Chuyển đến nội dung chính
Phương pháp học5 phút5.620lượt

Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF

Nguyễn Việt Dũng

Nhà Sáng Lập & Chủ Biên Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF | FoxHSK
Ảnh bìa: Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Khám phá và tải PDF bộ sách Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版) – Trung Tâm Giảng Dạy Quốc Ngữ ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan (國立臺灣師範大學國語教學中心) · Chủ Biên: Đặng Thủ Tín (鄧守信)). Tích hợp trình đọc 10 trích đoạn song ngữ, 60 từ vựng chuẩn âm HÁN VIỆT VIẾT HOA có phân trang, 12 cấu trúc ngữ pháp và bài tập trắc nghiệm.

Bảng điều khiển

Trong hệ thống giáo trình và tài liệu luyện thi TOCFL (華語文能力測驗) chuẩn Đài Loan cũng như Hán ngữ ứng dụng hiện đại, ấn phẩm Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3: Sách Giáo Khoa & Sách Bài Tập Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3 課本 & 作業本 – ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan NTNU) [Kèm Audio] — nguyên tác 《當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)》 (Dāngdài Zhōngwén Kèchéng 3 (Kèběn & Zuòyèběn)) do Trung Tâm Giảng Dạy Quốc Ngữ ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan (國立臺灣師範大學國語教學中心) · Chủ Biên: Đặng Thủ Tín (鄧守信) biên soạn và Liên Kinh Xuất Bản (聯經出版公司 – Đài Loan) ấn hành — là tài liệu nền tảng giúp người học làm chủ hệ thống chữ Hán Phồn thể – Giản thể, từ vựng chuẩn 8000 từ TOCFL và ngữ pháp giao tiếp học thuật từ sơ cấp đến cao cấp.

Bìa sách Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3)
👑 Đặc Quyền Hội Viên VIP FoxHSK

Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3: Sách Giáo Khoa & Sách Bài Tập Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3 課本 & 作業本 – ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan NTNU) [Kèm Audio]

Tác giả / Đơn vị biên soạn: Trung Tâm Giảng Dạy Quốc Ngữ ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan (國立臺灣師範大學國語教學中心) · Chủ Biên: Đặng Thủ Tín (鄧守信) · Nhà xuất bản: Liên Kinh Xuất Bản (聯經出版公司 – Đài Loan) (Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 力測驗 #ZHONGWEN-3)

Cấp độ
TOCFL Band B1 (Trung Cấp 1 / HSK 3 – HSK 4)
Quy cách
Trọn bộ SGK Tập 3 Tiếng Việt (418.4 MB) + SBT Tập 3 + Full Audio MP3
Phân quyền tải
Hội Viên VIP
📚 Mở Kho Sách FoxHSK

💡 Lưu ý: Nút tải file PDF gốc chất lượng cao và kho Audio MP3 dành riêng cho tài khoản Hội Viên VIP FoxHSK. Toàn bộ nội dung số hóa bên dưới (60 từ vựng kèm âm HÁN VIỆT VIẾT HOA, 12 chủ điểm ngữ pháp và 10 bài đọc song ngữ) được mở đọc trực tiếp ngay trên trang. (Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 當代中文 #ZHONGWEN-3)

1. Tổng Quan Học Thuật & Giá Trị Cốt Lõi Của《當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)》

Bộ tài liệu Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (tên tiếng Trung: 當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)) được thiết kế theo chuẩn khung năng lực TOCFL (Band A – Band B – Band C) của Ủy ban Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ Quốc gia Đài Loan (SC-TOP) kết hợp đối chiếu tương đương sang hệ thống HSK 3.0.

《当代中文课程》第三册标志着学习者从日常基础会话迈入中级段落表达与社会文化探讨的关键转折,透过口语与书面语并重的设计,全面衔接华语文能力测验进阶(Band B1)标准。
👉 Thông điệp phương pháp: "“Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại” Quyển 3 đánh dấu bước ngoặt then chốt đưa người học từ hội thoại cơ bản hàng ngày sang biểu đạt đoạn văn trung cấp và thảo luận văn hóa xã hội, với thiết kế coi trọng song song cả khẩu ngữ và văn viết để nối tiếp toàn diện chuẩn TOCFL Tiến giai (Band B1)."

Dưới đây là bảng mục lục tổng quan các chương bài và chuyên đề trọng tâm được hệ thống hóa trong 《當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)》:

Phần / Chương Chủ Đề Chữ Hán Nội Dung Trọng Tâm & Kỹ Năng Đạt Được Phạm Vi
Bài 1 – 3 第一课至第三课:选课注册、理财消费与饮食养生 Đăng ký môn học đại học, quản lý chi tiêu cá nhân, mua sắm trực tuyến và văn hóa ẩm thực dưỡng sinh tại Đài Loan Trang 1 – 78
Bài 4 – 6 第四课至第六课:人际沟通、传统节庆与民间信仰 Nghệ thuật giao tiếp hóa giải hiểu lầm, phong tục lễ Tết truyền thống và tín ngưỡng dân gian người Hoa Trang 79 – 156
Bài 7 – 9 第七课至第九课:古迹导览、环境保护与网路时代 Khám phá di tích lịch sử, bảo vệ môi trường giảm phát thải carbon và tác động của mạng xã hội thời kỹ thuật số Trang 157 – 234
Bài 10 – 12 第十课至第十二课:高龄社会、志工服务与求职面试 Xu thế xã hội già hóa, hoạt động tình nguyện cộng đồng và kỹ năng viết CV – phỏng vấn xin việc Trang 235 – 318

