓cāng库kù的de进jìn出chū口kǒu货huò物wù,均jūn须xū提tí前qián二èr十shí四sì小xiǎo时shí完wán成chéng电diàn子zǐ报bào关guān。
👉 Mọi hàng hóa xuất nhập khẩu đưa vào kho khu chế xuất đều phải hoàn tất khai báo hải quan điện tử trước 24 giờ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
凡fán未wèi在zài规guī定dìng期qī限xiàn内nèi提tí出chū书shū面miàn异yì议yì者zhě,均jūn视shì为wèi已yǐ验yàn收shōu合hé格gé。
👉 Mọi trường hợp không gửi kiến nghị bằng văn bản trong thời hạn quy định đều được coi là đã nghiệm thu đạt yêu cầu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Đã dùng “凡” ở vế đầu thì vế sau nên có “均”, “皆” hoặc “一律” để câu văn cân xứng và chặt chẽ.

06 Phân biệt “询盘 / 报盘 / 还盘 / 受盘” trong đàm phán xuất nhập khẩu

Nghiệp vụ Ngoại thương
Công thức cấu trúc cốt lõi:
询盘 (Hỏi giá) → 报盘/发盘 (Chào giá) → 还盘 (Mặc cả/Trả giá lại) → 受盘 (Chấp nhận giá)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Bộ tứ thuật ngữ cốt lõi của chu trình giao dịch ngoại thương: “询盘” (Inquiry), “报盘/发盘” (Offer), “还盘” (Counter-offer) và “受盘” (Acceptance). Một khi bên mua đưa ra “还盘” thì “报盘” ban đầu của bên bán tự động hết hiệu lực.

Ví dụ 1 trong sách:
收shōu到dào贵guì方fāng昨zuó日rì的de询xún盘pán后hòu,我wǒ方fāng现xiàn附fù上shàng最zuì新xīnFOB深shēn圳zhèn实shí盘pán报bào价jià单dān。
👉 Sau khi nhận được thư hỏi giá hôm qua của Quý công ty, chúng tôi xin đính kèm bảng chào giá cố định (Firm Offer) mới nhất theo giá FOB Thâm Quyến.
Ví dụ 2 đối chiếu:
由yóu于yú买mǎi方fāng还hái盘pán价jià格gé低dī于yú我wǒ方fāng生shēng产chǎn成chéng本běn,该gāi笔bǐ订dìng单dān最zuì终zhōng未wèi能néng成chéng交jiāo。
👉 Do mức giá trả lại (counter-offer) của bên mua thấp hơn giá thành sản xuất của chúng tôi nên đơn hàng này cuối cùng không thể chốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Phân biệt rõ “实盘” (Firm Offer — Chào giá cố định có thời hạn ràng buộc) với “虚盘” (Non-firm Offer — Báo giá tham khảo).

07 Cấu trúc thư tín thương mại: “谨此致函,敬请……” (Trân trọng gửi thư, kính mong...)

Thư tín Thương mại
Công thức cấu trúc cốt lõi:
特此 / 谨此 + 致函 / 奉告,敬请 / 务请 + 贵方 + [Hành động phản hồi]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong thư tín kinh doanh (Business Correspondence), “谨此” (CẨN THỬ — Trân trọng qua thư này) hoặc “特此” (ĐẶC THỬ) đi kèm “敬请” (kính mong) hoặc “务请” (vui lòng nhất định) giúp lời đề nghị vừa lịch thiệp vừa thể hiện tính chuyên nghiệp cao.

