Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF

Giới thiệu & tóm tắt sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) (實用粵語(第一冊 · Tiếng Quảng Đông Thực Dụng Tập 1) – TS. Từ Chí Thành (徐志誠 博士) · TS. Lý Hồng Dung (李紅蓉 博士)). Bản số hóa đầy đủ gồm 10 trích đoạn song ngữ, 60 từ vựng & chiết tự phân trang, 12 quy tắc trọng tâm và link tải PDF đặc quyền VIP 3 Tháng+ tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Thông Tin Xuất Bản & Điểm Đặc Sắc Của Sách "Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung)"
- 2. Giải Phẫu Mục Lục & Cấu Trúc Nội Dung Sách (實用粵語(第一冊 · Tiếng Quảng Đông Thực Dụng Tập 1))
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Chiết Tự Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Quy Luật, Phương Pháp Ghi Nhớ & Mẫu Câu Trọng Tâm
- 01 Siêu Lợi Thế Của Người Việt: Hệ thống Đuôi Âm -m và Nhập Thanh (-p, -t, -k) Trùng Khớp 95% Với Âm Hán Việt
- 02 Bảng Quy Đổi Đại Từ & Hư Từ Cốt Lõi: Tiếng Phổ Thông ↔ Tiếng Quảng Đông
- 03 Hệ thống Từ Nghi Vấn Đặc Trưng Tiếng Quảng Đông: 边个, 乜嘢, 边度, 点解, 点样, 几多
- 04 Cấu trúc Đảo Ngược Vị trí Phó từ “先 (sin1 - trước)” và “添 (tim1 - thêm)” Ra Cuối Câu
- 05 Cấu trúc Đặt “多 (do1 - nhiều)” và “少 (siu2 - ít)” Ra Sau Động Từ
- 06 Cấu trúc Câu So Sánh Hơn trong Tiếng Quảng Đông: “A + 形容词 + 过 (gwo3) + B”
- 07 Cấu trúc Cho – Tặng & Câu Bị động với Chữ “畀 (bei2)”: Tương tự chữ “Cho / Bị” tiếng Việt
- 08 Hệ thống Trợ từ Thời – Thể của Động từ Tiếng Quảng Đông: 咗, 紧, 过, 晒, 埋
- 09 Lượng từ Kiêm Chỉ định trong Tiếng Quảng Đông: Bỏ “一 / 这” và Dùng Trực tiếp “Lượng từ + Danh từ”
- 10 Phân biệt Chi tiết Cách Dùng “唔该 (m4 goi1)” và “多谢 (do1 ze6)” Trong Mọi Tình Huống
- 11 Hệ thống Trợ từ Ngữ khí Cuối câu Tiếng Quảng Đông: 啦, 喇, 呀, 吖, 啫, 啰, 咩
- 12 Phương pháp Học Song Hành Tiếng Quảng Đông – Tiếng Phổ Thông Qua Cuốn《實用粵語》
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Học Hiệu Quả Sách "Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung)"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
Ấn phẩm Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) (實用粵語(第一冊 · Tiếng Quảng Đông Thực Dụng Tập 1) - Shíyòng Yuèyǔ (Sat6 Jung6 Jyut6 Jyu5 · Tập 1)) do TS. Từ Chí Thành (徐志誠 博士) · TS. Lý Hồng Dung (李紅蓉 博士) biên soạn và phát hành bởi NXB Đại Học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh (胡志明市師範大學出版社) là một trong những bộ sách tự học tiếng Trung được săn đón nhiều nhất cho trình độ Sơ – Trung Cấp Tiếng Quảng Đông (Giao Tiếp Chợ Lớn · Quảng Châu · Hồng Kông). Dưới đây là bản số hóa học thuật chuyên sâu trên FoxHSK gồm: Mục lục chi tiết các phần, 10 trích đoạn bài học song ngữ có nút bật/tắt Pinyin, Bảng 60 từ vựng & chiết tự cốt lõi (6 trang × 10 từ), 12 quy tắc & phương pháp trọng tâm, 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến cùng Khung xem bản tóm tắt PDF Đặc Quyền Hội Viên VIP 3 Tháng+ (VIP90+).

Tiếng Quảng Đông & Giao Tiếp Thực Dụng
Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 第一冊 · TS. Từ Chí Thành & TS. Lý Hồng Dung – NXB Đại Học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh)
Tên tiếng Trung: 實用粵語(第一冊 · Tiếng Quảng Đông Thực Dụng Tập 1) (Shíyòng Yuèyǔ (Sat6 Jung6 Jyut6 Jyu5 · Tập 1)) · Tác giả: TS. Từ Chí Thành (徐志誠 博士) · TS. Lý Hồng Dung (李紅蓉 博士)
Xem bản tóm tắt PDF do FoxHSK biên soạn (không phải sách gốc), lưu trên Cloudflare R2 (dành riêng cho Hội Viên từ Gói VIP 3 Tháng, 1 Năm hoặc Trọn Đời) để in ra học và tra cứu mọi lúc mọi nơi. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 第一冊 #HONG-DUNG)
- Quy mô
- 240 trang · Tình Huống Thực Tế – Nội Dung Phong Phú – Kiến Thức Hệ Thống
- Quyền xem
- VIP 3 Tháng+ (VIP90+)
- Trình độ
- Sơ – Trung Cấp Tiếng Quảng Đông (Giao Tiếp Chợ Lớn · Quảng Châu · Hồng Kông)
- Lượt xem
- 5.890
Lưu ý: File PDF trên FoxHSK là bản tóm tắt & giới thiệu nội dung do FoxHSK biên soạn, không phải bản sách gốc đầy đủ. Bạn nên mua sách chính hãng từ nhà xuất bản để ủng hộ tác giả. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 边个 #HONG-DUNG)
1. Thông Tin Xuất Bản & Điểm Đặc Sắc Của Sách "Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung)"
Cuốn Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) (實用粵語(第一冊 · Tiếng Quảng Đông Thực Dụng Tập 1)) của tác giả TS. Từ Chí Thành (徐志誠 博士) · TS. Lý Hồng Dung (李紅蓉 博士) (NXB Đại Học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh (胡志明市師範大學出版社)) được thiết kế thực tiễn, trực quan và bám sát tâm lý người Việt tự học tiếng Trung ở trình độ Sơ – Trung Cấp Tiếng Quảng Đông (Giao Tiếp Chợ Lớn · Quảng Châu · Hồng Kông):
Thông điệp cốt lõi của bộ sách
情境真实、内容丰富、知识系统。《实用粤语(第一册)》专为越南学习者量身编写,充分利用越语汉越音与粤语九声六调、入声韵尾高度契合的天然优势,助你快速掌握地道广州话与香港粤语会话。
Tình huống thực tế – Nội dung phong phú – Kiến thức hệ thống. Cuốn “Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語)” được TS. Từ Chí Thành và TS. Lý Hồng Dung biên soạn chuyên biệt cho người học Việt Nam, tận dụng tối đa lợi thế tương đồng tự nhiên giữa âm Hán Việt với hệ thống 9 thanh 6 điệu và đuôi Nhập thanh (-p, -t, -k) của tiếng Quảng Đông, giúp bạn làm chủ nhanh chóng tiếng Quảng Châu – Hồng Kông – Chợ Lớn chuẩn xác. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 乜嘢 #HONG-DUNG)
2. Giải Phẫu Mục Lục & Cấu Trúc Nội Dung Sách (實用粵語(第一冊 · Tiếng Quảng Đông Thực Dụng Tập 1))
