Chuyển đến nội dung chính
Luyện thi HSK36 phút

Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp (HSKK) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách giáo trình luyện thi hskk trung cấp cấp tốc 新hsk速成强化教程考试中级
Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Tài liệu Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级 thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSKK. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级

Luyện thi HSK

Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级

速成强化教程考试中级 -

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSKK
Lượt tải
1.512

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级"

Ấn phẩm Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

第26题:听对话或短文,选择正确答案。

Bản dịch tiếng Việt

• Băng phát tiếng Trung: 男:能给我换些零钱吗? 女:你要换什么样的? 男:两张10元的,两张5元的,一张20的。 女:好,你数数。 问:男的换了多少钱?

2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 4)

Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:

Mã Đề Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 4
Đề số 01
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H4-BLCUP-01)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 02
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H4-BLCUP-02)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 03
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H4-BLCUP-03)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 04
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H4-BLCUP-04)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 05
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H4-BLCUP-05)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 06
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H4-BLCUP-06)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 07
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H4-BLCUP-07)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 08
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H4-BLCUP-08)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 09
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H4-BLCUP-09)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 10
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H4-BLCUP-10)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Đề Mô Phỏng Số 1 (H4-BLCUP-01) · Câu 26

第dì26题tí:听tīng对duì话huà或huò短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。第dì26題tí:聽tīng對duì話huà或huò短duǎn文wén,選xuǎn擇zé正zhèng確què答dá案àn。

• Băng phát tiếng Trung: 男:能给我换些零钱吗? 女:你要换什么样的? 男:两张10元的,两张5元的,一张20的。 女:好,你数数。 问:男的换了多少钱?

Đề Mô Phỏng Số 2 (H4-BLCUP-02) · Câu 26

第dì26题tí:听tīng对duì话huà或huò短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。第dì26題tí:聽tīng對duì話huà或huò短duǎn文wén,選xuǎn擇zé正zhèng確què答dá案àn。

• Băng phát tiếng Trung: 女:音乐会的票搞到了吗? 男:你看,这是什么? 女:哇,太棒了!你可真了不起! 男:我行吧? 问:男的怎么样?

Đề Mô Phỏng Số 3 (H4-BLCUP-03) · Câu 26

第dì26题tí:请qǐng听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn。第dì26題tí:請qǐng聽tīng錄lù音yīn,選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn。

• Băng phát tiếng Trung: 男:妈妈,我有点儿头疼,家里有没有药啊? 女:我找找。还真有一盒,给你。 男:这药已经过期了。 女:是吗?那我再去给你买一盒。 问:对话可能发生在哪儿?

Đề Mô Phỏng Số 4 (H4-BLCUP-04) · Câu 26

第dì26题tí:请qǐng听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn。第dì26題tí:請qǐng聽tīng錄lù音yīn,選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn。

• Băng phát tiếng Trung: 男:请问明天上午有到上海的航班吗? 女:ca 1346,10点起飞。 男:有稍微晚一点儿的吗? 女:ca 6754,下午3点起飞,可以吗? 男:可以,买一张。 问:男的坐哪班飞机?

Đề Mô Phỏng Số 5 (H4-BLCUP-05) · Câu 26

问wèn:小xiǎo刘liú可kě能néng是shì做zuò什shén么me工gōng作zuò的de?問wèn:小xiǎo劉liú可kě能néng是shì做zuò什shén麼me工gōng作zuò的de?

• Băng phát tiếng Trung: 女:经理,您找我有什么事? 男:小刘,我要的资料都准备好了吗? 女:准备好了。 男:那就送到会议室吧,顺便通知各位业务经理去开会。 女:好的,我马上就去。 问:小刘可能是做什么工作的?

Đề Mô Phỏng Số 6 (H4-BLCUP-06) · Câu 26

问wèn:女nǚ的de看kàn见jiàn了le谁shuí?問wèn:女nǚ的de看kàn見jiàn了le誰shuí?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你还记得我们的小学老师吗? 男:当然记得,个子高高的,瘦瘦的。 女:对,我昨天在公园里遇到他了。 男:他早就退休了吧? 女:是啊,现在都有孙子了。 问:女的看见了谁?

