Chuyển đến nội dung chính
Phương pháp học5 phút4.680lượt

Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) (時代華語 1(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF

Nguyễn Việt Dũng

Nhà Sáng Lập & Chủ Biên Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) (時代華語 1(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF | FoxHSK
Ảnh bìa: Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) (時代華語 1(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Khám phá và tải PDF bộ sách Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) (時代華語 1(課本 & 作業本) – Trung Tâm Hoa Ngữ Đại Học Ngoại Ngữ Văn Tảo (文藻外語大學華語中心) · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ). Tích hợp trình đọc 10 trích đoạn song ngữ, 60 từ vựng chuẩn âm HÁN VIỆT VIẾT HOA có phân trang, 12 cấu trúc ngữ pháp và bài tập trắc nghiệm.

Bảng điều khiển

Trong hệ thống giáo trình và tài liệu luyện thi TOCFL (華語文能力測驗) chuẩn Đài Loan cũng như Hán ngữ ứng dụng hiện đại, ấn phẩm Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1: Sách Bài Học & Sách Bài Tập (時代華語 1 課本 & 作業本 · Modern Chinese Book 1 – ĐH Ngoại Ngữ Văn Tảo & Chính Trung Thư Cục Đài Loan) — nguyên tác 《時代華語 1(課本 & 作業本)》 (Shídài Huáyǔ 1 (Kèběn & Zuòyèběn)) do Trung Tâm Hoa Ngữ Đại Học Ngoại Ngữ Văn Tảo (文藻外語大學華語中心) · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ biên soạn và Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局) · Chuẩn Khuyến Nghị TOCFL ấn hành — là tài liệu nền tảng giúp người học làm chủ hệ thống chữ Hán Phồn thể – Giản thể, từ vựng chuẩn 8000 từ TOCFL và ngữ pháp giao tiếp học thuật từ sơ cấp đến cao cấp.

Bìa sách Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1)
👑 Đặc Quyền Hội Viên VIP FoxHSK

Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1: Sách Bài Học & Sách Bài Tập (時代華語 1 課本 & 作業本 · Modern Chinese Book 1 – ĐH Ngoại Ngữ Văn Tảo & Chính Trung Thư Cục Đài Loan)

Tác giả / Đơn vị biên soạn: Trung Tâm Hoa Ngữ Đại Học Ngoại Ngữ Văn Tảo (文藻外語大學華語中心) · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ · Nhà xuất bản: Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局) · Chuẩn Khuyến Nghị TOCFL

Cấp độ
TOCFL Band A1 (Nhập Môn – Sơ Cấp 1 / HSK 1 – HSK 2)
Quy cách
Trọn bộ Sách Bài Học (37 MB) + Sách Bài Tập (42.6 MB) · 16 Bài
Phân quyền tải
Hội Viên VIP
📚 Mở Kho Sách FoxHSK

💡 Lưu ý: Nút tải file PDF gốc chất lượng cao và kho Audio MP3 dành riêng cho tài khoản Hội Viên VIP FoxHSK. Toàn bộ nội dung số hóa bên dưới (60 từ vựng kèm âm HÁN VIỆT VIẾT HOA, 12 chủ điểm ngữ pháp và 10 bài đọc song ngữ) được mở đọc trực tiếp ngay trên trang. (Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) (時代華語 1(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 力測驗 #HUAYU-1)

1. Tổng Quan Học Thuật & Giá Trị Cốt Lõi Của《時代華語 1(課本 & 作業本)》

Bộ tài liệu Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) (tên tiếng Trung: 時代華語 1(課本 & 作業本)) được thiết kế theo chuẩn khung năng lực TOCFL (Band A – Band B – Band C) của Ủy ban Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ Quốc gia Đài Loan (SC-TOP) kết hợp đối chiếu tương đương sang hệ thống HSK 3.0.

《时代华语》第一册由文藻外语大学华语中心团队精心编写,完全对标华语文能力测验(TOCFL)入门级(Band A1)与CEFR指标。全书十六课紧扣在台真实生活情境,融汇听说读写四项技能与数位学习资源,引领零基础学习者自信开口。
👉 Thông điệp phương pháp: "“Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1” do đội ngũ Trung tâm Hoa ngữ Đại học Ngoại ngữ Văn Tảo dày công biên soạn, bám sát hoàn toàn khung năng lực TOCFL cấp Nhập môn (Band A1) và chuẩn CEFR. Trọn bộ 16 bài học xoay quanh các tình huống sinh hoạt thực tế tại Đài Loan, tích hợp 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết giúp người mới bắt đầu tự tin giao tiếp."

