Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp (HSKK) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 4)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)
- 02 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
- 03 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)
- 04 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)
- 05 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)
- 06 Cấu trúc 时效辨析(刚 vs 刚才) (CƯƠNG DỮ CƯƠNG TÀI)
- 07 Cặp liên từ tăng tiến chiều sâu: “不仅是……更是……” (Không chỉ là... mà còn là...) (递进关联词:“不仅是……更是……”)
- 08 Cặp liên từ so sánh lựa chọn: “与其……不如……” (Thay vì... chi bằng...) (选择关联词:“与其……不如……”)
- 09 Phó từ hành động dứt khoát: “索性” (Dứt khoát, chi bằng... luôn) (副词“索性”表示干脆痛快的决断)
- 10 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)
- 11 Phó từ hạn định: “无非” (Chẳng qua cũng chỉ là / Không ngoài) (副词“无非”表示只不过/不外乎)
- 12 Giới từ căn cứ năng lực: “凭 / 凭借” (Nhờ vào, dựa vào) (介词“凭 / 凭借”表示依靠)
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级 thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSKK. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级
速成强化教程考试中级 -
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF + Audio MP3
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSKK
- Lượt tải
- 1.512
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级"
Ấn phẩm Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
第26题:听对话或短文,选择正确答案。
• Băng phát tiếng Trung: 男:能给我换些零钱吗? 女:你要换什么样的? 男:两张10元的,两张5元的,一张20的。 女:好,你数数。 问:男的换了多少钱?
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 4)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 4 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H4-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H4-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H4-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H4-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H4-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H4-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H4-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H4-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H4-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H4-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
第26题:听对话或短文,选择正确答案。第26題:聽對話或短文,選擇正確答案。
• Băng phát tiếng Trung: 男:能给我换些零钱吗? 女:你要换什么样的? 男:两张10元的,两张5元的,一张20的。 女:好,你数数。 问:男的换了多少钱?
第26题:听对话或短文,选择正确答案。第26題:聽對話或短文,選擇正確答案。
• Băng phát tiếng Trung: 女:音乐会的票搞到了吗? 男:你看,这是什么? 女:哇,太棒了!你可真了不起! 男:我行吧? 问:男的怎么样?
第26题:请听录音,选出正确答案。第26題:請聽錄音,選出正確答案。
• Băng phát tiếng Trung: 男:妈妈,我有点儿头疼,家里有没有药啊? 女:我找找。还真有一盒,给你。 男:这药已经过期了。 女:是吗?那我再去给你买一盒。 问:对话可能发生在哪儿?
第26题:请听录音,选出正确答案。第26題:請聽錄音,選出正確答案。
• Băng phát tiếng Trung: 男:请问明天上午有到上海的航班吗? 女:ca 1346,10点起飞。 男:有稍微晚一点儿的吗? 女:ca 6754,下午3点起飞,可以吗? 男:可以,买一张。 问:男的坐哪班飞机?
问:小刘可能是做什么工作的?問:小劉可能是做什麼工作的?
• Băng phát tiếng Trung: 女:经理,您找我有什么事? 男:小刘,我要的资料都准备好了吗? 女:准备好了。 男:那就送到会议室吧,顺便通知各位业务经理去开会。 女:好的,我马上就去。 问:小刘可能是做什么工作的?
问:女的看见了谁?問:女的看見了誰?
• Băng phát tiếng Trung: 女:你还记得我们的小学老师吗? 男:当然记得,个子高高的,瘦瘦的。 女:对,我昨天在公园里遇到他了。 男:他早就退休了吧? 女:是啊,现在都有孙子了。 问:女的看见了谁?
问:他们的火车可能是几点的?問:他們的火車可能是幾點的?
• Băng phát tiếng Trung: 男:快点儿收拾吧,来不及了。 女:急什么?还有一个小时呢。 男:现在已经8点了,打的也得半个多小时才能到呢,再说,我们和小李约好8点45在车站见面。 女:那好,我马上就完事。 问:他们的火车可能是几点的?