Đề Mô Phỏng Số 7 (H4-BLCUP-07) · Câu 26

问wèn:他tā们men的de火huǒ车chē可kě能néng是shì几jǐ点diǎn的de?問wèn:他tā們men的de火huǒ車chē可kě能néng是shì幾jǐ點diǎn的de?

• Băng phát tiếng Trung: 男:快点儿收拾吧,来不及了。 女:急什么?还有一个小时呢。 男:现在已经8点了,打的也得半个多小时才能到呢,再说,我们和小李约好8点45在车站见面。 女:那好,我马上就完事。 问:他们的火车可能是几点的?

Đề Mô Phỏng Số 8 (H4-BLCUP-08) · Câu 26

问wèn:对duì话huà可kě能néng发fā生shēng在zài哪nǎ儿ér?問wèn:對duì話huà可kě能néng發fā生shēng在zài哪nǎ兒ér?

• Băng phát tiếng Trung: 男:你觉得哪里不舒服? 女:我牙疼。 男:张开嘴,我看一下,是这颗牙吗? 女:是! 问:对话可能发生在哪儿?

Đề Mô Phỏng Số 9 (H4-BLCUP-09) · Câu 26

问wèn:男nán的de忘wàng记jì拿ná什shén么me了le?問wèn:男nán的de忘wàng記jì拿ná什shén麼me了le?

• Băng phát tiếng Trung: 女:文件带来了吗? 男:哎呀,我把它落在车上了。 女:你这是什么记性啊! 男:我马上去拿。 问:男的忘记拿什么了?

Đề Mô Phỏng Số 10 (H4-BLCUP-10) · Câu 26

问wèn:女nǚ的de决jué定dìng买mǎi什shén么me?問wèn:女nǚ的de決jué定dìng買mǎi什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:过几天我老公过生日,你说我送他什么礼物好呢? 男:衬衫、钱包或者领带都行啊。 女:衬衫他太多了,领带他也不缺。 男:那就选个钱包吧。 女:我看行,就听你的。 问:女的决定买什么?

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
成chéng为wéi成chéng爲wéi chéng wéi THÀNH VI [Danh từ] trở thành, biến thành — Ví dụ: 她想成为一名医生。 (Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ.) [Bộ thủ: 丶 (CHỦ) • 24 nét]
窗chuāng户hù窗chuāng戶hù chuāng hu SONG HỘ [Danh từ] cửa sổ — Ví dụ: 请打开窗户。 (Xin hãy mở cửa sổ.) [Bộ thủ: 戶 (HỘ) • 24 nét]
打dǎ针zhēn打dǎ針zhēn dǎ zhēn TÁ CHÂM [Danh từ] tiêm thuốc, chích thuốc — Ví dụ: 他需要打针。 (Anh ấy cần tiêm thuốc.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 22 nét]
当dāng地dì當dāng地dì dāng dì ĐƯƠNG ĐỊA [Danh từ] địa phương, bản địa — Ví dụ: 这是当地的特产。 (Đây là đặc sản địa phương.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 21 nét]
底dǐ底dǐ dǐ ĐỂ [Động từ] đáy — Ví dụ: 这份市场调研报告需要在月底之前提交给部门经理。 (Báo cáo nghiên cứu thị trường này cần được nộp cho trưởng phòng trước cuối tháng.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 8 nét]
断duàn斷duàn duàn ĐOẠN [Động từ] đứt, gãy, cắt đứt — Ví dụ: 绳子断了。 (Sợi dây bị đứt.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 11 nét]
发fā發fā fā PHÁT [Động từ] gửi, phát, phát ra, phát triển — Ví dụ: 他发了脾气。 (Anh ấy nổi giận.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 10 nét]
范fàn围wéi範fàn圍wéi fàn wéi PHẠM VI [Danh từ] phạm vi, quy mô — Ví dụ: 范围很广。 (Phạm vi rất rộng.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 18 nét]
风fēng景jǐng風fēng景jǐng fēng jǐng PHONG CẢNH [Danh từ] phong cảnh, cảnh sắc — Ví dụ: 风景很美。 (Phong cảnh rất đẹp.) [Bộ thủ: 風 (PHONG) • 19 nét]
父fù亲qīn父fù親qīn fù qīn PHỤ THÂN [Danh từ] cha, bố, thân phụ — Ví dụ: 父亲在家。 (Bố ở nhà.) [Bộ thủ: 父 (PHỤ) • 22 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)

