Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK60 phút9.580lượt

Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết

Nguyễn Việt Dũng

Nhà Sáng Lập & Chủ Biên Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Review chi tiết & tải trọn bộ PDF sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册) – Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组)). Tích hợp 10 trích đoạn song ngữ, bảng 60 từ vựng âm HÁN VIỆT phân trang, 12 chủ điểm ngữ pháp và 6 câu trắc nghiệm đặc quyền VIP tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: trọn bộ giáo trình tân hsk 4 (3.0) thượng & hạ (+ tập viết & đáp án)
Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Ấn phẩm Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) — nguyên bản tiếng Trung 新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册) (Xīn HSK Jiàochéng 4 (Shàngcè / Xiàcè + Zìtiè + Dá’àn)) do Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组) biên soạn và phát hành bởi NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 · BLCUP) là một trong những bộ học liệu trọng điểm được khuyên dùng nhiều nhất cho trình độ HSK 4 (3.0 Mới · 3.245 Từ Vựng & 1.200 Chữ Hán · Khởi Đầu Bậc Trung Cấp). Dưới đây là bản số hóa học thuật chuyên sâu trên FoxHSK gồm: Bảng thông số & Mục lục chi tiết các quyển, 10 trích đoạn bài học song ngữ Giản – Phồn có nút bật/tắt Pinyin, Bảng 60 từ vựng & thuật ngữ cốt lõi (6 trang × 10 từ) kèm âm HÁN VIỆT IN HOA, 12 chủ điểm ngữ pháp & chiến thuật trọng tâm, 6 câu hỏi trắc nghiệm tương tác cùng Khung tải PDF & Gói ZIP Đặc Quyền Hội Viên VIP.

Tủ sách Giáo trình HSK 3.0 & Chuyên đề · FoxHSK Đặc Quyền Hội Viên VIP · PDF & ZIP Bản Đẹp
Bìa sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án)

Giáo Trình HSK 3.0 Mới · HSK 4 (3.0 Mới · 3.245 Từ Vựng & 1.200 Chữ Hán · Khởi Đầu Bậc Trung Cấp)

Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 Chuẩn 3.0 Quyển Thượng & Hạ – Kèm Vở Tập Viết 字帖, Sổ Từ Vựng, Đáp Án & 10 Slide PPT (新HSK教程 4 上/下)

Tên nguyên bản: 新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册) (Xīn HSK Jiàochéng 4 (Shàngcè / Xiàcè + Zìtiè + Dá’àn)) · Biên soạn: Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组)

Trọn bộ ấn bản PDF chất lượng cao kèm Sách bài tập, Vở tập viết chữ Hán, Đáp án và Cẩm nang tóm tắt từ vựng – ngữ pháp lưu trữ tốc độ cao (dành riêng cho Hội Viên VIP FoxHSK) để tra cứu và in ấn học tập mọi lúc mọi nơi. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 上册 #DAP-AN)

Quy mô
Trọn bộ 5 cuốn PDF (Giáo trình 4 Thượng + 4 Hạ + Đáp án + Vở tập viết 字帖 + Sổ từ vựng)
Quyền tải
Đặc Quyền VIP
Trình độ
HSK 4 (3.0 Mới · 3.245 Từ Vựng & 1.200 Chữ Hán · Khởi Đầu Bậc Trung Cấp)
Lượt tải
9.580

1. Thông Số Xuất Bản, Triết Lý Biên Soạn & Giá Trị Học Thuật Của "Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án)"

Ấn phẩm Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) do Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组) biên soạn và NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 · BLCUP) phát hành là bộ học liệu cốt lõi giúp người học xây dựng nền tảng vững chắc ở trình độ HSK 4 (3.0 Mới · 3.245 Từ Vựng & 1.200 Chữ Hán · Khởi Đầu Bậc Trung Cấp). Bộ sách kết hợp đồng bộ giữa lý thuyết bài khóa, hệ thống bài tập thực hành và cẩm nang ngữ pháp ứng dụng:

Góc đọc sách · HSK 4 (3.0 Mới · 3.245 Từ Vựng & 1.200 Chữ Hán · Khởi Đầu Bậc Trung Cấp)

Thông điệp cốt lõi & Định hướng biên soạn

Lời nói đầu · 前言

全面对标《国际中文教育中文水平等级标准》中等四级(累计3245词、1200汉字),上下两册系统精讲书面语复句、近义词辨析与职场文化议论,配套汉字字帖、词汇手册、练习答案及全套课堂PPT课件。

Bản dịch tiếng Việt chuẩn học thuật

Bám sát toàn diện “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)” Bậc Trung cấp 4 (tích lũy 3.245 từ vựng, 1.200 chữ Hán), trọn bộ hai quyển Thượng – Hạ phân tích chuyên sâu câu phức văn viết, phân biệt từ cận nghĩa và nghị luận văn hóa công sở — đi kèm Vở tập viết chữ Hán 字帖, Sổ tay từ vựng, Đáp án bài tập và 10 Slide PPT bài giảng. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 下册 #DAP-AN)

Hạng Mục Thông Số Chi Tiết Ấn Bản Số Hóa Tại FoxHSK
Tên sách tiếng Việt Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 Chuẩn 3.0 Quyển Thượng & Hạ – Kèm Vở Tập Viết 字帖, Sổ Từ Vựng, Đáp Án & 10 Slide PPT (新HSK教程 4 上/下)
Tên nguyên bản chữ Hán 新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册) (Xīn HSK Jiàochéng 4 (Shàngcè / Xiàcè + Zìtiè + Dá’àn))
Đơn vị biên soạn & Tác giả Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组)
Nhà xuất bản & Phát hành NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 · BLCUP)
Quy mô & Định dạng Trọn bộ 5 cuốn PDF (Giáo trình 4 Thượng + 4 Hạ + Đáp án + Vở tập viết 字帖 + Sổ từ vựng) · PDF Bản Đẹp
Trình độ mục tiêu HSK 4 (3.0 Mới · 3.245 Từ Vựng & 1.200 Chữ Hán · Khởi Đầu Bậc Trung Cấp)
Chính sách tải tài liệu Đặc Quyền Hội Viên VIP FoxHSK (Sách gốc + Trọn bộ Bài tập & Cẩm nang PDF R2)

2. Giải Phẫu Mục Lục & Cấu Trúc Nội Dung Bộ Sách (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册))

Dưới đây là cấu trúc chi tiết từng quyển và từng phần trong bộ Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) cùng các đầu sách giáo trình Tân HSK 3.0 & chuyên đề đặc quyền VIP trên Tủ sách FoxHSK:

Phần / Chương Tiêu Đề Gốc (Chữ Hán + Pinyin) Nội Dung Trọng Tâm Trong Sách Quy Mô
Quyển 1 · Giáo Trình 4 Thượng 《新xīnHSK教jiào程chéng 4(上shàng册cè)》主zhǔ教jiào材cái(第dì1课kè至zhì第dì10课kè) Quyển Thượng gồm 10 bài học chuyên sâu mở đầu bậc Trung cấp: Tình bạn, Tâm lý, Công sở, Khởi nghiệp, Giáo dục và Giao lưu văn hóa 89.5 MB PDF
Quyển 2 · Giáo Trình 4 Hạ 《新xīnHSK教jiào程chéng 4(下xià册cè)》主zhǔ教jiào材cái(第dì11课kè至zhì第dì20课kè) Quyển Hạ nâng cao kỹ năng đọc hiểu nghị luận, khoa học đời sống, bảo vệ môi trường, kinh tế xã hội và viết đoạn văn logic chuẩn HSK 4 (3.0) 101.5 MB PDF
Quyển 3 · Vở Tập Viết (字帖) 《新xīnHSK 4(上shàng)汉hàn字zì书shū写xiě字zì帖tiè》 Vở luyện viết chữ Hán HSK 4 theo từng bài học kèm thứ tự nét bút chuẩn xác giúp rèn chữ đẹp và phục vụ phần thi Viết tự luận 4.4 MB PDF
Quyển 4 · Sổ Tay Từ Vựng & Đáp Án 《新xīnHSK四sì级jí词cí汇huì手shǒu册cè(汉hàn英yīng)》与yǔ《新xīnHSK教jiào程chéng4上shàng练liàn习xí题tí答dá案àn》 Sổ tay tra cứu toàn bộ từ vựng HSK 4 kèm giải nghĩa chuẩn và Đáp án chi tiết cho toàn bộ bài tập trong giáo trình 5.1 MB PDF
Tủ Sách Giáo Trình Tân HSK 3.0 & Chuyên Đề Thực Chiến

Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 3.0, Luyện Dịch & HSKK Đặc Quyền VIP

Hội Viên VIP
Đặc quyền VIP Đang xem
Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án)

Bám sát toàn diện “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)” Bậc Trung cấp 4 (tích lũy 3.245 từ vựng, 1.200 chữ Hán), trọn bộ hai quyển Thượng – Hạ phân tích chuyên sâu câu phức văn viết, phân biệt từ cận nghĩa và nghị luận văn hóa công sở — đi kèm Vở tập viết chữ Hán 字帖, Sổ tay từ vựng, Đáp án bài tập và 10 Slide PPT bài giảng. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 练习题答 #DAP-AN)

Đặc quyền VIP Xem & Tải sách →
Giáo Trình Quán Thông Trung Văn 1 (贯通中文 1 · Sách Bài Học + SBT)

Lấy triết lý “Học đi đôi với hành, dung hợp Nghe – Nói – Đọc – Viết” làm cốt lõi, bộ “Giáo Trình Quán Thông Trung Văn 1” kết hợp chặt chẽ ngữ âm nền tảng, từ vựng tần suất cao và mẫu câu thực chiến với bối cảnh du học đời thực, đi kèm Sách bài tập đồng bộ giúp học đến đâu làm chủ chắc đến đó. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 字帖 #DAP-AN)

Đặc quyền VIP Xem & Tải sách →
Giáo Trình Hán Ngữ Boya 3.0 Phiên Bản Mới (博雅汉语 3.0)

Phiên bản nâng cấp 3.0 hoàn toàn mới của bộ giáo trình vàng Đại học Bắc Kinh “Hán Ngữ Boya (博雅汉语)”, đối chiếu toàn diện với “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)”, kết hợp chiều sâu nhân văn, diễn đạt thành đoạn văn và giao tiếp theo nhiệm vụ. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 词汇手册 #DAP-AN)

Đặc quyền VIP Xem & Tải sách →
Bộ 3 Tập Tiêu Chuẩn Trình Độ Tiếng Trung Quốc Tế HSK 3.0 (Tập 1, 2, 3)

Phiên bản tách quyển khoa học thành 3 Tập độc lập (Tập 1, Tập 2, Tập 3) của bộ “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)”, giúp học viên và giáo viên tra cứu siêu tốc từng mảng: Khung năng lực 3 Bậc 9 Cấp, Bảng Âm tiết – Chữ Hán, Bảng 11.092 Từ vựng và Đề cương 572 Điểm ngữ pháp. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 教程 #DAP-AN)

Đặc quyền VIP Xem & Tải sách →
Tuyển Tập Đề Thi Mô Phỏng HSK 7–9 Chuẩn Quốc Gia (全真模拟题集)

Biên soạn bám sát 100% quy chuẩn đề thi thật bậc Cao cấp (Cấp 7–9) của “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)”, trọn vẹn 98 câu hỏi mỗi đề bao quát đủ 5 kỹ năng Nghe (40 câu), Đọc (47 câu), Viết (2 bài), Dịch (4 bài) và Nói (5 bài) — là bộ đề luyện thi nước rút không thể thiếu. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 上册 #DAP-AN)

Đặc quyền VIP Xem & Tải sách →
Trọn Bộ 9 Cuốn Bài Tập Luyện Dịch HSK 1 – HSK 6 & 450 Câu Theo Chủ Đề

Giải quyết tận gốc nỗi đau “biết từ vựng nhưng ghép câu theo trật tự tiếng Việt” của người học Việt Nam, trọn bộ 9 cuốn bài tập luyện dịch dẫn dắt từ 450 câu chủ đề HSK 1 đến dịch đoạn văn phức tạp HSK 6, giúp bạn làm chủ hoàn toàn trật tự câu và kỹ năng biên dịch Trung – Việt. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 下册 #DAP-AN)

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Khung đọc ngữ liệu chuyên sâu của bài "Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết" (tiêu biểu: 教程, 上册, 下册, 练习题答) — bạn có thể chủ động bật/tắt phiên âm Pinyin, ẩn nghĩa tiếng Việt để tự luyện dịch hoặc đổi sang chữ Phồn thể:

Đọc & Luyện phản xạ theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ Giản – Phồn. (Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết · ngữ cảnh từ 练习题答 #DAP-AN)

Trích đoạn số hóa 01 · Bài 1: Nghệ thuật Lắng nghe trong Giao tiếp

在zài人rén际jì交jiāo往wǎng中zhōng,学xué会huì倾qīng听tīng往wǎng往wǎng比bǐ急jí于yú表biǎo达dá更gèng重zhòng要yào。耐nài心xīn地dì听tīng完wán别bié人rén的de想xiǎng法fǎ,不bù仅jǐn体tǐ现xiàn了le对duì他tā人rén的de尊zūn重zhòng,也yě能néng帮bāng助zhù我wǒ们men更gèng全quán面miàn地dì理lǐ解jiě问wèn题tí。在zài人rén際jì交jiāo往wǎng中zhōng,學xué會huì傾qīng聽tīng往wǎng往wǎng比bǐ急jí於wū表biǎo達dá更gèng重zhòng要yào。耐nài心xīn地dì聽tīng完wán別bié人rén的de想xiǎng法fǎ,不bù僅jǐn體tǐ現xiàn了le對duì他tā人rén的de尊zūn重zhòng,也yě能néng幫bāng助zhù我wǒ們mén更gèng全quán面miàn地dì理lǐ解jiě問wèn題tí。

Trong giao tiếp xã hội, học cách lắng nghe thường quan trọng hơn việc vội vàng bày tỏ. Kiên nhẫn nghe hết suy nghĩ của người khác không chỉ thể hiện sự tôn trọng đối phương mà còn giúp chúng ta hiểu vấn đề toàn diện hơn.

Trích đoạn số hóa 02 · Bài 2: Biến Áp lực thành Động lực

现xiàn代dài社shè会huì竞jìng争zhēng激jī烈liè,每měi个gè人rén都dōu会huì面miàn临lín来lái自zì学xué业yè或huò工gōng作zuò的de压yā力lì。与yǔ其qí一yī味wèi地dì焦jiāo虑lǜ抱bào怨yuàn,不bù如rú调tiáo整zhěng心xīn态tài,把bǎ适shì当dàng的de压yā力lì转zhuǎn化huà为wéi不bú断duàn进jìn步bù的de动dòng力lì。現xiàn代dài社shè會huì競jìng爭zhēng激jī烈liè,每měi個gè人rén都dōu會huì面miàn臨lín來lái自zì學xué業yè或huò工gōng作zuò的de壓yā力lì。與yǔ其qí一yī味wèi地dì焦jiāo慮lǜ抱bào怨yuàn,不bù如rú調diào整zhěng心xīn態tài,把bǎ適shì當dāng的de壓yā力lì轉zhuǎn化huà為wéi不bú斷duàn進jìn步bù的de動dòng力lì。

Xã hội hiện đại cạnh tranh gay gắt, mỗi người đều phải đối mặt với áp lực từ việc học hoặc công việc. Thà rằng cứ một mực lo âu phàn nàn, chi bằng điều chỉnh tâm thái, biến áp lực vừa phải thành động lực không ngừng tiến bộ.

