Chuyển đến nội dung chính
Phương pháp học5 phút4.390lượt

Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) (時代華語 2(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF

Nguyễn Việt Dũng

Nhà Sáng Lập & Chủ Biên Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) (時代華語 2(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF | FoxHSK
Ảnh bìa: Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) (時代華語 2(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Khám phá và tải PDF bộ sách Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) (時代華語 2(課本 & 作業本) – Trung Tâm Hoa Ngữ Đại Học Ngoại Ngữ Văn Tảo (文藻外語大學華語中心) · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ). Tích hợp trình đọc 10 trích đoạn song ngữ, 60 từ vựng chuẩn âm HÁN VIỆT VIẾT HOA có phân trang, 12 cấu trúc ngữ pháp và bài tập trắc nghiệm.

Bảng điều khiển

Trong hệ thống giáo trình và tài liệu luyện thi TOCFL (華語文能力測驗) chuẩn Đài Loan cũng như Hán ngữ ứng dụng hiện đại, ấn phẩm Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2: Sách Bài Học & Sách Bài Tập (時代華語 2 課本 & 作業本 · Modern Chinese Book 2 – ĐH Ngoại Ngữ Văn Tảo & Chính Trung Thư Cục Đài Loan) — nguyên tác 《時代華語 2(課本 & 作業本)》 (Shídài Huáyǔ 2 (Kèběn & Zuòyèběn)) do Trung Tâm Hoa Ngữ Đại Học Ngoại Ngữ Văn Tảo (文藻外語大學華語中心) · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ biên soạn và Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局) · Chuẩn Khuyến Nghị TOCFL ấn hành — là tài liệu nền tảng giúp người học làm chủ hệ thống chữ Hán Phồn thể – Giản thể, từ vựng chuẩn 8000 từ TOCFL và ngữ pháp giao tiếp học thuật từ sơ cấp đến cao cấp.

Bìa sách Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2)
👑 Đặc Quyền Hội Viên VIP FoxHSK

Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2: Sách Bài Học & Sách Bài Tập (時代華語 2 課本 & 作業本 · Modern Chinese Book 2 – ĐH Ngoại Ngữ Văn Tảo & Chính Trung Thư Cục Đài Loan)

Tác giả / Đơn vị biên soạn: Trung Tâm Hoa Ngữ Đại Học Ngoại Ngữ Văn Tảo (文藻外語大學華語中心) · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ · Nhà xuất bản: Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局) · Chuẩn Khuyến Nghị TOCFL

Cấp độ
TOCFL Band A2 (Sơ – Trung Cấp / HSK 2 – HSK 3)
Quy cách
Trọn bộ Sách Bài Học (211 MB) + Sách Bài Tập (79.1 MB) · 16 Bài
Phân quyền tải
Hội Viên VIP
📚 Mở Kho Sách FoxHSK

💡 Lưu ý: Nút tải file PDF gốc chất lượng cao và kho Audio MP3 dành riêng cho tài khoản Hội Viên VIP FoxHSK. Toàn bộ nội dung số hóa bên dưới (60 từ vựng kèm âm HÁN VIỆT VIẾT HOA, 12 chủ điểm ngữ pháp và 10 bài đọc song ngữ) được mở đọc trực tiếp ngay trên trang. (Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) (時代華語 2(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 力測驗 #HUAYU-2)

1. Tổng Quan Học Thuật & Giá Trị Cốt Lõi Của《時代華語 2(課本 & 作業本)》

Bộ tài liệu Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) (tên tiếng Trung: 時代華語 2(課本 & 作業本)) được thiết kế theo chuẩn khung năng lực TOCFL (Band A – Band B – Band C) của Ủy ban Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ Quốc gia Đài Loan (SC-TOP) kết hợp đối chiếu tương đương sang hệ thống HSK 3.0.

《时代华语》第二册承接第一册的基础,专为迈向TOCFL基础级(Band A2)的学习者打造。全书十六课深入台湾校园学习、租屋环保、网路购物、传统节庆与环岛旅游等真实语境,系统强化复杂句型与段落成篇表达能力。
👉 Thông điệp phương pháp: "“Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2” nối tiếp nền tảng của Quyển 1, được thiết kế chuyên biệt cho người học hướng tới cấp Cơ sở TOCFL (Band A2). Trọn bộ 16 bài học đi sâu vào các ngữ cảnh thực tế tại Đài Loan như học tập đại học, thuê nhà & phân loại rác bảo vệ môi trường, mua sắm trực tuyến, lễ hội truyền thống và du lịch vòng quanh đảo, giúp củng cố vững chắc các cấu trúc câu phức và năng lực diễn đạt thành đoạn văn."

Dưới đây là bảng mục lục tổng quan các chương bài và chuyên đề trọng tâm được hệ thống hóa trong 《時代華語 2(課本 & 作業本)》:

Phần / Chương Chủ Đề Chữ Hán Nội Dung Trọng Tâm & Kỹ Năng Đạt Được Phạm Vi
Phần 1 · Bài 01 – 04 第一单元(第1–4课):适应新环境、搬家与垃圾分类、网路购物、饮食与营养 Thích nghi môi trường học tập mới, Chuyển nhà & Quy định phân loại rác tái chế tại Đài Loan, Mua sắm trực tuyến nhận hàng ở超商 và Khẩu vị ẩm thực – dinh dưỡng Bài 01 – 04
Phần 2 · Bài 05 – 08 第二单元(第5–8课):全民健保与看诊、运动与减压、传统节日、参加婚礼与礼俗 Thẻ Bảo hiểm Y tế toàn dân (健保卡) & Quy trình lấy số khám bệnh, Tập thể thao giảm áp lực, Lễ hội truyền thống (Tết Nguyên đán, Đoan Ngọ, Trung Thu) và Phong tục giao tiếp Bài 05 – 08
Phần 3 · Bài 09 – 12 第三单元(第9–12课):选课与口头报告、申请奖学金与打工、火车环岛旅行、预订民宿 Đăng ký môn học & Thuyết trình nhóm trên lớp, Nộp hồ sơ học bổng & Phỏng vấn làm thêm, Lên lịch trình đi tàu hỏa vòng quanh đảo (環島) và Đặt phòng Homestay Bài 09 – 12
Phần 4 · Bài 13 – 16 第四单元(第13–16课):文化差异与沟通、科技与生活、学习经验分享、作业本实训 Giao lưu liên văn hóa & Hóa giải hiểu lầm, Ứng dụng công nghệ số trong đời sống, Chia sẻ bí quyết vượt cấp TOCFL A2 và Trọn bộ Sách Bài Tập 16 bài Bài 13 – 16 + SBT

2. Trình Đọc Số Hóa: 10 Trích Đoạn & Mẫu Câu Thực Chiến Trong Sách

Để bạn trải nghiệm trực tiếp văn phong và ngữ cảnh giao tiếp chuẩn Đài Loan trong Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2), đội ngũ học thuật FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại đã số hóa 10 trích đoạn tiêu biểu kèm phiên âm Ruby Pinyin, nút phát âm từng câu và phân tích ngữ nghĩa tiếng Việt:

TRÌNH ĐỌC SỐ HÓA TƯƠNG TÁC (INTERACTIVE READER)

