Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF

Giới thiệu & tóm tắt sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) (现代汉语词典(第7版) – Phòng Biên Tập Từ Điển – Viện Nghiên Cứu Ngôn Ngữ thuộc Viện Khoa Học Xã Hội Trung Quốc (中国社会科学院语言研究所词典编辑室 编) · Lữ Thúc Tương (吕叔湘) & Đinh Thanh Thụ (丁声树) Chủ Biên Khởi Xướng). Bản số hóa đầy đủ gồm 10 trích đoạn song ngữ, 60 từ vựng & chiết tự phân trang, 12 quy tắc trọng tâm và link tải PDF đặc quyền VIP 3 Tháng+ tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Thông Tin Xuất Bản & Điểm Đặc Sắc Của Sách "Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆)"
- 2. Giải Phẫu Mục Lục & Cấu Trúc Nội Dung Sách (现代汉语词典(第7版))
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Chiết Tự Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Quy Luật, Phương Pháp Ghi Nhớ & Mẫu Câu Trọng Tâm
- 01 Cách Đọc Ký hiệu Từ Ly Hợp “∥” trong《Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển》
- 02 Phân biệt Nhãn Phong cách Ngữ thể: 〈书〉 (Văn viết) vs 〈口〉 (Khẩu ngữ)
- 03 Quy tắc Biến điệu Chuẩn của “一 (yī)” và “不 (bù)” Theo Từ Điển Quốc Gia
- 04 Phân biệt Cặp từ Dễ Nhầm Bậc Nhất: “截止” (Dừng lại) vs “截至” (Tính đến)
- 05 Phân biệt Cặp từ Đồng âm: “制定” (Ban hành) vs “制订” (Dự thảo/Lập kế hoạch)
- 06 Phân biệt Cặp chữ Dễ Viết Sai: “反应” (Phản ứng) vs “反映” (Phản ánh)
- 07 Phân biệt Cặp từ “必须” (Phó từ: Bắt buộc phải) vs “必需” (Động/Tính từ: Cần thiết)
- 08 Phân biệt Bộ ba Chữ “做 / 作” theo Chuẩn《Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển》
- 09 Quy luật Nhận diện Chữ Đa âm (多音字) Theo Ngữ nghĩa & Văn phong
- 10 Tránh Bẫy “Vọng Văn Sinh Nghĩa” (Nhìn mặt chữ đoán sai nghĩa) ở 6 Thành ngữ Kinh điển
- 11 Phương pháp Tra Chữ Hai Chiều: Âm tự (音序检字法) & Bộ thủ (部首检字法)
- 12 Quy chuẩn Dấu câu Học thuật trong Phụ lục《Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển》
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Học Hiệu Quả Sách "Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆)"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
Ấn phẩm Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) (现代汉语词典(第7版) - Xiàndài Hànyǔ Cídiǎn (Dì 7 Bǎn)) do Phòng Biên Tập Từ Điển – Viện Nghiên Cứu Ngôn Ngữ thuộc Viện Khoa Học Xã Hội Trung Quốc (中国社会科学院语言研究所词典编辑室 编) · Lữ Thúc Tương (吕叔湘) & Đinh Thanh Thụ (丁声树) Chủ Biên Khởi Xướng biên soạn và phát hành bởi Thương Vụ Ấn Thư Quán (商务印书馆 · The Commercial Press) là một trong những bộ sách tự học tiếng Trung được săn đón nhiều nhất cho trình độ Mọi Cấp Độ (HSK 1 – HSK 9 / Giáo Viên & Dịch Giả). Dưới đây là bản số hóa học thuật chuyên sâu trên FoxHSK gồm: Mục lục chi tiết các phần, 10 trích đoạn bài học song ngữ có nút bật/tắt Pinyin, Bảng 60 từ vựng & chiết tự cốt lõi (6 trang × 10 từ), 12 quy tắc & phương pháp trọng tâm, 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến cùng Khung xem bản tóm tắt PDF Đặc Quyền Hội Viên VIP 3 Tháng+ (VIP90+).

Từ Điển Chuẩn Quốc Gia & Tra Cứu
Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Bản Chuẩn Quốc Gia (现代汉语词典 第7版 – Viện Khoa Học Xã Hội Trung Quốc · Thương Vụ Ấn Thư Quán)
Tên tiếng Trung: 现代汉语词典(第7版) (Xiàndài Hànyǔ Cídiǎn (Dì 7 Bǎn)) · Tác giả: Phòng Biên Tập Từ Điển – Viện Nghiên Cứu Ngôn Ngữ thuộc Viện Khoa Học Xã Hội Trung Quốc (中国社会科学院语言研究所词典编辑室 编) · Lữ Thúc Tương (吕叔湘) & Đinh Thanh Thụ (丁声树) Chủ Biên Khởi Xướng
Xem bản tóm tắt PDF do FoxHSK biên soạn (không phải sách gốc), lưu trên Cloudflare R2 (dành riêng cho Hội Viên từ Gói VIP 3 Tháng, 1 Năm hoặc Trọn Đời) để in ra học và tra cứu mọi lúc mọi nơi. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 词典 #THU-QUAN)
- Quy mô
- 1.800+ trang (Đại Từ Điển Chuẩn Quốc Gia) · PDF Tra Cứu
- Quyền xem
- VIP 3 Tháng+ (VIP90+)
- Trình độ
- Mọi Cấp Độ (HSK 1 – HSK 9 / Giáo Viên & Dịch Giả)
- Lượt xem
- 7.340
Lưu ý: File PDF trên FoxHSK là bản tóm tắt & giới thiệu nội dung do FoxHSK biên soạn, không phải bản sách gốc đầy đủ. Bạn nên mua sách chính hãng từ nhà xuất bản để ủng hộ tác giả. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 商务印书 #THU-QUAN)
1. Thông Tin Xuất Bản & Điểm Đặc Sắc Của Sách "Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆)"
Cuốn Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) (现代汉语词典(第7版)) của tác giả Phòng Biên Tập Từ Điển – Viện Nghiên Cứu Ngôn Ngữ thuộc Viện Khoa Học Xã Hội Trung Quốc (中国社会科学院语言研究所词典编辑室 编) · Lữ Thúc Tương (吕叔湘) & Đinh Thanh Thụ (丁声树) Chủ Biên Khởi Xướng (Thương Vụ Ấn Thư Quán (商务印书馆 · The Commercial Press)) được thiết kế thực tiễn, trực quan và bám sát tâm lý người Việt tự học tiếng Trung ở trình độ Mọi Cấp Độ (HSK 1 – HSK 9 / Giáo Viên & Dịch Giả):
Thông điệp cốt lõi của bộ sách
以推广普通话、促进汉语规范化为宗旨,收录单字一万三千余个、词条近七万条,词性标注严谨,释义精当,例证丰富,是全球汉语言文字学界公认的权威标准辞书。
Lấy việc phổ cập tiếng Phổ thông và thúc đẩy chuẩn hóa tiếng Hán làm tôn chỉ, thu thập hơn 13.000 chữ đơn và gần 70.000 mục từ, chú thích từ loại chặt chẽ, giải nghĩa chuẩn xác, ví dụ phong phú — là bộ từ điển tiêu chuẩn uy tín hàng đầu được giới ngôn ngữ văn tự học tiếng Hán toàn cầu công nhận. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 截止 #THU-QUAN)
2. Giải Phẫu Mục Lục & Cấu Trúc Nội Dung Sách (现代汉语词典(第7版))
Dưới đây là cấu trúc chi tiết từng phần trong sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) cùng bộ 3 đầu sách tự học tiếng Trung đặc quyền VIP 3 Tháng+ vừa được cập nhật lên Tủ sách FoxHSK:
| Phần / Chương | Tiêu Đề Gốc (Chữ Hán + Pinyin) | Nội Dung Trọng Tâm Trong Sách | Trang |
|---|---|---|---|
| Phần Mở đầu & Quy tắc Tra cứu | 前言、凡例、音序检字表与部首检字表(201部) | Hướng dẫn thể lệ biên soạn (凡例), hệ thống ký hiệu từ loại – sắc thái tu từ, Bảng tra chữ theo âm Pinyin (音序检字表) và Bảng tra chữ theo 201 Bộ thủ chuẩn | Tr. 01 – 112 |
| Chính văn Từ điển (A – L) | 正文上卷(A — L 音序词条:单字、复音词、成语与熟语) | Hệ thống mục từ vần A đến L: định nghĩa chuẩn xác từng nét nghĩa (义项), phân biệt chữ đa âm – chữ dị thể, đánh dấu từ ly hợp (∥) và câu ví dụ kết hợp từ | Tr. 113 – 860 |
| Chính văn Từ điển (M – Z) | 正文下卷(M — Z 音序词条与当代新词语增补) | Hệ thống mục từ vần M đến Z kèm hơn 400 từ ngữ mới của thời đại số, thuật ngữ khoa học – kinh tế – văn hóa và hệ thống quán dụng ngữ, tiết hậu ngữ | Tr. 861 – 1720 |
| Phụ lục Quy chuẩn Quốc gia | 附录:汉语拼音方案、标点符号用法、汉字笔画名称表与计量单位表 | Phương án Hán ngữ Pinyin chuẩn quốc gia, Quy tắc sử dụng dấu câu (标点符号用法), Bảng tên gọi các nét chữ Hán và Bảng niên biểu lịch sử Trung Quốc | Tr. 1721 – 1798 |
Trọn Bộ 3 Đầu Sách Đặc Quyền VIP 3 Tháng+ Trên Tủ Sách FoxHSK
Từ vựng là nền tảng cốt lõi của năng lực ngôn ngữ. Cuốn sách này được biên soạn chuyên biệt cho người học chuẩn bị kỳ thi Năng lực Hoa ngữ (TOCFL) cấp Tiến giai (Band B Level 3), kết hợp ngữ cảnh chủ đề với cụm từ cố định thực tế và phân biệt từ cận nghĩa, giúp bạn bứt phá ngưỡng trung cấp để vận dụng tự nhiên trong học thuật và đời sống. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 截至 #THU-QUAN)
Cấp Cao giai (Band B Level 4) là ranh giới chuyển mình từ giao tiếp đời thường sang biểu đạt học thuật chuyên ngành và thương mại. Cuốn sách tuyển chọn từ vựng cốt lõi cấp Cao giai, phân tích sâu cách kết hợp văn viết, sắc thái tinh tế giữa các từ đồng nghĩa và logic ngữ dụng đoạn văn, giúp bạn chinh phục vững vàng kỳ thi TOCFL B2. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 制定 #THU-QUAN)
Lấy các chủ đề nóng của xã hội đương đại Trung Quốc và toàn cầu làm sợi dây liên kết, kết hợp hữu cơ giữa đọc hiểu sâu văn bản dài với biểu đạt nói – viết bậc cao, bồi dưỡng người học tiến từ “đọc hiểu mặt chữ” sang “tư duy phản biện và nghị luận chuẩn mực”. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 现代汉语 #THU-QUAN)
Nhận mặt chữ Hán trước rồi mới học Pinyin, coi trọng song song kinh điển khai tâm và văn chương hiện đại. Trọn bộ 12 cuốn “Ngữ Văn Tiểu Học” bản thống nhất kết tinh tinh hoa giáo dục tiếng mẹ đẻ Trung Quốc, là bộ sách vàng giúp người học Hoa ngữ trong và ngoài nước xây chắc gốc chữ Hán, nuôi dưỡng cảm quan ngôn ngữ bản xứ và chiều sâu nhân văn. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 词典 #THU-QUAN)
Lấy việc phổ cập tiếng Phổ thông và thúc đẩy chuẩn hóa tiếng Hán làm tôn chỉ, thu thập hơn 13.000 chữ đơn và gần 70.000 mục từ, chú thích từ loại chặt chẽ, giải nghĩa chuẩn xác, ví dụ phong phú — là bộ từ điển tiêu chuẩn uy tín hàng đầu được giới ngôn ngữ văn tự học tiếng Hán toàn cầu công nhận. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 商务印书 #THU-QUAN)
Từ Hán Việt là chiếc cầu văn hóa ngàn năm kết nối tiếng Hán và tiếng Việt. Đặt “Từ Điển Hán Việt” (khảo cứu nghĩa gốc chữ Hán) song hành đối chiếu với “Từ Điển Tiếng Việt” do GS. Hoàng Phê chủ biên (chuẩn mực nghĩa tiếng Việt hiện đại) sẽ giúp người học vừa tận dụng âm Hán Việt để nhớ từ siêu tốc, vừa tránh triệt để bẫy “đồng hình dị nghĩa” dẫn tới lỗi dùng từ tiếng Trung kiểu Việt. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 截止 #THU-QUAN)
Bám sát yêu cầu Bậc Cao cấp (Cấp 7–9) của “Tiêu chuẩn Đánh giá Trình độ Tiếng Trung Quốc tế (HSK 3.0)”, bao phủ toàn diện 5 kỹ năng Nghe, Đọc, Viết, Dịch, Nói với cấu trúc 98 câu hỏi chuẩn quốc gia — là bộ cẩm nang thực chiến uy tín nhất để chinh phục chứng chỉ HSK 7–9. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 截至 #THU-QUAN)
Tình huống thực tế – Nội dung phong phú – Kiến thức hệ thống. Cuốn “Tiếng Quảng Đông Thực Dụng – Tập 1 (實用粵語)” được TS. Từ Chí Thành và TS. Lý Hồng Dung biên soạn chuyên biệt cho người học Việt Nam, tận dụng tối đa lợi thế tương đồng tự nhiên giữa âm Hán Việt với hệ thống 9 thanh 6 điệu và đuôi Nhập thanh (-p, -t, -k) của tiếng Quảng Đông, giúp bạn làm chủ nhanh chóng tiếng Quảng Châu – Hồng Kông – Chợ Lớn chuẩn xác. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 制定 #THU-QUAN)
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Khung đọc ngữ liệu chuyên sâu của bài "Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF" (tiêu biểu: 现代汉语, 词典, 商务印书, 截止) — bạn có thể chủ động bật/tắt phiên âm Pinyin, ẩn nghĩa tiếng Việt để tự luyện dịch hoặc đổi sang chữ Phồn thể:
Đọc & Luyện phản xạ theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ. (Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF · ngữ cảnh từ 现代汉语 #THU-QUAN)
本词典对现代汉语普通话语汇进行全面词性标注:名(名词)、动(动词)、形(形容词)、副(副词)、介(介词)、连(连词)、助(助词)、量(量词)。本詞典對現代漢語普通話語彙進行全面詞性標註:名(名詞)、動(動詞)、形(形容詞)、副(副詞)、介(介詞)、連(連詞)、助(助詞)、量(量詞)。
Từ điển này tiến hành chú thích từ loại toàn diện cho kho từ vựng tiếng Phổ thông Hán ngữ hiện đại: Danh (danh từ), Động (động từ), Hình (tính từ), Phó (phó từ), Giới (giới từ), Liên (liên từ), Trợ (trợ từ), Lượng (lượng từ).