Trích đoạn số hóa 03 · Bài 3: Ấn tượng Đầu tiên khi Phỏng vấn Xin việc

去qù跨kuà国guó公gōng司sī应yìng聘pìn时shí,除chú了le具jù备bèi扎zhā实shí的de专zhuān业yè知zhī识shi与yǔ流liú利lì的de中zhōng文wén能néng力lì外wài,守shǒu时shí的de习xí惯guàn、得dé体tǐ的de着zhe装zhuāng和hé真zhēn诚chéng的de微wēi笑xiào都dōu能néng给gěi面miàn试shì官guān留liú下xià良liáng好hǎo的de第dì一yī印yìn象xiàng。去qù跨kuà國guó公gōng司sī應yīng聘pìn時shí,除chú了le具jù備bèi紮zhā實shí的de專zhuān業yè知zhī識shí與yǔ流liú利lì的de中zhōng文wén能néng力lì外wài,守shǒu時shí的de習xí慣guàn、得dé體tǐ的de著zhù裝zhuāng和hé真zhēn誠chéng的de微wēi笑xiào都dōu能néng給gěi面miàn試shì官guān留liú下xià良liáng好hǎo的de第dì一yī印yìn象xiàng。

Khi đi ứng tuyển tại các công ty đa quốc gia, ngoài việc trang bị kiến thức chuyên môn vững chắc và năng lực tiếng Trung lưu loát, thói quen đúng giờ, trang phục lịch thiệp và nụ cười chân thành đều để lại ấn tượng đầu tiên tốt đẹp cho nhà tuyển dụng.

Trích đoạn số hóa 04 · Bài 4: Giá trị của Thói quen Đọc sách Sâu

在zài短duǎn视shì频pín盛shèng行xíng的de时shí代dài,许xǔ多duō人rén习xí惯guàn了le碎suì片piàn化huà阅yuè读dú。然rán而ér,真zhēn正zhèng能néng够gòu提tí升shēng思sī维wéi深shēn度dù与yǔ语yǔ言yán表biǎo达dá能néng力lì的de,依yī然rán是shì静jìng下xià心xīn来lái系xì统tǒng地dì精jīng读dú经jīng典diǎn著zhù作zuò。在zài短duǎn視shì頻bīn盛shèng行xíng的de時shí代dài,許xū多duō人rén習xí慣guàn了le碎suì片piàn化huà閱yuè讀dú。然rán而ér,真zhēn正zhèng能néng夠gòu提tí升shēng思sī維wéi深shēn度dù與yǔ語yǔ言yán表biǎo達dá能néng力lì的de,依yī然rán是shì靜jìng下xià心xīn來lái系xì統tǒng地dì精jīng讀dú經jīng典diǎn著zhù作zuò。

Trong thời đại video ngắn thịnh hành, nhiều người đã quen với việc đọc phân mảnh. Tuy nhiên, điều thực sự có thể nâng cao chiều sâu tư duy và năng lực biểu đạt ngôn ngữ vẫn là tĩnh tâm đọc kỹ một cách hệ thống các tác phẩm kinh điển.

Trích đoạn số hóa 05 · Bài 5: Bài học từ Sự Thất bại

科kē研yán道dào路lù上shang从cóng来lái没méi有yǒu一yì帆fān风fēng顺shùn的de捷jié径jìng。面miàn对duì暂zàn时shí的de失shī败bài,真zhēn正zhèng的de智zhì者zhě不bú会huì灰huī心xīn放fàng弃qì,而ér是shì认rèn真zhēn总zǒng结jié经jīng验yàn教jiào训xùn,重chóng新xīn寻xún找zhǎo解jiě决jué问wèn题tí的de突tū破pò口kǒu。科kē研yán道dào路lù上shang從cóng來lái沒méi有yǒu一yì帆fān風fēng順shùn的de捷jié徑jìng。面miàn對duì暫zàn時shí的de失shī敗bài,真zhēn正zhèng的de智zhì者zhě不bú會huì灰huī心xīn放fàng棄qì,而ér是shì認rèn真zhēn總zǒng結jié經jīng驗yàn教jiào訓xùn,重chóng新xīn尋xún找zhǎo解jiě決jué問wèn題tí的de突tū破pò口kǒu。

Trên con đường nghiên cứu khoa học chưa bao giờ có đường tắt thuận buồm xuôi gió. Đứng trước thất bại tạm thời, người trí tuệ thực sự sẽ không nản lòng bỏ cuộc mà nghiêm túc tổng kết bài học kinh nghiệm, tìm lại mũi đột phá giải quyết vấn đề.

Trích đoạn số hóa 06 · Bài 6: Sự Khác biệt Văn hóa & Tinh thần Bao dung

不bù同tóng国guó家jiā和hé民mín族zú有yǒu着zhe各gè自zì独dú特tè的de历lì史shǐ背bèi景jǐng与yǔ传chuán统tǒng习xí俗sú。当dāng我wǒ们men身shēn处chù跨kuà文wén化huà环huán境jìng中zhōng时shí,应yīng当dāng秉bǐng持chí开kāi放fàng包bāo容róng的de态tài度dù,彼bǐ此cǐ尊zūn重zhòng、求qiú同tóng存cún异yì。不bù同tóng國guó家jiā和hé民mín族zú有yǒu著zhù各gè自zì獨dú特tè的de歷lì史shǐ背bèi景jǐng與yǔ傳chuán統tǒng習xí俗sú。當dāng我wǒ們mén身shēn處chǔ跨kuà文wén化huà環huán境jìng中zhōng時shí,應yīng當dāng秉bǐng持chí開kāi放fàng包bāo容róng的de態tài度dù,彼bǐ此cǐ尊zūn重zhòng、求qiú同tóng存cún異yì。

Các quốc gia và dân tộc khác nhau đều có bối cảnh lịch sử và phong tục truyền thống độc đáo riêng. Khi sống trong môi trường liên văn hóa, chúng ta cần giữ thái độ cởi mở bao dung, tôn trọng lẫn nhau và tìm điểm chung gác lại khác biệt.

Trích đoạn số hóa 07 · Bài 7: Luyện viết Chữ Hán với Vở Tập Viết 字帖

迈mài入rù中zhōng等děng汉hàn语yǔ阶jiē段duàn后hòu,书shū面miàn表biǎo达dá的de比bǐ重zhòng显xiǎn着zhe增zēng加jiā。每měi天tiān坚jiān持chí按àn照zhào《HSK4字zì帖tiè》的de笔bǐ顺shùn摹mó写xiě二èr十shí个gè核hé心xīn汉hàn字zì,能néng让ràng你nǐ的de卷juàn面miàn既jì工gōng整zhěng又yòu美měi观guān。邁mài入rù中zhōng等děng漢hàn語yǔ階jiē段duàn後hòu,書shū面miàn表biǎo達dá的de比bǐ重zhòng顯xiǎn著zhù增zēng加jiā。每měi天tiān堅jiān持chí按àn照zhào《HSK4字zì帖tiè》的de筆bǐ順shùn摹mó寫xiě二èr十shí個gè核hé心xīn漢hàn字zì,能néng讓ràng你nǐ的de卷juàn面miàn既jì工gōng整zhěng又yòu美měi觀guān。

Sau khi bước vào giai đoạn tiếng Trung trung cấp, tỷ trọng biểu đạt văn viết tăng lên rõ rệt. Mỗi ngày kiên trì tập viết 20 chữ Hán cốt lõi theo đúng thứ tự nét bút trong cuốn “Vở tập viết HSK 4” sẽ giúp bài thi của bạn vừa ngay ngắn vừa đẹp mắt.

Trích đoạn số hóa 08 · Bài 8: Tiết kiệm Tài nguyên & Tiêu dùng Thông minh

真zhēn正zhèng的de理lǐ财cái并bìng不bú是shì盲máng目mù地dì省shěng钱qián,而ér是shì根gēn据jù自zì己jǐ的de实shí际jì需xū求qiú合hé理lǐ规guī划huà支zhī出chū,把bǎ资zī金jīn投tóu入rù到dào健jiàn康kāng、教jiào育yù等děng真zhēn正zhèng值zhí得dé的de地dì方fāng。真zhēn正zhèng的de理lǐ財cái並bìng不bú是shì盲máng目mù地dì省shěng錢qián,而ér是shì根gēn據jù自zì己jǐ的de實shí際jì需xū求qiú合hé理lǐ規guī劃huá支zhī出chū,把bǎ資zī金jīn投tóu入rù到dào健jiàn康kāng、教jiào育yù等děng真zhēn正zhèng值zhí得dé的de地dì方fāng。

Quản lý tài chính thực sự không phải là tiết kiệm tiền một cách mù quáng, mà là căn cứ vào nhu cầu thực tế của bản thân để quy hoạch chi tiêu hợp lý, đầu tư ngân sách vào những nơi thực sự xứng đáng như sức khỏe và giáo dục.