Dưới đây là cấu trúc chi tiết từng phần trong sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) cùng bộ 3 đầu sách tự học tiếng Trung đặc quyền VIP 3 Tháng+ vừa được cập nhật lên Tủ sách FoxHSK:
| Phần / Chương | Tiêu Đề Gốc (Chữ Hán + Pinyin) | Nội Dung Trọng Tâm Trong Sách | Trang |
|---|---|---|---|
| Phần Mở đầu · Ngữ âm Tiếng Quảng Đông | 语音篇:粤语拼音方案(声母19个、韵母53个、九声六调与入声尾 -p/-t/-k) | Hệ thống ngữ âm tiếng Quảng Đông chuẩn: 19 Thanh mẫu, 53 Vận mẫu (giữ nguyên đuôi -m và nhập thanh -p, -t, -k giống hệt tiếng Việt) và Bảng 9 thanh 6 điệu | Tr. 01 – 36 |
| Bài 01 – 05 · Giao tiếp Chào hỏi & Gia đình | 第一至五课:日常问候、自我介绍、家庭成员、时间日期与电话联络 | Hội thoại thực tế về Chào hỏi (早晨, 多谢, 唔该), Giới thiệu bản thân – quốc tịch, Hỏi thăm gia đình (屋企), Giờ giấc – Ngày tháng và Giao tiếp qua điện thoại | Tr. 37 – 104 |
| Bài 06 – 10 · Ẩm thực, Mua sắm & Đi lại | 第六至十课:茶楼饮茶食点心、行街买嘢讲价、问路搭车与租屋住宿 | Tình huống thực chiến tại Tửu lầu uống trà sáng ăn Dimsum (一盅两件, 埋单), Đi chợ/siêu thị mua sắm mặc cả (几多钱, 平啲啦), Hỏi đường đi tàu điện và Thuê nhà | Tr. 105 – 176 |
| Bài 11 – 15 · Công việc, Thương mại & Văn hóa | 第十一至十五课:返工见工、商务倾生意、看病就医与粤港澳传统节庆习俗 | Tiếng Quảng Đông trong công sở (返工, 收工), Đàm phán buôn bán tại Quảng Châu – Hồng Kông – Chợ Lớn (倾生意), Khám bệnh và Văn hóa lễ Tết người Hoa | Tr. 177 – 240 |
Trọn Bộ 3 Đầu Sách Đặc Quyền VIP 3 Tháng+ Trên Tủ Sách FoxHSK
Từ vựng là nền tảng cốt lõi của năng lực ngôn ngữ. Cuốn sách này được biên soạn chuyên biệt cho người học chuẩn bị kỳ thi Năng lực Hoa ngữ (TOCFL) cấp Tiến giai (Band B Level 3), kết hợp ngữ cảnh chủ đề với cụm từ cố định thực tế và phân biệt từ cận nghĩa, giúp bạn bứt phá ngưỡng trung cấp để vận dụng tự nhiên trong học thuật và đời sống. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 边度 #HONG-DUNG)
Cấp Cao giai (Band B Level 4) là ranh giới chuyển mình từ giao tiếp đời thường sang biểu đạt học thuật chuyên ngành và thương mại. Cuốn sách tuyển chọn từ vựng cốt lõi cấp Cao giai, phân tích sâu cách kết hợp văn viết, sắc thái tinh tế giữa các từ đồng nghĩa và logic ngữ dụng đoạn văn, giúp bạn chinh phục vững vàng kỳ thi TOCFL B2. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 点解 #HONG-DUNG)
Lấy các chủ đề nóng của xã hội đương đại Trung Quốc và toàn cầu làm sợi dây liên kết, kết hợp hữu cơ giữa đọc hiểu sâu văn bản dài với biểu đạt nói – viết bậc cao, bồi dưỡng người học tiến từ “đọc hiểu mặt chữ” sang “tư duy phản biện và nghị luận chuẩn mực”. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 實用粵語 #HONG-DUNG)
Nhận mặt chữ Hán trước rồi mới học Pinyin, coi trọng song song kinh điển khai tâm và văn chương hiện đại. Trọn bộ 12 cuốn “Ngữ Văn Tiểu Học” bản thống nhất kết tinh tinh hoa giáo dục tiếng mẹ đẻ Trung Quốc, là bộ sách vàng giúp người học Hoa ngữ trong và ngoài nước xây chắc gốc chữ Hán, nuôi dưỡng cảm quan ngôn ngữ bản xứ và chiều sâu nhân văn. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 第一冊 #HONG-DUNG)
Lấy việc phổ cập tiếng Phổ thông và thúc đẩy chuẩn hóa tiếng Hán làm tôn chỉ, thu thập hơn 13.000 chữ đơn và gần 70.000 mục từ, chú thích từ loại chặt chẽ, giải nghĩa chuẩn xác, ví dụ phong phú — là bộ từ điển tiêu chuẩn uy tín hàng đầu được giới ngôn ngữ văn tự học tiếng Hán toàn cầu công nhận. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 边个 #HONG-DUNG)
Từ Hán Việt là chiếc cầu văn hóa ngàn năm kết nối tiếng Hán và tiếng Việt. Đặt “Từ Điển Hán Việt” (khảo cứu nghĩa gốc chữ Hán) song hành đối chiếu với “Từ Điển Tiếng Việt” do GS. Hoàng Phê chủ biên (chuẩn mực nghĩa tiếng Việt hiện đại) sẽ giúp người học vừa tận dụng âm Hán Việt để nhớ từ siêu tốc, vừa tránh triệt để bẫy “đồng hình dị nghĩa” dẫn tới lỗi dùng từ tiếng Trung kiểu Việt. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 乜嘢 #HONG-DUNG)
Bám sát yêu cầu Bậc Cao cấp (Cấp 7–9) của “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)”, bao phủ toàn diện 5 kỹ năng Nghe, Đọc, Viết, Dịch, Nói với cấu trúc 98 câu hỏi chuẩn quốc gia — là bộ cẩm nang thực chiến uy tín nhất để chinh phục chứng chỉ HSK 7–9. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 边度 #HONG-DUNG)
Tình huống thực tế – Nội dung phong phú – Kiến thức hệ thống. Cuốn “Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語)” được TS. Từ Chí Thành và TS. Lý Hồng Dung biên soạn chuyên biệt cho người học Việt Nam, tận dụng tối đa lợi thế tương đồng tự nhiên giữa âm Hán Việt với hệ thống 9 thanh 6 điệu và đuôi Nhập thanh (-p, -t, -k) của tiếng Quảng Đông, giúp bạn làm chủ nhanh chóng tiếng Quảng Châu – Hồng Kông – Chợ Lớn chuẩn xác. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 点解 #HONG-DUNG)
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Khung đọc ngữ liệu chuyên sâu của bài "Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF" (tiêu biểu: 實用粵語, 第一冊, 边个, 乜嘢) — bạn có thể chủ động bật/tắt phiên âm Pinyin, ẩn nghĩa tiếng Việt để tự luyện dịch hoặc đổi sang chữ Phồn thể:
Đọc & Luyện phản xạ theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 實用粵語 #HONG-DUNG)
粤语入面讲“Cảm ơn”要分清场合:人哋帮你做咗件事(例如斟茶、指路、递嘢)要讲“唔该”;人哋送礼物、发利是或者赞美你时,就要讲“多谢”。粵語入面講“Cảm ơn”要分清場合:人哋幫你做咗件事(例如斟茶、指路、遞嘢)要講“唔該”;人哋送禮物、發利是或者讚美你時,就要講“多謝”。
Trong tiếng Quảng Đông, nói “Cảm ơn” phải phân biệt rõ ngữ cảnh: Khi người khác làm giúp bạn một việc (như rót trà, chỉ đường, đưa đồ) thì nói “唔该 (m4 goi1)”; còn khi người khác tặng quà, mừng lì xì hoặc khen ngợi bạn thì phải nói “多谢 (do1 ze6)”.