Dưới đây là bảng mục lục tổng quan các chương bài và chuyên đề trọng tâm được hệ thống hóa trong 《時代華語 1(課本 & 作業本)》:

Phần / Chương Chủ Đề Chữ Hán Nội Dung Trọng Tâm & Kỹ Năng Đạt Được Phạm Vi
Phần 1 · Bài 01 – 04 第一单元(第1–4课):你好、请问贵姓、我的家庭、周末做什么 Làm quen phát âm Pinyin – Chú âm (Zhuyin), Chào hỏi lịch sự, Giới thiệu tên tuổi – quốc tịch, Thành viên gia đình và Hoạt động cuối tuần Bài 01 – 04
Phần 2 · Bài 05 – 08 第二单元(第5–8课):点菜吃美食、逛夜市买东西、要多少钱、学校在哪里 Văn hóa ẩm thực Đài Loan (Trà sữa trân châu, Mì bò), Mua sắm tại chợ đêm, Mặc cả giá tiền và Mô tả vị trí trường học Bài 05 – 08
Phần 3 · Bài 09 – 12 第三单元(第9–12课):怎么去车站、租房子看房间、今天天气怎么样、日常作息 Phương tiện giao thông công cộng (MRT, Tàu cao tốc, Xe buýt, Thẻ EasyCard), Thuê phòng trọ sinh viên, Thời tiết bốn mùa và Lịch trình hàng ngày Bài 09 – 12
Phần 4 · Bài 13 – 16 第四单元(第13–16课):看医生吃药、生日礼物、计划去旅行、作业本综合练习 Đi khám bệnh bằng thẻ Bảo hiểm Y tế (健保卡), Tặng quà sinh nhật, Lên kế hoạch du lịch và Trọn bộ Sách Bài Tập (作業本) 16 bài thực hành Bài 13 – 16 + SBT

2. Trình Đọc Số Hóa: 10 Trích Đoạn & Mẫu Câu Thực Chiến Trong Sách

Để bạn trải nghiệm trực tiếp văn phong và ngữ cảnh giao tiếp chuẩn Đài Loan trong Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1), đội ngũ học thuật FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại đã số hóa 10 trích đoạn tiêu biểu kèm phiên âm Ruby Pinyin, nút phát âm từng câu và phân tích ngữ nghĩa tiếng Việt:

TRÌNH ĐỌC SỐ HÓA TƯƠNG TÁC (INTERACTIVE READER)