Trích đoạn số hóa 09 · Bài 9: Sức mạnh của Lời Khích lệ

一yí句jù真zhēn诚chéng的de赞zàn美měi与yǔ鼓gǔ励lì,往wǎng往wǎng就jiù像xiàng冬dōng日rì里lǐ的de暖nuǎn阳yáng,能néng够gòu帮bāng处chǔ于yú困kùn境jìng中zhōng的de朋péng友yǒu重zhòng拾shí自zì信xìn,勇yǒng敢gǎn地dì克kè服fú眼yǎn前qián的de难nán关guān。一yí句jù真zhēn誠chéng的de讚zàn美měi與yǔ鼓gǔ勵lì,往wǎng往wǎng就jiù像xiàng冬dōng日rì裡lǐ的de暖nuǎn陽yáng,能néng夠gòu幫bāng處chǔ於wū困kùn境jìng中zhōng的de朋péng友yǒu重zhòng拾shí自zì信xìn,勇yǒng敢gǎn地dì克kè服fú眼yǎn前qián的de難nán關guān。

Một lời khen ngợi và khích lệ chân thành thường giống như nắng ấm ngày đông, có thể giúp người bạn đang ở trong hoàn cảnh khó khăn lấy lại sự tự tin và dũng cảm vượt qua cửa ải trước mắt.

Trích đoạn số hóa 10 · Bài 10: Kết hợp Giáo trình & 10 Slide PPT Bài giảng

《新xīnHSK教jiào程chéng4上shàng》特tè别bié配pèi备bèi了le第dì一yī课kè至zhì第dì十shí课kè的de完wán整zhěngPPT教jiào学xué课kè件jiàn,方fāng便biàn教jiào师shī直zhí接jiē用yòng于yú课kè堂táng互hù动dòng,也yě便biàn于yú自zì学xué者zhě梳shū理lǐ每měi课kè的de语yǔ法fǎ脉mài络luò。《新xīnHSK教jiào程chéng4上shàng》特tè別bié配pèi備bèi了le第dì一yī課kè至zhì第dì十shí課kè的de完wán整zhěngPPT教jiào學xué課kè件jiàn,方fāng便biàn教jiào師shī直zhí接jiē用yòng於wū課kè堂táng互hù動dòng,也yě便biàn於wū自zì學xué者zhě梳shū理lǐ每měi課kè的de語yǔ法fǎ脈mài絡luò。

Cuốn “Tân HSK Giáo Trình 4 Thượng” đặc biệt trang bị trọn bộ slide PPT bài giảng từ Bài 1 đến Bài 10, giúp giáo viên thuận tiện sử dụng ngay trên lớp và giúp người tự học hệ thống hóa mạch ngữ pháp từng bài.

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Hệ thống 60 mục từ vựng, thuật ngữ và mẫu câu cốt lõi trích từ sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án), chia thành 6 trang (10 từ/trang). Mỗi mục đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C hỗ trợ chuyển đổi Giản – Phồn, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ ngữ cảnh:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
不bù仅jǐn不bù僅jǐn
bù jǐn BẤT CẬN Không những, chẳng những. Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #1): 学习书法不仅能把汉字写得更美观,还能培养一个人的耐心。 (xué xí shū fǎ bù jǐn néng bǎ hàn zì xiě dé gèng měi guān , hái néng péi yǎng yí gè rén de nài xīn 。) → Học thư pháp không những giúp viết chữ Hán đẹp hơn mà còn rèn luyện tính kiên nhẫn của một người.
而ér且qiě而ér且qiě
ér qiě NHI THẢ Mà còn, hơn nữa. Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #2): 这套《新HSK教程4》内容丰富,而且配有十课精美的PPT课件。 (zhè tào 《 xīn H S K jiào chéng 4 》 nèi róng fēng fù , ér qiě pèi yǒu shí kè jīng měi de P P T kè jiàn 。) → Bộ “Giáo trình Tân HSK 4” này nội dung phong phú, hơn nữa còn đi kèm 10 bài slide PPT tuyệt đẹp.
尽jǐn管guǎn儘jǐn管guǎn
jǐn guǎn TẬN QUẢN Cho dù, mặc dù. Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #3): 尽管外面的风雪很大,快递员依然准时把包裹送到了客户手中。 (jǐn guǎn wài miàn de fēng xuě hěn dà , kuài dì yuán yī rán zhǔn shí bǎ bāo guǒ sòng dào le kè hù shǒu zhōng 。) → Mặc dù gió tuyết bên ngoài rất lớn, nhân viên chuyển phát vẫn giao bưu kiện đến tay khách hàng đúng giờ.
既jì然rán既jì然rán
jì rán KÝ NHIÊN Đã... (đưa ra tiền đề sự thật đã rõ). Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #4): 既然你已经决定报考新HSK四级,那就从今天开始制定复习计划吧。 (jì rán nǐ yǐ jīng jué dìng bào kǎo xīn H S K sì jí , nà jiù cóng jīn tiān kāi shǐ zhì dìng fù xí jì huà ba 。) → Đã quyết định đăng ký thi Tân HSK 4 rồi thì bạn hãy bắt đầu lập kế hoạch ôn tập ngay từ hôm nay đi.
无wú论lùn無wú論lùn
wú lùn VÔ LUẬN Bất luận, bất kể. Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #5): 无论在工作还是学习中,诚实守信都是最基本的做人原则。 (wú lùn zài gōng zuò hái shì xué xí zhōng , chéng shí shǒu xìn dōu shì zuì jī běn de zuò rén yuán zé 。) → Bất luận trong công việc hay học tập, trung thực giữ chữ tín đều là nguyên tắc làm người cơ bản nhất.
然rán而ér然rán而ér
rán ér NHIÊN NHI Thế nhưng, tuy nhiên (dùng trong văn viết trang trọng). Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #6): 前期试验失败了三次,然而科研团队并没有因此放弃。 (qián qī shì yàn shī bài le sān cì , rán ér kē yán tuán duì bìng méi yǒu yīn cǐ fàng qì 。) → Thử nghiệm giai đoạn đầu đã thất bại ba lần, tuy nhiên đội ngũ nghiên cứu không vì thế mà bỏ cuộc.
甚shèn至zhì甚shèn至zhì
shèn zhì THẬM CHÍ Thậm chí. Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #7): 他最近忙得连吃午饭的时间都没有,甚至周末也在办公室加班。 (tā zuì jìn máng dé lián chī wǔ fàn de shí jiān dōu méi yǒu , shèn zhì zhōu mò yě zài bàn gōng shì jiā bān 。) → Dạo này anh ấy bận đến mức thời gian ăn trưa cũng không có, thậm chí cuối tuần cũng tăng ca ở văn phòng.
尤yóu其qí尤yóu其qí
yóu qí ƯU KỲ Đặc biệt là, nhất là. Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #8): 我喜欢吃各种中国传统点心,尤其是刚出笼的上海小笼包。 (wǒ xǐ huān chī gè zhǒng zhōng guó chuán tǒng diǎn xīn , yóu qí shì gāng chū lóng de shàng hǎi xiǎo lóng bāo 。) → Tôi thích ăn các loại điểm tâm truyền thống Trung Quốc, đặc biệt là bánh tiểu long bao Thượng Hải vừa ra lò.
逐zhú渐jiàn逐zhú漸jiàn
zhú jiàn TRỤC TIỆM Dần dần, từng bước một. Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #9): 随着视野的拓宽,他逐渐理解了不同国家之间的文化差异。 (suí zhe shì yě de tuò kuān , tā zhú jiàn lǐ jiě le bù tóng guó jiā zhī jiān de wén huà chā yì 。) → Cùng với tầm nhìn được mở rộng, anh ấy dần dần thấu hiểu sự khác biệt văn hóa giữa các quốc gia.
依yī然rán依yī然rán
yī rán Y NHIÊN Vẫn, vẫn như cũ. Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #10): 虽然毕业已经整整十年了,但我们同班同学之间的感情依然非常深厚。 (suī rán bì yè yǐ jīng zhěng zhěng shí nián le , dàn wǒ men tóng bān tóng xué zhī jiān de gǎn qíng yī rán fēi cháng shēn hòu 。) → Tuy đã tốt nghiệp tròn 10 năm rồi nhưng tình cảm giữa những người bạn cùng lớp chúng tôi vẫn vô cùng sâu đậm.
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Quy Luật, Cấu Trúc Ngữ Pháp & Chiến Thuật Trọng Tâm