2. Trình Đọc Số Hóa: 10 Trích Đoạn & Mẫu Câu Thực Chiến Trong Sách

Để bạn trải nghiệm trực tiếp văn phong và ngữ cảnh giao tiếp chuẩn Đài Loan trong Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3), đội ngũ học thuật FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại đã số hóa 10 trích đoạn tiêu biểu kèm phiên âm Ruby Pinyin, nút phát âm từng câu và phân tích ngữ nghĩa tiếng Việt:

TRÌNH ĐỌC SỐ HÓA TƯƠNG TÁC (INTERACTIVE READER)

10 Trích Đoạn & Mẫu Câu Tiêu Biểu Trong《Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3)》

Bài 1 · Chọn môn học kỳ mới (新学期选课)
这zhè学xué期qī除chú了le系xì上shàng的de必bì修xiū课kè以yǐ外wài,我wǒ还hái打dǎ算suàn选xuǎn修xiū一yì门mén跟gēn台tái湾wān历lì史shǐ文wén化huà有yǒu关guān的de通tōng识shí课kè。
zhè xué qī chú le xì shàng de bì xiū kè yǐ wài , wǒ hái dǎ suàn xuǎn xiū yì mén gēn tái wān lì shǐ wén huà yǒu guān de tōng shí kè 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Học kỳ này ngoài các môn bắt buộc của khoa, mình còn dự định chọn học thêm một môn đại cương liên quan đến lịch sử văn hóa Đài Loan.
Bài 2 · Thói quen chi tiêu & Ghi sổ (理财与记账)
自zì从cóng养yǎng成chéng了le每měi天tiān记jì账zhàng的de习xí惯guàn以yǐ后hòu,我wǒ终zhōng于yú弄nòng清qīng楚chǔ自zì己jǐ每měi个gè月yuè的de零líng用yòng钱qián都dōu花huā到dào哪nǎ里lǐ去qù了le。
zì cóng yǎng chéng le měi tiān jì zhàng de xí guàn yǐ hòu , wǒ zhōng yú nòng qīng chǔ zì jǐ měi gè yuè de líng yòng qián dōu huā dào nǎ lǐ qù le 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Kể từ sau khi hình thành thói quen ghi chép chi tiêu hàng ngày, cuối cùng mình cũng nắm rõ tiền tiêu vặt mỗi tháng của mình đã tiêu vào đâu.
Bài 3 · Ăn uống lành mạnh & Thực phẩm hữu cơ (健康饮食)
现xiàn代dài人rén越yuè来lái越yuè重zhòng视shì食shí品pǐn安ān全quán,宁nìng可kě多duō花huā一yì点diǎn钱qián购gòu买mǎi有yǒu机jī蔬shū果guǒ,也yě要yào吃chī得dé安ān心xīn健jiàn康kāng。
xiàn dài rén yuè lái yuè zhòng shì shí pǐn ān quán , nìng kě duō huā yì diǎn qián gòu mǎi yǒu jī shū guǒ , yě yào chī dé ān xīn jiàn kāng 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Người hiện đại ngày càng coi trọng an toàn thực phẩm, thà chi thêm một chút tiền mua rau quả hữu cơ để được ăn uống an tâm và khỏe mạnh.
Bài 4 · Giao tiếp & Thấu hiểu bạn cùng phòng (室友相处)
来lái自zì不bù同tóng国guó家jiā的de人rén住zhù在zài一yì起qǐ难nán免miǎn会huì有yǒu生shēng活huó习xí惯guàn上shàng的de差chā异yì,最zuì重zhòng要yào的de是shì坦tǎn诚chéng沟gōu通tōng与yǔ互hù相xiāng体tǐ谅liàng。
lái zì bù tóng guó jiā de rén zhù zài yì qǐ nán miǎn huì yǒu shēng huó xí guàn shàng de chā yì , zuì zhòng yào de shì tǎn chéng gōu tōng yǔ hù xiāng tǐ liàng 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Người đến từ các quốc gia khác nhau sống chung khó tránh khỏi khác biệt về thói quen sinh hoạt, điều quan trọng nhất là thẳng thắn trao đổi và thông cảm cho nhau.
Bài 5 · Ý nghĩa Cát tường trong Lễ Tết (过年吉祥话)
除chú夕xī团tuán圆yuán饭fàn桌zhuō上shàng一yí定dìng会huì有yǒu鱼yú和hé年nián糕gāo,象xiàng征zhēng着zhe“年nián年nián有yǒu余yú”与yǔ“步bù步bù高gāo升shēng”的de美měi好hǎo祝zhù愿yuàn。