HSK 3 · Cấu trúc #048
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ千qiān万wàn别bié把bǎ这zhè件jiàn事shì情qíng告gào诉sù他tā。
👉 Bạn tuyệt đối đừng đem chuyện này nói cho anh ta biết đấy nhé.
Ví dụ 2 đối chiếu:
当dāng然rán可kě以yǐ。
👉 Tất nhiên là được.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(否定词与能愿动词)" (Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)

HSK 3 · Cấu trúc #055
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ今jīn天tiān一yì点diǎn儿ér都dōu不bú累lèi,一yì点diǎn儿ér东dōng西xī也yě没méi吃chī。
👉 Hôm nay tôi một chút cũng không mệt, một chút đồ ăn cũng chưa ăn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng坐zuò电diàn梯tī。
👉 Xin mời đi thang máy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "一点儿也/都不……(完全否定)" (Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #066
Công thức cấu trúc cốt lõi:
如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
明míng天tiān如rú果guǒ天tiān气qì晴qíng朗lǎng,我wǒ们men就jiù去qù爬pá山shān。
👉 Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ的de耳ěr朵duo疼téng。
👉 Tai tôi bị đau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "假设关联词(如果/要是……就……)" (如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)

HSK 3 · Cấu trúc #080
Công thức cấu trúc cốt lõi:
为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le学xué好hǎo汉hàn语yǔ,他tā每měi天tiān坚jiān持chí读dú报bào;请qǐng留liú下xià电diàn话huà,以yǐ便biàn联lián系xì。
👉 Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ跟gēn你nǐ一yì起qǐ去qù。
👉 Tôi đi cùng bạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "积极目的(为了…… / 以便……)" (为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)

HSK 3 · Cấu trúc #085
Công thức cấu trúc cốt lõi:
关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'.

Ví dụ 1 trong sách:
关guān于yú中zhōng国guó历lì史shǐ,他tā了liǎo解jiě得dé特tè别bié多duō。
👉 Về lịch sử Trung Quốc, anh ấy am hiểu đặc biệt nhiều.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng关guān灯dēng。
👉 Xin hãy tắt đèn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "介词“关于”" (关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 时效辨析(刚 vs 刚才) (CƯƠNG DỮ CƯƠNG TÀI)

HSK 3 · Cấu trúc #099
Công thức cấu trúc cốt lõi:
刚 (Phó từ: vừa mới, có thể đứng sau chủ ngữ hoặc chỉ thời gian chủ quan) vs 刚才 (Danh từ thời gian: vừa nãy, cách đây vài phút)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '刚' là phó từ, có thể đứng sau thời gian dài (vd: '他刚来中国一个月'); '刚才' là danh từ thời gian, chỉ vài phút trước thời điểm nói.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ刚gāng才cái去qù洗xǐ手shǒu间jiān了le,他tā刚gāng走zǒu不bù久jiǔ。
👉 Vừa nãy tôi đi vệ sinh, anh ấy cũng vừa mới rời đi không lâu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā喜xǐ欢huan画huà画huà。
👉 Anh ấy thích vẽ tranh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "时效辨析(刚 vs 刚才)" (刚 (Phó từ: vừa mới, có thể đứng sau chủ ngữ hoặc chỉ thời gian chủ quan) vs 刚才 (Danh từ thời gian: vừa nãy, cách đây vài phút)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cặp liên từ tăng tiến chiều sâu: “不仅是……更是……” (Không chỉ là... mà còn là...) (递进关联词:“不仅是……更是……”)