Trích lọc 12 chủ điểm ngữ pháp, phương pháp luyện tập và mẫu câu thực chiến đặc sắc nhất trong sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án), đi kèm công thức đóng khung, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và cảnh báo tránh lỗi sai:

01 Cấu trúc So sánh Chọn lựa Ưu việt: “与其 A,不如 B” (Thà rằng A, chi bằng B)

Câu phức Văn viết HSK 4
Công thức & Quy luật cốt lõi:
与其 + [Phương án A kém hiệu quả],不如 + [Phương án B tốt hơn hẳn]

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Khi cân nhắc giữa hai lựa chọn A và B, người nói dùng “与其 A,不如 B” để khẳng định dứt khoát rằng bỏ A để chọn B là quyết định sáng suốt hơn nhiều.

Ví dụ 1 trong sách:
与yǔ其qí在zài家jiā里lǐ焦jiāo虑lǜ地dì等děng待dài消xiāo息xī,不bù如rú主zhǔ动dòng去qù公gōng司sī找zhǎo经jīng理lǐ当dāng面miàn沟gōu通tōng。
Dịch nghĩa: Thà rằng ở nhà lo âu chờ đợi tin tức, chi bằng chủ động đến công ty gặp trực tiếp giám đốc để trao đổi.
Ví dụ 2 thực hành:
周zhōu末mò与yǔ其qí整zhěng天tiān躺tǎng在zài床chuáng上shàng刷shuā手shǒu机jī,不bù如rú跟gēn朋péng友yǒu一yì起qǐ去qù郊jiāo外wài爬pá山shān锻duàn炼liàn。
Dịch nghĩa: Cuối tuần thà rằng nằm trên giường lướt điện thoại cả ngày, chi bằng cùng bạn bè đi leo núi rèn luyện ở ngoại ô.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Không được đảo ngược vị trí của hai vế: điều muốn TỪ BỎ luôn đứng sau “与其”, điều muốn CHỌN LÀM luôn đứng sau “不如”.

02 Câu Phức Suy luận Tiền đề: “既然……,就 / 那 / 也……” (Đã... thì...)

Ngữ pháp Bài 2
Công thức & Quy luật cốt lõi:
既然 + [Sự thật / Tiền đề đã xác nhận],(那么) + Chủ ngữ + 就 + [Hành động hợp lý]

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Khác với “因为” (giải thích nguyên nhân chưa biết), “既然” dùng để nhắc lại một sự thật mà cả hai bên đều đã rõ, từ đó suy ra bước hành động tiếp theo ở vế “就”.

Ví dụ 1 trong sách:
既jì然rán你nǐ已yǐ经jīng答dā应ying了le帮bāng他tā修xiū改gǎi论lùn文wén,就jiù应yīng该gāi按àn时shí认rèn真zhēn地dì完wán成chéng。
Dịch nghĩa: Đã nhận lời giúp cậu ấy sửa luận văn rồi thì bạn nên hoàn thành một cách nghiêm túc đúng hạn.
Ví dụ 2 thực hành:
既jì然rán大dà家jiā都dōu同tóng意yì这zhè个ge宣xuān传chuán方fāng案àn,那nà我wǒ们men明míng天tiān就jiù正zhèng式shì开kāi始shǐ执zhí行xíng吧ba。
Dịch nghĩa: Đã là mọi người đều đồng ý phương án tuyên truyền này rồi, vậy ngày mai chúng ta chính thức bắt đầu thực thi nhé.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: “既然” không bao giờ đi cặp với “所以”, mà luôn đi cặp với “就 / 那 / 那就”.

03 Câu Phức Nhượng bộ Trang trọng: “尽管……,但是 / 可是 / 依然 / 还是……”

Ngữ pháp Bài 3
Công thức & Quy luật cốt lõi:
尽管 + [Sự thật khó khăn],Chủ ngữ + 依然 / 还是 / 却 + [Kết quả kiên định]

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: “尽管” mang sắc thái văn viết trang trọng hơn “虽然”, thừa nhận một thực tế khắc nghiệt ở vế đầu nhưng vế sau vẫn giữ vững kết quả nhờ có “依然 / 还是 / 却”.

Ví dụ 1 trong sách:
尽jǐn管guǎn准zhǔn备bèi时shí间jiān非fēi常cháng紧jǐn张zhāng,他tā们men团tuán队duì依yī然rán出chū色sè地dì完wán成chéng了le这zhè次cì跨kuà国guó谈tán判pàn。
Dịch nghĩa: Mặc dù thời gian chuẩn bị vô cùng gấp rút, đội ngũ của họ vẫn hoàn thành xuất sắc cuộc đàm phán xuyên quốc gia lần này.
Ví dụ 2 thực hành:
尽jǐn管guǎn这zhè道dào阅yuè读dú题tí的de生shēng词cí不bù少shǎo,但dàn我wǒ通tōng过guò上shàng下xià文wén还hái是shì猜cāi出chū了le文wén章zhāng大dà意yì。
Dịch nghĩa: Mặc dù bài đọc này có khá nhiều từ mới, nhưng thông qua ngữ cảnh tôi vẫn đoán ra được đại ý bài văn.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Đừng nhầm “尽管” (mặc dù - liên từ) với “尽管 + Động từ” (cứ việc thoải mái làm: 有问题请尽管问).

04 Câu Giả thiết Nhượng bộ: “即使 / 就算 / 哪怕……,也……” (Cho dù... cũng...)

Câu phức HSK 4
Công thức & Quy luật cốt lõi:
即使 / 就算 / 哪怕 + [Giả định tình huống xấu nhất],Chủ ngữ + 也 + [Không thay đổi]

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Khác với “虽然 / 尽管” (nói về sự thật đã xảy ra), “即使 / 就算 / 哪怕” thường đưa ra một GIẢ ĐỊNH cực đoan (cho dù có chuyện đó xảy ra đi chăng nữa) và vế sau bắt buộc phải có phó từ “也”.

Ví dụ 1 trong sách:
即jí使shǐ工gōng作zuò再zài忙máng,他tā每měi天tiān晚wǎn上shàng也yě会huì抽chōu出chū半bàn个gè小xiǎo时shí陪péi伴bàn孩hái子zi阅yuè读dú。
Dịch nghĩa: Cho dù công việc có bận đến mấy, mỗi tối anh ấy cũng đều dành ra nửa tiếng đồng hồ đọc sách cùng con.
Ví dụ 2 thực hành:
哪nǎ怕pà只zhǐ有yǒu百bǎi分fēn之zhī一yī的de希xī望wàng,我wǒ们men也yě要yào付fù出chū百bǎi分fēn之zhī百bǎi的de努nǔ力lì。
Dịch nghĩa: Dẫu cho chỉ có 1% hy vọng, chúng ta cũng phải bỏ ra 100% nỗ lực.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Thấy “即使 / 哪怕 / 就算” ở vế đầu thì vế hai luôn tìm chữ “也” để ghép cặp.

05 Phân biệt Cặp Giới từ Dẫn Chủ đề & Đối tượng: “关于” vs “对于”

Từ cận nghĩa HSK 4
Công thức & Quy luật cốt lõi:
关于 + Phạm vi chủ đề liên quan (Làm tiêu đề/định ngữ) | 对于 + Đối tượng cụ thể mà chủ ngữ hướng thái độ/đánh giá tới

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Mẹo phân biệt nhanh chuẩn Bắc Đại: Nếu có thể thay bằng “对……” (đối với...) thì dùng “对于”; nếu mang nghĩa “xoay quanh các thông tin liên quan đến chủ đề...” hoặc làm tiêu đề bài viết thì dùng “关于”.