词条释义前加注〈书〉表示书面语词,加注〈口〉表示口语词,加注〈方〉表示方言词,帮助学习者准确把握词语的语体色彩。詞條釋義前加註〈書〉表示書面語詞,加註〈口〉表示口語詞,加註〈方〉表示方言詞,幫助學習者準確把握詞語的語體色彩。
Trước phần giải nghĩa mục từ có ghi chú 〈书〉 biểu thị từ văn viết, ghi chú 〈口〉 biểu thị từ khẩu ngữ, ghi chú 〈方〉 biểu thị từ phương ngôn, giúp người học nắm bắt chuẩn xác sắc thái phong cách của từ ngữ.
【见面】jiàn∥miàn 〈动〉彼此对面相见:他们俩好久没见着面了|明天上午咱们见个面吧。(注:“∥”表示中间可插入其他成分,不可说“见面他”)。【見面】jiàn∥miàn 〈動〉彼此對面相見:他們倆好久沒見著面了|明天上午咱們見個面吧。(注:“∥”表示中間可插入其他成分,不可說“見面他”)。
【KIẾN DIỆN (见面)】jiàn∥miàn 〈Động〉 Gặp mặt trực tiếp nhau: Hai người họ lâu lắm chưa gặp mặt nhau | Sáng mai chúng mình gặp mặt một lát nhé. (Chú ý: Ký hiệu “∥” biểu thị ở giữa có thể chèn thành phần khác, tuyệt đối không nói “见面他”).
【包袱】bāofu 〈名〉①用布包起来的包儿。②比喻影响思想或行动的负担:放下思想包袱,轻装上阵。③相声等曲艺中的笑料:抖包袱。【包袱】bāofu 〈名〉①用布包起來的包兒。②比喻影響思想或行動的負擔:放下思想包袱,輕裝上陣。③相聲等曲藝中的笑料:抖包袱。
【BAO PHỤC (包袱)】bāofu 〈Danh〉 ① Tay nải quần áo bọc bằng vải. ② Ví von gánh nặng ảnh hưởng tới tư tưởng hoặc hành động: Trút bỏ gánh nặng tư tưởng, nhẹ bước ra trận. ③ Chi tiết gây cười trong nghệ thuật tấu hài Tương thanh: Mở nút thắt gây cười.
【差强人意】chāqiáng-rényì 原意是还算能振奋人的意志,现表示大体上还能使人满意(注意:并非“让人不满意”之意)。【差強人意】chāqiáng-rényì 原意是還算能振奮人的意志,現表示大體上還能使人滿意(注意:並非“讓人不滿意”之意)。
【SAI CƯỜNG NHÂN Ý (差强人意)】Nghĩa gốc làยัง tính là làm phấn chấn ý chí con người, nay biểu thị về cơ bản tạm làm người ta hài lòng (Chú ý: Tuyệt đối không phải nghĩa “làm người ta thất vọng không hài lòng”).
【万人空巷】wànrén-kōngxiàng 家家户户的人都从巷子里走出来,形容庆祝、欢迎等盛况(注意:并非街巷空荡无人之意)。【萬人空巷】wànrén-kōngxiàng 家家戶戶的人都從巷子裡走出來,形容慶祝、歡迎等盛況(注意:並非街巷空蕩無人之意)。
【VẠN NHÂN KHÔNG HẠNG (万人空巷)】Người người nhà nhà đều từ trong ngõ đổ ra đường, miêu tả cảnh tượng chào đón, ăn mừng vô cùng náo nhiệt đông đúc (Chú ý: Không phải nghĩa “ngõ phố vắng tanh không bóng người”).
【截止】jiézhǐ 〈动〉(到一定期限)停止:报名工作已经截止。【截至】jiézhì 〈动〉截止到(某个时点):截至本月底,已有五千人参赛。【截止】jiézhǐ 〈動〉(到一定期限)停止:報名工作已經截止。【截至】jiézhì 〈動〉截止到(某個時點):截至本月底,已有五千人參賽。
【TIẾT CHỈ (截止)】〈Động〉 Dừng lại, kết thúc (khi hết thời hạn): Công tác đăng ký đã kết thúc. 【TIẾT CHÍ (截至)】〈Động〉 Tính đến (một mốc thời gian nào đó): Tính đến cuối tháng này đã có 5.000 người dự thi.
【制定】zhìdìng 〈动〉定出(法律、规程、政策等已完成定稿的纲领)。【制订】zhìdìng 〈动〉创制拟定(尚在商讨过程中的计划、方案)。【制定】zhìdìng 〈動〉定出(法律、規程、政策等已完成定稿的綱領)。【制訂】zhìdìng 〈動〉創制擬定(尚在商討過程中的計劃、方案)。
【CHẾ ĐỊNH (制定)】〈Động〉 Ban hành, định ra (pháp luật, quy trình, chính sách đã chốt). 【CHẾ ĐÍNH (制订)】〈Động〉 Xây dựng, dự thảo (kế hoạch, phương án đang trong quá trình bàn thảo lập ra).
【正能量】zhèngnéngliàng 〈名〉指健康乐观、积极向上的动力和情感:传播社会正能量。【正能量】zhèngnéngliàng 〈名〉指健康樂觀、積極向上的動力和情感:傳播社會正能量。
【CHÍNH NĂNG LƯỢNG (正能量)】〈Danh〉 Chỉ động lực và tình cảm lành mạnh, lạc quan, tích cực hướng lên: Lan tỏa năng lượng tích cực cho xã hội.
顿号(、)用于句子内部并列词语之间的停顿;书名号(《》)用于标示书籍、篇章、报刊、影视作品的名称。頓號(、)用於句子內部並列詞語之間的停頓;書名號(《》)用於標示書籍、篇章、報刊、影視作品的名稱。
Dấu phẩy chéo đốn hào (、) dùng cho quãng ngắt giữa các từ ngữ liệt kê song song trong câu; dấu tên sách thư danh hào (《》) dùng để đánh dấu tên sách, bài văn, báo chí và tác phẩm điện ảnh.