chú xī tuán yuán fàn zhuō shàng yí dìng huì yǒu yú hé nián gāo , xiàng zhēng zhe “ nián nián yǒu yú ” yǔ “ bù bù gāo shēng ” de měi hǎo zhù yuàn 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Trên bàn tiệc cơm đoàn viên đêm Giao thừa nhất định sẽ có món cá và bánh tổ, tượng trưng cho lời chúc tốt đẹp “quanh năm dư dả” và “từng bước thăng tiến”.
Bài 7 · Bảo tồn Di tích Cổ (文化古迹保存)
台tái南nán的de百bǎi年nián古gǔ迹jì不bù仅jǐn见jiàn证zhèng了le城chéng市shì发fā展zhǎn的de历lì史shǐ,更gèng是shì吸xī引yǐn海hǎi内nèi外wài旅lǚ客kè深shēn度dù旅lǚ游yóu的de文wén化huà瑰guī宝bǎo。
tái nán de bǎi nián gǔ jì bù jǐn jiàn zhèng le chéng shì fā zhǎn de lì shǐ , gèng shì xī yǐn hǎi nèi wài lǚ kè shēn dù lǚ yóu de wén huà guī bǎo 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Các di tích trăm năm tuổi ở Đài Nam không chỉ chứng kiến lịch sử phát triển của thành phố mà còn là báu vật văn hóa thu hút du khách trong và ngoài nước du lịch chuyên sâu.
Bài 8 · Sống xanh & Giảm rác thải nhựa (环保减塑)
为wèi了le保bǎo护hù海hǎi洋yáng生shēng态tài,越yuè来lái越yuè多duō消xiāo费fèi者zhě出chū门mén买mǎi饮yǐn料liào时shí会huì自zì备bèi环huán保bǎo杯bēi与yǔ不bú锈xiù纲gāng吸xī管guǎn。
wèi le bǎo hù hǎi yáng shēng tài , yuè lái yuè duō xiāo fèi zhě chū mén mǎi yǐn liào shí huì zì bèi huán bǎo bēi yǔ bú xiù gāng xī guǎn 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Để bảo vệ hệ sinh thái biển, ngày càng nhiều người tiêu dùng khi ra ngoài mua đồ uống đều tự mang theo bình nước cá nhân và ống hút inox.
Bài 9 · Hai mặt của Mạng xã hội (网路与生活)
社shè群qún媒méi体tǐ虽suī然rán拉lā近jìn了le远yuǎn方fāng朋péng友yǒu的de距jù离lí,但dàn过guò度dù依yī赖lài手shǒu机jī反fǎn而ér让ràng面miàn对duì面miàn的de交jiāo流liú变biàn少shǎo了le。
shè qún méi tǐ suī rán lā jìn le yuǎn fāng péng yǒu de jù lí , dàn guò dù yī lài shǒu jī fǎn ér ràng miàn duì miàn de jiāo liú biàn shǎo le 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Mạng xã hội tuy kéo gần khoảng cách giữa những người bạn phương xa, nhưng việc phụ thuộc quá mức vào điện thoại ngược lại khiến giao tiếp trực diện mặt đối mặt ít đi.
Bài 11 · Trải nghiệm Làm Tình nguyện viên (担任志工)
利lì用yòng周zhōu末mò到dào博bó物wù馆guǎn担dān任rèn导dǎo览lǎn志zhì工gōng,不bú但dàn能néng服fú务wù社shè会huì大dà众zhòng,也yě能néng训xùn练liàn自zì己jǐ的de华huá语yǔ口kǒu语yǔ表biǎo达dá。
lì yòng zhōu mò dào bó wù guǎn dān rèn dǎo lǎn zhì gōng , bú dàn néng fú wù shè huì dà zhòng , yě néng xùn liàn zì jǐ de huá yǔ kǒu yǔ biǎo dá 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Tận dụng cuối tuần tới viện bảo tàng làm tình nguyện viên thuyết minh không những phục vụ được cộng đồng mà còn rèn luyện khả năng biểu đạt khẩu ngữ Hoa ngữ của bản thân.
Bài 12 · Chuẩn bị Phỏng vấn Xin việc (求职与面试)
在zài跨kuà国guó企qǐ业yè里lǐ,精jīng通tōng华huá语yǔ与yǔ越yuè南nán语yǔ并bìng且qiě了liǎo解jiě双shuāng方fāng文wén化huà的de求qiú职zhí者zhě,往wǎng往wǎng具jù有yǒu极jí大dà的de竞jìng争zhēng优yōu势shì。
zài kuà guó qǐ yè lǐ , jīng tōng huá yǔ yǔ yuè nán yǔ bìng qiě liǎo jiě shuāng fāng wén huà de qiú zhí zhě , wǎng wǎng jù yǒu jí dà de jìng zhēng yōu shì 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Tại các doanh nghiệp đa quốc gia, ứng viên tinh thông cả tiếng Trung lẫn tiếng Việt đồng thời am hiểu văn hóa đôi bên thường có lợi thế cạnh tranh vô cùng lớn.