问:对话可能发生在哪儿?問:對話可能發生在哪兒?
• Băng phát tiếng Trung: 男:你觉得哪里不舒服? 女:我牙疼。 男:张开嘴,我看一下,是这颗牙吗? 女:是! 问:对话可能发生在哪儿?
问:男的忘记拿什么了?問:男的忘記拿什麼了?
• Băng phát tiếng Trung: 女:文件带来了吗? 男:哎呀,我把它落在车上了。 女:你这是什么记性啊! 男:我马上去拿。 问:男的忘记拿什么了?
问:女的决定买什么?問:女的決定買什麼?
• Băng phát tiếng Trung: 女:过几天我老公过生日,你说我送他什么礼物好呢? 男:衬衫、钱包或者领带都行啊。 女:衬衫他太多了,领带他也不缺。 男:那就选个钱包吧。 女:我看行,就听你的。 问:女的决定买什么?
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 成为成爲 | chéng wéi | THÀNH VI | [Danh từ] trở thành, biến thành — Ví dụ: 她想成为一名医生。 (Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ.) [Bộ thủ: 丶 (CHỦ) • 24 nét] |
| 窗户窗戶 | chuāng hu | SONG HỘ | [Danh từ] cửa sổ — Ví dụ: 请打开窗户。 (Xin hãy mở cửa sổ.) [Bộ thủ: 戶 (HỘ) • 24 nét] |
| 打针打針 | dǎ zhēn | TÁ CHÂM | [Danh từ] tiêm thuốc, chích thuốc — Ví dụ: 他需要打针。 (Anh ấy cần tiêm thuốc.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 22 nét] |
| 当地當地 | dāng dì | ĐƯƠNG ĐỊA | [Danh từ] địa phương, bản địa — Ví dụ: 这是当地的特产。 (Đây là đặc sản địa phương.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 21 nét] |
| 底底 | dǐ | ĐỂ | [Động từ] đáy — Ví dụ: 这份市场调研报告需要在月底之前提交给部门经理。 (Báo cáo nghiên cứu thị trường này cần được nộp cho trưởng phòng trước cuối tháng.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 8 nét] |
| 断斷 | duàn | ĐOẠN | [Động từ] đứt, gãy, cắt đứt — Ví dụ: 绳子断了。 (Sợi dây bị đứt.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 11 nét] |
| 发發 | fā | PHÁT | [Động từ] gửi, phát, phát ra, phát triển — Ví dụ: 他发了脾气。 (Anh ấy nổi giận.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 10 nét] |
| 范围範圍 | fàn wéi | PHẠM VI | [Danh từ] phạm vi, quy mô — Ví dụ: 范围很广。 (Phạm vi rất rộng.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 18 nét] |
| 风景風景 | fēng jǐng | PHONG CẢNH | [Danh từ] phong cảnh, cảnh sắc — Ví dụ: 风景很美。 (Phong cảnh rất đẹp.) [Bộ thủ: 風 (PHONG) • 19 nét] |
| 父亲父親 | fù qīn | PHỤ THÂN | [Danh từ] cha, bố, thân phụ — Ví dụ: 父亲在家。 (Bố ở nhà.) [Bộ thủ: 父 (PHỤ) • 22 nét] |
| 刚刚剛剛 | gāng gang | CƯƠNG CƯƠNG | [Danh từ] vừa mới, vừa vặn — Ví dụ: 我刚刚来。 (Tôi vừa mới đến.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 24 nét] |
| 购物購物 | gòu wù | CẤU VẬT | [Danh từ] mua sắm — Ví dụ: 她喜欢购物。 (Cô ấy thích mua sắm.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét] |
| 观众觀衆 | guān zhòng | QUÁN CHÚNG | [Danh từ] khán giả, người xem — Ví dụ: 观众很热情。 (Khán giả rất nhiệt tình.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 19 nét] |
| 过過 | guò | QUÁ | [Trợ từ] qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật) — Ví dụ: 我们过马路。 (Chúng ta qua đường.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 9 nét] |
| 号码號碼 | hào mǎ | GÀO MÃ | [Danh từ] con số, số hiệu, mã số — Ví dụ: 请告诉我你的号码。 (Xin hãy cho tôi biết số của bạn.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 26 nét] |
| 互相互相 | hù xiāng | HỖ TƯƠNG | [Phó từ] lẫn nhau — Ví dụ: 我们互相帮助。 (Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 25 nét] |