HSK 5 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nâng tầm ý nghĩa của một hiện tượng thông thường lên thành giá trị tinh thần hay văn hóa sâu sắc hơn ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
品pǐn茶chá不bù仅jǐn是shì一yì种zhǒng解jiě渴kě的de日rì常cháng习xí惯guàn,更gèng是shì一yì种zhǒng品pǐn味wèi人rén生shēng的de精jīng神shén境jìng界jiè。
👉 Thưởng trà không chỉ là một thói quen giải khát thường nhật, mà hơn thế còn là một cảnh giới tinh thần thưởng thức nhân sinh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué习xí中zhōng文wén不bù仅jǐn是shì掌zhǎng握wò一yì门mén语yǔ言yán,更gèng是shì打dǎ开kāi东dōng方fāng文wén明míng宝bǎo库kù的de金jīn钥yào匙shi。
👉 Học tiếng Trung không chỉ là nắm vững một ngôn ngữ, mà hơn thế còn là chiếc chìa khóa vàng mở ra kho tàng văn minh phương Đông.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cặp liên từ so sánh lựa chọn: “与其……不如……” (Thay vì... chi bằng...) (选择关联词:“与其……不如……”)

HSK 5 · Liên từ so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh hai phương án giải quyết: vế trước chỉ ra phương án bị bỏ qua vì không tối ưu, vế sau chỉ ra phương án sáng suốt và có lợi hơn.

Ví dụ 1 trong sách:
与yǔ其qí在zài抱bào怨yuàn孤gū单dān中zhōng度dù日rì,不bù如rú主zhǔ动dòng融róng入rù当dāng地dì社shè会huì结jié交jiāo新xīn朋péng友yǒu。
👉 Thay vì sống qua ngày trong than vãn cô đơn, chi bằng chủ động hòa nhập vào xã hội bản địa để kết giao bạn bè mới.
Ví dụ 2 đối chiếu:
与yǔ其qí坐zuò着zhe空kōng想xiǎng,不bù如rú现xiàn在zài就jiù立lì刻kè付fù诸zhū行xíng动dòng。
👉 Thay vì ngồi mơ mộng viển vông, chi bằng ngay lúc này hãy bắt tay vào hành động thực tế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Phó từ hành động dứt khoát: “索性” (Dứt khoát, chi bằng... luôn) (副词“索性”表示干脆痛快的决断)

HSK 5 · Phó từ tình thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Điều kiện thuận tình / Bế tắc,索性 + Hành động dứt khoát một lần cho xong

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị thái độ dứt khoát, trực tiếp làm luôn một hành động táo bạo mà không còn chần chừ hay e ngại phiền phức.

Ví dụ 1 trong sách:
既jì然rán旧jiù的de规guī章zhāng过guò于yú死sǐ板bǎn,管guǎn理lǐ者zhě索suǒ性xìng重chóng新xīn制zhì定dìng了le一yí套tào更gèng加jiā灵líng活huó的de人rén性xìng化huà制zhì度dù。
👉 Đã là nội quy cũ quá xơ cứng, người quản lý dứt khoát ban hành lại một bộ quy chế nhân văn và linh hoạt hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
反fǎn正zhèng雨yǔ一yì时shí停tíng不bú下xià来lái,我wǒ们men索suǒ性xìng坐zuò下xià来lái喝hē杯bēi热rè茶chá慢màn慢màn等děng。
👉 Đằng nào mưa nhất thời chưa tạnh, chúng ta dứt khoát ngồi xuống uống tách trà nóng thong thả đợi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Điều kiện thuận tình / Bế tắc,索性 + Hành động dứt khoát một lần cho xong". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)

HSK 5 · Phó từ tình thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra rằng dưới tác động của hoàn cảnh thì kết quả phía sau là hoàn toàn tự nhiên và khó tránh.