4. Bảng 60 Từ Vựng & Chiết Tự Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Hệ thống 60 mục từ vựng, bộ thủ chiết tự và câu giao tiếp cốt lõi trích từ sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆), chia thành 6 trang (10 từ/trang). Mỗi mục đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ ngữ cảnh:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
|
规范規範
|
guī fàn | QUY PHẠM | Chuẩn mực, quy phạm ngôn ngữ quốc gia. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #1): 《现代汉语词典》是推广普通话和促进汉语规范化的权威工具书。 (“Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển” là sách công cụ uy tín giúp phổ cập tiếng Phổ thông và thúc đẩy chuẩn hóa tiếng Hán.) |
|
词条詞條
|
cí tiáo | TỪ ĐIỀU | Mục từ trong từ điển. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #2): 第七版共收录单字与多字词条近七万条,全面反映当代词汇面貌。 (Ấn bản thứ 7 thu thập tổng cộng gần bảy vạn mục từ đơn và từ ghép, phản ánh toàn diện diện mạo từ vựng đương đại.) |
|
释义釋義
|
shì yì | THÍCH NGHĨA | Giải nghĩa, định nghĩa từ vựng. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #3): 这部词典的释义准确精炼,每个义项都配有典型的语境例句。 (Phần giải nghĩa của bộ từ điển này chuẩn xác cô đọng, mỗi nét nghĩa đều có câu ví dụ ngữ cảnh điển hình đi kèm.) |
|
义项義項
|
yì xiàng | NGHĨA HẠNG | Nét nghĩa, mục nghĩa của một từ đa nghĩa. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #4): 一个常用动词往往包含多个义项,查阅时需结合上下文仔细分辨。 (Một động từ thông dụng thường bao gồm nhiều nét nghĩa, khi tra cứu cần kết hợp ngữ cảnh để phân biệt kỹ.) |
|
词性詞性
|
cí xìng | TỪ TÍNH | Từ loại (danh từ, động từ, tính từ, phó từ...). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #5): 自第五版起,词典全面标注了词性,极大地方便了汉语学习者掌握语法功能。 (Từ ấn bản thứ 5 trở đi, từ điển đã chú thích toàn diện từ loại, tạo thuận lợi lớn cho người học tiếng Hán nắm vững chức năng ngữ pháp.) |
|
字形字形
|
zì xíng | TỰ HÌNH | Hình thể chữ Hán chuẩn mực. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #6): 词典严格遵循《通用规范汉字表》,对正体字形与笔画顺序作出了明确规定。 (Từ điển tuân thủ nghiêm ngặt “Bảng chữ Hán quy phạm thông dụng”, quy định rõ ràng về hình chữ chuẩn và thứ tự nét viết.) |
|
注音注音
|
zhù yīn | CHÚ ÂM | Phiên âm chuẩn Pinyin và thanh điệu. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #7): 遇到多音字或易读错的字时,最稳妥的办法就是翻开《现代汉语词典》核对注音。 (Khi gặp chữ đa âm hoặc chữ dễ đọc sai, cách chắc chắn nhất là mở “Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển” ra đối chiếu phiên âm.) |
|
轻声輕聲
|
qīng shēng | KHINH THANH | Thanh nhẹ trong tiếng Phổ thông. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #8): 双音节词尾的轻声往往具有区别词义和词性的重要作用,不可随意忽略。 (Thanh nhẹ ở âm tiết cuối từ hai âm tiết thường có tác dụng quan trọng giúp phân biệt nghĩa từ và từ loại, không thể tùy tiện bỏ qua.) |
|
儿化兒化
|
ér huà | NHI HÓA | Hiện tượng uốn lưỡi âm “r” (儿化音). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #9): 北京话里的“画儿”和“画”词性不同,词典对此类儿化词做了细致区分。 (Trong tiếng Bắc Kinh, “bức tranh (画儿)” và “vẽ (画)” khác nhau về từ loại, từ điển đã phân biệt tỉ mỉ các từ nhi hóa như vậy.) |
|
多音字多音字
|
duō yīn zì | ĐA ÂM TỰ | Chữ Hán có nhiều âm đọc khác nhau. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #10): 像“着、长、行、发”这样的高频多音字,需要根据具体词义来确定读音。 (Những chữ đa âm tần suất cao như “着, 长, 行, 发” cần căn cứ vào nghĩa từ cụ thể để xác định âm đọc.) |
|
同音字同音字
|
tóng yīn zì | ĐỒNG ÂM TỰ | Chữ đồng âm khác hình khác nghĩa. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #11): 汉语中同音字数量众多,借助部首与形声规律能有效避免写别字。 (Trong tiếng Hán số lượng chữ đồng âm rất nhiều, dựa vào bộ thủ và quy luật hình thanh sẽ tránh viết sai chính tả hiệu quả.) |
|
异体字異體字
|
yì tǐ zì | DỊ THỂ TỰ | Chữ dị thể (cách viết khác của cùng một字). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #12): 词典在正体字头下括注了常见的异体字,方便读者阅读古籍与历史文献。 (Dưới chữ chuẩn chính thức, từ điển có đóng ngoặc chú thích các chữ dị thể thường gặp để tiện cho độc giả đọc cổ tịch và tư liệu lịch sử.) |
|
书面语書面語
|
shū miàn yǔ | THƯ DIỆN NGỮ | Ngôn ngữ văn viết trang trọng. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #13): 词典中标注“〈书〉”的词语属于书面语,常用于正式公文、学术著作与社论。 (Những từ ngữ được ký hiệu “〈书〉” trong từ điển thuộc về ngôn ngữ văn viết, thường dùng trong công văn trang trọng, công trình học thuật và xã luận.) |
|
口语口語
|
kǒu yǔ | KHẨU NGỮ | Ngôn ngữ nói đời thường. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #14): 标注“〈口〉”的词条富有浓郁的生活气息,适合在日常对话与文艺对白中使用。 (Các mục từ ký hiệu “〈口〉” mang đậm hơi thở cuộc sống, thích hợp sử dụng trong hội thoại hàng ngày và lời thoại văn nghệ.) |
|
方言方言
|
fāng yán | PHƯƠNG NGÔN | Từ ngữ phương ngôn được吸收 vào tiếng Phổ thông. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #15): 标注“〈方〉”的词汇源自各地汉语方言,折射出丰富的地域文化色彩。 (Từ vựng ký hiệu “〈方〉” bắt nguồn từ phương ngôn các vùng miền, phản chiếu sắc thái văn hóa địa phương phong phú.) |
|
古语词古語詞
|
gǔ yǔ cí | CỔ NGỮ TỪ | Từ cổ còn bảo lưu trong tiếng Hán hiện đại. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #16): 许多文言古语词依然活跃在现代汉语成语与高阶书面表达之中。 (Rất nhiều từ cổ văn ngôn vẫn hoạt động sôi nổi trong thành ngữ tiếng Hán hiện đại và biểu đạt văn viết bậc cao.) |
|
新词语新詞語
|
xīn cí yǔ | TÂN TỪ NGỮ | Từ ngữ mới phản ánh sự phát triển thời đại. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #17): 第七版新增了“互联网+、云计算、微商、正能量”等四百余条时代新词语。 (Ấn bản thứ 7 đã bổ sung hơn bốn trăm từ ngữ mới của thời đại như “Internet+, điện toán đám mây, kinh doanh vi mô, năng lượng tích cực”.) |