| 激动激動 | jī dòng | KÍCH ĐỘNG | [Tính từ] xúc động, kích động, hào hứng — Ví dụ: 他听到消息很激动。 (Anh ấy rất xúc động khi nghe tin.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 28 nét] |
| 记者記者 | jì zhě | KÝ GIẢ | [Danh từ] phóng viên, nhà báo — Ví dụ: 他是位记者。 (Anh ấy là một phóng viên.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 26 nét] |
| 坚持堅持 | jiān chí | KIÊN TRÌ | [Danh từ] kiên trì, bền bỉ — Ví dụ: 他坚持锻炼身体。 (Anh ấy kiên trì tập thể dục.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 25 nét] |
| 骄傲驕傲 | jiāo ào | KIÊU NGẠO | [Tính từ] kiêu ngạo, tự hào — Ví dụ: 他为自己骄傲。 (Anh ấy tự hào về bản thân.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 23 nét] |
| 尽管儘管 | jǐn guǎn | TẬN QUẢN | [Liên từ] dù cho, dẫu rằng, cứ việc — Ví dụ: 尽管困难,他成功了。 (Dù khó khăn, anh ấy đã thành công.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 20 nét] |
| 警察警察 | jǐng chá | CẢNH SÁT | [Danh từ] cảnh sát, công an — Ví dụ: 警察抓住了小偷。 (Cảnh sát đã bắt được tên trộm.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 22 nét] |
| 看法看法 | kàn fǎ | KHÁN PHÁP | [Danh từ] quan điểm, góc nhìn, ý kiến — Ví dụ: 这是我的看法。 (Đây là quan điểm của tôi.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét] |
| 空气空氣 | kōng qì | KHÔNG KHÍ | [Danh từ] không khí — Ví dụ: 这里的空气很好。 (Không khí ở đây rất tốt.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 21 nét] |
| 辣辣 | là | LẠT | [Tính từ] cay, vị cay — Ví dụ: 这个菜很辣。 (Món ăn này rất cay.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 8 nét] |
| 理发理髮 | lǐ fà | LÝ PHÁT | [Danh từ] cắt tóc, làm tóc — Ví dụ: 我想去理发。 (Tôi muốn đi cắt tóc.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét] |
| 凉快涼快 | liáng kuai | LƯƠNG KHOÁI | [Tính từ] mát mẻ, mát mẻ dễ chịu — Ví dụ: 这里很凉快。 (Ở đây rất mát mẻ.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 22 nét] |
| 乱乱 | luàn | LOẠN | [Động từ] hỗn loạn — Ví dụ: 房间很乱。 (Phòng rất bừa bộn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 13 nét] |
| 密码密碼 | mì mǎ | MẬT MÃ | [Danh từ] mật khẩu, mật mã — Ví dụ: 这是我的密码。 (Đây là mật khẩu của tôi.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 23 nét] |
| 内容內容 | nèi róng | NỘI DUNG | [Danh từ] nội dung — Ví dụ: 这是书的内容。 (Đây là nội dung của cuốn sách.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét] |
| 陪陪 | péi | BỒI | [Động từ] đi cùng — Ví dụ: 周末我打算在家陪父母吃顿团圆饭。 (Cuối tuần tôi dự định ở nhà cùng bố mẹ ăn bữa cơm đoàn viên.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 14 nét] |
| 破破 | pò | PHÁ | [Động từ] vỡ, rách, hỏng — Ví dụ: 杯子破了。 (Cái cốc bị vỡ rồi.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 8 nét] |
| 墙牆 | qiáng | TƯỜNG | [Danh từ] bức tường, tường — Ví dụ: 墙上有画。 (Trên tường có tranh.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 9 nét] |
| 请客請客 | qǐng kè | THỈNH KHÁCH | [Danh từ] mời khách, khao, bao chầu — Ví dụ: 他请客吃饭。 (Anh ấy mời khách ăn cơm.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 22 nét] |
| 群羣 | qún | QUẦN | [Lượng từ] đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ] — Ví dụ: 一群鸟飞走了。 (Một đàn chim đã bay đi.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 8 nét] |