10 Trích Đoạn & Mẫu Câu Tiêu Biểu Trong《Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2)》

Trích đoạn số hóa 01 · Bài 01 · Thích nghi với môi trường học tập mới tại Đài Loan
刚gāng来lái台tái湾wān的de时shí候hòu我wǒ听tīng不bù懂dǒng店diàn员yuán说shuō话huà,但dàn住zhù了le半bàn年nián以yǐ后hòu,我wǒ已yǐ经jīng完wán全quán习xí惯guàn这zhè里lǐ的de生shēng活huó了le。
gāng lái tái wān de shí hòu wǒ tīng bù dǒng diàn yuán shuō huà , dàn zhù le bàn nián yǐ hòu , wǒ yǐ jīng wán quán xí guàn zhè lǐ de shēng huó le 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Lúc mới sang Đài Loan mình nghe chưa hiểu nhân viên bán hàng nói gì, nhưng sau nửa năm sinh sống, mình đã hoàn toàn quen với cuộc sống nơi đây.
Trích đoạn số hóa 02 · Bài 02 · Chuyển nhà và quy định phân loại rác tái chế
房fáng东dōng提tí醒xǐng我wǒ们men倒dǎo垃lā圾jī的de时shí候hòu,一yí定dìng要yào把bǎ一yì般bān垃lā圾jī、厨chú余yú和hé资zī源yuán回huí收shōu分fēn清qīng楚chǔ。
fáng dōng tí xǐng wǒ men dǎo lā jī de shí hòu , yí dìng yào bǎ yì bān lā jī 、 chú yú hé zī yuán huí shōu fēn qīng chǔ 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Chủ nhà nhắc nhở chúng mình khi đi đổ rác nhất định phải phân loại rõ ràng rác thông thường, rác thực phẩm và rác tái chế.
Trích đoạn số hóa 03 · Bài 03 · Mua sắm trên mạng và nhận bưu kiện ở cửa hàng tiện lợi
我wǒ在zài网wǎng路lù书shū店diàn订dìng的de华huá语yǔ教jiào材cái打dǎ八bā折zhé,包bāo裹guǒ寄jì到dào楼lóu下xià的de便biàn利lì商shāng店diàn就jiù可kě以yǐ直zhí接jiē去qù领lǐng。
wǒ zài wǎng lù shū diàn dìng de huá yǔ jiào cái dǎ bā zhé , bāo guǒ jì dào lóu xià de biàn lì shāng diàn jiù kě yǐ zhí jiē qù lǐng 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Giáo trình Hoa ngữ mình đặt ở hiệu sách trực tuyến được giảm giá 20%, bưu kiện gửi tới cửa hàng tiện lợi dưới lầu là có thể xuống nhận ngay.
Trích đoạn số hóa 04 · Bài 04 · Thói quen ăn uống thanh đạm và dị ứng thực phẩm
我wǒ对duì虾xiā子zǐ和hé螃páng蟹xiè过guò敏mǐn,而ér且qiě最zuì近jìn肠cháng胃wèi不bú太tài舒shū服fú,所suǒ以yǐ想xiǎng点diǎn比bǐ较jiào清qīng淡dàn、有yǒu营yíng养yǎng的de菜cài。
wǒ duì xiā zǐ hé páng xiè guò mǐn , ér qiě zuì jìn cháng wèi bú tài shū fú , suǒ yǐ xiǎng diǎn bǐ jiào qīng dàn 、 yǒu yíng yǎng de cài 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Mình bị dị ứng tôm và cua, hơn nữa dạo này đường ruột không được khỏe nên muốn gọi những món ăn thanh đạm và giàu dinh dưỡng.
Trích đoạn số hóa 05 · Bài 05 · Quy trình khám bệnh với thẻ Bảo hiểm Y tế (健保卡)
去qù诊zhěn所suǒ看kàn病bìng记jì得dé带dài健jiàn保bǎo卡kǎ先xiān挂guà号hào,再zài把bǎ发fā烧shāo、咳ké嗽sou的de症zhèng状zhuàng仔zǐ细xì告gào诉sù医yī生shēng。
qù zhěn suǒ kàn bìng jì dé dài jiàn bǎo kǎ xiān guà hào , zài bǎ fā shāo 、 ké sou de zhèng zhuàng zǐ xì gào sù yī shēng 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Đi phòng khám nhớ mang theo thẻ Bảo hiểm Y tế để lấy số trước, sau đó kể kỹ các triệu chứng sốt, ho cho bác sĩ biết.
Trích đoạn số hóa 06 · Bài 07 · Không khí đoàn viên dịp Tết Nguyên đán và Tết Trung thu
除chú夕xī夜yè全quán家jiā人rén团tuán聚jù吃chī年nián夜yè饭fàn、长zhǎng辈bèi发fā红hóng包bāo,到dào处chù都dōu充chōng满mǎn了le热rè闹nào温wēn暖nuǎn的de过guò年nián气qì氛fēn。
chú xī yè quán jiā rén tuán jù chī nián yè fàn 、 zhǎng bèi fā hóng bāo , dào chù dōu chōng mǎn le rè nào wēn nuǎn de guò nián qì fēn 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Đêm Giao thừa cả gia đình đoàn tụ ăn cơm tất niên, người lớn mừng bao lì xì, khắp nơi đều ngập tràn bầu không khí đón Tết ấm áp nhộn nhịp.
Trích đoạn số hóa 07 · Bài 09 · Chuẩn bị tài liệu thuyết trình nhóm trên lớp
为wèi了le做zuò好hǎo下xià周zhōu的de台tái湾wān文wén化huà口kǒu头tóu报bào告gào,我wǒ们men小xiǎo组zǔ去qù图tú书shū馆guǎn查chá了le很hěn多duō资zī料liào并bìng留liú下xià来lái讨tǎo论lùn。
wèi le zuò hǎo xià zhōu de tái wān wén huà kǒu tóu bào gào , wǒ men xiǎo zǔ qù tú shū guǎn chá le hěn duō zī liào bìng liú xià lái tǎo lùn 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Để làm tốt bài thuyết trình về văn hóa Đài Loan vào tuần sau, nhóm chúng mình đã tới thư viện tra cứu rất nhiều tài liệu và ở lại thảo luận.
Trích đoạn số hóa 08 · Bài 10 · Nộp hồ sơ học bổng và phỏng vấn việc làm thêm
他tā不bú但dàn功gōng课kè好hǎo、拿ná到dào了le奖jiǎng学xué金jīn,还hái申shēn请qǐng了le工gōng作zuò证zhèng去qù咖kā啡fēi店diàn打dǎ工gōng累lěi积jī社shè会huì经jīng验yàn。
tā bú dàn gōng kè hǎo 、 ná dào le jiǎng xué jīn , hái shēn qǐng le gōng zuò zhèng qù kā fēi diàn dǎ gōng lěi jī shè huì jīng yàn 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Anh ấy không những học giỏi, giành được học bổng mà còn xin giấy phép lao động để đi làm thêm ở quán cà phê nhằm tích lũy kinh nghiệm xã hội.
Trích đoạn số hóa 09 · Bài 11 · Trải nghiệm đi tàu hỏa vòng quanh đảo Đài Loan (環島)
放fàng假jià时shí我wǒ们men搭dā火huǒ车chē去qù花huā莲lián和hé台tái东dōng环huán岛dǎo旅lǚ行xíng,那nà里lǐ的de太tài鲁lǔ阁gé峡xiá谷gǔ风fēng景jǐng美měi得dé让ràng人rén难nán忘wàng。
fàng jià shí wǒ men dā huǒ chē qù huā lián hé tái dōng huán dǎo lǚ xíng , nà lǐ de tài lǔ gé xiá gǔ fēng jǐng měi dé ràng rén nán wàng 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Kỳ nghỉ chúng mình đi tàu hỏa tới Hoa Liên và Đài Đông du lịch vòng quanh đảo, phong cảnh hẻm núi Thái Lỗ Các ở đó đẹp đến mức khiến người ta khó quên.
Trích đoạn số hóa 10 · Bài 15 · Bí quyết rèn luyện tiếng Hoa lưu loát và tự tin
只zhǐ要yào不bú怕pà犯fàn错cuò、每měi天tiān坚jiān持chí跟gēn台tái湾wān朋péng友yǒu练liàn习xí聊liáo天tiān,你nǐ的de华huá语yǔ口kǒu语yǔ一yí定dìng会huì进jìn步bù得dé飞fēi快kuài。
zhǐ yào bú pà fàn cuò 、 měi tiān jiān chí gēn tái wān péng yǒu liàn xí liáo tiān , nǐ de huá yǔ kǒu yǔ yí dìng huì jìn bù dé fēi kuài 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Chỉ cần không sợ mắc lỗi, mỗi ngày kiên trì luyện trò chuyện cùng bạn bè Đài Loan, kỹ năng nói Hoa ngữ của bạn nhất định sẽ tiến bộ vượt bậc.

