Chuyển đến nội dung chính
Phương pháp học5 phút3.950lượt

Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) (時代華語 4 & 5(中高級課本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF

Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) (時代華語 4 & 5(中高級課本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF | FoxHSK
Ảnh bìa: Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) (時代華語 4 & 5(中高級課本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Khám phá và tải PDF bộ sách Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) (時代華語 4 & 5(中高級課本) – Trung Tâm Hoa Ngữ ĐH Đạm Giang & ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ). Tích hợp trình đọc 10 trích đoạn song ngữ, 60 từ vựng chuẩn âm HÁN VIỆT VIẾT HOA có phân trang, 12 cấu trúc ngữ pháp và bài tập trắc nghiệm.

Bảng điều khiển

Trong hệ thống giáo trình và tài liệu luyện thi TOCFL (華語文能力測驗) chuẩn Đài Loan cũng như Hán ngữ ứng dụng hiện đại, ấn phẩm Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5: Trung – Cao Cấp (時代華語 4 & 5 課本 · Modern Chinese Book 4 & Book 5 – Chuẩn TOCFL Band B2 – C1) — nguyên tác 《時代華語 4 & 5(中高級課本)》 (Shídài Huáyǔ 4 & 5 (Zhōng-Gāojí Kèběn)) do Trung Tâm Hoa Ngữ ĐH Đạm Giang & ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ biên soạn và Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局) · Chuẩn Khuyến Nghị TOCFL Band B2–C1 ấn hành — là tài liệu nền tảng giúp người học làm chủ hệ thống chữ Hán Phồn thể – Giản thể, từ vựng chuẩn 8000 từ TOCFL và ngữ pháp giao tiếp học thuật từ sơ cấp đến cao cấp.

Bìa sách Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5)
👑 Đặc Quyền Hội Viên VIP FoxHSK

Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5: Trung – Cao Cấp (時代華語 4 & 5 課本 · Modern Chinese Book 4 & Book 5 – Chuẩn TOCFL Band B2 – C1)

Tác giả / Đơn vị biên soạn: Trung Tâm Hoa Ngữ ĐH Đạm Giang & ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ · Nhà xuất bản: Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局) · Chuẩn Khuyến Nghị TOCFL Band B2–C1

Cấp độ
TOCFL Band B2 – C1 (Trung – Cao Cấp / HSK 5 – HSK 6)
Quy cách
Trọn bộ Quyển 4 (68.8 MB) + Quyển 5 (319.9 MB) · PDF In Màu
Phân quyền tải
Hội Viên VIP
📚 Mở Kho Sách FoxHSK

💡 Lưu ý: Nút tải file PDF gốc chất lượng cao và kho Audio MP3 dành riêng cho tài khoản Hội Viên VIP FoxHSK. Toàn bộ nội dung số hóa bên dưới (60 từ vựng kèm âm HÁN VIỆT VIẾT HOA, 12 chủ điểm ngữ pháp và 10 bài đọc song ngữ) được mở đọc trực tiếp ngay trên trang. (Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) (時代華語 4 & 5(中高級課本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 力測驗 #4-5)

1. Tổng Quan Học Thuật & Giá Trị Cốt Lõi Của《時代華語 4 & 5(中高級課本)》

Bộ tài liệu Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) (tên tiếng Trung: 時代華語 4 & 5(中高級課本)) được thiết kế theo chuẩn khung năng lực TOCFL (Band A – Band B – Band C) của Ủy ban Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ Quốc gia Đài Loan (SC-TOP) kết hợp đối chiếu tương đương sang hệ thống HSK 3.0.

《时代华语》第四册与第五册专为迈向TOCFL高阶级(Band B2)至流利级(Band C1)的学习者编写。教材突破日常对话框架,深入科技伦理、高龄化社会、永续环保、文化保存、青年创业与哲学思辨等深度议题,全面锤炼书面语修辞与学术论述能力。
👉 Thông điệp phương pháp: "“Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5” được biên soạn chuyên sâu cho người học hướng tới cấp Cao giai (TOCFL Band B2) và Lưu lợi (Band C1). Bộ sách vượt qua khuôn khổ giao tiếp thông thường để đi sâu vào các nghị đề học thuật và xã hội như đạo đức công nghệ AI, già hóa dân số, phát triển bền vững, bảo tồn di sản văn hóa, khởi nghiệp sáng tạo và tư duy triết học, giúp trau dồi toàn diện văn phong viết trang trọng và năng lực nghị luận."

Dưới đây là bảng mục lục tổng quan các chương bài và chuyên đề trọng tâm được hệ thống hóa trong 《時代華語 4 & 5(中高級課本)》:

Phần / Chương Chủ Đề Chữ Hán Nội Dung Trọng Tâm & Kỹ Năng Đạt Được Phạm Vi
Phần 1 · Quyển 4 (Đơn nguyên 1 – 2) 第四册上篇(第1–8课):科技与人工智慧、媒体素养、高龄化社会与人口变迁 Tác động của Trí tuệ nhân tạo (AI) & Kinh tế số, Nhận diện tin giả & Văn hóa truyền thông, Bài toán Già hóa dân số – Tỷ lệ sinh thấp và Chế độ phúc lợi xã hội Quyển 4 · Bài 01 – 08
Phần 2 · Quyển 4 (Đơn nguyên 3 – 4) 第四册下篇(第9–16课):生态保育与永续发展、古迹活化、多元族群与包容社会 Biến đổi khí hậu & Phát triển bền vững (永續發展), Bảo tồn phố cổ & Tái sinh di sản kiến trúc, Văn hóa đa nguyên Đài Loan và Tư duy khởi nghiệp của giới trẻ Quyển 4 · Bài 09 – 16
Phần 3 · Quyển 5 (Đơn nguyên 1 – 2) 第五册上篇(第1–8课):全球化与半导体产业、消费心理、职场伦理与跨文化管理 Vị thế ngành Bán dẫn Đài Loan trong chuỗi cung ứng toàn cầu, Tâm lý học tiêu dùng hiện đại, Đạo đức nghề nghiệp và Nghệ thuật quản trị liên văn hóa Quyển 5 · Bài 01 – 08
Phần 4 · Quyển 5 (Đơn nguyên 3 – 4) 第五册下篇(第9–16课):文学美学鉴赏、传统技艺传承、生命价值思辨与学术写作 Thưởng thức văn học & Mỹ học Á Đông, Truyền thừa nghệ thuật thủ công truyền thống, Chiêm nghiệm triết lý nhân sinh và Kỹ năng viết bài luận học thuật chuẩn TOCFL C1 Quyển 5 · Bài 09 – 16