3. Bảng 60 Từ Vựng, Bộ Thủ Chiết Tự & Thuật Ngữ Cốt Lõi (Có Phân Trang & Âm HÁN VIỆT VIẾT HOA)

Bảng tra cứu dưới đây tổng hợp 60 mục từ vựng, thành ngữ và khái niệm trọng điểm rút trích từ 《當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)》, được chia thành 6 trang (10 từ / trang). Tất cả âm HÁN VIỆT đều được chuẩn hóa VIẾT HOA TOÀN BỘ để người Việt liên tưởng gốc từ nhanh và chính xác:

BẢNG TRA CỨU 60 MỤC TỪ VỰNG – BỘ THỦ – CẤU TRÚC TRỌNG TÂM

Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) · Bấm 🔊 Để Nghe Phát Âm

Trang 1 / 6 (Mục 1 – 10)
Chuyển trang tra cứu (10 mục / trang · Tổng 60 mục chuẩn âm HÁN VIỆT VIẾT HOA):
# Chữ Hán & Pinyin Âm Hán Việt Giải Nghĩa Chi Tiết & Ví Dụ Ứng Dụng Thực Tế
01
注册
zhù cè
CHÚ SÁCH
Từ trọng tâm · Đương Đại 3 (NTNU)
Đăng ký nhập học, đăng ký môn học — VD: 新学期开始前,所有学生都必须上网完成选课与注册手续。 (xīn xué qī kāi shǐ qián , suǒ yǒu xué shēng dōu bì xū shàng wǎng wán chéng xuǎn kè yǔ zhù cè shǒu xù 。) → Trước khi học kỳ mới bắt đầu, tất cả sinh viên đều phải lên mạng hoàn thành thủ tục chọn môn và đăng ký nhập học.
02
选修
xuǎn xiū
TUYỂN TU
Từ trọng tâm · Đương Đại 3 (NTNU)
Học môn tự chọn — VD: 除了系上的必修课之外,我还选修了一门台湾历史与文化课。 (chú le xì shàng de bì xiū kè zhī wài , wǒ hái xuǎn xiū le yì mén tái wān lì shǐ yǔ wén huà kè 。) → Ngoài các môn bắt buộc của khoa, tôi còn đăng ký học tự chọn một môn lịch sử và văn hóa Đài Loan.
03
必修
bì xiū
TẤT TU
Từ trọng tâm · Đương Đại 3 (NTNU)
Môn học bắt buộc — VD: 研究方法与学术写作是硕士班一年级的必修课程。 (yán jiū fāng fǎ yǔ xué shù xiě zuò shì shuò shì bān yī nián jí de bì xiū kè chéng 。) → Phương pháp nghiên cứu và viết học thuật là môn học bắt buộc của năm nhất hệ thạc sĩ.
04
学分
xué fēn
HỌC PHÂN
Từ trọng tâm · Đương Đại 3 (NTNU)
Tín chỉ đại học — VD: 按照学校规定,大学部学生必须修满一百二十八个学分才能毕业。 (àn zhào xué xiào guī dìng , dà xué bù xué shēng bì xū xiū mǎn yì bǎi èr shí bā gè xué fēn cái néng bì yè 。) → Theo quy định của trường, sinh viên hệ đại học phải tích lũy đủ 128 tín chỉ mới được tốt nghiệp.
05
奖学金
jiǎng xué jīn
TƯỞNG HỌC KIM
Từ trọng tâm · Đương Đại 3 (NTNU)
Học bổng — VD: 她因为学业成绩优异且热心公益,顺利申请到了台湾奖学金。 (tā yīn wèi xué yè chéng jì yōu yì qiě rè xīn gōng yì , shùn lì shēn qǐng dào le tái wān jiǎng xué jīn 。) → Nhờ thành tích học tập xuất sắc và nhiệt tình hoạt động cộng đồng, cô ấy đã xin thành công Học bổng Đài Loan.
06
适应
shì yìng
THÍCH ỨNG
Từ trọng tâm · Đương Đại 3 (NTNU)
Thích nghi với môi trường mới — VD: 来台北才两个月,他就已经完全适应了潮湿多雨的气候。 (lái tái běi cái liǎng gè yuè , tā jiù yǐ jīng wán quán shì yìng le cháo shī duō yǔ de qì hòu 。) → Mới sang Đài Bắc hai tháng mà anh ấy đã hoàn toàn thích nghi với khí hậu ẩm ướt mưa nhiều.
07
消费
xiāo fèi
TIÊU PHÍ
Từ trọng tâm · Đương Đại 3 (NTNU)
Tiêu dùng, chi tiêu — VD: 台北大都市的生活消费水准比南部城市稍微高一些。 (tái běi dà dū shì de shēng huó xiāo fèi shuǐ zhǔn bǐ nán bù chéng shì shāo wēi gāo yì xiē 。) → Mức chi tiêu sinh hoạt ở đô thị lớn Đài Bắc hơi cao hơn một chút so với các thành phố miền Nam.
08
预算
yù suàn
DỰ TOÁN
Từ trọng tâm · Đương Đại 3 (NTNU)
Ngân sách dự kiến — VD: 出国旅行前先做好费用预算,才不会不小心超支。 (chū guó lǚ xíng qián xiān zuò hǎo fèi yòng yù suàn , cái bú huì bù xiǎo xīn chāo zhī 。) → Trước khi đi du lịch nước ngoài nên lập ngân sách chi phí trước để không vô tình tiêu quá tay.
09
记账
jì zhàng
KÝ TRƯỚNG
Từ trọng tâm · Đương Đại 3 (NTNU)
Ghi chép sổ sách chi tiêu — VD: 养成每天用手机软体记账的习惯,能清楚掌握钱花到哪里去了。 (yǎng chéng měi tiān yòng shǒu jī ruǎn tǐ jì zhàng de xí guàn , néng qīng chǔ zhǎng wò qián huā dào nǎ lǐ qù le 。) → Hình thành thói quen ghi chép chi tiêu hàng ngày bằng ứng dụng điện thoại giúp nắm rõ tiền đã tiêu vào đâu.
10
分期付款
fēn qī fù kuǎn
PHÂN KỲ PHÓ KHOẢN
Từ trọng tâm · Đương Đại 3 (NTNU)
Trả góp theo từng kỳ — VD: 买笔记型电脑时如果使用信用卡分期付款,可以减轻每月的经济压力。 (mǎi bǐ jì xíng diàn nǎo shí rú guǒ shǐ yòng xìn yòng kǎ fēn qī fù kuǎn , kě yǐ jiǎn qīng měi yuè de jīng jì yā lì 。) → Khi mua máy tính xách tay nếu dùng thẻ tín dụng trả góp theo kỳ sẽ giảm nhẹ áp lực tài chính hàng tháng.

4. Phân Tích 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp & Quy Luật Ghi Nhớ Trọng Điểm

Nắm vững 12 cấu trúc ngữ pháp và quy luật thực chiến dưới đây sẽ giúp bạn làm chủ phần Đọc hiểu và Nghe hiểu của kỳ thi TOCFL cũng như giao tiếp tự nhiên tại Đài Loan: (Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 課程 #ZHONGWEN-3)

#01 Trọng tâm Bài 1

Cấu trúc Loại trừ & Bổ sung: “除了 A(以外),还 / 也 / 都 B”

📐 Công thức: 除了 A 以外,还 / 也 B (Cộng thêm A+B) | 除了 A 以外,都 B (Trừ A ra, còn lại đều B)

Chú ý phân biệt hai nghĩa: nếu vế sau dùng “还 / 也” thì bao gồm cả A; nếu vế sau dùng “都 / 全” thì loại trừ A ra khỏi phạm vi.