|
外来词外來詞
|
wài lái cí | NGOẠI LAI TỪ | Từ vay mượn nước ngoài. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #18): 诸如“咖啡、沙发、逻辑、幽默”等音译或音意兼译词已完全融入现代汉语。 (Những từ phiên âm hoặc kết hợp âm – nghĩa như “cà phê, sô pha, logic, hài hước” đã hòa nhập hoàn toàn vào tiếng Hán hiện đại.) |
|
褒义褒義
|
bāo yì | BAO NGHĨA | Sắc thái nghĩa khen ngợi, tích cực. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #19): “果断”带有明显的褒义色彩,肯定了一个人行事干脆利落的品质。 (Từ “quả đoán” mang sắc thái khen ngợi rõ rệt, khẳng định phẩm chất hành sự dứt khoát gọn gàng của một người.) |
|
贬义貶義
|
biǎn yì | BIỂN NGHĨA | Sắc thái nghĩa chê bai, phê phán. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #20): “武断”则是贬义词,批评那种缺乏调查研究便主观下结论的做法。 (Còn “võ đoán” là từ nghĩa xấu, phê phán cách làm thiếu điều tra nghiên cứu mà đã chủ quan kết luận.) |
|
中性词中性詞
|
zhōng xìng cí | TRUNG TÍNH TỪ | Từ trung tính không mang sắc thái khen chê. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #21): 绝大多数科学术语与日常基本词汇都属于客观平实的中性词。 (Đại đa số thuật ngữ khoa học và từ vựng cơ bản hàng ngày đều thuộc nhóm từ trung tính khách quan bình dị.) |
|
同义词同義詞
|
tóng yì cí | ĐỒNG NGHĨA TỪ | Từ đồng nghĩa / cận nghĩa. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #22): 精确辨析同义词在语义轻重、搭配对象与语体色彩上的细微差别是高分关键。 (Phân biệt chuẩn xác sự khác biệt tinh tế giữa các từ đồng nghĩa về mức độ nặng nhẹ, đối tượng kết hợp và sắc thái văn phong là chìa khóa đạt điểm cao.) |
|
反义词反義詞
|
fǎn yì cí | PHẢN NGHĨA TỪ | Từ trái nghĩa. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #23): 把反义词成对整理记忆,不仅能加深理解,还能在写作中形成鲜明对比。 (Sắp xếp ghi nhớ từ trái nghĩa theo từng cặp không chỉ giúp hiểu sâu hơn mà còn tạo sự tương phản sắc nét khi viết văn.) |
|
本义本義
|
běn yì | BẢN NGHĨA | Nghĩa gốc ban đầu của chữ/từ. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #24): 了解汉字的造字本义,能够帮我们顺藤摸瓜地记住它后来衍生出的多个义项。 (Hiểu rõ nghĩa gốc khi tạo chữ Hán sẽ giúp chúng ta lần theo mạch logic để nhớ hàng loạt nét nghĩa phái sinh về sau.) |
|
引申义引申義
|
yǐn shēn yì | DẪN THÂN NGHĨA | Nghĩa mở rộng / nghĩa phái sinh từ nghĩa gốc. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #25): “深”的本义是指水从表面到底部距离大,后来发展出“感情深、道理深”等引申义。 (Nghĩa gốc của chữ “THÂM” (深) là khoảng cách lớn từ mặt nước tới đáy, về sau phát triển ra các nghĩa mở rộng như “tình cảm sâu đậm, đạo lý sâu sắc”.) |
|
比喻义比喻義
|
bǐ yù yì | TỶ DỤ NGHĨA | Nghĩa ẩn dụ / nghĩa bóng cố định. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #26): “包袱”原指用布包起来的衣物,后来借指影响思想或行动的心理负担(比喻义)。 (“Tay nải (包袱)” vốn chỉ quần áo bọc bằng vải, về sau mượn để chỉ gánh nặng tâm lý ảnh hưởng tới tư tưởng hoặc hành động (nghĩa ẩn dụ).) |
|
偏正偏正
|
piān zhèng | THIÊN CHÍNH | Cấu trúc Chính – Phụ (Định ngữ + Trung tâm ngữ). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #27): “雪白、火红、笔直”以及“文化底蕴”都属于典型的偏正结构合成词。 (Các từ như “trắng như tuyết, đỏ như lửa, thẳng tắp” hay “chiều sâu văn hóa” đều thuộc từ ghép cấu trúc chính – phụ điển hình.) |
|
联合聯合
|
lián hé | LIÊN HỢP | Cấu trúc Đẳng lập / Song hành (hai yếu tố ngang hàng). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #28): “朋友、道路、美丽、研究”都是由两个意义相近的语素并列组成的联合式合成词。 (“Bạn bè, đường sá, xinh đẹp, nghiên cứu” đều là từ ghép đẳng lập tạo bởi hai hình vị có nghĩa gần nhau đứng song song.) |
|
动宾動賓
|
dòng bīn | ĐỘNG TÂN | Cấu trúc Động – Tân (Động từ + Tân ngữ). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #29): 像“毕业、结婚、帮忙、散步”这类动宾式离合词,中间常常可以插入其他成分。 (Những từ ly hợp cấu trúc động – tân như “tốt nghiệp, kết hôn, giúp đỡ, đi dạo” thường có thể chèn thêm thành phần khác vào giữa.) |
|
补充補充
|
bǔ chōng | BỔ SUNG | Cấu trúc Chính – Bổ (Động/Tính từ + Bổ ngữ). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #30): “提高、扩大、说明、纠正”都属于后一语素补充说明前一语素结果的合成词。 (Các từ “nâng cao, mở rộng, thuyết minh, chấn chỉnh” đều thuộc nhóm từ ghép mà hình vị sau bổ sung kết quả cho hình vị trước.) |
|
主谓主謂
|
zhǔ wèi | CHỦ VỊ | Cấu trúc Chủ – Vị kết tinh thành từ. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #31): “地震、日食、心疼、年轻”在构词法上属于内部包含陈述关系的主谓式合成词。 (“Động đất, nhật thực, xót ruột, trẻ tuổi” xét về cấu tạo từ thuộc nhóm từ ghép chủ – vị có quan hệ trần thuật bên trong.) |
|
离合词離合詞
|
lí hé cí | LY HỢP TỪ | Từ ly hợp (có thể tách đôi khi dùng trong câu). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #32): 词典用“∥”符号专门标示了离合词(如“见∥面、洗∥澡”),提醒学习者切勿误加宾语。 (Từ điển dùng ký hiệu “∥” để đánh dấu riêng các từ ly hợp (như “见∥面, 洗∥澡”), nhắc người học tuyệt đối không thêm nhầm tân ngữ phía sau.) |
|
搭配搭配
|
dā pèi | ĐÁP PHỐI | Sự kết hợp từ vựng chuẩn (Collocation). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #33): 掌握动词与宾语的固定搭配(如“履行职责、发挥作用”),是写出地道汉语的基础。 (Nắm vững sự kết hợp cố định giữa động từ và tân ngữ (như “thực thi chức trách, phát huy tác dụng”) là nền tảng để viết tiếng Hán chuẩn xác.) |
|
语境語境
|
yǔ jìng | NGỮ CẢNH | Ngữ cảnh sử dụng thực tế. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #34): 脱离了具体的上下文语境,许多近义词的微妙差异便很难解释清楚。 (Tách rời ngữ cảnh văn bản cụ thể thì sự khác biệt tinh tế của nhiều từ cận nghĩa sẽ rất khó giải thích rõ ràng.) |
|
检索檢索
|
jiǎn suǒ | KIỂM SÁCH | Tra cứu, tìm kiếm trong từ điển/cơ sở dữ liệu. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #35): 熟练掌握音序检字法与部首检字法,能大幅提升查阅纸质词典的检索效率。 (Nắm vững phương pháp tra chữ theo vần Pinyin và tra chữ theo bộ thủ sẽ nâng cao mạnh mẽ hiệu suất tra cứu từ điển giấy.) |