2. Trình Đọc Số Hóa: 10 Trích Đoạn & Mẫu Câu Thực Chiến Trong Sách

Để bạn trải nghiệm trực tiếp văn phong và ngữ cảnh giao tiếp chuẩn Đài Loan trong Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5), đội ngũ học thuật FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại đã số hóa 10 trích đoạn tiêu biểu kèm phiên âm Ruby Pinyin, nút phát âm từng câu và phân tích ngữ nghĩa tiếng Việt:

TRÌNH ĐỌC SỐ HÓA TƯƠNG TÁC (INTERACTIVE READER)

10 Trích Đoạn & Mẫu Câu Tiêu Biểu Trong《Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5)》

Trích đoạn số hóa 01 · Quyển 4 · Trí tuệ nhân tạo và giá trị không thể thay thế của con người
尽jǐn管guǎn人rén工gōng智zhì慧huì在zài数shù据jù分fēn析xī上shàng展zhǎn现xiàn出chū惊jīng人rén的de效xiào率lǜ,但dàn人rén类lèi独dú有yǒu的de创chuàng新xīn思sī维wéi与yǔ情qíng感gǎn共gòng鸣míng依yī然rán无wú法fǎ被bèi取qǔ代dài。
jǐn guǎn rén gōng zhì huì zài shù jù fēn xī shàng zhǎn xiàn chū jīng rén de xiào lǜ , dàn rén lèi dú yǒu de chuàng xīn sī wéi yǔ qíng gǎn gòng míng yī rán wú fǎ bèi qǔ dài 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Cho dù trí tuệ nhân tạo thể hiện hiệu suất đáng kinh ngạc trong phân tích dữ liệu, nhưng tư duy sáng tạo và sự đồng cảm xúc cảm độc nhất của con người vẫn không thể bị thay thế.
Trích đoạn số hóa 02 · Quyển 4 · Năng lực truyền thông và tư duy độc lập trước tin giả
身shēn处chù资zī讯xùn爆bào炸zhà的de时shí代dài,唯wéi有yǒu培péi养yǎng独dú立lì思sī考kǎo与yǔ查chá证zhèng来lái源yuán的de习xí惯guàn,才cái不bú会huì在zài真zhēn假jiǎ难nán辨biàn的de舆yú论lùn中zhōng盲máng目mù跟gēn风fēng。
shēn chù zī xùn bào zhà de shí dài , wéi yǒu péi yǎng dú lì sī kǎo yǔ chá zhèng lái yuán de xí guàn , cái bú huì zài zhēn jiǎ nán biàn de yú lùn zhōng máng mù gēn fēng 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Sống trong thời đại bùng nổ thông tin, chỉ có bồi dưỡng thói quen tư duy độc lập và kiểm chứng nguồn tin thì mới không chạy theo mù quáng giữa dư luận thật giả lẫn lộn.
Trích đoạn số hóa 03 · Quyển 4 · Thách thức của xã hội già hóa dân số và tỷ lệ sinh thấp
少shǎo子zǐ化huà与yǔ高gāo龄líng化huà双shuāng重chóng趋qū势shì对duì劳láo动dòng力lì市shì场chǎng造zào成chéng了le冲chōng击jī,政zhèng府fǔ与yǔ企qǐ业yè必bì须xū携xié手shǒu完wán善shàn育yù儿ér补bǔ贴tiē与yǔ长cháng照zhào制zhì度dù。
shǎo zǐ huà yǔ gāo líng huà shuāng chóng qū shì duì láo dòng lì shì chǎng zào chéng le chōng jī , zhèng fǔ yǔ qǐ yè bì xū xié shǒu wán shàn yù ér bǔ tiē yǔ cháng zhào zhì dù 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Xu thế kép tỷ lệ sinh thấp và già hóa dân số đã gây tác động mạnh lên thị trường lao động, chính phủ và doanh nghiệp cần chung tay hoàn thiện trợ cấp nuôi dạy con và chế độ chăm sóc dài hạn.
Trích đoạn số hóa 04 · Quyển 4 · Phát triển kinh tế song hành cùng bảo tồn bền vững
推tuī动dòng观guān光guāng产chǎn业yè不bù能néng以yǐ牺xī牲shēng自zì然rán生shēng态tài为wèi代dài价jià,如rú何hé在zài经jīng济jì开kāi发fā与yǔ环huán境jìng保bǎo护hù之zhī间jiān取qǔ得dé平píng衡héng是shì永yǒng续xù发fā展zhǎn的de关guān键jiàn。
tuī dòng guān guāng chǎn yè bù néng yǐ xī shēng zì rán shēng tài wèi dài jià , rú hé zài jīng jì kāi fā yǔ huán jìng bǎo hù zhī jiān qǔ dé píng héng shì yǒng xù fā zhǎn de guān jiàn 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Thúc đẩy ngành du lịch không thể đánh đổi bằng việc hy sinh sinh thái tự nhiên, làm sao đạt được sự cân bằng giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường chính là mấu chốt của phát triển bền vững.
Trích đoạn số hóa 05 · Quyển 4 · Thổi sức sống mới vào di sản kiến trúc trăm tuổi
建jiàn筑zhù团tuán队duì透tòu过guò古gǔ迹jì活huó化huà与yǔ文wén创chuàng设shè计jì,将jiāng废fèi弃qì的de百bǎi年nián糖táng厂chǎng改gǎi造zào为wèi艺yì术shù园yuán区qū,赋fù予yǔ历lì史shǐ空kōng间jiān全quán新xīn的de生shēng命mìng力lì。