3. Bảng 60 Từ Vựng, Bộ Thủ Chiết Tự & Thuật Ngữ Cốt Lõi (Có Phân Trang & Âm HÁN VIỆT VIẾT HOA)

Bảng tra cứu dưới đây tổng hợp 60 mục từ vựng, thành ngữ và khái niệm trọng điểm rút trích từ 《時代華語 2(課本 & 作業本)》, được chia thành 6 trang (10 từ / trang). Tất cả âm HÁN VIỆT đều được chuẩn hóa VIẾT HOA TOÀN BỘ để người Việt liên tưởng gốc từ nhanh và chính xác:

BẢNG TRA CỨU 60 MỤC TỪ VỰNG – BỘ THỦ – CẤU TRÚC TRỌNG TÂM

Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) · Bấm 🔊 Để Nghe Phát Âm

Trang 1 / 6 (Mục 1 – 10)
Chuyển trang tra cứu (10 mục / trang · Tổng 60 mục chuẩn âm HÁN VIỆT VIẾT HOA):
# Chữ Hán & Pinyin Âm Hán Việt Giải Nghĩa Chi Tiết & Ví Dụ Ứng Dụng Thực Tế
01
习惯
xí guàn
TẬP QUÁN
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 2
Quen với, thói quen sinh hoạt — VD: 来台湾住了半年以后,我已经习惯了这里的生活与饮食。 (lái tái wān zhù le bàn nián yǐ hòu , wǒ yǐ jīng xí guàn le zhè lǐ de shēng huó yǔ yǐn shí 。) → Sau khi sang Đài Loan sống nửa năm, mình đã quen với cuộc sống và ẩm thực nơi đây.
02
环境
huán jìng
HOÀN CẢNH
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 2
Môi trường (sống, học tập, tự nhiên) — VD: 文藻校园的环境优美安静,非常适合专心学习外语。 (wén zǎo xiào yuán de huán jìng yōu měi ān jìng , fēi cháng shì hé zhuān xīn xué xí wài yǔ 。) → Môi trường khuôn viên trường Văn Tảo tươi đẹp yên tĩnh, vô cùng thích hợp để chuyên tâm học ngoại ngữ.
03
房东
fáng dōng
PHÒNG ĐÔNG
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 2
Chủ nhà cho thuê phòng — VD: 我们的房东太太非常热心,常送自己种的水果给我们吃。 (wǒ men de fáng dōng tài tài fēi cháng rè xīn , cháng sòng zì jǐ zhǒng de shuǐ guǒ gěi wǒ men chī 。) → Bà chủ nhà của chúng mình vô cùng nhiệt tình, thường tặng trái cây tự trồng cho chúng mình ăn.
04
搬家
bān jiā
BAN GIA
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 2
Chuyển nhà, dọn chỗ ở — VD: 因为新租的公寓离学校更近,我打算下个周末搬家。 (yīn wèi xīn zū de gōng yù lí xué xiào gèng jìn , wǒ dǎ suàn xià gè zhōu mò bān jiā 。) → Vì căn hộ mới thuê gần trường hơn nên mình dự định cuối tuần sau sẽ chuyển nhà.
05
家具
jiā jù
GIA CỤ
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 2
Đồ nội thất, bàn ghế giường tủ trong nhà — VD: 这间出租套房已经附有冷气、冰箱、书桌等基本家具。 (zhè jiān chū zū tào fáng yǐ jīng fù yǒu lěng qì 、 bīng xiāng 、 shū zhuō děng jī běn jiā jù 。) → Căn phòng cho thuê này đã trang bị sẵn các đồ nội thất cơ bản như máy lạnh, tủ lạnh, bàn học.
06
垃圾
lā jī
LẠP SÁP
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 2
Rác, rác thải sinh hoạt (Đài Loan đọc là lèsè) — VD: 在台湾倒垃圾的时候,一定要做好一般垃圾与资源回收的分类。 (zài tái wān dǎo lā jī de shí hòu , yí dìng yào zuò hǎo yì bān lā jī yǔ zī yuán huí shōu de fēn lèi 。) → Khi đổ rác ở Đài Loan, nhất định phải phân loại kỹ rác thông thường và rác tái chế.
07
回收
huí shōu
HỒI THU
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 2
Thu hồi, tái chế rác thải bảo vệ môi trường — VD: 喝完的宝特瓶和玻璃瓶请洗干净,放进资源回收桶里。 (hē wán de bǎo tè píng hé bō lí píng qǐng xǐ gān jìng , fàng jìn zī yuán huí shōu tǒng lǐ 。) → Chai nhựa và chai thủy tinh uống xong vui lòng rửa sạch rồi bỏ vào thùng tái chế tài nguyên.
08
环保
huán bǎo
HOÀN BẢO
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 2
Bảo vệ môi trường — VD: 自己带环保杯去买饮料,通常可以折抵五块钱台币。 (zì jǐ dài huán bǎo bēi qù mǎi yǐn liào , tōng cháng kě yǐ zhé dǐ wǔ kuài qián tái bì 。) → Tự mang bình cá nhân bảo vệ môi trường đi mua đồ uống thường được giảm năm Đài tệ.
09
打折
dǎ zhé
ĐẢ TRIẾT
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 2
Giảm giá, chiết khấu phần trăm — VD: 这家书店正在举办周年庆活动,所有华语教材一律打八折。 (zhè jiā shū diàn zhèng zài jǔ bàn zhōu nián qìng huó dòng , suǒ yǒu huá yǔ jiào cái yí lǜ dǎ bā zhé 。) → Hiệu sách này đang tổ chức sự kiện kỷ niệm năm, toàn bộ giáo trình Hoa ngữ đều giảm giá 20%.
10
退换
tuì huàn
THOÁI HOÁN
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 2
Đổi trả hàng hóa — VD: 如果买回去的衣服尺寸不合适,七天之内可以凭发票退换。 (rú guǒ mǎi huí qù de yī fu chǐ cùn bù hé shì , qī tiān zhī nèi kě yǐ píng fā piào tuì huàn 。) → Nếu quần áo mua về không vừa cỡ, trong vòng bảy ngày có thể mang hóa đơn tới đổi trả.