|
部首部首
|
bù shǒu | BỘ THỦ | Bộ thủ chữ Hán (201 bộ chuẩn). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #36): 《现代汉语词典》采用201部首体系,遇到不认识的生字可按部首笔画快速定位。 (“Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển” áp dụng hệ thống 201 bộ thủ, gặp chữ mới chưa biết âm đọc có thể định vị nhanh theo số nét bộ thủ.) |
|
笔画筆畫
|
bǐ huà | BÚT HỌA | Nét chữ Hán (Ngang, Sổ, Phẩy, Mác, Gập). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #37): 汉字的五种基本笔画(横、竖、撇、捺、折)构成了纷繁多姿的方块字世界。 (Năm nét chữ Hán cơ bản (Ngang, Sổ, Phẩy, Mác, Gập) đã cấu thành thế giới chữ vuông muôn hình vạn trạng.) |
|
笔顺筆順
|
bǐ shùn | BÚT THUẬN | Thứ tự viết các nét chữ Hán. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #38): 遵循“先横后竖、先撇后捺、从上到下、从左到右”的笔顺规则,写出的字才端正美观。 (Tuân thủ quy tắc thứ tự nét “ngang trước sổ sau, phẩy trước mác sau, từ trên xuống dưới, từ trái sang phải” thì chữ viết ra mới ngay ngắn đẹp mắt.) |
|
偏旁偏旁
|
piān páng | THIÊN BÀNG | Thành phần cấu tạo chữ hợp thể (bên trái/phải/trên/dưới). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #39): 分析合体字的左右或上下偏旁,有助于快速理解字义并记忆字形。 (Phân tích thành phần bên trái – phải hoặc trên – dưới của chữ hợp thể giúp nhanh chóng hiểu nghĩa chữ và nhớ hình chữ.) |
|
语素語素
|
yǔ sù | NGỮ TỐ | Hình vị (đơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong ngôn ngữ). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #40): 现代汉语中绝大多数单音节汉字本身就是一个独立承载意义的语素。 (Trong tiếng Hán hiện đại, đại đa số chữ Hán đơn âm tiết bản thân nó đã là một hình vị mang nghĩa độc lập.) |
|
简称簡稱
|
jiǎn chēng | GIẢN XƯNG | Cách gọi tắt chuẩn mực. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #41): “北大”是“北京大学”的简称,“环保”则是“环境保护”的缩略简称。 (“Bắc Đại” là tên gọi tắt của “Đại học Bắc Kinh”, còn “hoàn bảo” là cách rút gọn của “bảo vệ môi trường”.) |
|
谚语諺語
|
yàn yǔ | NGẠN NGỮ | Ngạn ngữ, tục ngữ đúc kết kinh nghiệm dân gian. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #42): 词典收录了许多诸如“众人拾柴火焰高”这样充满民间智慧的通俗谚语。 (Từ điển thu thập rất nhiều câu tục ngữ dân dã chứa đựng trí tuệ dân gian như “Nhiều người góp củi lửa càng cao”.) |
|
歇后语歇後語
|
xiē hòu yǔ | HIẾT HẬU NGỮ | Tiết hậu ngữ (câu nói ví von 2 vế đặc sắc của tiếng Trung). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #43): 诸如“竹篮打水——一场空”这类歇后语,前半截是形象比喻,后半截点明真意。 (Những câu tiết hậu ngữ như “Giỏ tre múc nước — công dã tràng”, nửa đầu là hình ảnh ví von, nửa sau nói rõ ý thực.) |
|
惯用语慣用語
|
guàn yòng yǔ | QUÁN DỤNG NGỮ | Quán dụng ngữ (cụm từ 3 chữ cố định dùng theo nghĩa bóng). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #44): 像“马后炮、碰钉子、开绿灯、走后门”都是日常口语中极富表现力的三字惯用语。 (Những cụm như “vuốt đuôi, vấp đinh, bật đèn xanh, đi cửa sau” đều là quán dụng ngữ 3 chữ cực kỳ giàu sức biểu đạt trong khẩu ngữ hàng ngày.) |
|
权威權威
|
quán wēi | QUYỀN UY | Uy tín hàng đầu, chuẩn mực có thẩm quyền. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #45): 自1978年正式出版以来,《现代汉语词典》始终是汉语言文字学界最权威的案头经典。 (Từ khi chính thức xuất bản năm 1978 đến nay, “Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển” luôn là tác phẩm kinh điển gối đầu giường uy tín nhất của giới ngôn ngữ văn tự học tiếng Hán.) |
|
校勘校勘
|
jiào kān | HIỆU KHÁM | Hiệu đính, khảo chứng đối chiếu văn bản. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #46): 历代学者对这部大词典进行了七次大规模的修订与校勘,力求字字精审。 (Nhiều thế hệ học giả đã tiến hành bảy lần tu đính và hiệu khám quy mô lớn cho bộ đại từ điển này, nỗ lực chuẩn xác từng chữ một.) |
|
编纂編纂
|
biān zuǎn | BIÊN TOẢN | Biên soạn công trình từ điển hoặc sử sách lớn. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #47): 中国社会科学院语言研究所词典编辑室汇聚顶尖专家,历时数十载潜心编纂此书。 (Ban Biên tập Từ điển thuộc Viện Nghiên cứu Ngôn ngữ – Viện Khoa học Xã hội Trung Quốc đã quy tụ các chuyên gia hàng đầu, dày công biên soạn bộ sách này suốt nhiều thập kỷ.) |
|
字斟句酌字斟句酌
|
zì zhēn jù zhuó | TỰ CHÂM CÚ CHƯỚC | Cân nhắc từng chữ từng câu kỹ lưỡng. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #48): 词典编纂者对每一条释义都字斟句酌,务求用最简练的语言传达最准确的内涵。 (Những người biên soạn từ điển đều cân nhắc từng chữ từng câu cho mỗi lời giải nghĩa, quyết dùng ngôn ngữ cô đọng nhất để truyền tải nội hàm chính xác nhất.) |
|
一字多义一字多義
|
yí zì duō yì | NHẤT TỰ ĐA NGHĨA | Một chữ Hán mang nhiều nghĩa khác nhau. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #49): 汉语“一字多义”现象十分普遍,唯有结合具体词条才能准确把握其语义。 (Hiện tượng “một chữ nhiều nghĩa” trong tiếng Hán vô cùng phổ biến, chỉ có kết hợp mục từ cụ thể mới nắm bắt chuẩn xác ngữ nghĩa của nó.) |
|
望文生义望文生義
|
wàng wén shēng yì | VỌNG VĂN SINH NGHĨA | Nhìn mặt chữ đoán mò nghĩa dẫn đến hiểu sai. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #50): 像“万人空巷、差强人意、文不加点”等成语,切不可望文生义,必须勤查词典。 (Những thành ngữ như “vạn người đổ ra ngõ, tạm làm vừa lòng người, viết văn một mạch không cần sửa” tuyệt đối không được nhìn mặt chữ đoán mò mà phải chịu khó tra từ điển.) |
|
张冠李戴張冠李戴
|
zhāng guān lǐ dài | TRƯƠNG QUAN LÝ ĐÁI | Râu ông nọ cắm cằm bà kia, dùng nhầm đối tượng. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #51): 如果不分清近义词的适用对象,写作时就很容易犯张冠李戴的搭配错误。 (Nếu không phân biệt rõ đối tượng áp dụng của từ cận nghĩa thì khi viết văn rất dễ mắc lỗi kết hợp râu ông nọ cắm cằm bà kia.) |