Ví dụ 1 trong sách:
【关guān于yú】举jǔ办bàn春chūn季jì汉hàn语yǔ演yǎn讲jiǎng比bǐ赛sài的de具jù体tǐ通tōng知zhī,已yǐ经jīng张zhāng贴tiē在zài公gōng告gào栏lán上shàng了le。
Dịch nghĩa: Thông báo cụ thể về việc tổ chức cuộc thi hùng biện tiếng Trung mùa xuân đã được dán trên bảng tin rồi.
Ví dụ 2 thực hành:
【对duì于yú】客kè户hù提tí出chū的de合hé理lǐ修xiū改gǎi建jiàn议yì,我wǒ们men技jì术shù部bù门mén一yí向xiàng非fēi常cháng重zhòng视shì。
Dịch nghĩa: Đối với những kiến nghị sửa đổi hợp lý do khách hàng đưa ra, bộ phận kỹ thuật chúng tôi xưa nay vô cùng coi trọng.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ (“cuốn sách về văn hóa”: 关于文化的书), chỉ dùng được “关于……的”, không dùng “对于”.

06 Liên từ Cảnh báo Hệ quả Ngược lại: “否则 / 要不然” (Bằng không, nếu không thì)

Ngữ pháp Bài 5
Công thức & Quy luật cốt lõi:
[Mệnh đề Yêu cầu / Khuyên bảo],否则 / 要不然 + [Hậu quả bất lợi sẽ xảy ra]

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Đặt “否则” (văn viết) hoặc “要不然” (khẩu ngữ) ở đầu vế câu thứ hai để chỉ ra hậu quả tiêu cực nếu không làm theo vế thứ nhất.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng务wù必bì在zài今jīn天tiān下xià午wǔ五wǔ点diǎn前qián提tí交jiāo报bào名míng表biǎo,否fǒu则zé将jiāng无wú法fǎ参cān加jiā本běn次cì考kǎo试shì。
Dịch nghĩa: Xin nhất định phải nộp đơn đăng ký trước 5 giờ chiều nay, nếu không sẽ không thể tham gia kỳ thi lần này.
Ví dụ 2 thực hành:
幸xìng亏kuī你nǐ提tí醒xǐng我wǒ带dài雨yǔ伞sǎn,要yào不bù然rán下xià这zhè么me大dà的de雨yǔ我wǒ肯kěn定dìng全quán身shēn都dōu淋lín湿shī了le。
Dịch nghĩa: May mà bạn nhắc tôi mang ô, bằng không mưa to thế này chắc chắn tôi đã ướt sũng cả người rồi.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Sau “否则” thường đi kèm các từ chỉ suy đoán tương lai như “会, 将, 就要, 肯定”.

07 Phó từ Nhấn mạnh Câu hỏi Truy vấn: “究竟 / 到底” (Rốt cuộc)

Ngữ pháp Bài 6
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Chủ ngữ + 究竟 / 到底 + [Từ nghi vấn / V不V / 是……还是……]?

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Đặt “究竟” hoặc “到底” trước động từ hoặc từ để hỏi trong câu nghi vấn nhằm nhấn mạnh mong muốn tìm ra câu trả lời cuối cùng. Lưu ý: Tuyệt đối KHÔNG dùng “究竟 / 到底” trong câu hỏi có trợ từ “吗” ở cuối câu!

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè件jiàn事shì究jiū竟jìng是shì怎zěn么me发fā生shēng的de?你nǐ快kuài原yuán原yuán本běn本běn地dì告gào诉sù我wǒ吧ba。
Dịch nghĩa: Chuyện này rốt cuộc đã xảy ra như thế nào? Bạn mau kể đầu đuôi cho tôi nghe đi.
Ví dụ 2 thực hành:
明míng天tiān下xià午wǔ的de学xué术shù讲jiǎng座zuò,你nǐ到dào底dǐ去qù不bu去qù参cān加jiā?
Dịch nghĩa: Buổi tọa đàm học thuật chiều mai rốt cuộc bạn có đi tham gia hay không?
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cấm viết “你到底去吗?” (SAI) → Phải viết “你到底去不去?” hoặc “你究竟什么时候去?” (ĐÚNG).

08 Cấu trúc Biểu thị Nhấn mạnh Phủ định Hoàn toàn: “连……也 / 都……” (Ngay cả... cũng...)

Ngữ pháp Bài 7
Công thức & Quy luật cốt lõi:
连 + [Ví dụ cực đoan nhất] + Chủ ngữ / Động từ + 也 / 都 + (不/没) + V

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Đưa một đối tượng nhỏ nhất, cơ bản nhất hoặc cực đoan nhất vào khung “连……也/都……” để làm nổi bật mức độ của cả câu.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge汉hàn字zì太tài生shēng僻pì了le,连lián中zhōng文wén系xì毕bì业yè的de老lǎo师shī都dōu得dé查chá《现xiàn代dài汉hàn语yǔ词cí典diǎn》。
Dịch nghĩa: Chữ Hán này hiếm gặp quá, ngay cả giáo viên tốt nghiệp khoa Tiếng Trung cũng phải tra “Hiện đại Hán ngữ Từ điển”.
Ví dụ 2 thực hành:
他tā最zuì近jìn忙máng着zhe准zhǔn备bèi新xīnHSK四sì级jí考kǎo试shì,连lián周zhōu末mò都dōu没méi时shí间jiān出chū去qù看kàn电diàn影yǐng。
Dịch nghĩa: Dạo này cậu ấy bận chuẩn bị cho kỳ thi Tân HSK 4, ngay cả cuối tuần cũng không có thời gian đi xem phim.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Đã có “连” ở phía trước thì phía sau bắt buộc phải có “都” hoặc “也” đi kèm.

09 Phân biệt Cặp Giới từ Chỉ Căn cứ: “根据” (Căn cứ theo) vs “按照” (Chiếu theo quy tắc)

Từ cận nghĩa HSK 4
Công thức & Quy luật cốt lõi:
根据 + [Số liệu / Tình hình thực tế / Tin tức] → Đưa ra kết luận | 按照 + [Quy định / Kế hoạch / Tiêu chuẩn / Thứ tự] → Thực hiện hành động

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: “根据” nhấn mạnh việc dựa trên cơ sở dữ liệu, sự thật hoặc văn bản để rút ra nhận định/quyết định; còn “按照” nhấn mạnh việc làm theo đúng từng bước quy trình, quy định hoặc hướng dẫn có sẵn.

Ví dụ 1 trong sách:
【根gēn据jù】气qì象xiàng部bù门mén的de最zuì新xīn预yù报bào,明míng天tiān我wǒ市shì将jiāng迎yíng来lái今jīn年nián第dì一yī场chǎng降jiàng雪xuě。
Dịch nghĩa: Căn cứ theo dự báo mới nhất của cơ quan khí tượng, ngày mai thành phố chúng ta sẽ đón đợt tuyết rơi đầu tiên trong năm.
Ví dụ 2 thực hành:
请qǐng大dà家jiā【按àn照zhào】准zhǔn考kǎo证zhèng上shàng的de座zuò位wèi号hào依yī次cì入rù座zuò,保bǎo持chí考kǎo场chǎng安ān静jìng。
Dịch nghĩa: Xin mời mọi người ngồi vào chỗ lần lượt theo đúng số ghế trên phiếu dự thi và giữ trật tự phòng thi.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: “根据” còn có thể làm danh từ (có căn cứ: 有根据), còn “按照” chỉ làm giới từ.