| 入口入口 | rù kǒu | NHẬP KHẨU | [Danh từ] lối vào, cửa vào, ngõ vào — Ví dụ: 这是公园入口。 (Đây là lối vào công viên.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 27 nét] |
| 深深 | shēn | THÂM | [Tính từ] sâu, sâu sắc, sâu đậm — Ví dụ: 水很深。 (Nước rất sâu.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 13 nét] |
| 师傅師傅 | shī fu | SƯ PHÓ | [Danh từ] thầy, thợ cả, sư phụ — Ví dụ: 请问师傅。 (Xin hỏi thầy/anh.) [Bộ thủ: 巾 (CÂN) • 27 nét] |
| 市场市場 | shì chǎng | THỊ TRÀNG | [Danh từ] thị trường, chợ — Ví dụ: 我去市场买菜。 (Tôi đi chợ mua rau.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 16 nét] |
| 受不了受不了 | shòu bù liǎo | THỌ BẤT LIỄU | [Danh từ] không chịu nổi, không thể chịu được — Ví dụ: 我受不了热。 (Tôi không chịu nổi nóng.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 33 nét] |
| 顺利順利 | shùn lì | THUẬN LỢI | [Danh từ] suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy — Ví dụ: 一切顺利。 (Mọi thứ đều suôn sẻ.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 23 nét] |
| 随便隨便 | suí biàn | TUỲ TIỆN | [Danh từ] tùy tiện, tự nhiên, tùy ý — Ví dụ: 随便吃点。 (Ăn tùy ý một chút.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 20 nét] |
| 汤湯 | tāng | THANG | [Động từ] Súp — Ví dụ: 妈妈 煮 了 一 碗 热乎乎 的 鸡汤 。 (Mẹ đã nấu một bát canh gà nóng hổi.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 8 nét] |
| 填空填空 | tián kòng | ĐIỀN KHÔNG | [Động từ] điền vào chỗ trống — Ví dụ: 请填空。 (Xin hãy điền vào chỗ trống.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 21 nét] |
| 脱脫 | tuō | THOÁT | [Động từ] cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi — Ví dụ: 他脱下外套。 (Anh ấy cởi áo khoác ra.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 13 nét] |
| 温度溫度 | wēn dù | ÔN ĐỘ | [Danh từ] nhiệt độ — Ví dụ: 温度很高。 (Nhiệt độ rất cao.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét] |
| 吸引吸引 | xī yǐn | HẤP DẪN | [Danh từ] thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn — Ví dụ: 这个故事很吸引人。 (Câu chuyện này rất thu hút.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 18 nét] |
| 响響 | xiǎng | HƯỞNG | [Danh từ] vang lên, kêu, tiếng vang — Ví dụ: 门铃响了。 (Chuông cửa đã reo.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 10 nét] |
| 信用卡信用卡 | xìn yòng kǎ | TÍN DỤNG CA | [Danh từ] thẻ tín dụng — Ví dụ: 我用信用卡付款。 (Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 32 nét] |
| 幸福幸福 | xìng fú | HẠNH PHÚC | [Tính từ] hạnh phúc — Ví dụ: 全家都很幸福。 (Cả nhà đều rất hạnh phúc.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 26 nét] |
| 严格嚴格 | yán gé | NGHIÊM CÁCH | [Tính từ] nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ — Ví dụ: 他要求很严格。 (Anh ấy yêu cầu rất nghiêm khắc.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét] |
| 钥匙鑰匙 | yào shi | THƯỢC THI | [Danh từ] chìa khóa — Ví dụ: 我的钥匙丢了。 (Chìa khóa của tôi bị mất rồi.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 17 nét] |