4. Phân Tích 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp & Quy Luật Ghi Nhớ Trọng Điểm

Nắm vững 12 cấu trúc ngữ pháp và quy luật thực chiến dưới đây sẽ giúp bạn làm chủ phần Đọc hiểu và Nghe hiểu của kỳ thi TOCFL cũng như giao tiếp tự nhiên tại Đài Loan: (Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) (時代華語 2(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 時代華語 #HUAYU-2)

#01 Trọng tâm TOCFL A2

Câu Chữ “把” (Câu Xử trí): “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + Thành phần khác”

📐 Công thức: Chủ ngữ + 把 + [Vật đã xác định] + V + [Bổ ngữ kết quả (完/好/干净) / Bổ ngữ xu hướng / 在 + Địa điểm]

Câu chữ “把” dùng để nhấn mạnh hành động của chủ ngữ đã tác động lên một sự vật xác định, làm cho sự vật đó thay đổi trạng thái hoặc di chuyển sang vị trí mới.

① 出门以前,请把房间里的冷气和电灯关掉。
chū mén yǐ qián , qǐng bǎ fáng jiān lǐ de lěng qì hé diàn dēng guān diào 。
→ Trước khi ra khỏi nhà, vui lòng tắt máy lạnh và đèn điện trong phòng đi.
② 我已经把今天的华语作业写完了,还把生词复习了一遍。
wǒ yǐ jīng bǎ jīn tiān de huá yǔ zuò yè xiě wán le , hái bǎ shēng cí fù xí le yí biàn 。
→ Mình đã làm xong bài tập Hoa ngữ hôm nay rồi và còn ôn lại từ mới một lượt nữa.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Động từ trong câu chữ “把” KHÔNG BAO GIỜ đứng trơ trọi một mình ở cuối câu mà bắt buộc phải có bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng hoặc cụm giới từ đi sau.
#02 Ngữ pháp Bài 03–04

Câu Bị động với “被 / 让 / 叫”: “Chủ ngữ (Bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + V + Bổ ngữ”

📐 Công thức: Vật/Người chịu tác động + 被 / 让 / 叫 + (Người/Vật gây ra) + V + Kết quả

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động (thường là việc ngoài ý muốn hoặc sự việc đã hoàn tất có kết quả rõ ràng).

① 放在冰箱里的那个芒果布丁被弟弟吃掉了。
fàng zài bīng xiāng lǐ de nà ge máng guǒ bù dīng bèi dì di chī diào le 。
→ Cái bánh pudding xoài để trong tủ lạnh đã bị em trai ăn mất rồi.
② 我的脚踏车忘在捷运站外面,结果被雨水淋湿了。
wǒ de jiǎo tà chē wàng zài jié yùn zhàn wài miàn , jié guǒ bèi yǔ shuǐ lín shī le 。
→ Chiếc xe đạp của mình để quên bên ngoài trạm tàu điện ngầm MRT, kết quả là bị nước mưa làm ướt sũng.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Từ phủ định (没) hoặc động từ năng nguyện phải đặt TRƯỚC chữ “被”, không đặt ngay trước động từ chính.
#03 Ngữ pháp Bài 01 & 05

Bổ ngữ Kết quả (结果补语): “Động từ + 完 / 好 / 懂 / 见 / 到 / 错 / 清楚”

📐 Công thức: Chủ ngữ + V + [完 (xong) / 好 (xong xuôi) / 懂 (hiểu) / 清楚 (rõ) / 错 (nhầm)] + (了) + Tân ngữ

Động từ hoặc tính từ đứng liền ngay sau động từ chính để nói rõ kết quả đạt được của hành động đó.

① 老师说话的速度有点快,刚开始我听不懂,现在全听懂了。
lǎo shī shuō huà de sù dù yǒu diǎn kuài , gāng kāi shǐ wǒ tīng bù dǒng , xiàn zài quán tīng dǒng le 。
→ Tốc độ nói của thầy hơi nhanh, lúc mới đầu mình nghe không hiểu, bây giờ thì nghe hiểu hết rồi.
② 去花莲环岛的火车票我已经订好了,民宿也找好了。
qù huā lián huán dǎo de huǒ chē piào wǒ yǐ jīng dìng hǎo le , mín sù yě zhǎo hǎo le 。
→ Vé tàu hỏa đi du lịch vòng quanh đảo tới Hoa Liên mình đã đặt xong xuôi rồi, homestay cũng tìm xong rồi.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Tân ngữ phải đặt SAU bổ ngữ kết quả (Nói “做完功课”, tuyệt đối không nói “做功课完”).
#04 Ngữ pháp Bài 02 & 06

Bổ ngữ Xu hướng Kép (复合趋向补语): “Động từ + 上/下/进/出/回/过/起 + 来/去”

📐 Công thức: V + 进来/出去/上来/下去 | Nếu tân ngữ là ĐỊA ĐIỂM thì bắt buộc kẹp GIỮA (走进教室来)

Chỉ hướng di chuyển của hành động: tiến gần về phía người nói dùng “来”, rời xa khỏi người nói dùng “去”.