伙计,唔该开位先!我哋四位,想要一壶铁观音,再来一笼水晶虾饺、一笼蟹籽烧卖、一碟叉烧肠粉同埋半打酥皮蛋挞。夥計,唔該開位先!我哋四位,想要一壺鐵觀音,再來一籠水晶蝦餃、一籠蟹籽燒賣、一碟叉燒腸粉同埋半打酥皮蛋撻。
Phục vụ ơi, làm ơn xếp bàn trước nhé! Chúng tôi đi 4 người, muốn gọi một ấm trà Thiết Quan Âm, thêm một xửng há cảo tôm pha lê, một xửng xíu mại trứng cua, một đĩa bánh cuốn xá xíu và nửa tá bánh trứng vỏ ngàn lớp.
老板,呢件丝绸旗袍几多钱呀?我买两件送畀屋企人,你算平啲畀我啦,下次我仲会带朋友过嚟帮衬你!老闆,呢件絲綢旗袍幾多錢呀?我買兩件送畀屋企人,你算平啲畀我啦,下次我仲會帶朋友過嚟幫襯你!
Ông chủ ơi, chiếc sườn xám lụa này bao nhiêu tiền vậy? Tôi mua hai chiếc tặng người nhà, ông tính rẻ bớt cho tôi chút đi, lần sau tôi còn dẫn bạn bè qua ủng hộ cửa hàng ông nữa!
唔该借问声,如果我想由尖沙咀去铜锣湾时代广场,应该搭港铁定系搭过海巴士快啲呢?唔該借問聲,如果我想由尖沙咀去銅鑼灣時代廣場,應該搭港鐵定系搭過海巴士快啲呢?
Làm ơn cho tôi hỏi thăm một chút, nếu tôi muốn đi từ Tiêm Sa Chủy sang Quảng trường Thời Đại ở Vịnh Đồng La thì nên đi tàu điện ngầm MTR hay đi xe buýt qua hầm vượt biển nhanh hơn ạ?
我而家喺一间进出口贸易公司做翻译,每日朝早八点返工,下昼五点半收工,放假时最钟意同老友去饮茶倾偈。我而家喺一間進出口貿易公司做翻譯,每日朝早八點返工,下晝五點半收工,放假時最鍾意同老友去飲茶傾偈。
Hiện giờ tôi đang làm phiên dịch tại một công ty thương mại xuất nhập khẩu, mỗi ngày 8 giờ sáng đi làm, 5 giờ rưỡi chiều tan làm, lúc nghỉ lễ thích nhất là cùng bạn thân đi uống trà trò chuyện.
越南语嘅汉越音同粤语一样,完整保留咗 -m 鼻音韵尾(心 sam1 — tâm)同埋 -p、-t、-k 三个塞音入声韵尾(十 sap6 — thập、一 jat1 — nhất、学 hok6 — học)。越南語嘅漢越音同粵語一樣,完整保留咗 -m 鼻音韻尾(心 sam1 — tâm)同埋 -p、-t、-k 三個塞音入聲韻尾(十 sap6 — thập、一 jat1 — nhất、學 hok6 — học)。
Âm Hán Việt trong tiếng Việt giống hệt tiếng Quảng Đông ở chỗ bảo lưu trọn vẹn đuôi mũi -m (TÂM – sam1) cùng 3 đuôi tắc Nhập thanh -p, -t, -k (THẬP – sap6, NHẤT – jat1, HỌC – hok6).
陈总,我哋公司对贵厂呢批新款智能家电好有诚意,如果订货量达到五百箱以上,批发价可唔可以再优惠五个百分点呢?陳總,我哋公司對貴廠呢批新款智能家電好有誠意,如果訂貨量達到五百箱以上,批發價可唔可以再優惠五個百分點呢?
Giám đốc Trần ơi, công ty chúng tôi rất có thành ý với lô hàng điện gia dụng thông minh mẫu mới này của quý xưởng, nếu lượng đặt hàng đạt trên 500 thùng thì giá sỉ có thể ưu đãi thêm 5% được không?
医生,我琴晚吹咗冷风,今日觉得头晕身兴、喉咙痛同埋有啲咳,唔知使唔使食消炎药呢?醫生,我琴晚吹咗冷風,今日覺得頭暈身興、喉嚨痛同埋有啲咳,唔知使唔使食消炎藥呢?
Bác sĩ ơi, tối qua tôi bị trúng gió lạnh, hôm nay cảm thấy chóng mặt nóng sốt, đau họng và hơi ho, không biết có cần uống thuốc kháng viêm không ạ?
普通话讲“你先走、多吃一点”,粤语语法正好调转次序,要讲成“你行先(Đi trước)”、“食多啲(Ăn nhiều thêm chút)”。普通話講“你先走、多吃一點”,粵語語法正好調轉次序,要講成“你行先(Đi trước)”、“食多啲(Ăn nhiều thêm chút)”。
Tiếng Phổ thông nói “你先走 (Bạn đi trước), 多吃一点 (Ăn nhiều một chút)”, còn ngữ pháp tiếng Quảng Đông đảo ngược lại, phải nói là “你行先 (Bạn đi trước)”, “食多啲 (Ăn nhiều thêm chút)”.
大年初一撞见亲戚朋友,人人都会拱手笑住讲:“恭喜发财!身体健康!利是逗来!”大年初一撞見親戚朋友,人人都會拱手笑住講:“恭喜發財!身體健康!利是逗來!”
Mùng một Tết Nguyên đán gặp họ hàng bạn bè, ai nấy đều chắp tay tươi cười nói: “Cung hỷ phát tài! Thân thể kiện khang! Cho xin phong bao lì xì nào!”