① 除了必修的华语语法课以外,他还选修了中国文学史。
chú le bì xiū de huá yǔ yǔ fǎ kè yǐ wài , tā hái xuǎn xiū le zhōng guó wén xué shǐ 。
→ Ngoài môn ngữ pháp Hoa ngữ bắt buộc ra, anh ấy còn chọn học thêm môn Lịch sử văn học Trung Quốc.
② 今天班上的同学除了小王请病假以外,其他人都准时到了。
jīn tiān bān shàng de tóng xué chú le xiǎo wáng qǐng bìng jià yǐ wài , qí tā rén dōu zhǔn shí dào le 。
→ Các bạn trong lớp hôm nay trừ Tiểu Vương xin nghỉ ốm ra thì những người khác đều đến đúng giờ.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Không dùng đồng thời cả “还” và “都” trong cùng một mệnh đề sau “除了……以外”.
#02 Trọng tâm Bài 3

Cấu trúc Chọn lựa Quyết đoán: “宁可 A,也(不)B” (Thà A chứ không B)

📐 Công thức: Chủ ngữ + 宁可 + [Chấp nhận thiệt nhẹ A],也(不)+ [Không để xảy ra điều tệ hơn B]

Biểu thị sau khi cân nhắc lợi hại, người nói sẵn sàng chấp nhận chịu thiệt một chút ở vế A để bảo vệ nguyên tắc hoặc tránh hậu quả xấu ở vế B.

① 现代消费者宁可多花一点钱买有机食品,也不愿意吃含有化学添加物的食物。
xiàn dài xiāo fèi zhě nìng kě duō huā yì diǎn qián mǎi yǒu jī shí pǐn , yě bú yuàn yì chī hán yǒu huà xué tiān jiā wù de shí wù 。
→ Người tiêu dùng hiện đại thà chi thêm một chút tiền mua thực phẩm hữu cơ chứ không muốn ăn thực phẩm chứa chất phụ gia hóa học.
② 为了保证翻译品质,他宁可熬夜查资料,也绝不敷衍了事。
wèi le bǎo zhèng fān yì pǐn zhì , tā nìng kě áo yè chá zī liào , yě jué bù fū yǎn liǎo shì 。
→ Để đảm bảo chất lượng bản dịch, anh ấy thà thức khuya tra cứu tài liệu chứ tuyệt đối không làm qua loa đại khái.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Phân biệt với “与其 A,不如 B”: sau “宁可” là phương án ĐƯỢC CHỌN, còn sau “与其” là phương án BỊ BỎ.
#03 Trọng tâm Bài 4

Cấu trúc Biểu thị Khó tránh khỏi: “难免 +(会)+ Động từ / Tính từ”

📐 Công thức: [Tình huống / Hoàn cảnh khách quan],Chủ ngữ + 难免(会)+ [Sai sót / Cảm xúc tự nhiên]

Dùng để bày tỏ sự cảm thông khách quan rằng trong hoàn cảnh đó thì việc xảy ra sai sót, nhớ nhà hay bất đồng nhỏ là điều khó tránh khỏi.

① 刚到一个陌生的国家生活,一开始难免会觉得不太习惯。
gāng dào yí gè mò shēng de guó jiā shēng huó , yì kāi shǐ nán miǎn huì jué de bú tài xí guàn 。
→ Mới tới sống ở một đất nước xa lạ, thời gian đầu khó tránh khỏi cảm thấy chưa quen lắm.
② 初学者说外语难免会犯一点语法错误,只要敢开口就会慢慢进步。
chū xué zhě shuō wài yǔ nán miǎn huì fàn yì diǎn yǔ fǎ cuò wù , zhǐ yào gǎn kāi kǒu jiù huì màn màn jìn bù 。
→ Người mới học nói ngoại ngữ khó tránh khỏi mắc một chút lỗi ngữ pháp, chỉ cần dám mở miệng là sẽ tiến bộ dần.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: “难免” là phó từ/tính từ, không mang tân ngữ danh từ trực tiếp mà phải đi kèm động từ hoặc mệnh đề.
#04 Trọng tâm Bài 2

Cấu trúc Biểu thị Kể từ mốc thời gian: “自从……以后 / 以来,……”

📐 Công thức: 自从 + [Sự kiện mốc trong quá khứ] + 以后 / 以来,Chủ ngữ + 就 / 已经 + [Sự thay đổi kéo dài đến nay]

Đánh dấu một mốc sự kiện trong quá khứ làm điểm khởi đầu cho một thói quen mới hoặc sự thay đổi tích cực kéo dài tới hiện tại.