10 Cấu trúc Biểu thị Sự việc Đáng giá: “值得 + Động từ / Cụm Chủ-Vị”

Ngữ pháp Bài 8
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Chủ ngữ + (很 / 非常) + 值得 + (Người) + Động từ (Đáng để làm gì)

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: “值得” mang nghĩa thực hiện hành động đó sẽ mang lại giá trị xứng đáng. Sau “值得” là động từ hoặc cụm động từ, nhưng động từ đó mang ý nghĩa bị động tự nhiên (không thêm chữ 被).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè套tào《新xīnHSK教jiào程chéng4》讲jiǎng解jiě透tòu彻chè、例lì句jù地dì道dào,非fēi常cháng值zhí得dé中zhōng级jí学xué习xí者zhě精jīng读dú。
Dịch nghĩa: Bộ “Giáo trình Tân HSK 4” này giảng giải thấu đáo, câu ví dụ chuẩn bản xứ, vô cùng đáng để người học trung cấp đọc kỹ.
Ví dụ 2 thực hành:
他tā在zài逆nì境jìng中zhōng永yǒng不bù言yán弃qì的de拼pīn搏bó精jīng神shén,值zhí得dé我wǒ们men每měi一yí个gè人rén学xué习xí。
Dịch nghĩa: Tinh thần phấn đấu không bao giờ bỏ cuộc trong nghịch cảnh của anh ấy rất đáng để mỗi chúng ta học tập.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Động từ sau “值得” không mang thêm tân ngữ lặp lại chủ ngữ: nói “这本书值得看” (ĐÚNG), cấm nói “这本书值得看它” (SAI).

11 Cấu trúc “一方面……,另一方面……” (Một mặt... mặt khác...)

Liên kết Đoạn văn
Công thức & Quy luật cốt lõi:
Chủ ngữ + 一方面 + [Khía cạnh 1],另一方面 + (也/还) + [Khía cạnh 2]

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Dùng để phân tích song song hai khía cạnh bổ sung cho nhau hoặc đối lập nhau của cùng một sự việc, cực kỳ hữu ích khi viết đoạn văn 80–100 chữ trong phần Viết HSK 4.

Ví dụ 1 trong sách:
学xué习xí外wài语yǔ一yì方fāng面miàn要yào靠kào课kè堂táng上shàng老lǎo师shī的de指zhǐ导dǎo,另lìng一yì方fāng面miàn更gèng要yào靠kào课kè后hòu的de自zì主zhǔ练liàn习xí。
Dịch nghĩa: Học ngoại ngữ một mặt phải dựa vào sự chỉ dẫn của thầy cô trên lớp, mặt khác càng phải dựa vào việc tự luyện tập sau giờ học.
Ví dụ 2 thực hành:
发fā展zhǎn乡xiāng村cūn旅lǚ游yóu一yì方fāng面miàn增zēng加jiā了le农nóng民mín的de收shōu入rù,另lìng一yì方fāng面miàn也yě促cù进jìn了le传chuán统tǒng手shǒu工gōng艺yì的de保bǎo护hù。
Dịch nghĩa: Phát triển du lịch nông thôn một mặt giúp tăng thu nhập cho nông dân, mặt khác cũng thúc đẩy việc bảo tồn nghề thủ công truyền thống.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Sử dụng cặp từ này trong bài viết HSK 4 giúp câu văn lập tức đạt điểm liên kết mạch lạc tối đa.

12 Cấu trúc “随着 + Cụm Danh từ,Chủ ngữ + Động từ……” (Cùng với sự...)

Mở bài Đỉnh cao
Công thức & Quy luật cốt lõi:
随着 + [Sự phát triển / Thay đổi / Nâng cao của... + 的 + 发展/变化/提高],Chủ ngữ + ……

Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Đây là cấu trúc mở đầu đoạn văn kinh điển nhất trong các bài đọc hiểu và bài viết HSK 4–6. Lưu ý bắt buộc: Sau “随着” phải là một CỤM DANH TỪ (thường có chữ 的: 随着经济的发展), không được là một câu đơn thiếu 的.

Ví dụ 1 trong sách:
随suí着zhe科kē学xué技jì术shù的de飞fēi速sù发fā展zhǎn,人rén工gōng智zhì能néng已yǐ经jīng深shēn入rù到dào人rén们men日rì常cháng生shēng活huó的de方fāng方fāng面miàn面miàn。
Dịch nghĩa: Cùng với sự phát triển nhanh chóng của khoa học công nghệ, trí tuệ nhân tạo đã đi sâu vào mọi mặt đời sống hàng ngày của con người.
Ví dụ 2 thực hành:
随suí着zhe汉hàn语yǔ水shuǐ平píng的de不bú断duàn提tí高gāo,我wǒ已yǐ经jīng能néng直zhí接jiē阅yuè读dú中zhōng国guó作zuò家jiā的de原yuán版bǎn小xiǎo说shuō了le。
Dịch nghĩa: Cùng với việc trình độ tiếng Trung không ngừng nâng cao, tôi đã có thể đọc trực tiếp tiểu thuyết nguyên bản của các nhà văn Trung Quốc.
Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Nhớ cấu trúc vàng sau 随着: “随着 + Danh từ + 的 + Động từ 2 âm tiết (发展 / 提高 / 普及 / 加深)”.

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Bài tập vận dụng trực tiếp kiến thức của "Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết" (tiêu biểu: 教程, 上册, 下册, 练习题答) — hãy chọn phương án đúng và mở phần giải thích để đối chiếu lý thuyết:

Câu hỏi thực chiến 01 Trắc nghiệm Từ vựng & Chiết tự

Mục từ 不bù仅jǐn (Âm Hán Việt: BẤT CẬN) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Không những, chẳng những
B. Mà còn, hơn nữa
C. Cho dù, mặc dù
D. Đã... (đưa ra tiền đề sự thật đã rõ)
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: A. Không những, chẳng những
Phân tích chuyên sâu: Từ “不仅” (bù jǐn – BẤT CẬN) có nghĩa là “Không những, chẳng những”. Không những, chẳng những. Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #1): 学习书法不仅能把汉字写得更美观,还能培养一个人的耐心。 (xué xí shū fǎ bù jǐn néng bǎ hàn zì xiě dé gèng měi guān , hái néng péi yǎng yí gè rén de nài xīn 。) → Học thư pháp không những giúp viết chữ Hán đẹp hơn mà còn rèn luyện tính kiên nhẫn của một người.
Câu hỏi thực chiến 02 Trắc nghiệm Từ vựng & Chiết tự

Mục từ 然rán而ér (Âm Hán Việt: NHIÊN NHI) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Thậm chí
B. Đặc biệt là, nhất là
C. Dần dần, từng bước một
D. Thế nhưng, tuy nhiên (dùng trong văn viết trang trọng)
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: D. Thế nhưng, tuy nhiên (dùng trong văn viết trang trọng)
Phân tích chuyên sâu: Từ “然而” (rán ér – NHIÊN NHI) có nghĩa là “Thế nhưng, tuy nhiên (dùng trong văn viết trang trọng)”. Thế nhưng, tuy nhiên (dùng trong văn viết trang trọng). Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #6): 前期试验失败了三次,然而科研团队并没有因此放弃。 (qián qī shì yàn shī bài le sān cì , rán ér kē yán tuán duì bìng méi yǒu yīn cǐ fàng qì 。) → Thử nghiệm giai đoạn đầu đã thất bại ba lần, tuy nhiên đội ngũ nghiên cứu không vì thế mà bỏ cuộc.
Câu hỏi thực chiến 03 Trắc nghiệm Từ vựng & Chiết tự

Mục từ 究jiū竟jìng (Âm Hán Việt: CỨU CÁNH) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Kiên trì, giữ vững
B. Từ bỏ, bỏ cuộc
C. Rốt cuộc, suy cho cùng (dùng trong câu hỏi nhấn mạnh)
D. Quả thực là, cứ như là (nhấn mạnh mức độ誇장)
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: C. Rốt cuộc, suy cho cùng (dùng trong câu hỏi nhấn mạnh)
Phân tích chuyên sâu: Từ “究竟” (jiū jìng – CỨU CÁNH) có nghĩa là “Rốt cuộc, suy cho cùng (dùng trong câu hỏi nhấn mạnh)”. Rốt cuộc, suy cho cùng (dùng trong câu hỏi nhấn mạnh). Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #11): 你究竟是怎么在短短三个月内背完三千个汉语词汇的? (nǐ jiū jìng shì zěn me zài duǎn duǎn sān gè yuè nèi bèi wán sān qiān gè hàn yǔ cí huì de ?) → Rốt cuộc bạn đã làm thế nào để thuộc hết 3.000 từ vựng tiếng Trung chỉ trong vòng 3 tháng ngắn ngủi vậy?
Câu hỏi thực chiến 04 Trắc nghiệm Từ vựng & Chiết tự

Mục từ 支zhī持chí (Âm Hán Việt: CHI TRÌ) mang ý nghĩa chính xác là gì?