4. Bảng 60 Từ Vựng & Chiết Tự Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Hệ thống 60 mục từ vựng, bộ thủ chiết tự và câu giao tiếp cốt lõi trích từ sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung), chia thành 6 trang (10 từ/trang). Mỗi mục đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ ngữ cảnh:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
|
早晨早晨
|
zǎo chén | TẢO THẦN | Chào buổi sáng (tiếng Quảng Đông: zou2 san4). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #1): 早晨!陈先生,今日一齐去茶楼饮早茶啦。 (Chào buổi sáng! Anh Trần ơi, hôm nay cùng đi tửu lầu uống trà sáng nhé.) |
|
多谢多謝
|
duō xiè | ĐA TẠ | Cảm ơn (khi nhận quà tặng hoặc sự giúp đỡ lớn: do1 ze6). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #2): 多谢你送畀我呢本《实用粤语》教材,真系好实用。 (Cảm ơn bạn đã tặng mình cuốn giáo trình “Tiếng Quảng Đông Thực Dụng” này, thực sự rất thiết thực.) |
|
唔该唔該
|
wú gāi | NGÔ CAI | Cảm ơn (nhờ vả phục vụ) / Làm ơn / Xin lỗi cho nhờ (m4 goi1). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #3): 唔该借借,我想喺呢个站落车。 (Làm ơn cho đi nhờ một chút, tôi muốn xuống xe ở trạm này.) |
|
饮茶飲茶
|
yǐn chá | ẨM TRÀ | Đi uống trà thưởng thức điểm tâm Quảng Đông (jam2 caa4). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #4): 周末同屋企人去饮茶食点心,系广东人最钟意嘅生活习惯。 (Cuối tuần cùng người nhà đi uống trà ăn điểm tâm là thói quen sinh hoạt được người Quảng Đông yêu thích nhất.) |
|
点心點心
|
diǎn xīn | ĐIỂM TÂM | Dimsum – món điểm tâm truyền thống Quảng Đông (dim2 sam1). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #5): 虾饺、烧卖、叉烧包同埋蛋挞都系最受欢迎嘅粤式点心。 (Há cảo, xíu mại, bánh bao xá xíu và bánh trứng đều là những món điểm tâm kiểu Quảng được yêu thích nhất.) |
|
埋单埋單
|
mái dān | MAI ĐƠN | Thanh toán tiền, tính tiền tại nhà hàng (maai4 daan1). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #6): 唔该伙计,帮我哋呢台埋单,唔知可唔可以刷卡呀? (Làm ơn phục vụ ơi, tính tiền giúp bàn chúng tôi nhé, không biết có quẹt thẻ được không ạ?) |
|
倾偈傾偈
|
qīng jì | KHUYNH KỆ | Trò chuyện, tán gẫu thân mật (king1 gai2 — Phổ thông: 聊天). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #7): 我哋好耐冇见面喇,不如揾间咖啡店坐低慢慢倾偈啦。 (Chúng mình lâu lắm không gặp nhau rồi, chi bằng tìm quán cà phê ngồi xuống thong thả trò chuyện nhé.) |
|
返工返工
|
fǎn gōng | PHẢN CÔNG | Đi làm (faan1 gung1 — Phổ thông: 上班). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #8): 我每日朝早八点半搭地铁去中环返工。 (Mỗi ngày sáng sớm 8 giờ rưỡi tôi đi tàu điện ngầm tới Trung Hoàn để đi làm.) |
|
收工收工
|
shōu gōng | THU CÔNG | Tan làm, hết giờ làm việc (sau1 gung1 — Phổ thông: 下班). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #9): 今晚六点收工之后,我哋约好去旺角行街食晚饭。 (Tối nay sau khi tan làm lúc 6 giờ, chúng tôi hẹn nhau đi Vượng Giác dạo phố ăn tối.) |
|
行街行街
|
xíng jiē | HÀNH NHAI | Đi dạo phố, đi mua sắm (haang4 gaai1 — Phổ thông: 逛街). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #10): 礼拜日铜锣湾好多人行街,场面十分热闹。 (Chủ nhật ở Vịnh Đồng La có rất nhiều người đi dạo phố mua sắm, cảnh tượng vô cùng náo nhiệt.) |
|
屋企屋企
|
wū qǐ | ỐC XÍ | Nhà, gia đình (uk1 kei2 — Phổ thông: 家里). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #11): 出面落紧大雨,今日最好留喺屋企睇书同埋听粤语录音。 (Bên ngoài đang mưa to, hôm nay tốt nhất là ở nhà đọc sách và nghe băng ghi âm tiếng Quảng Đông.) |
|
钟意鍾意
|
zhōng yì | CHUNG Ý | Thích, yêu thích (zung1 ji3 — Phổ thông: 喜欢). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #12): 我好钟意听经典粤语流行曲,可以顺便学埋地道发音。 (Tôi rất thích nghe nhạc trẻ tiếng Quảng Đông kinh điển, có thể tiện thể học luôn phát âm bản xứ.) |
|
边度邊度
|
biān dù | BIÊN ĐỘ | Ở đâu, nơi nào (bin1 dou6 — Phổ thông: 哪里). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #13): 请问去香港科技大学嘅巴士站喺边度呀? (Xin hỏi trạm xe buýt đi Đại học Khoa học Kỹ thuật Hồng Kông ở đâu vậy ạ?) |
|
几多幾多
|
jǐ duō | KỶ ĐA | Bao nhiêu (gei2 do1 — Phổ thông: 多少). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #14): 唔该请问呢件靓衫几多钱呀?有冇得平啲呀? (Làm ơn cho hỏi chiếc áo đẹp này bao nhiêu tiền vậy? Có bớt chút nào được không ạ?) |
|
点样點樣
|
diǎn yàng | ĐIỂM DẠNG | Như thế nào, bằng cách nào (dim2 joeng2 — Phổ thông: 怎么样). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #15): 如果想喺半年内讲得流利粤语,应该点样安排学习时间呢? (Nếu muốn nói lưu loát tiếng Quảng Đông trong vòng nửa năm thì nên sắp xếp thời gian học như thế nào?) |
|
点解點解
|
diǎn jiě | ĐIỂM GIẢI | Tại sao, vì sao (dim2 gaai2 — Phổ thông: 为什么). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #16): 点解粤语会保留咁多古代汉语嘅入声韵尾同埋单音节古词呢? (Tại sao tiếng Quảng Đông lại bảo lưu nhiều đuôi Nhập thanh và từ cổ đơn âm tiết của tiếng Hán cổ đại đến vậy?) |
|
乜嘢乜嘢
|
niè yě | MẬT DÃ | Cái gì (mat1 je5 — Phổ thông: 什么). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #17): 你今日晏昼想食乜嘢呀?不如去食云吞面或者烧腊饭啦。 (Trưa hôm nay bạn muốn ăn cái gì? Chi bằng đi ăn mì hoành thánh hoặc cơm thịt quay nhé.) |
|
边个邊個
|
biān gè | BIÊN CÁ | Ai, người nào (bin1 go3 — Phổ thông: 谁). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #18): 请问边个系负责教我哋实用粤语会话课嘅李老师呀? (Xin hỏi ai là cô Lý phụ trách dạy lớp hội thoại Tiếng Quảng Đông Thực Dụng của chúng mình vậy?) |