| 因此因此 | yīn cǐ | NHÂN THỬ | [Liên từ] do đó, vì thế, cho nên — Ví dụ: 他很努力,因此成功了。 (Anh ấy rất cố gắng, vì vậy đã thành công.) [Bộ thủ: 囗 (VI) • 20 nét] |
| 优秀優秀 | yōu xiù | ƯU TÚ | [Tính từ] xuất sắc, ưu tú — Ví dụ: 她是一位优秀的学生。 (Cô ấy là một học sinh xuất sắc.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét] |
| 于是於是 | yú shì | VU THỊ | [Danh từ] thế là, vì vậy, do đó — Ví dụ: 他迟到了,于是没进去。 (Anh ấy đến muộn, thế là không vào nữa.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 原因原因 | yuán yīn | NGUYÊN NHÂN | [Danh từ] nguyên nhân, lý do — Ví dụ: 这是什么原因? (Đây là nguyên nhân gì?) [Bộ thủ: 囗 (VI) • 18 nét] |
| 增加增加 | zēng jiā | TĂNG GIA | [Danh từ] tăng lên, gia tăng, bổ sung — Ví dụ: 体重增加了。 (Cân nặng đã tăng lên.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 27 nét] |
| 正确正確 | zhèng què | CHINH XÁC | [Tính từ] chính xác, đúng đắn — Ví dụ: 这是正确的答案。 (Đây là câu trả lời đúng đắn.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 20 nét] |
| 植物植物 | zhí wù | THỰC VẬT | [Danh từ] thực vật, cây cỏ — Ví dụ: 花园里有很多植物。 (Trong vườn có nhiều thực vật.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 重视重視 | zhòng shì | TRÙNG THỊ | [Danh từ] coi trọng, chú trọng, xem trọng — Ví dụ: 我们要重视健康。 (Chúng ta cần coi trọng sức khỏe.) [Bộ thủ: 里 (LÝ) • 21 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)
HSK 3 · Cấu trúc #048Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính.
02 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
HSK 3 · Cấu trúc #055Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...).
03 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #066Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...).
04 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)
HSK 3 · Cấu trúc #080Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).
05 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)
HSK 3 · Cấu trúc #085Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'.
06 Cấu trúc 时效辨析(刚 vs 刚才) (CƯƠNG DỮ CƯƠNG TÀI)
HSK 3 · Cấu trúc #099Phân tích học thuật & Cách dùng: '刚' là phó từ, có thể đứng sau thời gian dài (vd: '他刚来中国一个月'); '刚才' là danh từ thời gian, chỉ vài phút trước thời điểm nói.
07 Cặp liên từ tăng tiến chiều sâu: “不仅是……更是……” (Không chỉ là... mà còn là...) (递进关联词:“不仅是……更是……”)
HSK 5 · Liên từ tăng tiếnPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nâng tầm ý nghĩa của một hiện tượng thông thường lên thành giá trị tinh thần hay văn hóa sâu sắc hơn ở vế sau.
08 Cặp liên từ so sánh lựa chọn: “与其……不如……” (Thay vì... chi bằng...) (选择关联词:“与其……不如……”)
HSK 5 · Liên từ so sánhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh hai phương án giải quyết: vế trước chỉ ra phương án bị bỏ qua vì không tối ưu, vế sau chỉ ra phương án sáng suốt và có lợi hơn.
09 Phó từ hành động dứt khoát: “索性” (Dứt khoát, chi bằng... luôn) (副词“索性”表示干脆痛快的决断)
HSK 5 · Phó từ tình tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị thái độ dứt khoát, trực tiếp làm luôn một hành động táo bạo mà không còn chần chừ hay e ngại phiền phức.