jiàn zhù tuán duì tòu guò gǔ jì huó huà yǔ wén chuàng shè jì , jiāng fèi qì de bǎi nián táng chǎng gǎi zào wèi yì shù yuán qū , fù yǔ lì shǐ kōng jiān quán xīn de shēng mìng lì 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Đội ngũ kiến trúc thông qua việc tái sinh di tích và thiết kế sáng tạo văn hóa đã cải tạo nhà máy đường trăm tuổi bỏ hoang thành công viên nghệ thuật, thổi sức sống hoàn toàn mới vào không gian lịch sử.
Trích đoạn số hóa 06 · Quyển 5 · Vị thế ngành công nghiệp bán dẫn Đài Loan trên thế giới
台tái湾wān的de半bàn导dǎo体tǐ晶jīng圆yuán代dài工gōng产chǎn业yè凭píng借jiè精jīng湛zhàn的de研yán发fā技jì术shù与yǔ完wán整zhěng的de集jí群qún效xiào应yìng,在zài全quán球qiú科kē技jì供gōng应yìng链liàn中zhōng扮bàn演yǎn着zhe举jǔ足zú轻qīng重zhòng的de角jué色sè。
tái wān de bàn dǎo tǐ jīng yuán dài gōng chǎn yè píng jiè jīng zhàn de yán fā jì shù yǔ wán zhěng de jí qún xiào yìng , zài quán qiú kē jì gōng yìng liàn zhōng bàn yǎn zhe jǔ zú qīng zhòng de jué sè 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Ngành công nghiệp gia công bán dẫn của Đài Loan nhờ kỹ thuật nghiên cứu phát triển điêu luyện và hiệu ứng cụm ngành hoàn chỉnh đã đóng vai trò then chốt trong chuỗi cung ứng công nghệ toàn cầu.
Trích đoạn số hóa 07 · Quyển 5 · Nghệ thuật truyền thừa kỹ nghệ thủ công truyền thống
传chuán统tǒng木mù雕diāo与yǔ戏xì曲qǔ技jì艺yì蕴yùn含hán着zhe深shēn厚hòu的de文wén化huà底dǐ蕴yùn,亟jí需xū结jié合hé现xiàn代dài教jiào育yù与yǔ数shù位wèi典diǎn藏cáng加jiā以yǐ保bǎo存cún并bìng传chuán承chéng给gěi下xià一yí代dài。
chuán tǒng mù diāo yǔ xì qǔ jì yì yùn hán zhe shēn hòu de wén huà dǐ yùn , jí xū jié hé xiàn dài jiào yù yǔ shù wèi diǎn cáng jiā yǐ bǎo cún bìng chuán chéng gěi xià yí dài 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Nghệ thuật chạm khắc gỗ và kịch truyền thống hàm chứa bề dày văn hóa sâu sắc, rất cần kết hợp giáo dục hiện đại và lưu trữ số để bảo tồn và truyền lại cho thế hệ mai sau.
Trích đoạn số hóa 08 · Quyển 5 · Bứt phá điểm nghẽn trong học tập và khởi nghiệp
无wú论lùn是shì学xué习xí语yǔ言yán还hái是shì自zì主zhǔ创chuàng业yè,遇yù到dào瓶píng颈jǐng与yǔ挫cuò折zhé都dōu在zài所suǒ难nán免miǎn,唯wéi有yǒu保bǎo持chí坚jiān韧rèn的de心xīn态tài才cái能néng化huà危wēi机jī为wèi契qì机jī。
wú lùn shì xué xí yǔ yán hái shì zì zhǔ chuàng yè , yù dào píng jǐng yǔ cuò zhé dōu zài suǒ nán miǎn , wéi yǒu bǎo chí jiān rèn de xīn tài cái néng huà wēi jī wèi qì jī 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Bất kể là học ngôn ngữ hay tự mình khởi nghiệp, gặp phải điểm nghẽn và trắc trở đều là điều khó tránh, chỉ có giữ vững tâm thế kiên cường mới chuyển hóa nguy cơ thành thời cơ.
Trích đoạn số hóa 09 · Quyển 5 · Học cách lựa chọn và cân bằng giá trị cuộc sống
金jīn钱qián并bìng非fēi衡héng量liáng幸xìng福fú的de唯wéi一yī尺chǐ度dù,在zài快kuài节jié奏zòu的de现xiàn代dài社shè会huì中zhōng学xué会huì取qǔ舍shě,才cái能néng兼jiān顾gù事shì业yè追zhuī求qiú与yǔ内nèi心xīn的de宁níng静jìng。
jīn qián bìng fēi héng liáng xìng fú de wéi yī chǐ dù , zài kuài jié zòu de xiàn dài shè huì zhōng xué huì qǔ shě , cái néng jiān gù shì yè zhuī qiú yǔ nèi xīn de níng jìng 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Tiền bạc chẳng phải là thước đo duy nhất để đong đếm hạnh phúc, học cách lựa chọn và buông bỏ trong xã hội hiện đại hối hả mới có thể cân bằng giữa theo đuổi sự nghiệp và sự tĩnh tại trong tâm hồn.
Trích đoạn số hóa 10 · Quyển 5 · Phong cách học thuật nghiêm cẩn và tư duy toàn cầu
撰zhuàn写xiě学xué术shù论lùn文wén需xū秉bǐng持chí严yán谨jǐn客kè观guān的de态tài度dù,广guǎng泛fàn归guī纳nà多duō方fāng文wén献xiàn并bìng清qīng楚chǔ阐chǎn述shù核hé心xīn论lùn点diǎn,展zhǎn现xiàn开kāi阔kuò的de国guó际jì视shì野yě。
zhuàn xiě xué shù lùn wén xū bǐng chí yán jǐn kè guān de tài dù , guǎng fàn guī nà duō fāng wén xiàn bìng qīng chǔ chǎn shù hé xīn lùn diǎn , zhǎn xiàn kāi kuò de guó jì shì yě 。
Dịch nghĩa & Phân tích: Viết luận văn học thuật cần giữ vững thái độ chặt chẽ khách quan, quy nạp rộng rãi tài liệu từ nhiều phía và trình bày sáng rõ luận điểm cốt lõi, thể hiện tầm nhìn quốc tế rộng mở.