Ví dụ 1 trong sách:
随suí函hán附fù上shàng本běn年nián度dù最zuì新xīn产chǎn品pǐn样yàng本běn及jí价jià目mù表biǎo,敬jìng请qǐng查chá收shōu并bìng惠huì予yǔ早zǎo日rì回huí复fù。
👉 Đính kèm theo thư là bộ catalog sản phẩm và bảng giá mới nhất năm nay, kính mong Quý vị kiểm tra nhận và sớm phản hồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
鉴jiàn于yú船chuán期qī临lín近jìn,务wù请qǐng贵guì方fāng于yú本běn周zhōu五wǔ前qián开kāi出chū不bù可kě撤chè销xiāo信xìn用yòng证zhèng。
👉 Do lịch tàu đã cận kề, đề nghị Quý công ty nhất định mở thư tín dụng không hủy ngang trước thứ Sáu tuần này.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: “惠予” (HUỆ DỮ — Ưu ái dành cho) chỉ dùng cho hành động của đối tác dành cho mình, tuyệt đối không dùng cho hành động của chính mình.

08 Phân biệt “索赔” (Đòi bồi thường) và “理赔” (Giải quyết bồi thường)

Bảo hiểm & Khiếu nại
Công thức cấu trúc cốt lõi:
买方/投保人 + 提出索赔 (Claim) ↔ 卖方/保险公司 + 受理理赔 (Settlement)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cùng dịch là “bồi thường” nhưng hướng chủ thể hoàn toàn trái ngược: “索赔” (SÁCH BỒI) là hành động bên bị thiệt hại (người mua, người mua bảo hiểm) yêu cầu đền bù; còn “理赔” (LÝ BỒI) là nghiệp vụ bên có trách nhiệm hoặc công ty bảo hiểm thẩm định và chi trả đền bù.

Ví dụ 1 trong sách:
因yīn集jí装zhuāng箱xiāng进jìn水shuǐ导dǎo致zhì货huò物wù受shòu潮cháo,进jìn口kǒu商shāng已yǐ凭píng检jiǎn验yàn证zhèng书shū向xiàng保bǎo险xiǎn公gōng司sī提tí出chū索suǒ赔péi。
👉 Do container bị ngấm nước làm hàng hóa ẩm mốc, nhà nhập khẩu đã dựa trên chứng thư giám định để nộp đơn đòi bồi thường lên công ty bảo hiểm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
保bǎo险xiǎn公gōng司sī承chéng诺nuò在zài收shōu到dào完wán整zhěng单dān据jù后hòu十shí个gè工gōng作zuò日rì内nèi完wán成chéng理lǐ赔péi打dǎ款kuǎn。
👉 Công ty bảo hiểm cam kết hoàn tất giải quyết bồi thường và chuyển khoản trong vòng 10 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ chứng từ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Không bao giờ nói “保险公司向客户索赔” mà phải nói “客户向保险公司索赔,保险公司予以理赔”.

09 Cấu trúc quy định hiệu lực thời gian: “自……之日起生效,有效期为……”

Điều khoản Hiệu lực
Công thức cấu trúc cốt lõi:
本合同自 + [Sự kiện ký đóng dấu] + 之日起生效,有效期为 + [Thời hạn]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu chuẩn mực ở điều khoản cuối cùng của mọi hợp đồng kinh tế, xác định chính xác thời điểm bắt đầu có hiệu lực pháp lý (“自……之日起生效”) và thời hạn kéo dài (“有效期为…”).

Ví dụ 1 trong sách:
本běn协xié议yì自zì双shuāng方fāng授shòu权quán代dài表biǎo签qiān字zì并bìng加jiā盖gài公gōng章zhāng之zhī日rì起qǐ生shēng效xiào,有yǒu效xiào期qī为wèi三sān年nián。
👉 Bản thỏa thuận này có hiệu lực kể từ ngày đại diện ủy quyền của hai bên ký tên và đóng dấu pháp nhân, thời hạn hiệu lực là 3 năm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
新xīn修xiū订dìng的de代dài理lǐ商shāng返fǎn利lì政zhèng策cè自zì下xià月yuè一yī日rì起qǐ正zhèng式shì生shēng效xiào。
👉 Chính sách chiết khấu hoa hồng đại lý mới sửa đổi chính thức có hiệu lực kể từ ngày mùng 1 tháng sau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Luôn ghi rõ điều kiện kép “签字并加盖公章” (ký tên và đóng dấu) để tránh tranh chấp về thẩm quyền đại diện.