10 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)
HSK 5 · Phó từ tình tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra rằng dưới tác động của hoàn cảnh thì kết quả phía sau là hoàn toàn tự nhiên và khó tránh.
11 Phó từ hạn định: “无非” (Chẳng qua cũng chỉ là / Không ngoài) (副词“无非”表示只不过/不外乎)
HSK 5 · Phó từ hạn địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để làm rõ hoặc thu hẹp nguyên nhân, bản chất của một vấn đề về điểm mấu chốt nhất, mang sắc thái xem vấn đề rất đỗi giản đơn.
12 Giới từ căn cứ năng lực: “凭 / 凭借” (Nhờ vào, dựa vào) (介词“凭 / 凭借”表示依靠)
HSK 5 · Giới từ căn cứPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị lấy một nguồn lực, thế mạnh hoặc phẩm chất nhất định làm chỗ dựa vững chắc để thực hiện hành động.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “她想( )一名医生。” (Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 成为 (chéng wéi)
Giải thích chuyên sâu: Từ “成为” (chéng wéi - âm Hán Việt: THÀNH VI, danh từ) mang nghĩa “trở thành, biến thành”. Câu hoàn chỉnh: “她想成为一名医生。” (Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ.). Các phương án còn lại: 当地 (địa phương, bản địa), 发 (gửi, phát, phát ra, phát triển), 购物 (mua sắm).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ” (Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ”: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...). Câu chuẩn xác trong sách là: “我今天一点儿都不累,一点儿东西也没吃。” (Hôm nay tôi một chút cũng không mệt, một chút đồ ăn cũng chưa ăn.) và “请坐电梯。” (Xin mời đi thang máy.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “他( )锻炼身体。” (Anh ấy kiên trì tập thể dục.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 坚持 (jiān chí)
Giải thích chuyên sâu: Từ “坚持” (jiān chí - âm Hán Việt: KIÊN TRÌ, danh từ) mang nghĩa “kiên trì, bền bỉ”. Câu hoàn chỉnh: “他坚持锻炼身体。” (Anh ấy kiên trì tập thể dục.). Các phương án còn lại: 警察 (cảnh sát, công an), 辣 (cay, vị cay), 内容 (nội dung).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2” (Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2”: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...). Câu chuẩn xác trong sách là: “为了学好汉语,他每天坚持读报;请留下电话,以便联系。” (Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.) và “我跟你一起去。” (Tôi đi cùng bạn.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “水很( )。” (Nước rất sâu.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 深 (shēn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “深” (shēn - âm Hán Việt: THÂM, tính từ) mang nghĩa “sâu, sâu sắc, sâu đậm”. Câu hoàn chỉnh: “水很深。” (Nước rất sâu.). Các phương án còn lại: 受不了 (không chịu nổi, không thể chịu được), 汤 (Súp), 响 (vang lên, kêu, tiếng vang).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “刚 (Phó từ: vừa mới, có thể đứng sau chủ ngữ hoặc chỉ thời gian chủ quan) vs 刚才 (Danh từ thời gian: vừa nãy, cách đây vài phút)” (Cấu trúc 时效辨析(刚 vs 刚才) (CƯƠNG DỮ CƯƠNG TÀI))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “刚 (Phó từ: vừa mới, có thể đứng sau chủ ngữ hoặc chỉ thời gian chủ quan) vs 刚才 (Danh từ thời gian: vừa nãy, cách đây vài phút)”: '刚' là phó từ, có thể đứng sau thời gian dài (vd: '他刚来中国一个月'); '刚才' là danh từ thời gian, chỉ vài phút trước thời điểm nói. Câu chuẩn xác trong sách là: “我刚才去洗手间了,他刚走不久。” (Vừa nãy tôi đi vệ sinh, anh ấy cũng vừa mới rời đi không lâu.) và “他喜欢画画。” (Anh ấy thích vẽ tranh.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSKK. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