3. Bảng 60 Từ Vựng, Bộ Thủ Chiết Tự & Thuật Ngữ Cốt Lõi (Có Phân Trang & Âm HÁN VIỆT VIẾT HOA)

Bảng tra cứu dưới đây tổng hợp 60 mục từ vựng, thành ngữ và khái niệm trọng điểm rút trích từ 《時代華語 4 & 5(中高級課本)》, được chia thành 6 trang (10 từ / trang). Tất cả âm HÁN VIỆT đều được chuẩn hóa VIẾT HOA TOÀN BỘ để người Việt liên tưởng gốc từ nhanh và chính xác:

BẢNG TRA CỨU 60 MỤC TỪ VỰNG – BỘ THỦ – CẤU TRÚC TRỌNG TÂM

Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) · Bấm 🔊 Để Nghe Phát Âm

Trang 1 / 6 (Mục 1 – 10)
Chuyển trang tra cứu (10 mục / trang · Tổng 60 mục chuẩn âm HÁN VIỆT VIẾT HOA):
# Chữ Hán & Pinyin Âm Hán Việt Giải Nghĩa Chi Tiết & Ví Dụ Ứng Dụng Thực Tế
01
趋势
qū shì
XU THẾ
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 4-5
Xu thế, trào lưu phát triển tất yếu — VD: 人工智慧与大数据分析已成为全球科技产业发展的必然趋势。 (rén gōng zhì huì yǔ dà shù jù fēn xī yǐ chéng wéi quán qiú kē jì chǎn yè fā zhǎn de bì rán qū shì 。) → Trí tuệ nhân tạo và phân tích dữ liệu lớn đã trở thành xu thế tất yếu của sự phát triển ngành công nghệ toàn cầu.
02
转型
zhuǎn xíng
CHUYỂN HÌNH
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 4-5
Chuyển đổi mô hình, chuyển mình nâng cấp — VD: 许多传统制造业正积极导入自动化设备,推动数位化转型。 (xǔ duō chuán tǒng zhì zào yè zhèng jī jí dǎo rù zì dòng huà shè bèi , tuī dòng shù wèi huà zhuǎn xíng 。) → Nhiều doanh nghiệp sản xuất truyền thống đang tích cực đưa thiết bị tự động hóa vào để thúc đẩy chuyển đổi số.
03
普及
pǔ jí
PHỔ CẬP
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 4-5
Phổ cập, lan tỏa rộng khắp trong xã hội — VD: 随着行动支付的普及,现代人出门购物几乎不再需要携带现金。 (suí zhe xíng dòng zhī fù de pǔ jí , xiàn dài rén chū mén gòu wù jī hū bú zài xū yào xié dài xiàn jīn 。) → Cùng với sự phổ cập của thanh toán di động, người hiện đại khi ra ngoài mua sắm hầu như không còn cần mang theo tiền mặt.
04
取代
qǔ dài
THỦ ĐẠI
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 4-5
Thay thế vị trí hoặc chức năng của cái khác — VD: 虽然机器能处理繁琐的计算,但人类的创意与同理心是无法被取代的。 (suī rán jī qì néng chù lǐ fán suǒ de jì suàn , dàn rén lèi de chuàng yì yǔ tóng lǐ xīn shì wú fǎ bèi qǔ dài de 。) → Tuy máy móc có thể xử lý những phép tính rườm rà, nhưng sự sáng tạo và lòng thấu cảm của con người là không thể bị thay thế.
05
冲击
chōng jī
XUNG KÍCH
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 4-5
Tác động mạnh, cú sốc, chấn động — VD: 少子化现象对各级学校的招生与教育资源分配造成了巨大的冲击。 (shǎo zǐ huà xiàn xiàng duì gè jí xué xiào de zhāo shēng yǔ jiào yù zī yuán fēn pèi zào chéng le jù dà de chōng jī 。) → Hiện tượng tỷ lệ sinh giảm thấp đã gây ra tác động to lớn đối với việc tuyển sinh và phân bổ nguồn lực giáo dục ở các cấp trường.
06
高龄化
gāo líng huà
CAO LĨNH HÓA
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 4-5
Già hóa dân số — VD: 面对高龄化社会的来临,政府必须完善长期照护制度与医疗福利。 (miàn duì gāo líng huà shè huì de lái lín , zhèng fǔ bì xū wán shàn cháng qī zhào hù zhì dù yǔ yī liáo fú lì 。) → Trước sự xuất hiện của xã hội già hóa dân số, chính phủ cần hoàn thiện chế độ chăm sóc dài hạn và phúc lợi y tế.
07
永续
yǒng xù
VĨNH TỤC
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 4-5
Bền vững (phát triển bền vững 永續發展) — VD: 企业追求经济利润的同时,更应兼顾生态保育与永续发展的社会责任。 (qǐ yè zhuī qiú jīng jì lì rùn de tóng shí , gèng yìng jiān gù shēng tài bǎo yù yǔ yǒng xù fā zhǎn de shè huì zé rèn 。) → Doanh nghiệp trong khi theo đuổi lợi nhuận kinh tế càng phải chú trọng đồng thời bảo tồn sinh thái và trách nhiệm xã hội về phát triển bền vững.
08
共识
gòng shí
CỘNG THỨC
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 4-5
Nhận thức chung, sự đồng thuận chung — VD: 减少碳排放以减缓全球暖化,已经成为国际社会普遍达成的共识。 (jiǎn shǎo tàn pái fàng yǐ jiǎn huǎn quán qiú nuǎn huà , yǐ jīng chéng wéi guó jì shè huì pǔ biàn dá chéng de gòng shí 。) → Giảm phát thải khí carbon nhằm làm chậm sự nóng lên toàn cầu đã trở thành nhận thức chung được cộng đồng quốc tế thống nhất rộng rãi.
09
多元
duō yuán
ĐA NGUYÊN
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 4-5
Đa nguyên, đa dạng nhiều chiều — VD: 台湾社会融合了原住民、闽南、客家与新住民文化,展现出多元包容的特色。 (tái wān shè huì róng hé le yuán zhù mín 、 mǐn nán 、 kè jiā yǔ xīn zhù mín wén huà , zhǎn xiàn chū duō yuán bāo róng de tè sè 。) → Xã hội Đài Loan dung hợp văn hóa nguyên trú dân, Mân Nam, Khách Gia và cư dân mới, thể hiện nét đặc sắc đa dạng và bao dung.
10
包容
bāo róng
BAO DUNG
Từ trọng tâm · Thời Đại Hoa Ngữ 4-5
Bao dung, cởi mở đón nhận sự khác biệt — VD: 尊重不同族群的信仰与习俗,是现代公民应当具备的包容态度。 (zūn zhòng bù tóng zú qún de xìn yǎng yǔ xí sú , shì xiàn dài gōng mín yīng dāng jù bèi de bāo róng tài dù 。) → Tôn trọng tín ngưỡng và phong tục của các cộng đồng dân tộc khác nhau là thái độ bao dung mà người công dân hiện đại cần có.