|
咬文嚼字咬文嚼字
|
yǎo wén jiáo zì | GIẢO VĂN TIƯỚC TỰ | Chăm chút câu chữ kỹ lưỡng (hoặc bắt bẻ từng chữ). VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #52): 在学术翻译与法律文本撰写中,我们必须保持“咬文嚼字”的严谨精神。 (Trong dịch thuật học thuật và soạn thảo văn bản pháp luật, chúng ta bắt buộc phải giữ tinh thần nghiêm cẩn cân nhắc từng chữ một.) |
|
融会贯通融會貫通
|
róng huì guàn tōng | DUNG HỘI QUÁN THÔNG | Thấu hiểu toàn diện, kết nối kiến thức thông suốt. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #53): 把词典中的词性标注、搭配例句与同义词辨析结合起来学习,方能达到融会贯通。 (Kết hợp việc học chú thích từ loại, câu ví dụ kết hợp từ và phân biệt từ đồng nghĩa trong từ điển lại với nhau mới có thể đạt tới sự thấu suốt toàn diện.) |
|
循名责实循名責實
|
xún míng zé shí | TUẦN DANH TRÁCH THỰC | Theo tên gọi mà xét bản chất thực tế. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #54): 探讨词汇演变时应当循名责实,考察该词语在真实社会交际中的实际用法。 (Khi nghiên cứu sự biến đổi từ vựng cần theo tên xét thực, khảo sát cách dùng thực tế của từ ngữ đó trong giao tiếp xã hội chân thực.) |
|
信达雅信達雅
|
xìn dá yǎ | TÍN ĐẠT NHÃ | Ba tiêu chuẩn vàng của dịch thuật: Trung thực – Thông suốt – Tao nhã. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #55): 严复提出的“信、达、雅”三字翻译标准,至今仍是汉越双语转换的最高准则。 (Tiêu chuẩn dịch thuật ba chữ “Tín, Đạt, Nhã” do Nghiêm Phục đề xuất cho đến nay vẫn là chuẩn mực cao nhất của việc chuyển ngữ song ngữ Hán – Việt.) |
|
追本溯源追本溯源
|
zhuī běn sù yuán | TRUY BẢN TỐ NGUYÊN | Truy tìm tận gốc rễ cội nguồn. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #56): 遇到难以理解的成语典故时,通过词典追本溯源往往能豁然开朗。 (Khi gặp điển cố thành ngữ khó hiểu, việc truy tìm tận gốc rễ qua từ điển thường giúp ta bừng sáng thấu suốt.) |
|
精益求精精益求精
|
jīng yì qiú jīng | TINH ÍCH CẦU TINH | Mài giũa ngày càng hoàn thiện chuẩn xác. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #57): 从第一版到第七版,《现代汉语词典》每一次修订都体现了学者们精益求精的匠心。 (Từ ấn bản thứ nhất đến ấn bản thứ bảy, mỗi lần tu đính của “Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển” đều thể hiện tâm huyết cầu toàn hoàn mỹ của các học giả.) |
|
博大精深博大精深
|
bó dà jīng shēn | BÁC ĐẠI TINH THÂM | Rộng lớn và sâu sắc uyên thâm. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #58): 翻开这部皇皇巨著,任何人都会由衷感叹中华语言文化的博大精深。 (Mở bộ đại công trình đồ sộ này ra, bất cứ ai cũng sẽ由衷 cảm thán trước sự rộng lớn và uyên thâm của ngôn ngữ văn hóa Trung Hoa.) |
|
案头必备案頭必備
|
àn tóu bì bèi | ÁN ĐẦU TẤT BỊ | Sách gối đầu giường bắt buộc phải có trên bàn học. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #59): 对于汉语教师、翻译工作者与高阶学习者而言,这是一部名副其实的案头必备宝典。 (Đối với giáo viên tiếng Hán, dịch giả và người học trình độ cao, đây đúng nghĩa là bộ bảo điển bắt buộc phải có trên bàn làm việc.) |
|
一丝不苟一絲不苟
|
yì sī bù gǒu | NHẤT TY BẤT CẨU | Tỉ mỉ chuẩn xác đến từng chi tiết nhỏ nhất. VD (Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển #60): 唯有养成遇疑必查、一丝不苟的治学态度,才能真正筑牢汉学根基。 (Chỉ có rèn luyện thái độ học thuật gặp điều nghi ngờ ắt tra cứu, tỉ mỉ không chút qua loa mới có thể thực sự xây chắc nền móng Hán học.) |
5. Phân Tích 12 Quy Luật, Phương Pháp Ghi Nhớ & Mẫu Câu Trọng Tâm
Trích lọc 12 quy luật phát âm, phương pháp chiết tự bộ thủ và mẫu câu khẩu ngữ thực chiến đặc sắc nhất trong sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆), đi kèm công thức đóng khung, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và cảnh báo tránh lỗi sai:
01 Cách Đọc Ký hiệu Từ Ly Hợp “∥” trong《Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển》
Ký hiệu Độc quyềnPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Khi tra từ điển thấy ký hiệu hai vạch dọc “∥” giữa hai âm tiết Pinyin, đó là TỪ LY HỢP (cấu trúc Động – Tân). Tuyệt đối không đặt tân ngữ trực tiếp phía sau, mà phải dùng giới từ đưa đối tượng lên trước hoặc chèn định ngữ vào giữa.
02 Phân biệt Nhãn Phong cách Ngữ thể: 〈书〉 (Văn viết) vs 〈口〉 (Khẩu ngữ)
Phong cách Học thuậtPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Khi viết bài luận HSK 5–9 hoặc dịch văn bản trang trọng, hãy ưu tiên chọn các từ được từ điển gắn nhãn 〈书〉; ngược lại khi giao tiếp hàng ngày thì dùng từ 〈口〉 để tránh cứng nhắc.
03 Quy tắc Biến điệu Chuẩn của “一 (yī)” và “不 (bù)” Theo Từ Điển Quốc Gia
Ngữ âm ChuẩnPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Thể lệ từ điển ghi chú âm gốc yī / bù trên mặt chữ, nhưng trong giao tiếp thực tế và thi khẩu ngữ HSKK bắt buộc phải biến điệu tự nhiên theo âm tiết đứng ngay sau.
04 Phân biệt Cặp từ Dễ Nhầm Bậc Nhất: “截止” (Dừng lại) vs “截至” (Tính đến)
Chuẩn Chính tả HSK 6Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Từ điển phân định cực rõ: “止” là dừng lại, nên “截止” đứng sau chủ ngữ hoặc sau giới từ “到……截止”; còn “至” là đến, nên “截至” bắt buộc phải mang mốc thời gian đứng ngay phía sau nó.
05 Phân biệt Cặp từ Đồng âm: “制定” (Ban hành) vs “制订” (Dự thảo/Lập kế hoạch)
Biên tập ChuẩnPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Chữ “定” mang nghĩa cố định, quyết định dứt khoát; còn chữ “订” (có bộ Ngôn 讠) mang nghĩa bàn bạc thương thảo để lập ra phương án.
06 Phân biệt Cặp chữ Dễ Viết Sai: “反应” (Phản ứng) vs “反映” (Phản ánh)
Sửa lỗi Câu 병句Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: “应” là ứng đáp lại kích thích; còn “映” (có bộ Nhật 日) là chiếu rọi, phản chiếu hình ảnh hoặc báo cáo tình hình thực tế.