10 Phân biệt “截止” (Chấm dứt tại thời điểm) và “截至” (Tính đến thời điểm)

Mốc thời gian & Báo cáo
Công thức cấu trúc cốt lõi:
报名/投标于 + [Thời điểm] + 截止 ↔ 截至 + [Thời điểm] + (为止),已累计……

Phân tích học thuật & Cách dùng: “截止” (TIẾT CHỈ) là động từ nội động, thường đứng SAU mốc thời gian hoặc làm vị ngữ chỉ việc ngừng nhận hồ sơ/đấu thầu. “截至” (TIẾT CHÍ — Tính đến...) là giới từ đứng TRƯỚC mốc thời gian để thống kê số liệu lũy kế tính tới thời điểm đó.

Ví dụ 1 trong sách:
截jié至zhì本běn月yuè底dǐ,我wǒ司sī本běn年nián度dù累lěi计jì签qiān订dìng外wài贸mào订dìng单dān金jīn额é已yǐ突tū破pò一yí亿yì美měi元yuán。
👉 Tính đến cuối tháng này, tổng giá trị đơn hàng ngoại thương ký kết lũy kế trong năm của công ty chúng tôi đã vượt mốc 100 triệu USD.
Ví dụ 2 đối chiếu:
本běn次cì国guó际jì招zhāo标biāo项xiàng目mù的dì投tóu标biāo材cái料liào递dì交jiāo将jiāng于yú明míng日rì下xià午wǔ五wǔ点diǎn正zhèng式shì截jié止zhǐ。
👉 Việc nộp hồ sơ dự thầu của dự án đấu thầu quốc tế lần này sẽ chính thức kết thúc vào 5 giờ chiều ngày mai.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Trước mốc thời gian thống kê số liệu phải dùng “截至…”, tuyệt đối không viết “截止本月底,已实现…”.

11 Cấu trúc miễn trừ & giới hạn trách nhiệm: “除……外,任何一方不得……”

Bảo mật & Chuyển nhượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
除 + [Trường hợp được phép] + 外,任何一方不得擅自 + [Hành vi bị cấm]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong các điều khoản bảo mật thông tin (NDA) hoặc cấm chuyển nhượng hợp đồng cho bên thứ ba, kết hợp phó từ “擅自” (THiện TỰ — Tự ý khi chưa được phép) để tăng sức nặng pháp lý.

Ví dụ 1 trong sách:
除chú事shì先xiān获huò得dé对duì方fāng书shū面miàn同tóng意yì外wài,任rèn何hé一yì方fāng不bù得dé擅shàn自zì向xiàng第dì三sān方fāng披pī露lù本běn合hé同tong的de商shāng业yè机jī密mì。
👉 Trừ trường hợp được đối phương đồng ý trước bằng văn bản, không bên nào được tự ý tiết lộ bí mật thương mại của hợp đồng này cho bên thứ ba.
Ví dụ 2 đối chiếu:
除chú不bù可kě抗kàng力lì原yuán因yīn外wài,承chéng运yùn人rén不bù得dé擅shàn自zì变biàn更gēng运yùn输shū路lù线xiàn或huò延yán迟chí装zhuāng船chuán。
👉 Trừ nguyên nhân bất khả kháng, bên vận chuyển không được tự ý thay đổi tuyến đường vận tải hoặc trì hoãn việc xếp hàng lên tàu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Trong văn bản pháp lý luôn dùng “不得擅自…” thay vì “不能随便…” để giữ tính trang trọng.

12 Cấu trúc cam kết hợp tác đôi bên cùng thắng: “本着平等互利、优势互补的原则”

Đàm phán & Ký kết MOU
Công thức cấu trúc cốt lõi:
双方本着 + [Nguyên tắc 4 chữ] + 的原则,就 + [Lĩnh vực] + 展开全面合作

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ “本着……的原则” (Dựa trên nguyên tắc...) kết hợp với các cụm 4 chữ kinh điển trong thương mại như “平等互利” (bình đẳng cùng có lợi), “优势互补” (bổ trợ thế mạnh cho nhau), “诚实信用” (trung thực tín nghĩa).