4. Phân Tích 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp & Quy Luật Ghi Nhớ Trọng Điểm

Nắm vững 12 cấu trúc ngữ pháp và quy luật thực chiến dưới đây sẽ giúp bạn làm chủ phần Đọc hiểu và Nghe hiểu của kỳ thi TOCFL cũng như giao tiếp tự nhiên tại Đài Loan: (Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) (時代華語 4 & 5(中高級課本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 時代華語 #4-5)

#01 Văn viết B2–C1

Cấu trúc Văn viết Trang trọng Chỉ Điều kiện Duy nhất: “唯有……,方能 / 才……”

📐 Công thức: 唯有 + [Điều kiện cốt lõi / Nỗ lực tất yếu],方能 / 才能 + [Thành quả lớn lao]

“唯有” là dạng văn viết trang trọng của “只有”, kết hợp với “方能” (mới có thể) tạo nên âm hưởng nghị luận đanh thép trong các bài đọc và bài viết luận TOCFL Band B2 – C1.

① 唯有具备独立思考与查证的能力,方能在资讯洪流中辨别真伪。
wéi yǒu jù bèi dú lì sī kǎo yǔ chá zhèng de néng lì , fāng néng zài zī xùn hóng liú zhōng biàn bié zhēn wěi 。
→ Chỉ có trang bị năng lực tư duy độc lập và kiểm chứng thì mới có thể phân biệt thật giả giữa dòng lũ thông tin.
② 企业唯有不断创新并重视永续发展,方能在激烈的国际竞争中立足。
qǐ yè wéi yǒu bú duàn chuàng xīn bìng zhòng shì yǒng xù fā zhǎn , fāng néng zài jī liè de guó jì jìng zhēng zhōng lì zú 。
→ Doanh nghiệp chỉ có không ngừng đổi mới sáng tạo và coi trọng phát triển bền vững thì mới đứng vững được trong cuộc cạnh tranh quốc tế khốc liệt.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: “方能” chỉ dùng trong ngữ cảnh trang trọng (báo chí, diễn văn, luận văn), đi kèm các động từ双音节 (như 突破, 立足, 化解).
#02 Khuôn câu Nghị luận

Cấu trúc Khẳng định Tính tất yếu: “……在所难免,关键在于……” (Khó tránh khỏi..., mấu chốt nằm ở...)

📐 Công thức: [Việc gặp khó khăn / Sai sót / Va chạm] + 在所难免,关键在于 + [Cách ứng phó / Giải quyết]

Dùng để thừa nhận một thực tế khách quan không thể tránh khỏi ở vế đầu, từ đó dẫn dắt sang giải pháp mang tính xây dựng ở vế sau.

① 跨文化沟通初期产生误会在所难免,关键在于双方是否愿意以包容的态度互相理解。
kuà wén huà gōu tōng chū qī chǎn shēng wù huì zài suǒ nán miǎn , guān jiàn zài yú shuāng fāng shì fǒu yuàn yì yǐ bāo róng de tài dù hù xiāng lǐ jiě 。
→ Giai đoạn đầu giao tiếp liên văn hóa nảy sinh hiểu lầm là điều khó tránh khỏi, mấu chốt nằm ở việc hai bên có sẵn lòng dùng thái độ bao dung để thấu hiểu nhau hay không.
② 研发新技术遭遇挫折在所难免,关键在于如何从失败中吸取经验。
yán fā xīn jì shù zāo yù cuò zhé zài suǒ nán miǎn , guān jiàn zài yú rú hé cóng shī bài zhōng xī qǔ jīng yàn 。
→ Nghiên cứu công nghệ mới gặp phải trắc trở là điều khó tránh, mấu chốt nằm ở việc làm sao rút ra kinh nghiệm từ thất bại.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Chủ ngữ đứng trước “在所难免” phải là một sự việc/tình huống không mong muốn nhưng hợp quy luật khách quan.
#03 Luận điểm B2–C1

Cấu trúc Phủ định Đánh đổi: “不能以牺牲 A 为代价,来换取 B” (Không thể lấy việc hy sinh A làm cái giá...)

📐 Công thức: Chủ ngữ + 不能 / 切勿 + 以 (牺牲 / 破坏) + A + 为代价,(来)换取 / 追求 + B

Mẫu câu kinh điển khi bàn luận về Môi trường vs Kinh tế, hoặc Sức khỏe vs Tiền bạc trong đề thi viết TOCFL.

① 我们绝不能以牺牲自然生态环境为代价,来换取短期的经济成长。
wǒ men jué bù néng yǐ xī shēng zì rán shēng tài huán jìng wèi dài jià , lái huàn qǔ duǎn qī de jīng jì chéng zhǎng 。
→ Chúng ta tuyệt đối không thể lấy việc hy sinh môi trường sinh thái tự nhiên làm cái giá để đánh đổi lấy tăng trưởng kinh tế ngắn hạn.
② 年轻人拼事业的同时,切勿以透支身体健康为代价。
nián qīng rén pīn shì yè de tóng shí , qiè wù yǐ tòu zhī shēn tǐ jiàn kāng wèi dài jià 。
→ Người trẻ trong lúc phấn đấu sự nghiệp tuyệt đối đừng lấy việc bào mòn sức khỏe cơ thể làm cái giá phải trả.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Giữa “以” và “为代价” luôn là sự tổn thất hoặc cái giá phải trả (牺牲健康, 破坏古迹).
#04 Tu từ Học thuật

Cấu trúc So sánh Phủ định & Khẳng định Văn viết: “并非 A,而是 B” & “与其说 A,不如说 B”

📐 Công thức: Chủ ngữ + 并非 (chẳng phải là) + A,而是 (mà là) + B | 与其说 A,不如说 B (Thay vì nói là A thì đúng hơn là B)

“并非” thay thế cho “并不是” giúp câu văn cô đọng, sắc sảo; “与其说 A 不如说 B” giúp định nghĩa lại bản chất sâu xa của sự vật.

① 教育的真正目的并非灌输标准答案,而是启发学生的求知欲与创造力。
jiào yù de zhēn zhèng mù de bìng fēi guàn shū biāo zhǔn dá àn , ér shì qǐ fā xué shēng de qiú zhī yù yǔ chuàng zào lì 。
→ Mục đích thực sự của giáo dục chẳng phải là nhồi nhét đáp án chuẩn, mà là khơi gợi lòng ham học hỏi và sức sáng tạo của học sinh.
② 这座老建筑的改造与其说是商业开发,不如说是一场文化保存运动。
zhè zuò lǎo jiàn zhù de gǎi zào yǔ qí shuō shì shāng yè kāi fā , bù rú shuō shì yì chǎng wén huà bǎo cún yùn dòng 。
→ Cuộc cải tạo tòa kiến trúc cổ này thay vì nói là khai thác thương mại thì đúng hơn là một phong trào bảo tồn văn hóa.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Sau “并非” có thể đặt danh từ, động từ hoặc cả mệnh đề mà không cần thêm chữ “是”.
#05 Hệ Giới từ C1

Cấu trúc Giới từ Văn viết Chỉ Căn cứ & Phương thức: “凭借 (Nhờ vào) / 透过 (Thông qua) / 秉持 (Giữ vững)”

📐 Công thức: 凭借 + [Thực lực/Kỹ nghệ] | 透过 + [Kênh/Phương thức trung gian] | 秉持 + [Thái độ/Nguyên tắc/Triết lý]

Ba từ công cụ tần suất cao trong báo chí và sách giáo trình Đài Loan giúp nâng cấp câu văn từ sơ cấp (用) lên cao cấp.