10 Trích Đoạn & Mẫu Câu Tiêu Biểu Trong《Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1)》

Trích đoạn số hóa 01 · Bài 01 – 02 · Làm quen ngày đầu tại Trung tâm Hoa ngữ
你nǐ好hǎo!请qǐng问wèn你nǐ贵guì姓xìng?我wǒ是shì从cóng越yuè南nán来lái的de学xué生shēng,很hěn高gāo兴xìng在zài文wén藻zǎo华huá语yǔ中zhōng心xīn认rèn识shi你nǐ。
nǐ hǎo ! qǐng wèn nǐ guì xìng ? wǒ shì cóng yuè nán lái de xué shēng , hěn gāo xìng zài wén zǎo huá yǔ zhōng xīn rèn shi nǐ 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Xin chào! Xin hỏi quý danh của bạn là gì? Mình là sinh viên đến từ Việt Nam, rất vui được làm quen với bạn tại Trung tâm Hoa ngữ Văn Tảo.
Trích đoạn số hóa 02 · Bài 03 · Giới thiệu gia đình qua bức ảnh kỷ niệm
这zhè张zhāng照zhào片piàn是shì我wǒ们men全quán家jiā人rén的de合hé照zhào,我wǒ爸bà爸ba是shì老lǎo师shī,哥gē哥ge在zài医yī院yuàn当dāng医yī生shēng。
zhè zhāng zhào piàn shì wǒ men quán jiā rén de hé zhào , wǒ bà ba shì lǎo shī , gē ge zài yī yuàn dāng yī shēng 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Bức ảnh này là ảnh chụp chung của cả gia đình mình, bố mình là giáo viên, còn anh trai làm bác sĩ ở bệnh viện.
Trích đoạn số hóa 03 · Bài 05 · Gọi trà sữa và đồ ăn sáng chuẩn vị Đài Loan
老lǎo板bǎn早zǎo安ān!我wǒ要yào点diǎn一yí份fèn起qǐ司sī蛋dàn饼bǐng,再zài加jiā一yì杯bēi少shǎo冰bīng半bàn糖táng的de珍zhēn珠zhū奶nǎi茶chá外wài带dài。
lǎo bǎn zǎo ān ! wǒ yào diǎn yí fèn qǐ sī dàn bǐng , zài jiā yì bēi shǎo bīng bàn táng de zhēn zhū nǎi chá wài dài 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Chào buổi sáng ông chủ! Cho cháu gọi một phần bánh trứng cuộn phô mai, thêm một ly trà sữa trân châu ít đá nửa đường mang đi ạ.
Trích đoạn số hóa 04 · Bài 06 · Dạo chợ đêm thưởng thức ẩm thực đường phố
台tái湾wān的de夜yè市shì非fēi常cháng热rè闹nào,不bú但dàn有yǒu好hǎo吃chī的de小xiǎo笼lóng包bāo和hé牛niú肉ròu面miàn,还hái有yǒu很hěn多duō便pián宜yi的de衣yī服fu。
tái wān de yè shì fēi cháng rè nào , bú dàn yǒu hǎo chī de xiǎo lóng bāo hé niú ròu miàn , hái yǒu hěn duō pián yi de yī fu 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Chợ đêm Đài Loan vô cùng nhộn nhịp, không những có bánh bao Tiểu lồng bao và mì bò ngon miệng mà còn có rất nhiều quần áo giá rẻ.
Trích đoạn số hóa 05 · Bài 09 · Hỏi đường đi tàu điện ngầm MRT và tàu cao tốc
从cóng学xué校xiào搭dā捷jié运yùn去qù高gāo铁tiě站zhàn很hěn方fāng便biàn,只zhǐ要yào刷shuā悠yōu游yóu卡kǎ,二èr十shí分fēn钟zhōng就jiù到dào了le。
cóng xué xiào dā jié yùn qù gāo tiě zhàn hěn fāng biàn , zhǐ yào shuā yōu yóu kǎ , èr shí fēn zhōng jiù dào le 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Từ trường đi tàu điện ngầm MRT ra ga tàu cao tốc rất thuận tiện, chỉ cần quẹt thẻ EasyCard là hai mươi phút tới nơi.
Trích đoạn số hóa 06 · Bài 10 · Xem phòng và hỏi giá thuê nhà gần trường
这zhè间jiān套tào房fáng既jì干gān净jìng又yòu安ān静jìng,每měi个gè月yuè房fáng租zū八bā千qiān块kuài,走zǒu路lù五wǔ分fēn钟zhōng就jiù能néng到dào图tú书shū馆guǎn。
zhè jiān tào fáng jì gān jìng yòu ān jìng , měi gè yuè fáng zū bā qiān kuài , zǒu lù wǔ fēn zhōng jiù néng dào tú shū guǎn 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Căn phòng khép kín này vừa sạch sẽ vừa yên tĩnh, tiền thuê mỗi tháng tám nghìn Đài tệ, đi bộ năm phút là tới thư viện.
Trích đoạn số hóa 07 · Bài 11 · Thời tiết cuối tuần và lời hẹn đi dạo công viên
高gāo雄xióng冬dōng天tiān的de天tiān气qì很hěn温wēn暖nuǎn舒shū服fú,这zhè个ge周zhōu末mò我wǒ们men一yì起qǐ去qù公gōng园yuán散sàn步bù照zhào相xiàng吧ba!
gāo xióng dōng tiān de tiān qì hěn wēn nuǎn shū fú , zhè ge zhōu mò wǒ men yì qǐ qù gōng yuán sàn bù zhào xiàng ba !
Dịch nghĩa & Phân tích: Thời tiết mùa đông ở Cao Hùng rất ấm áp dễ chịu, cuối tuần này chúng mình cùng đi công viên dạo bộ và chụp ảnh nhé!
Trích đoạn số hóa 08 · Bài 13 · Đi khám cảm cúm tại phòng khám địa phương
我wǒ昨zuó天tiān淋lín了le雨yǔ有yǒu点diǎn感gǎn冒mào发fā烧shāo,医yī生shēng叫jiào我wǒ按àn时shí吃chī药yào、多duō喝hē温wēn开kāi水shuǐ并bìng好hǎo好hǎo休xiū息xi。
wǒ zuó tiān lín le yǔ yǒu diǎn gǎn mào fā shāo , yī shēng jiào wǒ àn shí chī yào 、 duō hē wēn kāi shuǐ bìng hǎo hǎo xiū xi 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Hôm qua mình dầm mưa nên hơi cảm cúm và sốt, bác sĩ dặn mình uống thuốc đúng giờ, uống nhiều nước ấm và nghỉ ngơi thật tốt.
Trích đoạn số hóa 09 · Bài 14 · Chọn mua quà sinh nhật tặng bạn cùng phòng
明míng天tiān是shì室shì友yǒu的de生shēng日rì,我wǒ们men打dǎ算suàn去qù百bǎi货huò公gōng司sī买mǎi一yí个gè漂piào亮liang的de双shuāng肩jiān包bāo送sòng给gěi她tā当dāng礼lǐ物wù。
míng tiān shì shì yǒu de shēng rì , wǒ men dǎ suàn qù bǎi huò gōng sī mǎi yí gè piào liang de shuāng jiān bāo sòng gěi tā dāng lǐ wù 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Ngày mai là sinh nhật bạn cùng phòng, chúng mình dự định tới trung tâm thương mại mua một chiếc ba lô thật đẹp tặng bạn ấy làm quà.
Trích đoạn số hóa 10 · Bài 16 · Lên kế hoạch ôn thi và du lịch kỳ nghỉ đông
等děng下xià个gè星xīng期qī五wǔ考kǎo完wán华huá语yǔ听tīng力lì和hé口kǒu语yǔ考kǎo试shì,我wǒ们men就jiù坐zuò火huǒ车chē去qù花huā莲lián旅lǚ行xíng三sān天tiān。
děng xià gè xīng qī wǔ kǎo wán huá yǔ tīng lì hé kǒu yǔ kǎo shì , wǒ men jiù zuò huǒ chē qù huā lián lǚ xíng sān tiān 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Đợi thứ Sáu tuần sau thi xong bài kiểm tra nghe và nói Hoa ngữ, chúng mình sẽ đi tàu hỏa tới Hoa Liên du lịch ba ngày.