① 上课铃响了,同学们快走进教室来坐好。
shàng kè líng xiǎng le , tóng xué men kuài zǒu jìn jiào shì lái zuò hǎo 。
→ Chuông vào lớp reo rồi, các bạn học sinh mau bước vào trong phòng học ngồi ngay ngắn.
② 她从书包里拿出一本笔记本和一支原子笔来。
tā cóng shū bāo lǐ ná chū yì běn bǐ jì běn hé yì zhī yuán zǐ bǐ lái 。
→ Cô ấy lấy từ trong cặp sách ra một cuốn sổ tay và một cây bút bi.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Quy tắc vàng TOCFL A2: Tân ngữ chỉ ĐỊA ĐIỂM (教室, 楼上, 房间) bắt buộc phải đứng TRƯỚC “来/去” (Ví dụ: 跑上楼去, 回越南去).
#05 Ngữ pháp Bài 08–09

Bổ ngữ Khả năng (可能补语): “Động từ + 得 / 不 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng”

📐 Công thức: Khẳng định: V + 得 + 完/懂/到/动/下 | Phủ định: V + 不 + 完/懂/到/动/下 (Dùng nhiều nhất)

Dùng để cho biết dưới điều kiện khách quan hoặc năng lực hiện tại, kết quả đó có thể đạt được hay không.

① 今天的汉字功课太多了,我一个晚上写不完。
jīn tiān de hàn zì gōng kè tài duō le , wǒ yí gè wǎn shàng xiě bù wán 。
→ Bài tập chữ Hán hôm nay nhiều quá, một buổi tối mình không viết xuể hết được.
② 春节期间的火车票非常难买,不提前预订根本买不到。
chūn jié qī jiān de huǒ chē piào fēi cháng nán mǎi , bù tí qián yù dìng gēn běn mǎi bú dào 。
→ Vé tàu hỏa dịp Tết Nguyên đán cực kỳ khó mua, không đặt trước thì hoàn toàn không mua nổi.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Không được dùng câu chữ “把” chung với Bổ ngữ khả năng (Cấm nói: 把作业写不完 → Phải nói: 作业写不完).
#06 Ngữ pháp Bài 10 & 15

Bổ ngữ Trạng thái / Mức độ với “得”: “Chủ ngữ + (V + Tân ngữ) + V + 得 + Cụm tính từ”

📐 Công thức: Chủ ngữ + (Tân ngữ / Lặp lại V) + V + 得 + 很流利 / 非常快 / 清楚极了

Đánh giá hoặc miêu tả một hành động diễn ra đạt tới mức độ như thế nào (nhanh, chậm, lưu loát, ngon, kỹ lưỡng).

① 他来台湾留学一年了,现在华语说得非常流利。
tā lái tái wān liú xué yì nián le , xiàn zài huá yǔ shuō dé fēi cháng liú lì 。
→ Anh ấy sang Đài Loan du học một năm rồi, hiện giờ tiếng Hoa nói vô cùng lưu loát.
② 妈妈包的水饺和粽子做得好吃极了。
mā ma bāo de shuǐ jiǎo hé zòng zǐ zuò dé hǎo chī jí le 。
→ Sủi cảo và bánh ú mẹ gói làm ngon tuyệt vời.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Nếu động từ có tân ngữ thì phải lặp lại động từ hoặc đưa tân ngữ lên trước (Nói “他说华语说得很流利”, không nói “他说华语得很流利”).
#07 Ngữ pháp Bài 07 & 11

Trợ từ Động thái “过” Biểu thị Kinh nghiệm Từng trải vs “了”

📐 Công thức: Chủ ngữ + V + 过 + Tân ngữ (Đã từng trải qua) | Phủ định: 没(有) + V + 过

“过” đứng ngay sau động từ để nhấn mạnh một trải nghiệm đã từng có trong quá khứ (hiện tại hành động đó đã kết thúc hoàn toàn).

① 我去过台北故宫博物院两次,那里的文物非常珍贵。
wǒ qù guò tái běi gù gōng bó wù yuàn liǎng cì , nà lǐ de wén wù fēi cháng zhēn guì 。
→ Mình đã từng đi Bảo tàng Cố Cung Đài Bắc hai lần, cổ vật ở đó vô cùng quý giá.
② 你吃过台湾夜市的臭豆腐和蚵仔煎吗?
nǐ chī guò tái wān yè shì de chòu dòu fu hé kē zǎi jiān ma ?
→ Bạn đã từng ăn món đậu phụ thối và trứng chiên hàu ở chợ đêm Đài Loan chưa?
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Khi phủ định kinh nghiệm dùng “没吃过” (chưa từng ăn), khác với “没吃” (hôm nay chưa ăn).
#08 Ngữ pháp Bài 06 & 12

Trợ từ Động thái “着” Biểu thị Sự duy trì của Trạng thái hoặc Tư thế

📐 Công thức: V + 着 (Đang giữ nguyên trạng thái) | V1 + 着 + V2 (Làm V2 trong tư thế V1) | Địa điểm + V + 着 + Người/Vật

Khác với “在/正在” nhấn mạnh hành động đang hoạt động động, “着” nhấn mạnh trạng thái tĩnh đang tiếp diễn (mở cửa, mặc áo, cầm ô, treo tranh).