|
呢度呢度
|
ne dù | NI ĐỘ | Ở đây, chỗ này (ni1 dou6 — Phổ thông: 这里). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #19): 呢度就系广州最出名嘅上下九步行街,有好多地道传统小食。 (Chỗ này chính là phố đi bộ Thượng Hạ Cửu nổi tiếng nhất Quảng Châu, có rất nhiều món ăn vặt truyền thống đặc sắc.) |
|
嗰度嗰度
|
gě dù | CÁ ĐỘ | Ở đó, đằng kia (go2 dou6 — Phổ thông: 那里). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #20): 尖沙咀海旁嗰度可以睇到好靓嘅维多利亚港夜景。 (Ở bờ biển Tiêm Sa Chủy đằng kia có thể ngắm toàn cảnh đêm cảng Victoria tuyệt đẹp.) |
|
而家而家
|
ér jiā | NHI GIA | Bây giờ, hiện tại (ji4 gaa1 — Phổ thông: 现在). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #21): 我而家喺西贡堤岸唐人街,准备买几本粤语工具书。 (Bây giờ tôi đang ở khu phố người Hoa Chợ Lớn Sài Gòn, chuẩn bị mua vài cuốn sách công cụ tiếng Quảng Đông.) |
|
听日聽日
|
tīng rì | THÍNH NHẬT | Ngày mai (ting1 jat6 — Phổ thông: 明天). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #22): 听日系中秋节,屋企人买咗莲蓉月饼同埋灯笼一齐赏月。 (Ngày mai là Tết Trung thu, người nhà đã mua bánh trung thu nhân hạt sen và đèn lồng để cùng ngắm trăng.) |
|
琴日琴日
|
qín rì | CẦM NHẬT | Hôm qua (kam4 jat6 — Phổ thông: 昨天). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #23): 我琴日已经将第一课嘅粤语生词同埋九声声调全部温习好晒。 (Hôm qua tôi đã ôn tập xong xuôi toàn bộ từ mới tiếng Quảng Đông và 9 thanh điệu của bài 1 rồi.) |
|
朝早朝早
|
cháo zǎo | TRIỀU TẢO | Buổi sáng sớm (ziu1 zou2 — Phổ thông: 早上). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #24): 广东人习惯朝早饮杯靓茶、食件点心,再开始一日嘅工作。 (Người Quảng Đông quen buổi sáng uống tách trà ngon, ăn món điểm tâm rồi mới bắt đầu công việc một ngày.) |
|
晏昼晏晝
|
yàn zhòu | YẾN TRÚ | Buổi trưa / chiều (ngaan3 zau3 — Phổ thông: 中午/下午). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #25): 今日晏昼天气好热,不如买杯冻柠茶消下暑啦。 (Trưa nay thời tiết nóng quá, chi bằng mua một ly trà chanh đá giải nhiệt nhé.) |
|
夜晚夜晚
|
yè wǎn | DẠ VÃN | Ban đêm, buổi tối (je6 maan5 — Phổ thông: 晚上). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #26): 珠江夜晚嘅两岸灯光璀璨,搭游船吹海风真系好写意。 (Hai bờ sông Châu Giang vào ban đêm ánh đèn rực rỡ, đi thuyền du ngoạn hóng gió thực sự rất thư thái.) |
|
后生後生
|
hòu shēng | HẬU SINH | Trẻ tuổi, thanh niên (hau6 saang1 — Phổ thông: 年轻). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #27): 呢位后生仔唔单止识讲普通话,仲讲得一口流利标准嘅广州话。 (Chàng thanh niên trẻ này không chỉ biết nói tiếng Phổ thông mà còn nói được tiếng Quảng Châu chuẩn mực lưu loát.) |
|
犀利犀利
|
xī lì | TÊ LỢI | Giỏi giang, lợi hại, xuất sắc (sai1 lei6 — Phổ thông: 厉害). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #28): 你只系自学咗三个月《实用粤语》,就识得自己点菜讲价,真系好犀利! (Bạn chỉ mới tự học “Tiếng Quảng Đông Thực Dụng” ba tháng mà đã biết tự gọi món mặc cả, thực sự quá giỏi!) |
|
靓仔靚仔
|
liàng zǎi | LÃNH TỬ | Chàng trai đẹp trai, cách gọi thân thiện nhân viên nam (leng3 zai2). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #29): 唔该靓仔,帮我攞多双筷子同埋一个细碗吖。 (Làm ơn bạn trai ơi, lấy thêm giúp mình một đôi đũa và một cái bát nhỏ nhé.) |
|
靓女靚女
|
liàng nǚ | LÃNH NỮ | Cô gái xinh đẹp, cách gọi lịch sự nhân viên nữ (leng3 neoi2). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #30): 靓女你好,请问呢款双皮奶系热食好定系冻食好呀? (Chào bạn gái xinh đẹp, xin hỏi món sữa tươi hai lớp này ăn nóng ngon hơn hay ăn lạnh ngon hơn ạ?) |
|
老友老友
|
lǎo yǒu | LÃO HỮU | Bạn thân, bạn chí cốt lâu năm (lou5 jau5 — Phổ thông: 老朋友). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #31): 相识满天下,知心能几人,最紧要系有一班互相扶持嘅好老友。 (Quen biết khắp thiên hạ, tri âm được mấy người, quan trọng nhất là có một nhóm bạn thân luôn nâng đỡ lẫn nhau.) |
|
倾生意傾生意
|
qīng shēng yì | KHUYNH SINH Ý | Đàm phán làm ăn, bàn chuyện kinh doanh (king1 saang1 ji3). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #32): 好多华商钟意喺茶楼一边饮茶一边倾生意,气氛轻松融洽。 (Rất nhiều thương nhân người Hoa thích vừa uống trà ở tửu lầu vừa bàn chuyện làm ăn, không khí nhẹ nhàng hòa hợp.) |
|
抵买抵買
|
dǐ mǎi | ĐỂ MÃI | Đáng tiền, rẻ mà chất lượng tốt (dai2 maai5 — Phổ thông: 划算). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #33): 呢套教材有齐上册同下册,内容系统又跟埋录音,真系好抵买。 (Bộ giáo trình này có đủ Tập 1 và Tập 2, nội dung hệ thống lại kèm ghi âm nên thực sự rất đáng mua.) |
|
平靓正平靚正
|
píng liàng zhèng | BÌNH LÃNH CHÍNH | Rẻ – Đẹp – Tốt (peng4 leng3 zeng3 — khẩu hiệu mua sắm Quảng Đông). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #34): 堤岸市场入面有好多平靓正嘅广东特色食材同埋煲汤药材。 (Trong chợ khu Chợ Lớn có rất nhiều nguyên liệu đặc sản Quảng Đông và thảo dược nấu canh vừa rẻ vừa ngon vừa chuẩn.) |
|
老火汤老火湯
|
lǎo huǒ tāng | LÃO HỎA THANG | Canh hầm lửa nhỏ nhiều giờ đặc trưng Quảng Đông (lou5 fo2 tong1). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #35): 广东阿妈最拿手就系根据四季节气煲一锅营养滋润嘅老火靓汤。 (Các bà mẹ Quảng Đông giỏi nhất là nấu một nồi canh hầm lửa nhỏ bổ dưỡng tùy theo tiết khí bốn mùa.) |
|
烧腊燒臘
|
shāo là | THIÊU LẠP | Đồ quay nướng kiểu Quảng (vịt quay, xá xíu, heo quay: siu1 laap6). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #36): 深井烧鹅、蜜汁叉烧同埋脆皮烧肉并称为广东烧腊三宝。 (Ngỗng quay Thâm Tỉnh, xá xíu mật ong và heo quay bì giòn được mệnh danh là tam bảo đồ quay Quảng Đông.) |