3. Bảng 60 Từ Vựng, Bộ Thủ Chiết Tự & Thuật Ngữ Cốt Lõi (Có Phân Trang & Âm HÁN VIỆT VIẾT HOA)

Bảng tra cứu dưới đây tổng hợp 60 mục từ vựng, thành ngữ và khái niệm trọng điểm rút trích từ 《時代華語 1(課本 & 作業本)》, được chia thành 6 trang (10 từ / trang). Tất cả âm HÁN VIỆT đều được chuẩn hóa VIẾT HOA TOÀN BỘ để người Việt liên tưởng gốc từ nhanh và chính xác:

BẢNG TRA CỨU 60 MỤC TỪ VỰNG – BỘ THỦ – CẤU TRÚC TRỌNG TÂM

Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) · Bấm 🔊 Để Nghe Phát Âm

Trang 1 / 6 (Mục 1 – 10)
Chuyển trang tra cứu (10 mục / trang · Tổng 60 mục chuẩn âm HÁN VIỆT VIẾT HOA):
# Chữ Hán & Pinyin Âm Hán Việt Giải Nghĩa Chi Tiết & Ví Dụ Ứng Dụng Thực Tế
01
你好
nǐ hǎo
NHĨ HẢO
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 1
Xin chào (lời chào phổ biến hàng ngày) — VD: 老师你好,我是刚来台湾学华语的越南学生。 (lǎo shī nǐ hǎo , wǒ shì gāng lái tái wān xué huá yǔ de yuè nán xué shēng 。) → Em chào thầy ạ, em là sinh viên Việt Nam mới sang Đài Loan học Hoa ngữ.
02
高兴
gāo xìng
CAO HỨNG
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 1
Vui mừng, phấn khởi — VD: 认识你我非常高兴,希望以后我们可以一起练习说中文。 (rèn shi nǐ wǒ fēi cháng gāo xìng , xī wàng yǐ hòu wǒ men kě yǐ yì qǐ liàn xí shuō zhōng wén 。) → Rất vui được làm quen với bạn, hy vọng sau này chúng ta có thể cùng luyện nói tiếng Trung.
03
请问
qǐng wèn
THỈNH VẤN
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 1
Xin hỏi (cách hỏi lịch sự khi bắt đầu câu) — VD: 请问文藻外语大学的华语中心怎么走? (qǐng wèn wén zǎo wài yǔ dà xué de huá yǔ zhōng xīn zěn me zǒu ?) → Xin hỏi Trung tâm Hoa ngữ của Đại học Ngoại ngữ Văn Tảo đi đường nào ạ?
04
贵姓
guì xìng
QUÝ TÍNH
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 1
Quý danh, họ của ngài (cách hỏi họ trang trọng) — VD: 先生您好,请问您贵姓?有提前预约吗? (xiān shēng nín hǎo , qǐng wèn nín guì xìng ? yǒu tí qián yù yuē ma ?) → Xin chào ngài, xin hỏi quý danh của ngài là gì? Ngài có đặt lịch hẹn trước không ạ?
05
名字
míng zì
DANH TỰ
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 1
Tên, họ và tên — VD: 我的中文名字叫阮明安,很高兴来到这个班级。 (wǒ de zhōng wén míng zì jiào ruǎn míng ān , hěn gāo xìng lái dào zhè ge bān jí 。) → Tên tiếng Trung của mình là Nguyễn Minh An, rất vui được vào lớp học này.
06
国籍
guó jí
QUỐC TỊCH
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 1
Quốc tịch — VD: 填写入学表格时,请在第一栏写下你的姓名和国籍。 (tián xiě rù xué biǎo gé shí , qǐng zài dì yī lán xiě xià nǐ de xìng míng hé guó jí 。) → Khi điền biểu mẫu nhập học, vui lòng viết họ tên và quốc tịch của bạn vào cột đầu tiên.
07
家庭
jiā tíng
GIA ĐÌNH
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 1
Gia đình, mái ấm — VD: 我的家庭有四个人:爸爸、妈妈、姐姐和我。 (wǒ de jiā tíng yǒu sì gè rén : bà ba 、 mā ma 、 jiě jie hé wǒ 。) → Gia đình mình có bốn người: bố, mẹ, chị gái và mình.
08
照片
zhào piàn
CHIẾU PHIẾN
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 1
Bức ảnh, tấm hình — VD: 这张照片是我们全家人去台南旅游的时候拍的。 (zhè zhāng zhào piàn shì wǒ men quán jiā rén qù tái nán lǚ yóu de shí hòu pāi de 。) → Bức ảnh này được chụp khi cả gia đình mình đi du lịch ở Đài Nam.
09
工作
gōng zuò
CÔNG TÁC
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 1
Công việc, làm việc — VD: 我姐姐大学毕业以后,在一家国际贸易公司工作。 (wǒ jiě jie dà xué bì yè yǐ hòu , zài yì jiā guó jì mào yì gōng sī gōng zuò 。) → Sau khi tốt nghiệp đại học, chị gái mình làm việc tại một công ty thương mại quốc tế.
10
老师
lǎo shī
LÃO SƯ
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 1
Thầy giáo, cô giáo, giáo viên — VD: 我们的华语老师发音非常标准,讲课也很有趣。 (wǒ men de huá yǔ lǎo shī fā yīn fēi cháng biāo zhǔn , jiǎng kè yě hěn yǒu qù 。) → Giáo viên Hoa ngữ của chúng mình phát âm rất chuẩn và giảng bài cũng rất thú vị.