A. Thích ứng, thích nghi
B. Ủng hộ, hỗ trợ
C. Tôn trọng, kính trọng
D. Thấu hiểu, hiểu biết
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: B. Ủng hộ, hỗ trợ
Phân tích chuyên sâu: Từ “支持” (zhī chí – CHI TRÌ) có nghĩa là “Ủng hộ, hỗ trợ”. Ủng hộ, hỗ trợ. Ví dụ (Tân HSK 4 (3.0) #16): 非常感谢父母一直以来对我出国留学梦想的理解与支持。 (fēi cháng gǎn xiè fù mǔ yì zhí yǐ lái duì wǒ chū guó liú xué mèng xiǎng de lǐ jiě yǔ zhī chí 。) → Vô cùng cảm ơn sự thấu hiểu và ủng hộ của bố mẹ suốt thời gian qua đối với ước mơ du học của tôi.
Câu hỏi thực chiến 05 Trắc nghiệm Mẫu câu & Ngữ pháp

Khi áp dụng quy tắc Cấu trúc So sánh Chọn lựa Ưu việt: “与其 A,不如 B” (Thà rằng A, chi bằng B), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Thà rằng ở nhà lo âu chờ đợi tin tức, chi bằng chủ động đến công ty gặp trực tiếp giám đốc để trao đổi.” là:

A. 与其在家里焦虑地等待消息,不如主动去公司找经理当面沟通。
B. 周末与其整天躺在床上刷手机,不如跟朋友一起去郊外爬山锻炼。
C. Công thức: 与其 + [Phương án A kém hiệu quả],不如 + [Phương án B tốt hơn hẳn]
D. Cả A và C đều phản ánh đúng nguyên tắc chuẩn
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: A. 与其在家里焦虑地等待消息,不如主动去公司找经理当面沟通。
Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Cấu trúc So sánh Chọn lựa Ưu việt: “与其 A,不如 B” (Thà rằng A, chi bằng B)” (与其 + [Phương án A kém hiệu quả],不如 + [Phương án B tốt hơn hẳn]): Khi cân nhắc giữa hai lựa chọn A và B, người nói dùng “与其 A,不如 B” để khẳng định dứt khoát rằng bỏ A để chọn B là quyết định sáng suốt hơn nhiều. Do đó câu chuẩn xác là: “与其在家里焦虑地等待消息,不如主动去公司找经理当面沟通。”.
Câu hỏi thực chiến 06 Trắc nghiệm Mẫu câu & Ngữ pháp

Khi áp dụng quy tắc Câu Phức Suy luận Tiền đề: “既然……,就 / 那 / 也……” (Đã... thì...), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Đã nhận lời giúp cậu ấy sửa luận văn rồi thì bạn nên hoàn thành một cách nghiêm túc đúng hạn.” là:

A. 既然你已经答应了帮他修改论文,就应该按时认真地完成。
B. 既然大家都同意这个宣传方案,那我们明天就正式开始执行吧。
C. Công thức: 既然 + [Sự thật / Tiền đề đã xác nhận],(那么) + Chủ ngữ + 就 + [Hành động hợp lý]
D. Cả A và C đều phản ánh đúng nguyên tắc chuẩn
Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đáp án đúng: A. 既然你已经答应了帮他修改论文,就应该按时认真地完成。
Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Câu Phức Suy luận Tiền đề: “既然……,就 / 那 / 也……” (Đã... thì...)” (既然 + [Sự thật / Tiền đề đã xác nhận],(那么) + Chủ ngữ + 就 + [Hành động hợp lý]): Khác với “因为” (giải thích nguyên nhân chưa biết), “既然” dùng để nhắc lại một sự thật mà cả hai bên đều đã rõ, từ đó suy ra bước hành động tiếp theo ở vế “就”. Do đó câu chuẩn xác là: “既然你已经答应了帮他修改论文,就应该按时认真地完成。”.

7. Lộ Trình 4 Bước Học Hiệu Quả Sách "Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án)"

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4 (3.0 Mới · 3.245 Từ Vựng & 1.200 Chữ Hán · Khởi Đầu Bậc Trung Cấp)) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nắm vững 12 chủ điểm ngữ pháp Hiểu rõ công thức cấu trúc câu, vị trí thành phần câu và các bẫy ngữ pháp thường gặp trong bài thi HSK 3.0. Đọc kỹ 12 Thẻ Ngữ Pháp & Quy Luật Trọng Tâm ở Phần 5 và đọc to 24 câu ví dụ mẫu.
Bước 2: Làm chủ 60 mục từ & âm Hán Việt Nhớ mặt chữ Hán, âm Hán Việt IN HOA và ngữ cảnh sử dụng của 60 mục từ thuộc 6 trang. Bấm nút Nghe phát âm ở từng dòng và nhại lại ngay theo giọng đọc chuẩn.
Bước 3: Luyện phản xạ với 10 trích đoạn Đọc trôi chảy chữ Hán không cần nhìn Pinyin và phản xạ dịch Trung – Việt tức thì. Bấm nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" trên thanh công cụ Phần 3 để tự kiểm tra.
Bước 4: Tải trọn bộ PDF & ZIP Đặc Quyền VIP Lưu trữ trọn bộ PDF sách bài học, sách bài tập, vở tập viết và đáp án về máy để ôn luyện chuyên sâu. Đăng nhập tài khoản Hội Viên VIP FoxHSK và bấm 2 nút tải ở khung đầu bài viết.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện Thi HSK 5

Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)

Trọn bộ học liệu và file nghe của "Tải Sách Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án) (新HSK教程 4(上册/下册 + 练习题答案 + HSK4字帖 + 词汇手册)) PDF – Bản Số Hóa & Review Chi Tiết" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 教程, 上册, 下册, 练习题答) đã sẵn sàng để tải về máy hoặc luyện tập trực tiếp theo từng bài:

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật

  1. Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
  2. Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
  3. Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ấn phẩm "Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án)" do Tổ Biên Soạn Giáo Trình HSK 3.0 Quốc Tế (国际中文教育新HSK教材编写组) biên soạn (NXB Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 · BLCUP)) được thiết kế chuẩn mực cho người học ở trình độ HSK 4 (3.0 Mới · 3.245 Từ Vựng & 1.200 Chữ Hán · Khởi Đầu Bậc Trung Cấp), bám sát khung Tiêu chuẩn Hán ngữ Quốc tế HSK 3.0 mới nhất.

Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp miễn phí trên web: Mục lục chi tiết các quyển, 10 trích đoạn song ngữ có nút chuyển đổi Giản – Phồn & Ẩn/Hiện Pinyin, Bảng 60 mục từ vựng phân trang (6 trang × 10 từ) có âm HÁN VIỆT VIẾT HOA và phát âm, 12 chủ điểm ngữ pháp chuyên sâu, cùng 6 câu hỏi trắc nghiệm tương tác.

Tài liệu tải về của ấn phẩm "Trọn Bộ Giáo Trình Tân HSK 4 (3.0) Thượng & Hạ (+ Tập Viết & Đáp Án)" thuộc đặc quyền Hội Viên VIP tại FoxHSK. Sau khi đăng nhập tài khoản VIP, bạn chỉ cần bấm vào 2 nút tải ở khung đầu bài viết để tải trọn bộ PDF sách chính và gói ZIP học liệu bổ trợ tốc độ cao.

Nguyễn Việt Dũng
Nguyễn Việt DũngNhà Sáng Lập & Chủ Biên Học Thuật FoxHSK

Chủ biên hệ thống học liệu số hóa, lộ trình tự học tiếng Trung và kho tủ sách giáo trình Hán ngữ chuẩn quốc tế tại FoxHSK.