① 她凭借精湛的口译实力与流利的表达,在国际会议上赢得了高度赞赏。
tā píng jiè jīng zhàn de kǒu yì shí lì yǔ liú lì de biǎo dá , zài guó jì huì yì shàng yíng dé le gāo dù zàn shǎng 。
→ Cô ấy nhờ vào năng lực phiên dịch điêu luyện và cách diễn đạt lưu loát đã giành được sự tán thưởng cao tại hội nghị quốc tế.
② 研究团队秉持严谨求真的科学精神,透过大数据分析找出了病因。
yán jiū tuán duì bǐng chí yán jǐn qiú zhēn de kē xué jīng shén , tòu guò dà shù jù fēn xī zhǎo chū le bìng yīn 。
→ Đội ngũ nghiên cứu giữ vững tinh thần khoa học nghiêm cẩn cầu thị, thông qua phân tích dữ liệu lớn đã tìm ra nguyên nhân gây bệnh.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: “秉持” chỉ đi với các danh từ trừu tượng chỉ tinh thần, nguyên tắc, thái độ (精神, 原则, 态度, 理念).
#06 Cấu trúc Cô đọng

Cấu trúc Biểu thị Sự chuyển hóa Tình thế: “化 + Danh từ tiêu cực + 为 + Danh từ tích cực”

📐 Công thức: 化危机为转机 / 化危机为契机 | 化压力为动力 | 化被动为主动 | 化繁为简

Dùng động từ cổ “化” kết hợp với “为” (thành) để diễn đạt sự chuyển hóa ngoạn mục từ trạng thái bất lợi sang thuận lợi chỉ trong 6 chữ.

① 优秀的领导者懂得在市场低迷时调整策略,化危机为企业转型的契机。
yōu xiù de lǐng dǎo zhě dǒng de zài shì chǎng dī mí shí diào zhěng cè lüè , huà wēi jī wèi qǐ yè zhuǎn xíng de qì jī 。
→ Nhà lãnh đạo xuất sắc biết điều chỉnh chiến lược khi thị trường trầm lắng, biến nguy cơ thành cơ hội chuyển mình cho doanh nghiệp.
② 面对即将到来的高阶级测验,他化压力为动力,每天坚持精读两篇社论。
miàn duì jí jiāng dào lái de gāo jiē jí cè yàn , tā huà yā lì wèi dòng lì , měi tiān jiān chí jīng dú liǎng piān shè lùn 。
→ Trước kỳ thi cấp Cao giai sắp tới, anh ấy biến áp lực thành động lực, mỗi ngày kiên trì đọc sâu hai bài xã luận.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Giữa “化” và “为” không thêm trợ từ “了” hay “着”.
#07 Liên từ B2–C1

Liên từ Nhượng bộ Cấp cao: “固然……,然而 / 却……” (Cố nhiên là..., nhưng...)

📐 Công thức: Chủ ngữ + 固然 + [Ưu điểm / Sự thật hiển nhiên],然而 / 但 / 却 + [Mặt hạn chế / Điều cần lưu ý]

“固然” vừa công nhận một sự thật khách quan (thường là mặt lợi ích của công nghệ, kinh tế), vừa làm bước đệm để vế sau dùng “然而/却” chỉ ra mặt trái hoặc điều quan trọng hơn.

① 网路购物固然为我们节省了大量时间,然而过度消费与包装垃圾问题也不容忽视。
wǎng lù gòu wù gù rán wèi wǒ men jié shěng le dà liàng shí jiān , rán ér guò dù xiāo fèi yǔ bāo zhuāng lā jī wèn tí yě bù róng hū shì 。
→ Mua sắm trực tuyến cố nhiên giúp chúng ta tiết kiệm rất nhiều thời gian, tuy nhiên vấn đề tiêu dùng quá mức và rác thải bao bì cũng không thể xem nhẹ.
② 天赋固然重要,但后天的勤奋与坚持才是决定成败的关键。
tiān fù gù rán zhòng yào , dàn hòu tiān de qín fèn yǔ jiān chí cái shì jué dìng chéng bài de guān jiàn 。
→ Năng khiếu bẩm sinh cố nhiên quan trọng, nhưng sự cần cù và kiên trì rèn luyện về sau mới là mấu chốt quyết định thành bại.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: “固然” luôn đứng SAU chủ ngữ khi hai vế cùng chủ ngữ, và chỉ dùng cho sự thật đã có chứ không dùng cho giả định.
#08 Thành ngữ Học thuật

Cách Vận dụng Thành ngữ 4 Chữ (四字格) Làm Vị ngữ và Trạng ngữ trong Câu

📐 Công thức: A 与 B + 相辅相成 / 息息相关 | 在 + [Thành ngữ: 潜移默化] + 中 + Động từ | 扮演 + 举足轻重 + 的角色

Ở cấp độ TOCFL Band B2 – C1, việc sử dụng chính xác vị trí ngữ pháp của các thành ngữ 4 chữ là tiêu chí phân loại điểm số rõ rệt nhất.

① 课堂上的语法学习与课后的阅读积累相辅相成,缺一不可。
kè táng shàng de yǔ fǎ xué xí yǔ kè hòu de yuè dú jī lěi xiāng fǔ xiāng chéng , quē yí bù kě 。
→ Việc học ngữ pháp trên lớp và tích lũy đọc hiểu sau giờ học bổ trợ chặt chẽ cho nhau, thiếu một thứ cũng không được.
② 父母的言行举止会在潜移默化中影响孩子的性格与价值观。
fù mǔ de yán xíng jǔ zhǐ huì zài qián yí mò huà zhōng yǐng xiǎng hái zi de xìng gé yǔ jià zhí guān 。
→ Lời nói và cử chỉ của cha mẹ sẽ âm thầm tác động đến tính cách và hệ giá trị của con cái.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Thành ngữ “息息相关” và “相辅相成” không mang tân ngữ theo sau mà bắt buộc phải dùng cấu trúc “A 与 B + Thành ngữ”.
#09 Phân biệt Từ vựng

Phân biệt Cặp Động từ Học thuật: “凸显” (Làm nổi bật vấn đề) vs “展现” (Thể hiện nét đẹp/năng lực)

📐 Công thức: 凸显 + 重要性/问题/危机/矛盾 (Làm lộ rõ, nổi bật lên) | 展现 + 魅力/韧性/才华/风貌 (Phô diễn vẻ đẹp)

“凸显” thường dùng khi một sự kiện làm lộ rõ tầm quan trọng cấp bách hoặc sự thiếu sót, mâu thuẫn; còn “展现” mang sắc thái tích cực, thể hiện tài năng, sức sống hoặc diện mạo đa dạng.

① 这场突如其来的停电事故,凸显了城市电网老化与备援不足的问题。
zhè chǎng tū rú qí lái de tíng diàn shì gù , tū xiǎn le chéng shì diàn wǎng lǎo huà yǔ bèi yuán bù zú de wèn tí 。
→ Sự cố mất điện đột ngột này đã làm lộ rõ vấn đề lưới điện đô thị xuống cấp và dự phòng thiếu hụt.
② 大稻埕艺术节结合传统戏曲与现代光影,展现出台湾多元文化的迷人魅力。
dà dào chéng yì shù jié jié hé chuán tǒng xì qǔ yǔ xiàn dài guāng yǐng , zhǎn xiàn chū tái wān duō yuán wén huà de mí rén mèi lì 。
→ Lễ hội nghệ thuật Đại Đạo Trình kết hợp kịch truyền thống với ánh sáng hiện đại, thể hiện sức quyến rũ mê hoặc của văn hóa đa nguyên Đài Loan.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Không nói “凸显才华” (Sai) → Phải nói “展现才华” (Đúng).
#10 Ngữ pháp Quyển 4–5

Phân biệt Cặp Động từ Hệ quả: “衍生” (Phát sinh kéo theo) vs “导致” (Dẫn đến trực tiếp)

📐 Công thức: Sự vật mới + 衍生 + 出 + Vấn đề/Ngành nghề/Hiện tượng phụ | Nguyên nhân + 导致 + Hậu quả xấu

“衍生” chỉ từ một sự vật/trào lưu gốc mà đẻ thêm, nảy sinh ra những hiện tượng, sản phẩm hoặc vấn đề mới (có thể tốt hoặc xấu); còn “导致” chỉ quan hệ nhân quả trực tiếp dẫn tới kết quả xấu.

① 智慧型手机的普及不仅改变了通讯方式,更衍生出庞大的行动应用程式产业。
zhì huì xíng shǒu jī de pǔ jí bù jǐn gǎi biàn le tōng xùn fāng shì , gèng yǎn shēng chū páng dà de xíng dòng yìng yòng chéng shì chǎn yè 。
→ Sự phổ cập của điện thoại thông minh không chỉ làm thay đổi phương thức liên lạc mà còn làm nảy sinh ngành công nghiệp ứng dụng di động khổng lồ.
② 人口高龄化衍生出许多长照需求与医疗资源分配的新课题。
rén kǒu gāo líng huà yǎn shēng chū xǔ duō cháng zhào xū qiú yǔ yī liáo zī yuán fēn pèi de xīn kè tí 。
→ Già hóa dân số đã làm phát sinh nhiều nhu cầu chăm sóc dài hạn và bài toán mới về phân bổ nguồn lực y tế.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: “衍生” thường đi kèm bổ ngữ xu hướng “出” (衍生出……问题/商机).
#11 Văn phong Báo chí

Cấu trúc Đề xuất & Kêu gọi Cấp bách: “亟需 (Rất cần gấp) / 不容忽视 (Không thể xem nhẹ)”

📐 Công thức: Chủ ngữ + 亟需 + [Biện pháp giải quyết] | [Vấn đề / Tác động] + 绝不容忽视

Hai cụm từ đánh dấu mức độ quan trọng và cấp thiết trong các bài xã luận báo chí Đài Loan và bài đọc TOCFL Band C1.

① 面对濒临失传的传统手工艺,政府与学界亟需建立系统化的培训与保存机制。
miàn duì bīn lín shī chuán de chuán tǒng shǒu gōng yì , zhèng fǔ yǔ xué jiè jí xū jiàn lì xì tǒng huà de péi xùn yǔ bǎo cún jī zhì 。
→ Trước những nghề thủ công truyền thống đang đứng bên bờ thất truyền, chính phủ và giới học thuật rất cần sớm xây dựng cơ chế đào tạo và bảo tồn có hệ thống.
② 长期睡眠不足对青少年记忆力与情绪稳定的负面影响,绝不容忽视。
cháng qī shuì mián bù zú duì qīng shào nián jì yì lì yǔ qíng xù wěn dìng de fù miàn yǐng xiǎng , jué bù róng hū shì 。
→ Tác động tiêu cực của việc thiếu ngủ kéo dài đối với trí nhớ và sự ổn định cảm xúc của thanh thiếu niên tuyệt đối không thể xem nhẹ.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: Chữ “亟” trong “亟需” (cấp thiết cần) đọc là jí, không đọc nhầm thành jí/qì trong các từ khác.
#12 Khung Viết Luận C1

Khung Liên kết Đoạn văn Nghị luận 3 Tầng: “首先阐述……,进而剖析……,最后归纳……”

📐 Công thức: 首先阐述 [Bối cảnh/Hiện trạng] → 进而剖析 [Nguyên nhân/Tác động 2 mặt] → 最后归纳 [Giải pháp/Kết luận]

Cấu trúc triển khai bài luận 400–600 chữ chuẩn TOCFL Writing Band B2 – C1 giúp bài viết mạch lạc, chặt chẽ và đạt điểm tối đa về tổ chức văn bản.

① 本文首先阐述台湾高龄化社会的现状,进而剖析其对劳动市场的影响,最后归纳出三项可行的应对策略。
běn wén shǒu xiān chǎn shù tái wān gāo líng huà shè huì de xiàn zhuàng , jìn ér pōu xī qí duì láo dòng shì chǎng de yǐng xiǎng , zuì hòu guī nà chū sān xiàng kě xíng de yìng duì cè lüè 。
→ Bài viết này trước hết trình bày hiện trạng xã hội già hóa ở Đài Loan, tiếp đó phân tích sâu tác động của nó tới thị trường lao động, và cuối cùng đúc kết ra ba chiến lược ứng phó khả thi.
② 在学术报告中,我们应当先引用客观数据,进而推导核心论点,避免主观臆断。
zài xué shù bào gào zhōng , wǒ men yìng dāng xiān yǐn yòng kè guān shù jù , jìn ér tuī dǎo hé xīn lùn diǎn , bì miǎn zhǔ guān yì duàn 。
→ Trong báo cáo học thuật, chúng ta cần trích dẫn dữ liệu khách quan trước, từ đó tiến tới suy luận ra luận điểm cốt lõi, tránh suy đoán chủ quan.
⚠️ Lưu ý tránh nhầm lẫn: “进而” biểu thị bước tiến sâu hơn trên cơ sở của bước trước, không nhầm với “从而” (dẫn đến kết quả).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Nhanh Kiến Thức Trong Sách (6 Câu Có Giải Thích)

Hãy thử sức với 6 câu hỏi trắc nghiệm tương tác dưới đây để kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng, bộ thủ và cấu trúc ngữ pháp vừa học trong sách: (Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) (時代華語 4 & 5(中高級課本)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 課本 #4-5)

Câu 1/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ vựng “趋势” (qū shì) có âm HÁN VIỆT chuẩn và ý nghĩa cốt lõi là gì?

Câu 2/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ vựng “多元” (duō yuán) tương ứng với âm HÁN VIỆT và nghĩa tiếng Việt nào sau đây?

Câu 3/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Mục từ “盲目” (máng mù · HÁN VIỆT: MANH MỤC) mang ý nghĩa chính xác là gì?

Câu 4/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Từ nào dưới đây có âm HÁN VIỆT là “KHỞI PHÁT” và mang nghĩa “Gợi mở, truyền cảm hứng, khai sáng tư duy”?

Câu 5/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Theo chủ điểm ngữ pháp “Cấu trúc Văn viết Trang trọng Chỉ Điều kiện Duy nhất: “唯有……,方能 / 才……””, câu ví dụ nào dưới đây vận dụng đúng công thức (唯有 + [Điều kiện cốt lõi / Nỗ lực tất yếu],方能 / 才能 + [Thành quả lớn lao])?

Câu 6/6 Bấm chọn đáp án đúng để xem giải thích chi tiết

Trong chủ điểm “Cấu trúc Khẳng định Tính tất yếu: “……在所难免,关键在于……” (Khó tránh khỏi..., mấu chốt nằm ở...)”, câu nào dưới đây đúng chuẩn ngữ pháp TOCFL?

6. Hướng Dẫn Lộ Trình Tự Học Hiệu Quả & Tải Trọn Bộ PDF + Audio

Để khai thác tối đa giá trị của cuốn Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) (時代華語 4 & 5(中高級課本)), bạn nên kết hợp quy trình 3 bước mỗi ngày:

  • Bước 1 (15 phút đầu giờ): Đọc thành tiếng 10 trích đoạn trong Trình Đọc Số Hóa phía trên, thử bấm nút Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán Phồn thể & Giản thể trực tiếp.
  • Bước 2 (20 phút tiếp theo): Học 1 trang (10 từ) trong Bảng 60 Từ Vựng Phân Trang, ghi nhớ ÂM HÁN VIỆT VIẾT HOA và đặt câu với 2 cấu trúc ngữ pháp trong mục 4.
  • Bước 3 (Thực hành trên PDF & Audio gốc): Tải bản PDF gốc sắc nét cùng Sách Bài Tập / File nghe MP3 về máy tính hoặc máy tính bảng để hoàn thành trọn vẹn bài tập cuối mỗi bài.
TẢI TRỌN BỘ PDF BẢN ĐẸP + AUDIO MP3
Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5) (時代華語 4 & 5(中高級課本))
Mở khóa tải tốc độ cao không giới hạn cho Hội Viên VIP FoxHSK

Khám Phá Thêm Các Đầu Sách TOCFL & Hoa Ngữ Đài Loan Cùng Bộ

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ấn phẩm "Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5)" (Trung Tâm Hoa Ngữ ĐH Đạm Giang & ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan · Ủy Ban Thẩm Nghị Thời Đại Hoa Ngữ – Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局) · Chuẩn Khuyến Nghị TOCFL Band B2–C1) được biên soạn dành cho người học tiếng Trung chuẩn Đài Loan và luyện thi TOCFL trình độ TOCFL Band B2 – C1 (Trung – Cao Cấp / HSK 5 – HSK 6), giúp nắm vững từ vựng chữ Hán Phồn thể – Giản thể, âm HÁN VIỆT và ngữ pháp giao tiếp thực tế.

Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp: Mục lục chi tiết các bài học, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 mục từ vựng phân trang (6 trang × 10 từ) có âm HÁN VIỆT VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 cấu trúc ngữ pháp trọng tâm, cùng 6 câu hỏi trắc nghiệm có lời giải.

Để tải file PDF gốc chất lượng cao, Sách Bài Tập và kho Audio MP3 của "Giáo Trình Thời Đại Hoa Ngữ – Quyển 4 & Quyển 5 (時代華語 4 & 5)" về máy, bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản Hội Viên VIP trên FoxHSK và bấm vào nút Tải Sách ở đầu hoặc cuối bài viết.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập Hán Ngữ

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Phương pháp học trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tải Sách Văn Ngôn Trong Tiếng Hán Hiện Đại – Sách Chuyên Khảo (现代汉语中的文言成分 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí

Tải Sách Văn Ngôn Trong Tiếng Hán Hiện Đại – Sách Chuyên Khảo (现代汉语中的文言成分 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí - FoxHSK

Tải Sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册 - TS. Từ Chí Thành · TS. Lý Hồng Dung) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí

Tải Sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册 - TS. Từ Chí Thành · TS. Lý Hồng Dung) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí - FoxHSK

Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí

Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí - FoxHSK

Tải Sách Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程 - ĐH Ngoại Ngữ ULIS · ĐHQGHN - Nguyễn Thị Minh Chủ Biên) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí

Tải Sách Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程 - ĐH Ngoại Ngữ ULIS · ĐHQGHN - Nguyễn Thị Minh Chủ Biên) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí - FoxHSK