4. Phân Tích 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp & Quy Luật Ghi Nhớ Trọng Điểm

Nắm vững 12 cấu trúc ngữ pháp và quy luật thực chiến dưới đây sẽ giúp bạn làm chủ phần Đọc hiểu và Nghe hiểu của kỳ thi TOCFL cũng như giao tiếp tự nhiên tại Đài Loan: (Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) (時代華語 1(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 時代華語 #HUAYU-1)

#01 Ngữ pháp Bài 01–02

Câu Nghi vấn Chính phản (A-not-A): “Chủ ngữ + V + 不 + V / Adj + 不 + Adj?”

📐 Công thức: Chủ ngữ + 是不是 / 要不要 / 好不好喝 / 忙不忙 + Tân ngữ?

Trong Thời Đại Hoa Ngữ Quyển 1, câu hỏi chính phản (ghép dạng khẳng định và phủ định của động từ/tính từ) được dùng cực kỳ phổ biến trong giao tiếp Đài Loan để hỏi ý kiến mà không cần thêm trợ từ “吗” ở cuối câu.

① 请问你是不是文藻外语大学的新生?
qǐng wèn nǐ shì bu shì wén zǎo wài yǔ dà xué de xīn shēng ?
→ Xin hỏi bạn có phải là tân sinh viên của Đại học Ngoại ngữ Văn Tảo không?
② 这家夜市的珍珠奶茶好不好喝?
zhè jiā yè shì de zhēn zhū nǎi chá hǎo bu hǎo hē ?
→ Trà sữa trân châu của khu chợ đêm này uống có ngon không?
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Đã dùng cấu trúc Chính phản “V 不 V” thì TUYỆT ĐỐI KHÔNG thêm “吗” ở cuối câu và không thêm phó từ “很” trước tính từ.
#02 Ngữ pháp Bài 03–05

Cách dùng Lượng từ Định danh: “Số từ + Lượng từ (个/位/杯/碗/件) + Danh từ”

📐 Công thức: 一 / 两 / 三 / 这 / 那 / 几 + [Lượng từ chuyên biệt] + Danh từ

Khi đếm số lượng hoặc chỉ định sự vật bằng “这/那/哪/几”, tiếng Trung bắt buộc phải có lượng từ phù hợp đứng giữa số từ và danh từ. Đặc biệt khi đếm số 2 trước lượng từ phải dùng “两” thay vì “二”.

① 我们家有四个人,我有两个姐姐。
wǒ men jiā yǒu sì gè rén , wǒ yǒu liǎng gè jiě jie 。
→ Gia đình mình có bốn người, mình có hai người chị gái.
② 我要点一碗牛肉面和两杯热豆浆。
wǒ yào diǎn yì wǎn niú ròu miàn hé liǎng bēi rè dòu jiāng 。
→ Mình muốn gọi một bát mì bò và hai ly sữa đậu nành nóng.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Không nói “二杯奶茶” (Sai) → Bắt buộc nói “两杯奶茶” (Đúng).
#03 Ngữ pháp Bài 04–05

Biểu đạt Mong muốn và Dự định: Phân biệt Động từ năng nguyện “想” vs “要”

📐 Công thức: Chủ ngữ + 想 + V (Mong muốn nhẹ nhàng, lịch sự) | Chủ ngữ + 要 + V (Ý chí quyết định / Gọi món)

“想” biểu thị ý muốn, nguyện vọng trong lòng một cách lịch sự; còn “要” biểu thị quyết định chắc chắn sẽ làm hoặc dùng trực tiếp khi gọi món, mua hàng.

① 这个周末我想去高雄看朋友,你要不要一起去?
zhè ge zhōu mò wǒ xiǎng qù gāo xióng kàn péng yǒu , nǐ yào bu yào yì qǐ qù ?
→ Cuối tuần này mình muốn đi Cao Hùng thăm bạn, bạn có muốn đi cùng không?
② 老板,我要一份小笼包,内用谢谢。
lǎo bǎn , wǒ yào yí fèn xiǎo lóng bāo , nèi yòng xiè xiè 。
→ Ông chủ ơi, cho cháu lấy một phần Tiểu lồng bao, ăn tại quán cảm ơn ạ.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Khi từ chối lịch sự lời mời dùng “不想 + V” (không muốn), chứ không dùng “不要 + V” (mang nghĩa cấm đoán “đừng làm”).
#04 Ngữ pháp Bài 07–08

Câu Tồn hiện và Vị trí: Phân biệt “在” (Ở tại), “有” (Có tồn tại) và “是” (Là)

📐 Công thức: A + 在 + Từ chỉ vị trí | Từ chỉ vị trí + 有 + Vật/Người | Từ chỉ vị trí + 是 + Tên địa điểm xác định

“A 在 B” cho biết vật A nằm ở đâu; “B 有 A” cho biết tại vị trí B có sự tồn tại của vật A; còn “B 是 A” khẳng định toàn bộ vị trí B chính là địa điểm A.