① 自从安装了记账软体以后,我每个月都能存下一笔钱。
zì cóng ān zhuāng le jì zhàng ruǎn tǐ yǐ hòu , wǒ měi gè yuè dōu néng cún xià yì bǐ qián 。
→ Kể từ sau khi cài đặt ứng dụng ghi chép chi tiêu, tháng nào tôi cũng tiết kiệm được một khoản tiền.
② 自从来到台师大国语中心学习以来,他的华语听说能力进步神速。
zì cóng lái dào tái shī dà guó yǔ zhōng xīn xué xí yǐ lái , tā de huá yǔ tīng shuō néng lì jìn bù shén sù 。
→ Kể từ khi tới học tại Trung tâm Quốc ngữ Đại học Sư phạm Đài Loan đến nay, năng lực nghe nói Hoa ngữ của anh ấy tiến bộ thần tốc.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Sau “自从” bắt buộc phải là một mốc thời gian hoặc sự kiện ĐÃ XẢY RA trong quá khứ, không dùng cho tương lai.
#05 Chuyển đổi Phong cách

Phân biệt Văn nói (口语) và Văn viết (书面语) trong Đương Đại 3

📐 Công thức: 口语: 找 / 买 / 够 / 常常 / 因为……所以 ↔ 书面语: 寻找 / 购买 / 足够 / 往往 / 由于……因此

Từ Quyển 3 trở đi, mỗi bài học của 《當代中文課程》 đều gồm 1 bài Hội thoại (口语) và 1 bài Đọc ngắn (书面语) cùng chủ đề để rèn kỹ năng chuyển đổi văn phong.

① 【口语】很多人去超市买东西会自己带袋子。
【 kǒu yǔ 】 hěn duō rén qù chāo shì mǎi dōng xī huì zì jǐ dài dài zǐ 。
→ [Khẩu ngữ] Rất nhiều người đi siêu thị mua đồ sẽ tự mang theo túi.
② 【书面语】许多民众前往超市购物时,皆会自备环保购物袋。
【 shū miàn yǔ 】 xǔ duō mín zhòng qián wǎng chāo shì gòu wù shí , jiē huì zì bèi huán bǎo gòu wù dài 。
→ [Văn viết] Đông đảo người dân khi tới siêu thị mua sắm đều tự trang bị túi mua hàng bảo vệ môi trường.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Khi viết bài luận TOCFL Band B, cần ưu tiên dùng từ hai âm tiết thuộc hệ văn viết như 购买, 协助, 皆, 民众.
#06 Trọng tâm Bài 6

Cấu trúc Nhấn mạnh Điều kiện Duy nhất: “唯有 / 只有……,才……”

📐 Công thức: 唯有 / 只有 + [Điều kiện tiên quyết],Chủ ngữ + 才 + [Kết quả mong đợi]

“唯有” là dạng văn viết trang trọng của “只有”, khẳng định đó là con đường duy nhất để đạt được mục tiêu ở vế sau.

① 唯有彼此尊重、坦诚沟通,才能建立长久稳固的友谊。
wéi yǒu bǐ cǐ zūn zhòng 、 tǎn chéng gōu tōng , cái néng jiàn lì cháng jiǔ wěn gù de yǒu yì 。
→ Chỉ có tôn trọng lẫn nhau và giao tiếp chân thành mới có thể xây dựng tình bạn bền vững lâu dài.
② 只有平时做好防灾演练,遇到地震时才不会惊慌失措。
zhǐ yǒu píng shí zuò hǎo fáng zāi yǎn liàn , yù dào dì zhèn shí cái bú huì jīng huāng shī cuò 。
→ Chỉ khi ngày thường làm tốt diễn tập phòng chống thiên tai thì khi gặp động đất mới không hoảng hốt bối rối.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Vế sau bắt buộc đi với phó từ “才”, không được dùng “就”.
#07 Trọng tâm Bài 8

Cấu trúc Biểu thị Mục đích & Phòng ngừa: “为了……起见” / “以 + Động từ 2 âm tiết”

📐 Công thức: 为了 + [安全 / 环保 / 方便 / 健康] + 起见,…… | Hành động 1,以 + [降低 / 提升 / 确保] + Tân ngữ

Hai cấu trúc biểu thị mục đích chuẩn văn phong báo chí và thông báo công cộng trong đề đọc hiểu TOCFL Band B1.

① 为了个人资讯安全起见,请定期更换您的网路银行密码。
wèi le gè rén zī xùn ān quán qǐ jiàn , qǐng dìng qī gēng huàn nín de wǎng lù yín háng mì mǎ 。
→ Vì sự an toàn thông tin cá nhân, xin vui lòng định kỳ thay đổi mật khẩu ngân hàng trực tuyến của bạn.
② 政府鼓励民众搭乘大众运输工具,以减少空气污染与碳排放。
zhèng fǔ gǔ lì mín zhòng dā chéng dà zhòng yùn shū gōng jù , yǐ jiǎn shǎo kōng qì wū rǎn yǔ tàn pái fàng 。
→ Chính phủ khuyến khích người dân đi phương tiện giao thông công cộng nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí và phát thải carbon.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Giữa “为了……” và “起见” thường là danh từ hoặc tính từ 2 âm tiết (安全, 保险, 公平, 方便).
#08 Trọng tâm Bài 9

Cấu trúc Biểu thị Mức độ Tăng giảm Đáng kể: “大幅 + 提升 / 降低 / 减少”

📐 Công thức: Chủ ngữ + 大幅(度)+ [提升 / 增加 / 降低 / 缩短 / 改善] +(了)+ Tân ngữ

Phó từ “大幅” (ở biên độ lớn / đáng kể) đứng trước các động từ chỉ sự biến đổi để nhấn mạnh quy mô tác động.