① 教室的门开着,墙上挂着一张台湾旅游地图。
jiào shì de mén kāi zhe , qiáng shàng guà zhe yì zhāng tái wān lǚ yóu dì tú 。
→ Cửa phòng học đang mở, trên tường có treo một tấm bản đồ du lịch Đài Loan.
② 捷运上人很多,我们只好站着聊天。
jié yùn shàng rén hěn duō , wǒ men zhǐ hǎo zhàn zhe liáo tiān 。
→ Trên tàu điện ngầm MRT đông người quá nên chúng mình đành đứng trò chuyện.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Những động từ bản thân không thể kéo dài trạng thái (như 死, 毕业, 忘, 到) không bao giờ đi với “着”.
#09 Ngữ pháp Bài 01 & 14

Cấu trúc Biến đổi Tăng dần theo Thời gian: “越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý” & “越 A 越 B”

📐 Công thức: Chủ ngữ + 越来越 + Adj/V tâm lý (Ngày càng...) | 越 + V1 + 越 + Adj/V2 (Càng... càng...)

Biểu thị mức độ của sự vật tăng tiến không ngừng theo thời gian hoặc biến thiên tỷ lệ thuận theo một điều kiện khác.

① 认识的台湾朋友越来越多以后,我的生活也越来越精彩了。
rèn shí de tái wān péng yǒu yuè lái yuè duō yǐ hòu , wǒ de shēng huó yě yuè lái yuè jīng cǎi le 。
→ Sau khi quen biết ngày càng nhiều bạn bè Đài Loan, cuộc sống của mình cũng ngày càng thú vị hơn.
② 这本华语小说内容很有趣,我越看越喜欢。
zhè běn huá yǔ xiǎo shuō nèi róng hěn yǒu qù , wǒ yuè kàn yuè xǐ huan 。
→ Cuốn tiểu thuyết Hoa ngữ này nội dung rất thú vị, mình càng đọc càng thích.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Đã có “越” thì TUYỆT ĐỐI KHÔNG thêm phó từ chỉ mức độ “很 / 非常 / 太” vào trước tính từ nữa.
#10 Ngữ pháp Bài 11–12

Cấu trúc Nhấn mạnh “是……的” Dùng để Hỏi rõ Thời gian, Địa điểm, Phương thức của Việc đã qua

📐 Công thức: Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Bằng cách nào / Với ai] + V + (Tân ngữ) + 的

Khi cả người nói và người nghe đều biết sự việc đã xảy ra rồi, ta dùng khung “是……的” để nhấn mạnh hoặc hỏi sâu về chi tiết: xảy ra KHI NÀO, Ở ĐÂU, ĐI BẰNG GÌ.

① 你是从哪个国家来台湾留学的?是什么时候到的?
nǐ shì cóng nǎ gè guó jiā lái tái wān liú xué de ? shì shén me shí hòu dào de ?
→ Bạn từ nước nào sang Đài Loan du học thế? Bạn đến vào lúc nào vậy?
② 我们是搭普悠玛号火车去花莲环岛的。
wǒ men shì dā pǔ yōu mǎ hào huǒ chē qù huā lián huán dǎo de 。
→ Chúng mình đã đi tàu hỏa Puyuma tới Hoa Liên để du lịch vòng quanh đảo đấy.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Không dùng khung “是……的” cho những việc chưa xảy ra ở tương lai.
#11 Ngữ pháp Bài 08 & 13

Liên từ Nhượng bộ & Chuyển折: “虽然……,但是 / 可是 / 不过……” (Tuy... nhưng...)

📐 Công thức: 虽然 + [Sự thật thừa nhận ở vế 1],但是 / 可是 + [Ý chính đối lập ở vế 2]

Vế đầu thừa nhận một thực tế, vế sau dùng “但是/可是” để chuyển sang nội dung trọng tâm mà người nói muốn nhấn mạnh.

① 虽然半工半读有一点儿累,但是能学到很多课本以外的经验。
suī rán bàn gōng bàn dú yǒu yì diǎn ér lèi , dàn shì néng xué dào hěn duō kè běn yǐ wài de jīng yàn 。
→ Tuy vừa học vừa làm có hơi mệt một chút, nhưng lại học được rất nhiều kinh nghiệm ngoài sách vở.
② 虽然汉字的笔画比较多,可是只要了解部首的意思就不难记。
suī rán hàn zì de bǐ huà bǐ jiào duō , kě shì zhǐ yào liǎo jiě bù shǒu de yì sī jiù bù nán jì 。
→ Tuy nét chữ Hán khá nhiều, nhưng chỉ cần hiểu ý nghĩa của bộ thủ thì không khó nhớ đâu.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Trong tiếng Trung, đã dùng “虽然” thì vế sau PHẢI có “但是 / 可是 / 还是”, không giống tiếng Việt hay bỏ lửng hoặc dùng sai từ nối.
#12 Ngữ pháp Bài 07 & 16

Cấu trúc Mở rộng & Bổ sung: “除了 A (以外),还 / 也 / 都……” (Ngoài A ra, còn/đều...)

📐 Công thức: 除了 + A + (以外),Chủ ngữ + 还 / 也 + B (Tính cả A) | 除了 + A + (以外),都…… (Trừ A ra)

Khi vế sau đi với “还 / 也” thì mang nghĩa CỘNG THÊM (ngoài A ra còn có cả B); khi vế sau đi với “都 / 没” thì mang nghĩa LOẠI TRỪ (trừ A ra, tất cả đều...).