① 便利商店在学校对面,图书馆旁边有一家咖啡店。
biàn lì shāng diàn zài xué jiào duì miàn , tú shū guǎn páng biān yǒu yì jiā kā fēi diàn 。
→ Cửa hàng tiện lợi nằm ở đối diện trường học, bên cạnh thư viện có một quán cà phê.
② 前面那栋白色的大楼就是我们的华语中心。
qián miàn nà dòng bái sè de dà lóu jiù shì wǒ men de huá yǔ zhōng xīn 。
→ Tòa nhà lớn màu trắng phía trước kia chính là Trung tâm Hoa ngữ của chúng mình.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Không dùng “在” ở đầu câu tồn hiện mà không có giới từ: Nói “学校附近有很多餐厅” (Đúng), tránh nói “在学校附近是很多餐厅” (Sai).
#05 Ngữ pháp Bài 09

Cấu trúc Câu Liên động Chỉ Phương thức & Mục đích: “坐/搭/骑 + Phương tiện + 去 + Địa điểm + V”

📐 Công thức: Chủ ngữ + 搭捷运 / 坐公车 / 骑机车 / 走路 + 去 + [Địa điểm] + [Hành động mục đích]

Trong tiếng Trung, phương tiện đi lại luôn đặt TRƯỚC động từ chỉ hướng “去/来/到” và hành động mục đích đặt ở sau cùng.

① 我每天早上搭捷运去学校上华语课。
wǒ měi tiān zǎo shàng dā jié yùn qù xué xiào shàng huá yǔ kè 。
→ Sáng nào mình cũng đi tàu điện ngầm MRT tới trường học lớp Hoa ngữ.
② 周末我们坐高铁去台南吃道地小吃吧!
zhōu mò wǒ men zuò gāo tiě qù tái nán chī dào dì xiǎo chī ba !
→ Cuối tuần chúng mình đi tàu cao tốc tới Đài Nam ăn quà vặt bản địa nhé!
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Không dịch thuận theo trật tự tiếng Việt “去学校坐公车” (Đi tới trường bằng xe buýt - Sai trật tự) → Phải nói “坐公车去学校” (Đúng).
#06 Ngữ pháp Bài 06 & 10

Cấu trúc Nhấn mạnh Tính chất Song song: “又 + Tính từ 1 + 又 + Tính từ 2” (Vừa... vừa...)

📐 Công thức: Chủ ngữ + 又 + Adj 1 + 又 + Adj 2 (Cùng mang sắc thái tích cực hoặc cùng tiêu cực)

Dùng để miêu tả một sự vật hoặc con người đồng thời mang hai phẩm chất, đặc điểm tương đồng nhau.

① 这间学生套房又干净又安静,房东人也很好。
zhè jiān xué shēng tào fáng yòu gān jìng yòu ān jìng , fáng dōng rén yě hěn hǎo 。
→ Căn phòng trọ sinh viên này vừa sạch sẽ vừa yên tĩnh, chủ nhà lại rất tốt bụng.
② 夜市里的芒果冰又甜又好吃,夏天吃最舒服了。
yè shì lǐ de máng guǒ bīng yòu tián yòu hǎo chī , xià tiān chī zuì shū fú le 。
→ Món đá bào xoài ở chợ đêm vừa ngọt vừa ngon, mùa hè ăn là sảng khoái nhất.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Hai tính từ đi trong cấu trúc “又 A 又 B” phải cùng hướng (cùng khen hoặc cùng chê), không ghép một từ khen với một từ chê.
#07 Ngữ pháp Bài 09 & 12

Biểu đạt Khoảng thời gian (Thời lượng): “Chủ ngữ + V + Thời lượng + (的) + Tân ngữ”

📐 Công thức: Từ A Đến B + 要 / 花 + [Thời lượng: 十五分钟 / 两个小时] | V + [Thời lượng] + 的 + N

Để nói một hành động kéo dài bao lâu hoặc di chuyển mất bao nhiêu thời gian, từ chỉ thời lượng đặt sau động từ.

① 从台北坐高铁到台中,差不多要一个小时。
cóng tái běi zuò gāo tiě dào tái zhōng , chà bù duō yào yí gè xiǎo shí 。
→ Từ Đài Bắc đi tàu cao tốc đến Đài Trung mất khoảng chừng một tiếng đồng hồ.
② 我每天晚上在图书馆念两个小时的中文。
wǒ měi tiān wǎn shàng zài tú shū guǎn niàn liǎng gè xiǎo shí de zhōng wén 。
→ Tối nào mình cũng học tiếng Trung hai tiếng đồng hồ ở thư viện.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Phân biệt rõ Thời điểm (“八点上课” - 8 giờ vào học, đặt trước V) và Thời lượng (“上两个小时的课” - học trong 2 tiếng, đặt sau V).
#08 Ngữ pháp Bài 11–13

Trợ từ Động thái “了” Biểu thị Sự việc Đã hoàn thành hoặc Thay đổi Trạng thái

📐 Công thức: Chủ ngữ + V + 了 + Số lượng + Tân ngữ | Chủ ngữ + Adj/V + 了 (Cuối câu: Đã... rồi)

“了” đứng ngay sau động từ biểu thị hành động đã hoàn tất; “了” đứng cuối câu biểu thị tình huống mới xuất hiện hoặc sự thay đổi so với trước đây.