Ví dụ 1 trong sách:
年nián轻qīng人rén常cháng年nián在zài外wài打dǎ拼pīn,逢féng年nián过guò节jié难nán免miǎn会huì格gé外wài思sī念niàn家jiā乡xiāng的de亲qīn人rén。
👉 Người trẻ quanh năm bôn ba bên ngoài, mỗi dịp lễ tết khó tránh khỏi việc thêm da diết nhớ thương người thân nơi quê nhà.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì新xīn旧jiù文wén化huà的de碰pèng撞zhuàng,人rén们men在zài观guān念niàn上shàng难nán免miǎn会huì产chǎn生shēng一yì些xiē分fēn歧qí。
👉 Đối diện với sự va chạm giữa văn hóa mới và cũ, con người trên quan niệm khó tránh khỏi nảy sinh một vài bất đồng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Phó từ hạn định: “无非” (Chẳng qua cũng chỉ là / Không ngoài) (副词“无非”表示只不过/不外乎)

HSK 5 · Phó từ hạn định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 无非 + 是 / 为了 + Bản chất căn bản

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để làm rõ hoặc thu hẹp nguyên nhân, bản chất của một vấn đề về điểm mấu chốt nhất, mang sắc thái xem vấn đề rất đỗi giản đơn.

Ví dụ 1 trong sách:
推tuī进jìn城chéng乡xiāng协xié调tiáo发fā展zhǎn,最zuì终zhōng目mù的dì无wú非fēi是shì让ràng所suǒ有yǒu人rén都dōu能néng过guò上shàng富fù足zú美měi好hǎo的de生shēng活huó。
👉 Thúc đẩy phát triển đồng bộ nông thôn thành thị, mục đích sau cùng chẳng qua cũng chỉ là để tất cả mọi người đều được sống cuộc đời ấm no tươi đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā之zhī所suǒ以yǐ反fǎn复fù强qiáng调diào这zhè一yì点diǎn,无wú非fēi是shì希xī望wàng大dà家jiā引yǐn起qǐ足zú够gòu的de重zhòng视shì。
👉 Lý do anh ấy nhắc đi nhắc lại điều này chẳng qua chỉ là hy vọng mọi người dành cho nó sự chú ý thích đáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 无非 + 是 / 为了 + Bản chất căn bản". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Giới từ căn cứ năng lực: “凭 / 凭借” (Nhờ vào, dựa vào) (介词“凭 / 凭借”表示依靠)

HSK 5 · Giới từ căn cứ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
凭借 + Sức mạnh / Tài năng / Sự nỗ lực + Động từ đạt thành quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị lấy một nguồn lực, thế mạnh hoặc phẩm chất nhất định làm chỗ dựa vững chắc để thực hiện hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
艺yì术shù家jiā凭píng借jiè敏mǐn锐ruì的de观guān察chá力lì,捕bǔ捉zhuō到dào了le大dà自zì然rán中zhōng最zuì动dòng人rén的de瞬shùn间jiān。
👉 Người nghệ sĩ dựa vào năng lực quan sát nhạy bén đã bắt trọn được những khoảnh khắc làm lay động lòng người nhất của tự nhiên.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā凭píng借jiè扎zhā实shi的de专zhuān业yè功gōng底dǐ,顺shùn利lì赢yíng得dé了le评píng委wěi们men的de一yí致zhì好hǎo评píng。
👉 Anh ấy nhờ vào nền tảng chuyên môn vững vàng đã thuận lợi giành được đánh giá cao nhất trí từ ban giám khảo.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "凭借 + Sức mạnh / Tài năng / Sự nỗ lực + Động từ đạt thành quả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “她想(  )一名医生。” (Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ.)

A. 成为 (chéng wéi - THÀNH VI)
B. 当地 (dāng dì - ĐƯƠNG ĐỊA)
C. 发 (fā - PHÁT)
D. 购物 (gòu wù - CẤU VẬT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 成为 (chéng wéi)

Giải thích chuyên sâu: Từ “成为” (chéng wéi - âm Hán Việt: THÀNH VI, danh từ) mang nghĩa “trở thành, biến thành”. Câu hoàn chỉnh: “她想成为一名医生。” (Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ.). Các phương án còn lại: 当地 (địa phương, bản địa), 发 (gửi, phát, phát ra, phát triển), 购物 (mua sắm).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Cấu trúc #055