|
丝袜奶茶絲襪奶茶
|
sī wà nǎi chá | TY MẠT NÃI TRÀ | Trà sữa tất lụa truyền thống Hồng Kông (si1 mat6 naai5 caa4). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #37): 正宗港式丝袜奶茶茶味浓郁、入口幼滑,系下午茶嘅绝配。 (Trà sữa tất lụa kiểu Hồng Kông chính gốc có vị trà đậm đà, uống vào mịn mượt, là sự kết hợp hoàn hảo cho bữa trà chiều.) |
|
菠萝油菠蘿油
|
bō luó yóu | BA LA DU | Bánh mì dứa kẹp bơ lạnh Hồng Kông (bo1 lo4 jau2). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #38): 热辣辣出炉嘅酥皮菠萝包夹住一片冰冻牛油,咬落去满口甘香。 (Bánh mì dứa vỏ giòn vừa ra lò nóng hổi kẹp một lát bơ lạnh, cắn vào thơm ngậy đầy miệng.) |
|
八达通八達通
|
bā dá tōng | BÁT ĐẠT THÔNG | Thẻ thanh toán đa năng Octopus tại Hồng Kông (baat3 daat6 tung1). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #39): 喺香港无论搭港铁、巴士定系去便利店买嘢,拍一拍八达通就搞掂。 (Ở Hồng Kông dù đi tàu điện MTR, xe buýt hay vào cửa hàng tiện lợi mua đồ, chỉ cần chạm thẻ Octopus là xong xuôi.) |
|
搞掂搞掂
|
gǎo diān | CẢO ĐIẾM | Làm xong xuôi, giải quyết ổn thỏa (gaau2 dim6 — Phổ thông: 搞定). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #40): 放心啦,呢份粤语贸易合同嘅翻译工作我已经全部搞掂晒喇! (Yên tâm đi, công việc dịch bản hợp đồng thương mại tiếng Quảng Đông này tôi đã giải quyết xong xuôi hết rồi!) |
|
紧要緊要
|
jǐn yào | KHẨN YẾU | Quan trọng, hệ trọng (gan2 jiu3 — Phổ thông: 重要/要紧). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #41): 学外语最紧要系够胆开口讲,唔使怕讲错俾人笑。 (Học ngoại ngữ quan trọng nhất là mạnh dạn mở miệng nói, chẳng cần sợ nói sai bị người khác cười.) |
|
得闲得閒
|
dé xián | ĐẮC NHÀN | Rảnh rỗi, có thời gian rảnh (dak1 haan4 — Phổ thông: 有空). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #42): 如果下个礼拜你得闲,不如过嚟我屋企一齐整广东煲仔饭啦。 (Nếu tuần sau bạn rảnh rỗi, chi bằng ghé qua nhà mình cùng làm món cơm tay cầm Quảng Đông nhé.) |
|
湿湿碎溼溼碎
|
shī shī suì | THẤP THẤP TOÁI | Chuyện nhỏ như con thỏ, không đáng kể (sap1 sap1 seoi3 — 小意思). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #43): 帮朋友翻译几句广州话只系湿湿碎啫,唔使咁客气! (Dịch giúp bạn bè vài câu tiếng Quảng Châu chỉ là chuyện nhỏ thôi mà, đừng khách sáo như vậy!) |
|
冇问题冇問題
|
mǎo wèn tí | MÃO VẤN ĐỀ | Không thành vấn đề (mou5 man6 tai4 — Phổ thông: 没问题). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #44): 包喺我身上啦,听日朝早九点准时出发,绝对冇问题! (Cứ giao cho tôi, 9 giờ sáng mai xuất phát đúng giờ, tuyệt đối không thành vấn đề!) |
|
猴赛雷猴賽雷
|
hóu sài léi | HẦU TÁI LÔI | Cách phiên âm vui của từ “好犀利 (hou2 sai1 lei6)” — Quá đỉnh!. VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #45): 呢位越南同学识得用九声六调朗诵唐诗,真系好犀利! (Bạn học viên Việt Nam này biết dùng 9 thanh 6 điệu tiếng Quảng để ngâm thơ Đường, thực sự quá đỉnh!) |
|
九声六调九聲六調
|
jiǔ shēng liù tiáo | CỬU THANH LỤC ĐIỆU | Hệ thống 9 thanh 6 điệu đặc trưng của tiếng Quảng Đông. VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #46): 粤语完整保留了阴平、阴上、阴去、阳平、阳上、阳去及高、中、低三入共九个声调。 (Tiếng Quảng Đông bảo lưu trọn vẹn 9 thanh điệu gồm Âm Bình, Âm Thượng, Âm Khứ, Dương Bình, Dương Thượng, Dương Khứ cùng Thượng Nhập, Trung Nhập, Hạ Nhập.) |
|
粤拼粵拼
|
yuè pīn | VIỆT BÍNH | Hệ thống phiên âm La-tinh tiếng Quảng Đông (Jyutping). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #47): 香港语言学学会制定嘅“粤拼(Jyutping)”方案,系目前最科学易学嘅粤语标音系统。 (Phương án “Việt bính (Jyutping)” do Hội Ngôn ngữ học Hồng Kông xây dựng là hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông khoa học và dễ học nhất hiện nay.) |
|
同声同气同聲同氣
|
tóng shēng tóng qì | ĐỒNG THANH ĐỒNG KHÍ | Cùng tiếng nói cùng văn hóa, gần gũi thân tình. VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #48): 喺海外唐人街听到乡音粤语,大家同声同气,自然倍感亲切。 (Ở phố người Hoa hải ngoại nghe thấy tiếng Quảng quê hương, mọi người đồng thanh đồng khí nên tự nhiên cảm thấy vô cùng thân thiết.) |
|
入乡随俗入鄉隨俗
|
rù xiāng suí sú | NHẬP HƯƠNG TÙY TỤC | Nhập gia tùy tục (jap6 hoeng1 ceoi4 zuk6). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #49): 去到广东同香港旅行,记住入乡随俗,饮茶斟茶时用手指轻叩桌面行“叩手礼”。 (Khi đi du lịch Quảng Đông và Hồng Kông, hãy nhớ nhập gia tùy tục, lúc được rót trà thì gõ nhẹ ngón tay lên mặt bàn để hành lễ cảm ơn.) |
|
食在广州食在廣州
|
shí zài guǎng zhōu | THỰC TẠI QUẢNG CHÂU | Ăn ở Quảng Châu (tục ngữ tôn vinh ẩm thực Quảng Đông). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #50): 俗语话“食在广州”,粤菜讲究清、鲜、嫩、滑,追求食材本味。 (Tục ngữ có câu “Ăn ở Quảng Châu”, ẩm thực Quảng Đông coi trọng vị thanh, tươi, mềm, mượt và tôn vinh hương vị nguyên bản của nguyên liệu.) |
|
饮水思源飲水思源
|
yǐn shuǐ sī yuán | ẨM THỦY TƯ NGUYÊN | Uống nước nhớ nguồn (jam2 seoi2 si1 jyun4). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #51): 海外粤籍华人始终铭记饮水思源嘅祖训,热心回馈桑梓教育事业。 (Người Hoa gốc Quảng ở hải ngoại luôn khắc ghi lời dạy uống nước nhớ nguồn của tổ tiên, nhiệt tâm đóng góp cho sự nghiệp giáo dục quê nhà.) |
|
一盅两件一盅兩件
|
yì zhōng liǎng jiàn | NHẤT CHUNG LƯỠNG KIỆN | Một ấm trà thơm kèm hai xửng điểm tâm (văn hóa trà sáng Quảng Đông). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #52): 老广州人最写意嘅早晨,莫过于去茶居叹番“一盅两件”再睇份报纸。 (Buổi sáng thư thái nhất của người Quảng Châu xưa không gì bằng tới quán trà thưởng thức “một ấm trà hai món điểm tâm” rồi đọc tờ báo.) |