Ví dụ 1 trong sách:
双shuāng方fāng本běn着zhe平píng等děng互hù利lì、优yōu势shì互hù补bǔ的de原yuán则zé,就jiù跨kuà境jìng物wù流liú仓cāng储chǔ建jiàn设shè展zhǎn开kāi深shēn度dù合hé作zuò。
👉 Hai bên dựa trên nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi và bổ trợ thế mạnh cho nhau để triển khai hợp tác sâu rộng về xây dựng kho bãi logistics xuyên biên giới.
Ví dụ 2 đối chiếu:
在zài商shāng务wù磋cuō商shāng中zhōng,我wǒ们men始shǐ终zhōng本běn着zhe诚chéng实shí信xìn用yòng、合hé作zuò共gòng赢yíng的de态tài度dù解jiě决jué分fēn歧qí。
👉 Trong đàm phán thương mại, chúng tôi luôn dựa trên thái độ trung thực uy tín và hợp tác cùng thắng để giải quyết bất đồng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Giới từ “就” đi kèm danh ngữ chỉ chủ đề đàm phán (“就……问题/项目展开合作”), không nhầm với phó từ “就”.

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu:

Câu hỏi thực chiến 01 Trắc nghiệm Từ vựng chuyên ngành

Từ vựng 询xún盘pán (Âm Hán Việt: TƯ VẤN / HỎI GIÁ) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry)
B. Chào giá, báo giá cố định (Offer)
C. Trả giá lại, mặc cả (Counter-offer)
D. Chấp nhận báo giá, chốt đơn (Acceptance)
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry)
💡 Phân tích chuyên sâu: Từ “询盘” (xún pán – TƯ VẤN / HỎI GIÁ) có nghĩa là “Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry)”. [Thuật ngữ Thương mại] Hỏi giá, thư hỏi hàng (Inquiry). VD: 收到买方询盘后,我方立即发送了报价单。 (shōu dào mǎi fāng xún pán hòu , wǒ fāng lì jí fā sòng le bào jià dān 。) — Sau khi nhận thư hỏi giá của bên mua, chúng tôi lập tức gửi bảng báo giá.
Câu hỏi thực chiến 02 Trắc nghiệm Từ vựng chuyên ngành

Từ vựng 订dìng金jīn (Âm Hán Việt: ĐÍNH KIM) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. So với cùng kỳ năm trước (Year-on-Year)
B. So với kỳ liền kề trước đó (Month-on-Month)
C. Tỷ lệ phần trăm (%)
D. Tiền đặt trước giữ chỗ (có thể hoàn trả)
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: D. Tiền đặt trước giữ chỗ (có thể hoàn trả)
💡 Phân tích chuyên sâu: Từ “订金” (dìng jīn – ĐÍNH KIM) có nghĩa là “Tiền đặt trước giữ chỗ (có thể hoàn trả)”. [Thuật ngữ Thương mại] Tiền đặt trước giữ chỗ (có thể hoàn trả). VD: 客户已预付两千元订金预订展位。 (kè hù yǐ yù fù liǎng qiān yuán dìng jīn yù dìng zhǎn wèi 。) — Khách hàng đã ứng trước 2.000 tệ tiền đặt chỗ để giữ gian hàng.
Câu hỏi thực chiến 03 Trắc nghiệm Từ vựng chuyên ngành