① 高铁通车以后,大幅缩短了台湾南北往返的交通时间。
gāo tiě tōng chē yǐ hòu , dà fú suō duǎn le tái wān nán běi wǎng fǎn de jiāo tōng shí jiān 。
→ Sau khi tàu cao tốc thông xe đã rút ngắn đáng kể thời gian đi lại giữa hai miền Nam – Bắc Đài Loan.
② 数位工具的普及,大幅提升了远距教学与跨国会议的效率。
shù wèi gōng jù de pǔ jí , dà fú tí shēng le yuǎn jù jiào xué yǔ kuà guó huì yì de xiào lǜ 。
→ Sự phổ cập của các công cụ kỹ thuật số đã nâng cao đáng kể hiệu suất dạy học từ xa và hội họp xuyên quốc gia.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: “大幅” chỉ đi kèm động từ biểu thị sự tăng/giảm/thay đổi, không đi kèm tính từ tĩnh (không nói “大幅美丽”).
#09 Trọng tâm Bài 9

Cấu trúc Biểu thị Tuy... Nhưng Ngược lại: “虽然……,却 / 反而……”

📐 Công thức: 虽然 + [Sự thật A],Chủ ngữ + 却 / 反而 + [Kết quả ngược với dự đoán thông thường B]

Trong khi “却” chỉ sự chuyển ý nhẹ nhàng (đứng sau chủ ngữ), thì “反而” nhấn mạnh kết quả xảy ra hoàn toàn NGƯỢC LẠI với chiều hướng đáng lẽ phải có.

① 智慧型手机虽然让联络变得极其便利,却也占用了人们大量的阅读时间。
zhì huì xíng shǒu jī suī rán ràng lián luò biàn de jí qí biàn lì , què yě zhàn yòng le rén men dà liàng de yuè dú shí jiān 。
→ Điện thoại thông minh tuy giúp việc liên lạc trở nên cực kỳ tiện lợi nhưng lại chiếm mất của con người rất nhiều thời gian đọc sách.
② 喝太多含糖饮料不但不能解渴,反而会让身体摄入过多热量。
hē tài duō hán táng yǐn liào bú dàn bù néng jiě kě , fǎn ér huì ràng shēn tǐ shè rù guò duō rè liàng 。
→ Uống quá nhiều đồ uống có đường không những không giải khát được mà ngược lại còn khiến cơ thể nạp quá nhiều calo.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Phó từ “却” luôn đứng SAU chủ ngữ và TRƯỚC động từ (ví dụ: “他却不同意”, không nói “却他不同意”).
#10 Trọng tâm Bài 10

Cấu trúc Biểu thị Quy luật Thường thấy: “往往” vs “常常 / 经常”

📐 Công thức: [Điều kiện / Hoàn cảnh cụ thể] + 往往 + [Quy luật tổng kết từ kinh nghiệm]

“往往” dùng để đúc kết một hiện tượng mang tính quy luật khách quan và luôn gắn với điều kiện/ngữ cảnh cụ thể; còn “常常” chỉ đơn thuần nói về tần suất lặp lại và có thể dùng cho mong muốn tương lai.

① 事前做好充分准备的求职者,在面试时往往能展现出更高的自信。
shì qián zuò hǎo chōng fēn zhǔn bèi de qiú zhí zhě , zài miàn shì shí wǎng wǎng néng zhǎn xiàn chū gèng gāo de zì xìn 。
→ Những ứng viên chuẩn bị kỹ lưỡng từ trước khi đi phỏng vấn thường thể hiện được sự tự tin cao hơn.
② 每逢农历春节前夕,传统市场里往往挤满了采购年货的人潮。
měi féng nóng lì chūn jié qián xī , chuán tǒng shì chǎng lǐ wǎng wǎng jǐ mǎn le cǎi gòu nián huò de rén cháo 。
→ Mỗi dịp sát Tết Nguyên Đán, trong các khu chợ truyền thống thường chật kín dòng người đi sắm Tết.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Không dùng “往往” cho câu mệnh lệnh hoặc dự định tương lai (Không nói “以后请往往来我家玩” → Phải dùng “常常”).
#11 Trọng tâm Bài 11

Cấu trúc Biểu thị Giúp ích / Có lợi cho: “有助于 + Cụm danh từ / Cụm động từ”

📐 Công thức: [Hành động / Thói quen tốt] + 有助于 + [Mục tiêu tích cực: 缓解压力 / 增进了解 / 培养能力]

Cấu trúc học thuật tần suất rất cao trong Đương Đại 3 để trình bày lợi ích của một hoạt động đối với sức khỏe, học tập hoặc xã hội.

① 参与社区志工服务,有助于青年学子培养同理心与社会责任感。
cān yù shè qū zhì gōng fú wù , yǒu zhù yú qīng nián xué zǐ péi yǎng tóng lǐ xīn yǔ shè huì zé rèn gǎn 。
→ Tham gia dịch vụ tình nguyện cộng đồng giúp ích cho học sinh sinh viên trẻ trong việc bồi dưỡng lòng thấu cảm và tinh thần trách nhiệm xã hội.
② 每天保持半小时的有氧运动,有助于改善睡眠品质并增强免疫力。
měi tiān bǎo chí bàn xiǎo shí de yǒu yǎng yùn dòng , yǒu zhù yú gǎi shàn shuì mián pǐn zhì bìng zēng qiáng miǎn yì lì 。
→ Mỗi ngày duy trì nửa tiếng vận động thể dục nhịp điệu giúp cải thiện chất lượng giấc ngủ và tăng cường hệ miễn dịch.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Sau “有助于” luôn là kết quả mang nghĩa TÍCH CỰC, không đặt danh từ tiêu cực trực tiếp nếu không có động từ giảm trừ (như 缓解, 降低, 消除).
#12 Trọng tâm Bài 12

Cấu trúc Đứng trên Góc độ Xem xét: “就 / 从 + Khía cạnh + 而言 / 来说”

📐 Công thức: 就 / 从 + [Góc độ / Đối tượng: 长期发展 / 语言学习 / 经济效益] + 而言 / 来说,……

Giúp giới hạn phạm vi lập luận một cách chặt chẽ, khách quan khi trình bày quan điểm trong bài thi Nói và Viết TOCFL Band B.