07 Phân biệt Cặp từ “必须” (Phó từ: Bắt buộc phải) vs “必需” (Động/Tính từ: Cần thiết)
Ngữ pháp Cốt lõiPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: “必须” là phó từ chỉ đứng trước động từ làm trạng ngữ; còn “必需” có chữ “需” (nhu cầu) nên dùng để bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật phẩm thiết yếu.
08 Phân biệt Bộ ba Chữ “做 / 作” theo Chuẩn《Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển》
Quy phạm Chữ HánPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Từ điển quy chuẩn: Những hoạt động cụ thể đời thường tạo ra vật phẩm dùng “做”; những từ ghép hai âm tiết mang tính văn viết hoặc trừu tượng dùng “作”.
09 Quy luật Nhận diện Chữ Đa âm (多音字) Theo Ngữ nghĩa & Văn phong
Kỹ năng Tra từ điểnPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Ví dụ chữ “泊”: khi mang nghĩa động từ “đậu thuyền” hoặc tính từ “đạm bạc” đọc là bó (停泊, 淡泊名利); nhưng khi mang nghĩa danh từ “hồ nước” đọc là pō (湖泊, 水泊梁山).
10 Tránh Bẫy “Vọng Văn Sinh Nghĩa” (Nhìn mặt chữ đoán sai nghĩa) ở 6 Thành ngữ Kinh điển
Bẫy Đề thi HSK 6–9Phân tích chuyên sâu & Cách dùng: Đây là nhóm thành ngữ bị dùng sai nhiều nhất trên báo chí và trong phòng thi vì chữ Hán cổ giữ nghĩa gốc khác với nghĩa hiện đại (ví dụ “刊” trong 不刊之论 nghĩa cổ là “cạo bỏ/xóa sửa”, nên 不刊之论 là lời bàn chuẩn xác không thể xóa sửa).
11 Phương pháp Tra Chữ Hai Chiều: Âm tự (音序检字法) & Bộ thủ (部首检字法)
Phương pháp Tra cứuPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Nắm vững nguyên tắc ưu tiên xác định bộ thủ của《Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển》: Chữ trái – phải ưu tiên lấy bộ bên trái; chữ trên – dưới ưu tiên lấy bộ bên trên; chữ bao quanh lấy khung ngoài.
12 Quy chuẩn Dấu câu Học thuật trong Phụ lục《Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển》
Chuẩn Viết luậnPhân tích chuyên sâu & Cách dùng: Trong bài thi viết HSK 5–9, dùng sai dấu câu tiếng Anh (như dấu chấm `.` thay vì `。`, hoặc in nghiêng thay vì dùng `《》` cho tên sách/bài báo) sẽ bị trừ điểm quy phạm văn bản.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Bài tập vận dụng trực tiếp kiến thức của "Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF" (tiêu biểu: 现代汉语, 词典, 商务印书, 截止) — hãy chọn phương án đúng và mở phần giải thích để đối chiếu lý thuyết:
Mục từ 规范 (Âm Hán Việt: QUY PHẠM) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Mục từ 字形 (Âm Hán Việt: TỰ HÌNH) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Mục từ 同音字 (Âm Hán Việt: ĐỒNG ÂM TỰ) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Mục từ 古语词 (Âm Hán Việt: CỔ NGỮ TỪ) mang ý nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi áp dụng quy tắc Cách Đọc Ký hiệu Từ Ly Hợp “∥” trong《Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển》, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “✗ Sai: Đặt “你” sau từ ly hợp “帮忙”. → ✓ Đúng: Tách “帮…忙” hoặc dùng giới từ “给”.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi áp dụng quy tắc Phân biệt Nhãn Phong cách Ngữ thể: 〈书〉 (Văn viết) vs 〈口〉 (Khẩu ngữ), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Cảm ơn quý vị khách quý đã quang lâm hội thảo học thuật lần này.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
7. Lộ Trình 4 Bước Học Hiệu Quả Sách "Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆)"
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (Mọi Cấp Độ (HSK 1 – HSK 9 / Giáo Viên & Dịch Giả)) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nắm vững 12 quy luật & mẹo nhớ | Hiểu rõ quy tắc ghép âm, tách bộ thủ và cấu trúc câu nền tảng của sách. | Đọc kỹ 12 Thẻ Quy Luật & Phương Pháp Trọng Tâm ở Phần 5 và đọc to các câu ví dụ mẫu. |
| Bước 2: Làm chủ 60 mục từ & câu ví dụ | Nhớ mặt chữ Hán, âm Hán Việt và ngữ cảnh sử dụng của 60 mục từ thuộc 6 trang. | Bấm nút Loa 🔊 ở từng dòng để nghe giọng chuẩn Bắc Kinh và nhại lại ngay lập tức. |
| Bước 3: Luyện phản xạ với 10 trích đoạn | Đọc trôi chảy chữ Hán không cần nhìn Pinyin và phản xạ dịch Trung – Việt tức thì. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" trên thanh công cụ Phần 3 để tự kiểm tra. |
| Bước 4: Tải PDF Đặc Quyền VIP 3 Tháng+ | Lưu trữ trọn bộ PDF học liệu số hóa về máy tính/điện thoại hoặc in ra tập viết. | Đăng nhập tài khoản VIP 3 Tháng trở lên (VIP90+) và bấm nút Xem Bản Tóm Tắt PDF (VIP 3 Tháng+) ở đầu bài. |
Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)
Trọn bộ học liệu và file nghe của "Giới Thiệu & Tóm Tắt Sách Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆) – Bản Tóm Tắt PDF" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 现代汉语, 词典, 商务印书, 截止) đã sẵn sàng để tải về máy hoặc luyện tập trực tiếp theo từng bài:
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
- Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
- Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
- Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Ấn phẩm "Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆)" (Phòng Biên Tập Từ Điển – Viện Nghiên Cứu Ngôn Ngữ thuộc Viện Khoa Học Xã Hội Trung Quốc (中国社会科学院语言研究所词典编辑室 编) · Lữ Thúc Tương (吕叔湘) & Đinh Thanh Thụ (丁声树) Chủ Biên Khởi Xướng – Thương Vụ Ấn Thư Quán (商务印书馆 · The Commercial Press)) được biên soạn dành cho người bắt đầu học tiếng Trung từ con số 0 cũng như người học trình độ Mọi Cấp Độ (HSK 1 – HSK 9 / Giáo Viên & Dịch Giả) muốn nắm vững quy luật nhớ chữ Hán, âm Hán Việt và phản xạ giao tiếp thực tế.
Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp miễn phí trên web: Mục lục chi tiết các phần, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 mục từ vựng & chiết tự phân trang (6 trang × 10 từ) có âm Hán Việt VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 quy tắc trọng tâm, cùng 6 bài tập trắc nghiệm có lời giải.
Để tải file PDF bản đẹp của ấn phẩm "Hiện Đại Hán Ngữ Từ Điển – Ấn Bản Thứ 7 (现代汉语词典 · 商务印书馆)" về máy, tài khoản của bạn cần thuộc gói Hội Viên VIP 3 Tháng trở lên (VIP90+, VIP 1 Năm hoặc VIP Trọn Đời). Nếu bạn đang ở gói VIP 1 Tháng, khi nâng cấp lên gói 3 Tháng hệ thống sẽ tự động cộng dồn 100% số ngày VIP còn lại.

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.