|
叹世界嘆世界
|
tàn shì jiè | THÁN THẾ GIỚI | Tận hưởng cuộc sống sung sướng thư thái (taan3 sai3 gaai3). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #53): 辛辛苦苦做足一年嘢,放假去海边度假真系叹世界! (Làm việc vất vả suốt cả năm trời, dịp nghỉ lễ đi biển nghỉ dưỡng đúng là tận hưởng cuộc sống!) |
|
捞得风生水起撈得風生水起
|
lāo dé fēng shēng shuǐ qǐ | LAO ĐẮC PHONG SINH THỦY KHỞI | Làm ăn phát đạt phất lên như diều gặp gió. VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #54): 祝你今年喺大湾区做生意捞得风生水起,财源广进! (Chúc bạn năm nay làm ăn kinh doanh tại Vùng Vịnh Lớn phát đạt rực rỡ, tài lộc dồi dào!) |
|
心想事成心想事成
|
xīn xiǎng shì chéng | TÂM TƯỞNG SỰ THÀNH | Cầu được ước thấy, mọi điều mong ước đều thành hiện thực. VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #55): 新年流流,祝各位读者身体健康、万事胜意、心想事成! (Đầu năm mới, chúc quý độc giả dồi dào sức khỏe, vạn sự thắng ý, cầu được ước thấy!) |
|
猪笼入水豬籠入水
|
zhū lóng rù shuǐ | TRƯ LỒNG NHẬP THỦY | Tiền bạc đổ vào nhàào ạt như nước chảy vào lồng heo (lời chúc tài lộc Quảng Đông). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #56): 开张大吉!祝老板生意兴隆,银纸好似猪笼入水咁滚滚而来! (Khai trương đại cát! Chúc ông chủ buôn bán hưng thịnh, tiền bạc ùn ùn đổ về như nước chảy vào lồng!) |
|
马到功成馬到功成
|
mǎ dào gōng chéng | MÃ ĐÁO CÔNG THÀNH | Mã đáo thành công (tiếng Quảng thường nói: 马到功成 maa5 dou3 gung1 sing4). VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #57): 祝各位参加考试嘅同学仔旗开得胜、马到功成! (Chúc các bạn học viên tham gia kỳ thi cờ mở đắc thắng, mã đáo thành công!) |
|
百闻不如一见百聞不如一見
|
bǎi wén bù rú yī jiàn | BÁCH VĂN BẤT NHƯ NHẤT KIẾN | Trăm nghe không bằng một thấy. VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #58): 书本上讲粤式早茶几咁丰富,都系百闻不如一见,亲身去试下最实际。 (Trên sách vở kể trà sáng kiểu Quảng phong phú đến mấy cũng là trăm nghe không bằng một thấy, tự mình đi thưởng thức là thực tế nhất.) |
|
熟能生巧熟能生巧
|
shú néng shēng qiǎo | THỤC NĂNG SINH XẢO | Trăm hay không bằng tay quen, luyện nhiều ắt thành thạo. VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #59): 粤语九个声调虽然初学觉得难,但只要跟住录音多听多讲,自然熟能生巧。 (Chín thanh điệu tiếng Quảng Đông tuy mới học thấy khó, nhưng chỉ cần nghe nhiều nói nhiều theo băng ghi âm thì tự nhiên sẽ thành thạo.) |
|
融会贯通融會貫通
|
róng huì guàn tōng | DUNG HỘI QUÁN THÔNG | Kết nối thông suốt giữa tiếng Quảng Đông, âm Hán Việt và tiếng Phổ thông. VD (Tiếng Quảng Đông Thực Dụng #60): 越南学习者若能将汉越音、粤语同埋普通话三者对比学习,定能融会贯通。 (Người học Việt Nam nếu biết đối chiếu học tập cả ba hệ thống Âm Hán Việt, Tiếng Quảng Đông và Tiếng Phổ thông thì nhất định sẽ thấu suốt toàn diện.) |
5. Phân Tích 12 Quy Luật, Phương Pháp Ghi Nhớ & Mẫu Câu Trọng Tâm
Trích lọc 12 quy luật phát âm, phương pháp chiết tự bộ thủ và mẫu câu khẩu ngữ thực chiến đặc sắc nhất trong sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung), đi kèm công thức đóng khung, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và cảnh báo tránh lỗi sai:
01 Siêu Lợi Thế Của Người Việt: Hệ thống Đuôi Âm -m và Nhập Thanh (-p, -t, -k) Trùng Khớp 95% Với Âm Hán Việt
Ngữ âm Quảng – ViệtPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Sách của TS. Từ Chí Thành & TS. Lý Hồng Dung chỉ ra bí quyết cốt lõi: Người Âu Mỹ hoặc người miền Bắc Trung Quốc học tiếng Quảng rất sợ âm Nhập thanh (-p, -t, -k), nhưng người Việt Nam đọc đúng ngay lập tức vì tiếng Việt giữ nguyên hệ thống đuôi này!
02 Bảng Quy Đổi Đại Từ & Hư Từ Cốt Lõi: Tiếng Phổ Thông ↔ Tiếng Quảng Đông
Từ vựng Cốt lõiPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Chỉ cần nắm vững 8 hư từ nền tảng này, bạn đã có thể chuyển đổi 70% câu tiếng Phổ thông sang câu tiếng Quảng Đông chuẩn xác.
03 Hệ thống Từ Nghi Vấn Đặc Trưng Tiếng Quảng Đông: 边个, 乜嘢, 边度, 点解, 点样, 几多
Câu hỏi Quảng ĐôngPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Trong giao tiếp thực tế tại Quảng Châu, Hồng Kông và Chợ Lớn, người bản xứ hoàn toàn dùng bộ từ nghi vấn riêng này thay cho 谁/什么/哪里.
04 Cấu trúc Đảo Ngược Vị trí Phó từ “先 (sin1 - trước)” và “添 (tim1 - thêm)” Ra Cuối Câu
Ngữ pháp Đặc thù #1Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Giống hệt trật tự tiếng Việt (“đi trước”, “ăn cơm trước”), tiếng Quảng Đông đặt chữ “先 (sin1)” ở SAU động từ hoặc cuối câu!
05 Cấu trúc Đặt “多 (do1 - nhiều)” và “少 (siu2 - ít)” Ra Sau Động Từ
Ngữ pháp Đặc thù #2Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Một điểm trùng khớp kỳ diệu nữa giữa tiếng Quảng Đông và tiếng Việt: người Việt nói “ăn nhiều chút, mặc thêm áo”, người Quảng Đông cũng nói “食多啲, 着多件衫” (Động từ đứng trước 多/少)!
06 Cấu trúc Câu So Sánh Hơn trong Tiếng Quảng Đông: “A + 形容词 + 过 (gwo3) + B”
Ngữ pháp Đặc thù #3Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Thay vì dùng giới từ “比” đặt trước như tiếng Phổ thông, tiếng Quảng Đông đặt trực tiếp tính từ rồi dùng chữ “过 (gwo3 - hơn)” nối với đối tượng B (trật tự giống hệt câu tiếng Việt: “Anh ấy cao hơn tôi”)!