① 端午节除了吃粽子以外,人们还会去河边看热闹的龙舟比赛。
duān wǔ jié chú le chī zòng zǐ yǐ wài , rén men hái huì qù hé biān kàn rè nào de lóng zhōu bǐ sài 。
→ Vào Tết Đoan Ngọ, ngoài việc ăn bánh ú ra, mọi người còn ra bờ sông xem đua thuyền rồng nhộn nhịp.
② 这次环岛旅行,除了阿里山因为下雨没去成以外,其他景点我们都去了。
zhè cì huán dǎo lǚ xíng , chú le ā lǐ shān yīn wèi xià yǔ méi qù chéng yǐ wài , qí tā jǐng diǎn wǒ men dōu qù le 。
→ Chuyến du lịch vòng quanh đảo lần này, trừ núi A Lý vì trời mưa không đi được ra, các điểm tham quan khác chúng mình đều đã đi cả.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Chú ý phân biệt rõ “除了...还...” (bao gồm A) và “除了...都...” (loại trừ A) trong bài đọc hiểu TOCFL Band A2.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Nhanh Kiến Thức Trong Sách (6 Câu Có Giải Thích)

Hãy thử sức với 6 câu hỏi trắc nghiệm tương tác dưới đây để kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng, bộ thủ và cấu trúc ngữ pháp vừa học trong sách: (Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) (時代華語 2(課本 & 作業本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 課本 #HUAYU-2)

Câu 1/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ vựng “习惯” (xí guàn) có âm HÁN VIỆT chuẩn và ý nghĩa cốt lõi là gì?

Câu 2/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ vựng “打折” (dǎ zhé) tương ứng với âm HÁN VIỆT và nghĩa tiếng Việt nào sau đây?

Câu 3/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Mục từ “团圆” (tuán yuán · HÁN VIỆT: ĐOÀN VIÊN) mang ý nghĩa chính xác là gì?

Câu 4/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ nào dưới đây có âm HÁN VIỆT là “KIỆN BẢO” và mang nghĩa “Bảo hiểm y tế toàn dân Đài Loan (全民健康保險)”?

Câu 5/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Theo chủ điểm ngữ pháp “Câu Chữ “把” (Câu Xử trí): “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + Thành phần khác””, câu ví dụ nào dưới đây vận dụng đúng công thức (Chủ ngữ + 把 + [Vật đã xác định] + V + [Bổ ngữ kết quả (完/好/干净) / Bổ ngữ xu hướng / 在 + Địa điểm])?

Câu 6/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Trong chủ điểm “Câu Bị động với “被 / 让 / 叫”: “Chủ ngữ (Bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + V + Bổ ngữ””, câu nào dưới đây đúng chuẩn ngữ pháp TOCFL?

6. Hướng Dẫn Lộ Trình Tự Học Hiệu Quả & Tải Trọn Bộ PDF + Audio

Để khai thác tối đa giá trị của cuốn Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) (時代華語 2(課本 & 作業本)), bạn nên kết hợp quy trình 3 bước mỗi ngày:

  • Bước 1 (15 phút đầu giờ): Đọc thành tiếng 10 trích đoạn trong Trình Đọc Số Hóa phía trên, thử bấm nút Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán Phồn thể & Giản thể trực tiếp.
  • Bước 2 (20 phút tiếp theo): Học 1 trang (10 từ) trong Bảng 60 Từ Vựng Phân Trang, ghi nhớ ÂM HÁN VIỆT VIẾT HOA và đặt câu với 2 cấu trúc ngữ pháp trong mục 4.
  • Bước 3 (Thực hành trên PDF & Audio gốc): Tải bản PDF gốc sắc nét cùng Sách Bài Tập / File nghe MP3 về máy tính hoặc máy tính bảng để hoàn thành trọn vẹn bài tập cuối mỗi bài.
TẢI TRỌN BỘ PDF BẢN ĐẸP + AUDIO MP3
Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2) (時代華語 2(課本 & 作業本))
Mở khóa tải tốc độ cao không giới hạn cho Hội Viên VIP FoxHSK

Khám Phá Thêm Các Đầu Sách TOCFL & Hoa Ngữ Đài Loan Cùng Bộ

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ấn phẩm "Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2)" (Trung Tâm Hoa Ngữ Đại Học Ngoại Ngữ Văn Tảo (文藻外語大學華語中心) · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ – Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局) · Chuẩn Khuyến Nghị TOCFL) được biên soạn dành cho người học tiếng Trung chuẩn Đài Loan và luyện thi TOCFL trình độ TOCFL Band A2 (Sơ – Trung Cấp / HSK 2 – HSK 3), giúp nắm vững từ vựng chữ Hán Phồn thể – Giản thể, âm HÁN VIỆT và ngữ pháp giao tiếp thực tế.

Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp: Mục lục chi tiết các bài học, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 mục từ vựng phân trang (6 trang × 10 từ) có âm HÁN VIỆT VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 cấu trúc ngữ pháp trọng tâm, cùng 6 câu hỏi trắc nghiệm có lời giải.

Để tải file PDF gốc chất lượng cao, Sách Bài Tập và kho Audio MP3 của "Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 2 (時代華語 2)" về máy, bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản Hội Viên VIP trên FoxHSK và bấm vào nút Tải Sách ở đầu hoặc cuối bài viết.

Nguyễn Việt Dũng
Nguyễn Việt DũngNhà Sáng Lập & Chủ Biên Học Thuật FoxHSK

Chủ biên hệ thống học liệu số hóa, lộ trình tự học tiếng Trung và kho tủ sách giáo trình Hán ngữ chuẩn quốc tế tại FoxHSK.