① 昨天我在百货公司买了一件外套和两双袜子。
zuó tiān wǒ zài bǎi huò gōng sī mǎi le yí jiàn wài tào hé liǎng shuāng wà zi 。
→ Hôm qua mình đã mua một chiếc áo khoác và hai đôi tất ở trung tâm thương mại.
② 外面下雨了,天气变冷了,出门记得穿外套。
wài miàn xià yǔ le , tiān qì biàn lěng le , chū mén jì de chuān wài tào 。
→ Bên ngoài trời đổ mưa rồi, thời tiết trở lạnh rồi, khi ra ngoài bạn nhớ mặc áo khoác nhé.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Khi phủ định việc chưa xảy ra trong quá khứ, phải dùng “没(有) + V” và BẮT BUỘC BỎ “了” đi (Ví dụ: “我昨天没买衣服”).
#09 Ngữ pháp Bài 12–14

Phân biệt Ba Động từ Năng nguyện Chỉ Khả năng: “会” vs “能” vs “可以”

📐 Công thức: 会 + Kỹ năng học được / Dự đoán tương lai | 能 + Năng lực/Điều kiện | 可以 + Xin phép/Cho phép

“会” chỉ kỹ năng phải qua học tập mới biết (nói tiếng Trung, lái xe, bơi lội) hoặc dự đoán (明天会下雨); “可以” dùng khi xin phép hoặc gợi ý lịch sự.

① 学了三个月以后,我现在会写很多繁体汉字了。
xué le sān gè yuè yǐ hòu , wǒ xiàn zài huì xiě hěn duō fán tǐ hàn zì le 。
→ Sau khi học ba tháng, bây giờ mình đã biết viết rất nhiều chữ Hán phồn thể rồi.
② 老师,请问这本字典我可以借回家看两天吗?
lǎo shī , qǐng wèn zhè běn zì diǎn wǒ kě yǐ jiè huí jiā kàn liǎng tiān ma ?
→ Thầy ơi, xin hỏi cuốn từ điển này em có thể mượn về nhà xem hai ngày được không ạ?
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Khi hỏi “Bạn có biết nói tiếng Trung không?” phải dùng “你会说中文吗?”, không dùng “你能说中文吗?”.
#10 Ngữ pháp Bài 12 & 15

Cấu trúc Hành động Diễn ra Đồng thời: “一边 + V1,一边 + V2” (Vừa... vừa...)

📐 Công thức: Chủ ngữ + 一边 + [Động từ hành động 1],一边 + [Động từ hành động 2]

Dùng khi một chủ thể thực hiện song song hai hành động có chủ đích trong cùng một khoảng thời gian.

① 我们周末喜欢在咖啡店里一边喝咖啡,一边聊天。
wǒ men zhōu mò xǐ huan zài kā fēi diàn lǐ yì biān hē kā fēi , yì biān liáo tiān 。
→ Cuối tuần chúng mình thích ngồi trong quán cà phê vừa uống cà phê vừa trò chuyện.
② 她习惯一边听课文录音,一边练习跟着念。
tā xí guàn yì biān tīng kè wén lù yīn , yì biān liàn xí gēn zhe niàn 。
→ Cô ấy có thói quen vừa nghe file ghi âm bài khóa vừa luyện đọc nhại theo.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: “一边...一边...” chỉ đi với ĐỘNG TỪ hành động; còn nếu nối hai TÍNH TỪ trạng thái thì phải dùng “又...又...”.
#11 Ngữ pháp Bài 11 & 14

Câu So sánh Hơn Cơ bản với Giới từ “比”: “A + 比 + B + Tính từ + (一点儿 / 得多)”

📐 Công thức: A + 比 + B + Adj (+ 一点儿 / 得多 / 多了) | Phủ định: A + 没有 + B + (这么/那么) + Adj

Dùng để so sánh sự chênh lệch về tính chất, mức độ giữa hai đối tượng A và B. Nếu muốn nói “hơn một chút” hoặc “hơn nhiều” thì đặt bổ ngữ mức độ ở SAU tính từ.

① 搭高铁比坐火车快得多,但是票价也比较贵。
dā gāo tiě bǐ zuò huǒ chē kuài dé duō , dàn shì piào jià yě bǐ jiào guì 。
→ Đi tàu cao tốc nhanh hơn đi tàu hỏa thường rất nhiều, nhưng giá vé cũng đắt hơn.
② 台南冬天的天气比台北温暖一点儿。
tái nán dōng tiān de tiān qì bǐ tái běi wēn nuǎn yì diǎn ér 。
→ Thời tiết mùa đông ở Đài Nam ấm áp hơn ở Đài Bắc một chút.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Trong câu so sánh có “比”, TUYỆT ĐỐI KHÔNG dùng phó từ “很 / 非常 / 最” đứng trước tính từ (Cấm nói: 比台北很热).
#12 Ngữ pháp Bài 15–16

Cấu trúc Thời gian Liên tiếp: “先 + V1,再 / 然后 + V2” & “V1 + 以后,就 + V2”

📐 Công thức: Chủ ngữ + 先 + [Việc 1],再 / 然后 + [Việc 2] | [Việc 1] + 以后,Chủ ngữ + 就 + [Việc 2]

Biểu đạt trình tự trước sau rõ ràng của chuỗi hành động trong lịch trình hàng ngày hoặc kế hoạch du lịch.