① 就长远的职涯发展而言,跨文化沟通能力与专业技术同样重要。
jiù cháng yuǎn de zhí yá fā zhǎn ér yán , kuà wén huà gōu tōng néng lì yǔ zhuān yè jì shù tóng yàng zhòng yào 。
→ Xét về sự phát triển sự nghiệp lâu dài mà nói, năng lực giao tiếp liên văn hóa cũng quan trọng ngang với kỹ thuật chuyên môn.
② 从生态保育的角度来说,限制高山开发是保护水源地的必要措施。
cóng shēng tài bǎo yù de jiǎo dù lái shuō , xiàn zhì gāo shān kāi fā shì bǎo hù shuǐ yuán dì de bì yào cuò shī 。
→ Đứng từ góc độ bảo tồn sinh thái mà nói, hạn chế khai thác vùng núi cao là biện pháp tất yếu để bảo vệ nguồn nước.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Không trộn lẫn “就……的角度” (Sai) → Phải dùng “就……而言” hoặc “从……的角度来说” (Đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Nhanh Kiến Thức Trong Sách (6 Câu Có Giải Thích)

Hãy thử sức với 6 câu hỏi trắc nghiệm tương tác dưới đây để kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng, bộ thủ và cấu trúc ngữ pháp vừa học trong sách: (Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 課本 #ZHONGWEN-3)

Câu 1/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ vựng “注册” (zhù cè) có âm HÁN VIỆT chuẩn và ý nghĩa cốt lõi là gì?

Câu 2/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ vựng “记账” (jì zhàng) tương ứng với âm HÁN VIỆT và nghĩa tiếng Việt nào sau đây?

Câu 3/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Mục từ “体谅” (tǐ liàng · HÁN VIỆT: THỂ LƯỢNG) mang ý nghĩa chính xác là gì?

Câu 4/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ nào dưới đây có âm HÁN VIỆT là “BẢO DỤC” và mang nghĩa “Bảo tồn (thiên nhiên, động vật quý hiếm)”?

Câu 5/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Theo chủ điểm ngữ pháp “Cấu trúc Loại trừ & Bổ sung: “除了 A(以外),还 / 也 / 都 B””, câu ví dụ nào dưới đây vận dụng đúng công thức (除了 A 以外,还 / 也 B (Cộng thêm A+B) | 除了 A 以外,都 B (Trừ A ra, còn lại đều B))?

Câu 6/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Trong chủ điểm “Cấu trúc Chọn lựa Quyết đoán: “宁可 A,也(不)B” (Thà A chứ không B)”, câu nào dưới đây đúng chuẩn ngữ pháp TOCFL?

6. Hướng Dẫn Lộ Trình Tự Học Hiệu Quả & Tải Trọn Bộ PDF + Audio

Để khai thác tối đa giá trị của cuốn Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版)), bạn nên kết hợp quy trình 3 bước mỗi ngày:

  • Bước 1 (15 phút đầu giờ): Đọc thành tiếng 10 trích đoạn trong Trình Đọc Số Hóa phía trên, thử bấm nút Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán Phồn thể & Giản thể trực tiếp.
  • Bước 2 (20 phút tiếp theo): Học 1 trang (10 từ) trong Bảng 60 Từ Vựng Phân Trang, ghi nhớ ÂM HÁN VIỆT VIẾT HOA và đặt câu với 2 cấu trúc ngữ pháp trong mục 4.
  • Bước 3 (Thực hành trên PDF & Audio gốc): Tải bản PDF gốc sắc nét cùng Sách Bài Tập / File nghe MP3 về máy tính hoặc máy tính bảng để hoàn thành trọn vẹn bài tập cuối mỗi bài.
TẢI TRỌN BỘ PDF BẢN ĐẸP + AUDIO MP3
Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3) (當代中文課程 3(課本 & 作業本 · 越南語版))
Mở khóa tải tốc độ cao không giới hạn cho Hội Viên VIP FoxHSK

Khám Phá Thêm Các Đầu Sách TOCFL & Hoa Ngữ Đài Loan Cùng Bộ

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ấn phẩm "Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3)" (Trung Tâm Giảng Dạy Quốc Ngữ ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan (國立臺灣師範大學國語教學中心) · Chủ Biên: Đặng Thủ Tín (鄧守信) – Liên Kinh Xuất Bản (聯經出版公司 – Đài Loan)) được biên soạn dành cho người học tiếng Trung chuẩn Đài Loan và luyện thi TOCFL trình độ TOCFL Band B1 (Trung Cấp 1 / HSK 3 – HSK 4), giúp nắm vững từ vựng chữ Hán Phồn thể – Giản thể, âm HÁN VIỆT và ngữ pháp giao tiếp thực tế.

Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp: Mục lục chi tiết các bài học, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 mục từ vựng phân trang (6 trang × 10 từ) có âm HÁN VIỆT VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 cấu trúc ngữ pháp trọng tâm, cùng 6 câu hỏi trắc nghiệm có lời giải.

Để tải file PDF gốc chất lượng cao, Sách Bài Tập và kho Audio MP3 của "Giáo Trình Tiếng Trung Đương Đại – Quyển 3 Bản Tiếng Việt (當代中文課程 3)" về máy, bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản Hội Viên VIP trên FoxHSK và bấm vào nút Tải Sách ở đầu hoặc cuối bài viết.

Nguyễn Việt Dũng
Nguyễn Việt DũngNhà Sáng Lập & Chủ Biên Học Thuật FoxHSK

Chủ biên hệ thống học liệu số hóa, lộ trình tự học tiếng Trung và kho tủ sách giáo trình Hán ngữ chuẩn quốc tế tại FoxHSK.