Từ vựng 信xìn用yòng证zhèng (Âm Hán Việt: TÍN DỤNG CHỨNG) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Khai báo hải quan (Customs declaration)
B. Sự kiện bất khả kháng (Force Majeure)
C. Thư tín dụng (Letter of Credit - L/C)
D. Vận đơn đường biển (Bill of Lading - B/L)
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: C. Thư tín dụng (Letter of Credit - L/C)
💡 Phân tích chuyên sâu: Từ “信用证” (xìn yòng zhèng – TÍN DỤNG CHỨNG) có nghĩa là “Thư tín dụng (Letter of Credit - L/C)”. [Thuật ngữ Thương mại] Thư tín dụng (Letter of Credit - L/C). VD: 货款采用即期不可撤销信用证结算。 (huò kuǎn cǎi yòng jí qī bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng jié suàn 。) — Tiền hàng được thanh toán bằng thư tín dụng trả ngay không thể hủy ngang.
Câu hỏi thực chiến 04 Trắc nghiệm Từ vựng chuyên ngành

Từ vựng 索suǒ赔péi (Âm Hán Việt: SÁCH BỒI) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Giá giao lên tàu (Giá FOB - Free On Board)
B. Yêu cầu bồi thường (Claim)
C. Giải quyết bồi thường (Settlement of claim)
D. Trọng tài thương mại (Arbitration)
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: B. Yêu cầu bồi thường (Claim)
💡 Phân tích chuyên sâu: Từ “索赔” (suǒ péi – SÁCH BỒI) có nghĩa là “Yêu cầu bồi thường (Claim)”. [Thuật ngữ Thương mại] Yêu cầu bồi thường (Claim). VD: 买方有权在到货后十五日内凭检验证书提出索赔。 (mǎi fāng yǒu quán zài dào huò hòu shí wǔ rì nèi píng jiǎn yàn zhèng shū tí chū suǒ péi 。) — Bên mua có quyền đệ đơn đòi bồi thường dựa trên chứng thư giám định trong 15 ngày sau khi hàng đến.
Câu hỏi thực chiến 05 Trắc nghiệm Cấu trúc & Kỹ thuật dịch

Khi áp dụng điểm ngữ pháp / kỹ thuật Phân biệt “百分比” (Phần trăm %) và “百分点” (Điểm phần trăm), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Năm nay thị phần nước ngoài của công ty chúng tôi tăng từ 12% lên 17%, tăng ròng 5 điểm phần trăm.” là:

A. 今年我司海外市场份额由百分之十二提升至百分之十七,净增五个百分点。
B. 采取数字化管理后,工厂的不良品率下降了百分之三十。
C. Công thức: Tăng/giảm tỷ lệ: 增长/下降 + 百分之… (X%) ↔ Chênh lệch giữa 2 mức %: 提高/降低 + …个百分点
D. Cả A và C đều phản ánh đúng cấu trúc chuẩn
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. 今年我司海外市场份额由百分之十二提升至百分之十七,净增五个百分点。
💡 Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Phân biệt “百分比” (Phần trăm %) và “百分点” (Điểm phần trăm)” (Tăng/giảm tỷ lệ: 增长/下降 + 百分之… (X%) ↔ Chênh lệch giữa 2 mức %: 提高/降低 + …个百分点): “百分比” dùng để biểu thị tỷ lệ tương đối của một con số so với tổng thể (ví dụ tăng 20%). Trong khi đó, “百分点” (điểm phần trăm) dùng để đo mức chênh lệch cộng/trừ trực tiếp giữa hai con số phần trăm (ví dụ từ 10% lên 15% là tăng 5 điểm phần trăm — 五个百分点, tuyệt đối không nói tăng 5%). Do đó câu chuẩn xác là: “今年我司海外市场份额由百分之十二提升至百分之十七,净增五个百分点。”.
Câu hỏi thực chiến 06 Trắc nghiệm Cấu trúc & Kỹ thuật dịch

Khi áp dụng điểm ngữ pháp / kỹ thuật Phân biệt “同比” (So với cùng kỳ) và “环比” (So với kỳ liền trước), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Tổng mức bán lẻ hàng hóa tiêu dùng xã hội toàn quốc trong tháng 11 tăng 7,5% so với cùng kỳ năm trước.” là:

A. 十一月份全国社会消费品零售总额同比增长百分之七点五。
B. 受春节假期影响,二月份工厂出货量环比下降了百分之十二。
C. Công thức: 同比 + 增长/下降 + X% (So với cùng kỳ năm trước) ↔ 环比 + 增长/下降 + X% (So với tháng/quý liền trước)
D. Cả A và C đều phản ánh đúng cấu trúc chuẩn
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. 十一月份全国社会消费品零售总额同比增长百分之七点五。
💡 Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Phân biệt “同比” (So với cùng kỳ) và “环比” (So với kỳ liền trước)” (同比 + 增长/下降 + X% (So với cùng kỳ năm trước) ↔ 环比 + 增长/下降 + X% (So với tháng/quý liền trước)): “同比” (ĐỒNG TỶ) so sánh chỉ số của kỳ hiện tại với đúng kỳ đó của năm trước (ví dụ Quý 3 năm nay so với Quý 3 năm ngoái) nhằm loại bỏ yếu tố mùa vụ. “环比” (HOÀN TỶ) so sánh kỳ hiện tại với kỳ ngay sát trước đó (ví dụ Quý 3 so với Quý 2 cùng năm). Do đó câu chuẩn xác là: “十一月份全国社会消费品零售总额同比增长百分之七点五。”.

7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc"

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4 - HSK 6 / BCT) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nắm vững 60 thuật ngữ Thuộc mặt chữ Hán, âm Hán Việt và cách phối từ (collocation) của 60 từ vựng thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe phát âm từng từ và đọc to câu ví dụ đi kèm.
Bước 2: Luyện phản xạ dịch tại chỗ Nhìn câu chữ Hán dịch ngay sang tiếng Việt chuẩn xác và ngược lại nhìn câu tiếng Việt nói lại bằng tiếng Trung. Dùng nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" trên Bảng điều khiển 10 trích đoạn để tự luyện khẩu dịch.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc & kỹ thuật Ứng dụng thuần thục 12 công thức cấu trúc câu và tránh tuyệt đối các lỗi dùng từ sai ngữ cảnh. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và tải file PDF bản đẹp về máy để tra cứu lâu dài. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên và bấm nút Tải PDF Ngay trong khung Tủ sách FoxHSK.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện Thi HSK 5

Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật

  1. Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
  2. Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
  3. Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ấn phẩm "Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc" của tác giả TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung (NXB Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh) được thiết kế dành cho người học từ trình độ HSK 4 - HSK 6 / BCT, sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, biên phiên dịch viên và nhân sự làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc.

Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp đầy đủ: Mục lục chi tiết các chương, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 từ vựng chuyên ngành phân trang (6 trang × 10 từ) có âm Hán Việt VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 cấu trúc ngữ pháp & kỹ thuật dịch thuật trọng tâm, cùng 6 bài tập trắc nghiệm có lời giải.

Bạn chỉ cần cuộn lên khung "Tủ sách FoxHSK" ở đầu bài viết và bấm vào nút màu đỏ "Tải PDF Ngay" để tải trực tiếp file PDF tốc độ cao từ hệ thống lưu trữ đám mây của FoxHSK về máy tính hoặc điện thoại.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập Hán Ngữ

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

10 Đoạn Hội Thoại & Văn Bản Mẫu Giao Tiếp Tiếng Trung Thương Mại (商务会谈与经贸磋商) Theo Chủ Đề

10 Đoạn Hội Thoại & Văn Bản Mẫu Giao Tiếp Tiếng Trung Thương Mại (商务会谈与经贸磋商) Theo Chủ Đề - FoxHSK

Luyện Dịch 10 Đoạn Văn Tiếng Trung Thương Mại & Kinh Tế Ngoại Giao (附越汉口译技巧解析)

Luyện Dịch 10 Đoạn Văn Tiếng Trung Thương Mại & Kinh Tế Ngoại Giao (附越汉口译技巧解析) - FoxHSK