① 看病的时候,护士会先帮你量体温,然后再请医生看诊。
kàn bìng de shí hòu , hù shì huì xiān bāng nǐ liáng tǐ wēn , rán hòu zài qǐng yī shēng kàn zhěn 。
→ Khi đi khám bệnh, y tá sẽ đo nhiệt độ giúp bạn trước, sau đó mới mời bác sĩ khám.
② 每天下课以后,我都会先去图书馆写作业,再回宿舍休息。
měi tiān xià kè yǐ hòu , wǒ dōu huì xiān qù tú shū guǎn xiě zuò yè , zài huí sù shè xiū xi 。
→ Mỗi ngày sau khi tan học, mình đều tới thư viện làm bài tập trước rồi mới về ký túc xá nghỉ ngơi.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Dùng “再” cho hành động theo kế hoạch hoặc thói quen lặp lại; không nhầm với “又” (lặp lại việc đã xảy ra).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Nhanh Kiến Thức Trong Sách (6 Câu Có Giải Thích)

Hãy thử sức với 6 câu hỏi trắc nghiệm tương tác dưới đây để kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng, bộ thủ và cấu trúc ngữ pháp vừa học trong sách: (Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) (時代華語 1(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 課本 #HUAYU-1)

Câu 1/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ vựng “你好” (nǐ hǎo) có âm HÁN VIỆT chuẩn và ý nghĩa cốt lõi là gì?

Câu 2/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ vựng “工作” (gōng zuò) tương ứng với âm HÁN VIỆT và nghĩa tiếng Việt nào sau đây?

Câu 3/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Mục từ “好喝” (hǎo hē · HÁN VIỆT: HẢO HÁT) mang ý nghĩa chính xác là gì?

Câu 4/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ nào dưới đây có âm HÁN VIỆT là “CÔNG XA” và mang nghĩa “Xe buýt công cộng”?

Câu 5/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Theo chủ điểm ngữ pháp “Câu Nghi vấn Chính phản (A-not-A): “Chủ ngữ + V + 不 + V / Adj + 不 + Adj?””, câu ví dụ nào dưới đây vận dụng đúng công thức (Chủ ngữ + 是不是 / 要不要 / 好不好喝 / 忙不忙 + Tân ngữ?)?

Câu 6/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Trong chủ điểm “Cách dùng Lượng từ Định danh: “Số từ + Lượng từ (个/位/杯/碗/件) + Danh từ””, câu nào dưới đây đúng chuẩn ngữ pháp TOCFL?

6. Hướng Dẫn Lộ Trình Tự Học Hiệu Quả & Tải Trọn Bộ PDF + Audio

Để khai thác tối đa giá trị của cuốn Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) (時代華語 1(課本 & 作業本)), bạn nên kết hợp quy trình 3 bước mỗi ngày:

  • Bước 1 (15 phút đầu giờ): Đọc thành tiếng 10 trích đoạn trong Trình Đọc Số Hóa phía trên, thử bấm nút Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán Phồn thể & Giản thể trực tiếp.
  • Bước 2 (20 phút tiếp theo): Học 1 trang (10 từ) trong Bảng 60 Từ Vựng Phân Trang, ghi nhớ ÂM HÁN VIỆT VIẾT HOA và đặt câu với 2 cấu trúc ngữ pháp trong mục 4.
  • Bước 3 (Thực hành trên PDF & Audio gốc): Tải bản PDF gốc sắc nét cùng Sách Bài Tập / File nghe MP3 về máy tính hoặc máy tính bảng để hoàn thành trọn vẹn bài tập cuối mỗi bài.
TẢI TRỌN BỘ PDF BẢN ĐẸP + AUDIO MP3
Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1) (時代華語 1(課本 & 作業本))
Mở khóa tải tốc độ cao không giới hạn cho Hội Viên VIP FoxHSK

Khám Phá Thêm Các Đầu Sách TOCFL & Hoa Ngữ Đài Loan Cùng Bộ

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ấn phẩm "Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1)" (Trung Tâm Hoa Ngữ Đại Học Ngoại Ngữ Văn Tảo (文藻外語大學華語中心) · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ – Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局) · Chuẩn Khuyến Nghị TOCFL) được biên soạn dành cho người học tiếng Trung chuẩn Đài Loan và luyện thi TOCFL trình độ TOCFL Band A1 (Nhập Môn – Sơ Cấp 1 / HSK 1 – HSK 2), giúp nắm vững từ vựng chữ Hán Phồn thể – Giản thể, âm HÁN VIỆT và ngữ pháp giao tiếp thực tế.

Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp: Mục lục chi tiết các bài học, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 mục từ vựng phân trang (6 trang × 10 từ) có âm HÁN VIỆT VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 cấu trúc ngữ pháp trọng tâm, cùng 6 câu hỏi trắc nghiệm có lời giải.

Để tải file PDF gốc chất lượng cao, Sách Bài Tập và kho Audio MP3 của "Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 1 (時代華語 1)" về máy, bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản Hội Viên VIP trên FoxHSK và bấm vào nút Tải Sách ở đầu hoặc cuối bài viết.

Nguyễn Việt Dũng
Nguyễn Việt DũngNhà Sáng Lập & Chủ Biên Học Thuật FoxHSK

Chủ biên hệ thống học liệu số hóa, lộ trình tự học tiếng Trung và kho tủ sách giáo trình Hán ngữ chuẩn quốc tế tại FoxHSK.