07 Cấu trúc Cho – Tặng & Câu Bị động với Chữ “畀 (bei2)”: Tương tự chữ “Cho / Bị” tiếng Việt
Ngữ pháp Đặc thù #4Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Trong tiếng Quảng Đông, chữ “畀 (bei2)” vừa là động từ “đưa/cho” (đặt sau vật giống tiếng Việt: “tặng cuốn sách cho bạn”), vừa làm giới từ chỉ bị động tương đương chữ “被”.
08 Hệ thống Trợ từ Thời – Thể của Động từ Tiếng Quảng Đông: 咗, 紧, 过, 晒, 埋
Trợ từ Động tháiPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Tiếng Quảng Đông có hệ thống trợ từ đứng ngay sau động từ cực kỳ tinh tế để diễn đạt trạng thái hoàn thành, tiếp diễn và toàn bộ.
09 Lượng từ Kiêm Chỉ định trong Tiếng Quảng Đông: Bỏ “一 / 这” và Dùng Trực tiếp “Lượng từ + Danh từ”
Ngữ pháp Khẩu ngữPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Giống hệt tiếng Việt (“Cuốn sách rất hay”, “Chiếc xe đậu ở cửa”), tiếng Quảng Đông cho phép dùng trực tiếp “Lượng từ + Danh từ” ở đầu câu để chỉ sự vật xác định mà không cần thêm “这 (呢)” ở trước!
10 Phân biệt Chi tiết Cách Dùng “唔该 (m4 goi1)” và “多谢 (do1 ze6)” Trong Mọi Tình Huống
Văn hóa Giao tiếpPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Dùng nhầm hai từ cảm ơn này là lỗi phổ biến nhất của người mới học: nếu nhân viên bưng trà ra mà bạn nói “多谢” thì người bản xứ sẽ thấy hơi lạ (vì đó là công việc phục vụ nên phải nói “唔该”); ngược lại sếp thưởng tiền mà nói “唔该” thì lại thiếu lễ phép (phải nói “多谢老板”).
11 Hệ thống Trợ từ Ngữ khí Cuối câu Tiếng Quảng Đông: 啦, 喇, 呀, 吖, 啫, 啰, 咩
Ngữ điệu Bản xứPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Linh hồn của câu nói tiếng Quảng Đông nằm ở trợ từ cuối câu. Chỉ đổi một trợ từ cuối câu là sắc thái tình cảm thay đổi hoàn toàn.
12 Phương pháp Học Song Hành Tiếng Quảng Đông – Tiếng Phổ Thông Qua Cuốn《實用粵語》
Lộ trình Tự họcPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Cuốn《實用粵語 – Tiếng Quảng Đông Thực Dụng》của TS. Từ Chí Thành & TS. Lý Hồng Dung được thiết kế cực kỳ khoa học giúp người học vừa nói lưu loát tiếng Quảng Đông giao tiếp thương mại, vừa không bị lẫn lộn khi viết tiếng Hán chuẩn.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Bài tập vận dụng trực tiếp kiến thức của "Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF" (tiêu biểu: 實用粵語, 第一冊, 边个, 乜嘢) — hãy chọn phương án đúng và mở phần giải thích để đối chiếu lý thuyết:
Mục từ 早晨 (Âm Hán Việt: TẢO THẦN) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Mục từ 埋单 (Âm Hán Việt: MAI ĐƠN) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Mục từ 屋企 (Âm Hán Việt: ỐC XÍ) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Mục từ 点解 (Âm Hán Việt: ĐIỂM GIẢI) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi áp dụng quy tắc Siêu Lợi Thế Của Người Việt: Hệ thống Đuôi Âm -m và Nhập Thanh (-p, -t, -k) Trùng Khớp 95% Với Âm Hán Việt, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Chữ nào âm Hán Việt kết thúc bằng -M thì tiếng Quảng Đông cũng khép môi -M 100%!” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi áp dụng quy tắc Bảng Quy Đổi Đại Từ & Hư Từ Cốt Lõi: Tiếng Phổ Thông ↔ Tiếng Quảng Đông, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Anh ấy là bạn tốt của tôi, bây giờ không có ở nhà.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
7. Lộ Trình 4 Bước Học Hiệu Quả Sách "Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung)"
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (Sơ – Trung Cấp Tiếng Quảng Đông (Giao Tiếp Chợ Lớn · Quảng Châu · Hồng Kông)) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nắm vững 12 quy luật & mẹo nhớ | Hiểu rõ quy tắc ghép âm, tách bộ thủ và cấu trúc câu nền tảng của sách. | Đọc kỹ 12 Thẻ Quy Luật & Phương Pháp Trọng Tâm ở Phần 5 và đọc to các câu ví dụ mẫu. |
| Bước 2: Làm chủ 60 mục từ & câu ví dụ | Nhớ mặt chữ Hán, âm Hán Việt và ngữ cảnh sử dụng của 60 mục từ thuộc 6 trang. | Bấm nút Loa 🔊 ở từng dòng để nghe giọng chuẩn Bắc Kinh và nhại lại ngay lập tức. |
| Bước 3: Luyện phản xạ với 10 trích đoạn | Đọc trôi chảy chữ Hán không cần nhìn Pinyin và phản xạ dịch Trung – Việt tức thì. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" trên thanh công cụ Phần 3 để tự kiểm tra. |
| Bước 4: Tải PDF Đặc Quyền VIP 3 Tháng+ | Lưu trữ trọn bộ PDF học liệu số hóa về máy tính/điện thoại hoặc in ra tập viết. | Đăng nhập tài khoản VIP 3 Tháng trở lên (VIP90+) và bấm nút Xem Bản Tóm Tắt PDF (VIP 3 Tháng+) ở đầu bài. |
Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)
Trọn bộ học liệu và file nghe của "Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung) – Bản Tóm Tắt PDF" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 實用粵語, 第一冊, 边个, 乜嘢) đã sẵn sàng để tải về máy hoặc luyện tập trực tiếp theo từng bài:
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
- Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
- Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
- Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Ấn phẩm "Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung)" (TS. Từ Chí Thành (徐志誠 博士) · TS. Lý Hồng Dung (李紅蓉 博士) – NXB Đại Học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh (胡志明市師範大學出版社)) được biên soạn dành cho người bắt đầu học tiếng Trung từ con số 0 cũng như người học trình độ Sơ – Trung Cấp Tiếng Quảng Đông (Giao Tiếp Chợ Lớn · Quảng Châu · Hồng Kông) muốn nắm vững quy luật nhớ chữ Hán, âm Hán Việt và phản xạ giao tiếp thực tế.
Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp miễn phí trên web: Mục lục chi tiết các phần, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 mục từ vựng & chiết tự phân trang (6 trang × 10 từ) có âm Hán Việt VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 quy tắc trọng tâm, cùng 6 bài tập trắc nghiệm có lời giải.
Để tải file PDF bản đẹp của ấn phẩm "Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語 · TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung)" về máy, tài khoản của bạn cần thuộc gói Hội Viên VIP 3 Tháng trở lên (VIP90+, VIP 1 Năm hoặc VIP Trọn Đời). Nếu bạn đang ở gói VIP 1 Tháng, khi nâng cấp lên gói 3 Tháng hệ thống sẽ tự động cộng dồn 100% số ngày VIP còn lại.

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.