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ” (Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 刚 (Phó từ: vừa mới, có thể đứng sau chủ ngữ hoặc chỉ thời gian chủ quan) vs 刚才 (Danh từ thời gian: vừa nãy, cách đây vài phút)
C. 我今天一点儿都不累,一点儿东西也没吃。 (Hôm nay tôi một chút cũng không mệt, một chút đồ ăn cũng chưa ăn.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ”: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...). Câu chuẩn xác trong sách là: “我今天一点儿都不累,一点儿东西也没吃。” (Hôm nay tôi một chút cũng không mệt, một chút đồ ăn cũng chưa ăn.) và “请坐电梯。” (Xin mời đi thang máy.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “他(  )锻炼身体。” (Anh ấy kiên trì tập thể dục.)

A. 警察 (jǐng chá - CẢNH SÁT)
B. 辣 (là - LẠT)
C. 坚持 (jiān chí - KIÊN TRÌ)
D. 内容 (nèi róng - NỘI DUNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 坚持 (jiān chí)

Giải thích chuyên sâu: Từ “坚持” (jiān chí - âm Hán Việt: KIÊN TRÌ, danh từ) mang nghĩa “kiên trì, bền bỉ”. Câu hoàn chỉnh: “他坚持锻炼身体。” (Anh ấy kiên trì tập thể dục.). Các phương án còn lại: 警察 (cảnh sát, công an), 辣 (cay, vị cay), 内容 (nội dung).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Cấu trúc #080

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2” (Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN))?

A. 为了学好汉语,他每天坚持读报;请留下电话,以便联系。 (Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 刚 (Phó từ: vừa mới, có thể đứng sau chủ ngữ hoặc chỉ thời gian chủ quan) vs 刚才 (Danh từ thời gian: vừa nãy, cách đây vài phút)
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2”: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...). Câu chuẩn xác trong sách là: “为了学好汉语,他每天坚持读报;请留下电话,以便联系。” (Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.) và “我跟你一起去。” (Tôi đi cùng bạn.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “水很(  )。” (Nước rất sâu.)

A. 深 (shēn - THÂM)
B. 受不了 (shòu bù liǎo - THỌ BẤT LIỄU)
C. 汤 (tāng - THANG)
D. 响 (xiǎng - HƯỞNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 深 (shēn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “深” (shēn - âm Hán Việt: THÂM, tính từ) mang nghĩa “sâu, sâu sắc, sâu đậm”. Câu hoàn chỉnh: “水很深。” (Nước rất sâu.). Các phương án còn lại: 受不了 (không chịu nổi, không thể chịu được), 汤 (Súp), 响 (vang lên, kêu, tiếng vang).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Cấu trúc #099

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “刚 (Phó từ: vừa mới, có thể đứng sau chủ ngữ hoặc chỉ thời gian chủ quan) vs 刚才 (Danh từ thời gian: vừa nãy, cách đây vài phút)” (Cấu trúc 时效辨析(刚 vs 刚才) (CƯƠNG DỮ CƯƠNG TÀI))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra
C. 我刚才去洗手间了,他刚走不久。 (Vừa nãy tôi đi vệ sinh, anh ấy cũng vừa mới rời đi không lâu.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 凭借 + Sức mạnh / Tài năng / Sự nỗ lực + Động từ đạt thành quả
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “刚 (Phó từ: vừa mới, có thể đứng sau chủ ngữ hoặc chỉ thời gian chủ quan) vs 刚才 (Danh từ thời gian: vừa nãy, cách đây vài phút)”: '刚' là phó từ, có thể đứng sau thời gian dài (vd: '他刚来中国一个月'); '刚才' là danh từ thời gian, chỉ vài phút trước thời điểm nói. Câu chuẩn xác trong sách là: “我刚才去洗手间了,他刚走不久。” (Vừa nãy tôi đi vệ sinh, anh ấy cũng vừa mới rời đi không lâu.) và “他喜欢画画。” (Anh ấy thích vẽ tranh.).

7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện thi HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách Giáo trình luyện thi HSKK trung cấp cấp tốc 新HSK速成强化教程考试中级" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSKK. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK