Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3) (新版實用視聽華語(第二冊·第三冊)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF

Khám phá và tải PDF bộ sách Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3) (新版實用視聽華語(第二冊·第三冊) – ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan (國立臺灣師範大學) · Bộ Giáo Dục Đài Loan Ủy Nhiệm Biên Soạn). Tích hợp trình đọc 10 trích đoạn song ngữ, 60 từ vựng chuẩn âm HÁN VIỆT VIẾT HOA có phân trang, 12 cấu trúc ngữ pháp và bài tập trắc nghiệm.
Trong hệ thống giáo trình và tài liệu luyện thi TOCFL (華語文能力測驗) chuẩn Đài Loan cũng như Hán ngữ ứng dụng hiện đại, ấn phẩm Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & Quyển 3 (新版實用視聽華語 2 & 3 · Practical Audio-Visual Chinese 2 & 3) [Kèm Full Audio MP3] — nguyên tác 《新版實用視聽華語(第二冊·第三冊)》 (Xīnbǎn Shíyòng Shìtīng Huáyǔ (Dì 2–3 Cè)) do ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan (國立臺灣師範大學) · Bộ Giáo Dục Đài Loan Ủy Nhiệm Biên Soạn biên soạn và Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局) ấn hành — là tài liệu nền tảng giúp người học làm chủ hệ thống chữ Hán Phồn thể – Giản thể, từ vựng chuẩn 8000 từ TOCFL và ngữ pháp giao tiếp học thuật từ sơ cấp đến cao cấp.
Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & Quyển 3 (新版實用視聽華語 2 & 3 · Practical Audio-Visual Chinese 2 & 3) [Kèm Full Audio MP3]
Tác giả / Đơn vị biên soạn: ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan (國立臺灣師範大學) · Bộ Giáo Dục Đài Loan Ủy Nhiệm Biên Soạn · Nhà xuất bản: Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局)
💡 Lưu ý: Nút tải file PDF gốc chất lượng cao và kho Audio MP3 dành riêng cho tài khoản Hội Viên VIP FoxHSK. Toàn bộ nội dung số hóa bên dưới (60 từ vựng kèm âm HÁN VIỆT VIẾT HOA, 12 chủ điểm ngữ pháp và 10 bài đọc song ngữ) được mở đọc trực tiếp ngay trên trang. (Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3) (新版實用視聽華語(第二冊·第三冊)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 力測驗 #2-3)
1. Tổng Quan Học Thuật & Giá Trị Cốt Lõi Của《新版實用視聽華語(第二冊·第三冊)》
Bộ tài liệu Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3) (tên tiếng Trung: 新版實用視聽華語(第二冊·第三冊)) được thiết kế theo chuẩn khung năng lực TOCFL (Band A – Band B – Band C) của Ủy ban Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ Quốc gia Đài Loan (SC-TOP) kết hợp đối chiếu tương đương sang hệ thống HSK 3.0.
《新版实用视听华语》第二册与第三册由台湾教育部策划、国立台湾师范大学编写,以严谨扎实的句型操练与鲜活的台湾文化情境著称,是奠定中级华语语法骨架的经典权威教材。👉 Thông điệp phương pháp: "“Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ Bản Mới” Quyển 2 và Quyển 3 do Bộ Giáo dục Đài Loan hoạch định và Đại học Sư phạm Quốc gia Đài Loan biên soạn, nổi tiếng với hệ thống luyện tập mẫu câu chặt chẽ vững chắc cùng ngữ cảnh văn hóa Đài Loan sống động, là bộ giáo trình kinh điển đặt nền móng khung xương ngữ pháp Hoa ngữ trung cấp."
Dưới đây là bảng mục lục tổng quan các chương bài và chuyên đề trọng tâm được hệ thống hóa trong 《新版實用視聽華語(第二冊·第三冊)》:
| Phần / Chương | Chủ Đề Chữ Hán | Nội Dung Trọng Tâm & Kỹ Năng Đạt Được | Phạm Vi |
|---|---|---|---|
| Quyển 2 · Thượng | 第二册(第1–7课):租房搬家、邮局寄信、看病就医与台湾旅游 | PAVC Quyển 2 (Bài 1 – 7): Thuê nhà chuyển trọ, gửi bưu kiện ở bưu điện, khám bệnh tại bệnh viện và du lịch danh thắng Đài Loan | Quyển 2 · Bài 1 – 7 |
| Quyển 2 · Hạ | 第二册(第8–13课):运动比赛、农历春节、元宵端午与传统艺术 | PAVC Quyển 2 (Bài 8 – 13): Thi đấu thể thao, phong tục Tết Nguyên Đán, Tết Nguyên Tiêu – Đoan Ngọ – Trung Thu và nghệ thuật thư pháp, Kinh kịch | Quyển 2 · Bài 8 – 13 |
| Quyển 3 · Thượng | 第三册(第1–7课):留学申请、机场出入境、地理气候与农工商业 | PAVC Quyển 3 (Bài 1 – 7): Xin học bổng du học, thủ tục hải quan sân bay, địa lý khí hậu Đài Loan và sự phát triển nông – công – thương nghiệp | Quyển 3 · Bài 1 – 7 |
| Quyển 3 · Hạ | 第三册(第8–14课):家庭婚姻、教育制度、新闻媒体与社会变迁 | PAVC Quyển 3 (Bài 8 – 14): Gia đình và hôn nhân hiện đại, hệ thống giáo dục, truyền thông báo chí và sự biến đổi của xã hội | Quyển 3 · Bài 8 – 14 |
2. Trình Đọc Số Hóa: 10 Trích Đoạn & Mẫu Câu Thực Chiến Trong Sách
Để bạn trải nghiệm trực tiếp văn phong và ngữ cảnh giao tiếp chuẩn Đài Loan trong Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3), đội ngũ học thuật FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại đã số hóa 10 trích đoạn tiêu biểu kèm phiên âm Ruby Pinyin, nút phát âm từng câu và phân tích ngữ nghĩa tiếng Việt:
10 Trích Đoạn & Mẫu Câu Tiêu Biểu Trong《Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3)》
3. Bảng 60 Từ Vựng, Bộ Thủ Chiết Tự & Thuật Ngữ Cốt Lõi (Có Phân Trang & Âm HÁN VIỆT VIẾT HOA)
Bảng tra cứu dưới đây tổng hợp 60 mục từ vựng, thành ngữ và khái niệm trọng điểm rút trích từ 《新版實用視聽華語(第二冊·第三冊)》, được chia thành 6 trang (10 từ / trang). Tất cả âm HÁN VIỆT đều được chuẩn hóa VIẾT HOA TOÀN BỘ để người Việt liên tưởng gốc từ nhanh và chính xác:
Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3) · Bấm 🔊 Để Nghe Phát Âm
| # | Chữ Hán & Pinyin | Âm Hán Việt | Giải Nghĩa Chi Tiết & Ví Dụ Ứng Dụng Thực Tế |
|---|---|---|---|
| 01 |
房东
fáng dōng
|
PHÒNG ĐÔNG
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Chủ nhà cho thuê — VD: 我们的房东太太人很好,常常送自己种的水果给我们吃。 (wǒ men de fáng dōng tài tài rén hěn hǎo , cháng cháng sòng zì jǐ zhǒng de shuǐ guǒ gěi wǒ men chī 。) → Bà chủ nhà của chúng tôi tính tình rất tốt, thường tặng trái cây tự trồng cho chúng tôi ăn. |
| 02 |
房客
fáng kè
|
PHÒNG KHÁCH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Người thuê nhà — VD: 房客搬进来之前,房东已经请人把房间彻底打扫干净了。 (fáng kè bān jìn lái zhī qián , fáng dōng yǐ jīng qǐng rén bǎ fáng jiān chè dǐ dǎ sǎo gān jìng le 。) → Trước khi người thuê dọn vào, chủ nhà đã nhờ người dọn dẹp căn phòng sạch sẽ triệt để. |
| 03 |
环境
huán jìng
|
HOÀN CẢNH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Môi trường xung quanh — VD: 这栋公寓靠近公园又离捷运站不远,居住环境非常理想。 (zhè dòng gōng yù kào jìn gōng yuán yòu lí jié yùn zhàn bù yuǎn , jū zhù huán jìng fēi cháng lǐ xiǎng 。) → Tòa chung cư này gần công viên lại cách ga tàu điện ngầm không xa, môi trường sống vô cùng lý tưởng. |
| 04 |
家具
jiā jù
|
GIA CỤ
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Đồ nội thất trong nhà — VD: 租这间套房很划算,因为里面已经附有床、衣柜和书桌等基本家具。 (zū zhè jiān tào fáng hěn huá suàn , yīn wèi lǐ miàn yǐ jīng fù yǒu chuáng 、 yī guì hé shū zhuō děng jī běn jiā jù 。) → Thuê căn phòng khép kín này rất kinh tế vì bên trong đã có sẵn giường, tủ quần áo và bàn học cùng các nội thất cơ bản. |
| 05 |
交通
jiāo tōng
|
GIAO THÔNG
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Giao thông đi lại — VD: 上下班尖峰时间市区的交通比较拥挤,搭捷运比开车快得多。 (shàng xià bān jiān fēng shí jiān shì qū de jiāo tōng bǐ jiào yōng jǐ , dā jié yùn bǐ kāi chē kuài dé duō 。) → Giờ cao điểm đi làm và tan tầm giao thông nội thành khá đông đúc, đi tàu điện ngầm nhanh hơn lái xe rất nhiều. |
| 06 |
方便
fāng biàn
|
PHƯƠNG TIỆN
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Thuận tiện, tiện lợi — VD: 学校附近有超商、邮局和各式小吃店,生活机能非常方便。 (xué xiào fù jìn yǒu chāo shāng 、 yóu jú hé gè shì xiǎo chī diàn , shēng huó jī néng fēi cháng fāng biàn 。) → Gần trường có cửa hàng tiện lợi, bưu điện và đủ loại quán ăn vặt nên tiện ích sinh hoạt vô cùng thuận tiện. |
| 07 |
邮局
yóu jú
|
BƯU CỤC
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Bưu điện — VD: 我想去邮局买几张航空邮票,顺便寄一个包裹回越南。 (wǒ xiǎng qù yóu jú mǎi jǐ zhāng háng kōng yóu piào , shùn biàn jì yí gè bāo guǒ huí yuè nán 。) → Tôi muốn ra bưu điện mua vài con tem hàng không, tiện thể gửi một kiện hàng về Việt Nam. |
| 08 |
包裹
bāo guǒ
|
BAO QUẢ
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Bưu kiện, gói hàng — VD: 寄往国外的国际包裹需要先填写报关单并秤重计费。 (jì wǎng guó wài de guó jì bāo guǒ xū yào xiān tián xiě bào guān dān bìng chèng zhòng jì fèi 。) → Bưu kiện quốc tế gửi ra nước ngoài cần điền tờ khai hải quan và cân trọng lượng tính phí trước. |
| 09 |
挂号信
guà hào xìn
|
QUẢI HÀO TÍN
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Thư bảo đảm — VD: 重要的毕业证书与成绩单,最好用挂号信寄出比较安全。 (zhòng yào de bì yè zhèng shū yǔ chéng jì dān , zuì hǎo yòng guà hào xìn jì chū bǐ jiào ān quán 。) → Bằng tốt nghiệp và bảng điểm quan trọng tốt nhất nên gửi bằng thư bảo đảm sẽ an toàn hơn. |
| 10 |
收据
shōu jù
|
THU CỨ
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Biên lai thu tiền — VD: 办完汇款手续以后,请务必把收据收好以备查验。 (bàn wán huì kuǎn shǒu xù yǐ hòu , qǐng wù bì bǎ shōu jù shōu hǎo yǐ bèi chá yàn 。) → Sau khi làm xong thủ tục chuyển tiền, xin nhất định phải cất kỹ biên lai để tiện đối chiếu. |
| 11 |
感冒
gǎn mào
|
CẢM MẠO
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Cảm cúm — VD: 最近日夜温差很大,一不小心着凉就容易感冒。 (zuì jìn rì yè wēn chā hěn dà , yí bù xiǎo xīn zháo liáng jiù róng yì gǎn mào 。) → Gần đây chênh lệch nhiệt độ ngày đêm rất lớn, sơ ý nhiễm lạnh một chút là dễ bị cảm cúm. |
| 12 |
发烧
fā shāo
|
PHÁT THIÊU
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Bị sốt — VD: 弟弟昨天半夜突然发高烧,妈妈赶紧带他去医院挂急诊。 (dì di zuó tiān bàn yè tū rán fā gāo shāo , mā ma gǎn jǐn dài tā qù yī yuàn guà jí zhěn 。) → Em trai nửa đêm qua đột nhiên sốt cao, mẹ vội vàng đưa em tới bệnh viện khám cấp cứu. |
| 13 |
咳嗽
ké sou
|
KHÁI TẤU
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Ho — VD: 医生叮嘱他这几天要按时吃药,少喝冰水才不会一直咳嗽。 (yī shēng dīng zhǔ tā zhè jǐ tiān yào àn shí chī yào , shǎo hē bīng shuǐ cái bú huì yì zhí ké sou 。) → Bác sĩ dặn dò anh ấy mấy ngày nay phải uống thuốc đúng giờ, hạn chế uống nước đá thì mới không bị ho mãi. |
| 14 |
检查
jiǎn chá
|
KIỂM TRA
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Kiểm tra, khám xét y tế — VD: 经过医生详细的检查,确认他只是普通感冒,休息两天就好了。 (jīng guò yī shēng xiáng xì de jiǎn chá , què rèn tā zhǐ shì pǔ tōng gǎn mào , xiū xi liǎng tiān jiù hǎo le 。) → Qua sự kiểm tra kỹ lưỡng của bác sĩ, xác nhận anh ấy chỉ bị cảm thông thường, nghỉ ngơi hai ngày là khỏi. |
| 15 |
健康
jiàn kāng
|
KIỆN KHANG
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Sức khỏe, khỏe mạnh — VD: 无论工作多忙,都不应该忽略自己的身体健康。 (wú lùn gōng zuò duō máng , dōu bú yīng gāi hū lüè zì jǐ de shēn tǐ jiàn kāng 。) → Bất kể công việc bận rộn đến đâu cũng không nên lơ là sức khỏe cơ thể của chính mình. |
| 16 |
旅行
lǚ xíng
|
LỮ HÀNH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Du lịch — VD: 今年寒假我们打算搭火车去花莲和台东旅行五天。 (jīn nián hán jià wǒ men dǎ suàn dā huǒ chē qù huā lián hé tái dōng lǚ xíng wǔ tiān 。) → Kỳ nghỉ đông năm nay chúng tôi dự định đi tàu hỏa tới Hoa Liên và Đài Đông du lịch năm ngày. |
| 17 |
风景
fēng jǐng
|
PHONG CẢNH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Phong cảnh — VD: 太鲁阁国家公园的峡谷风景壮丽非凡,令人叹为观止。 (tài lǔ gé guó jiā gōng yuán de xiá gǔ fēng jǐng zhuàng lì fēi fán , lìng rén tàn wéi guān zhǐ 。) → Phong cảnh hẻm núi của Công viên Quốc gia Thái Lỗ Các hùng vĩ phi thường, khiến người xem trầm trồ thán phục. |
| 18 |
名胜古迹
míng shèng gǔ jì
|
DANH THẮNG CỔ TÍCH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Danh lam thắng cảnh và di tích cổ — VD: 台南拥有全台湾最多的名胜古迹,非常适合喜欢历史的人去参观。 (tái nán yōng yǒu quán tái wān zuì duō de míng shèng gǔ jì , fēi cháng shì hé xǐ huan lì shǐ de rén qù cān guān 。) → Đài Nam sở hữu nhiều danh lam thắng cảnh và di tích cổ nhất toàn Đài Loan, vô cùng thích hợp cho người yêu thích lịch sử tới tham quan. |
| 19 |
导游
dǎo yóu
|
ĐẠO DU
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Hướng dẫn viên du lịch — VD: 那位导游不仅精通历史典故,讲起故事来更是风趣幽默。 (nà wèi dǎo yóu bù jǐn jīng tōng lì shǐ diǎn gù , jiǎng qǐ gù shì lái gèng shì fēng qù yōu mò 。) → Vị hướng dẫn viên du lịch kia không chỉ tinh thông điển tích lịch sử mà khi kể chuyện lại càng hài hước dí dỏm. |
| 20 |
纪念品
jì niàn pǐn
|
KỶ NIỆM PHẨM
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Đồ lưu niệm — VD: 离开阿里山之前,他在特产店买了几包高山茶当纪念品。 (lí kāi ā lǐ shān zhī qián , tā zài tè chǎn diàn mǎi le jǐ bāo gāo shān chá dāng jì niàn pǐn 。) → Trước khi rời núi A Lý, anh ấy đã mua vài gói trà núi cao tại cửa hàng đặc sản để làm quà lưu niệm. |
| 21 |
运动
yùn dòng
|
VẬN ĐỘNG
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Vận động, thể dục thể thao — VD: 养成每周固定运动三次的习惯,能让人保持充沛的活力。 (yǎng chéng měi zhōu gù dìng yùn dòng sān cì de xí guàn , néng ràng rén bǎo chí chōng pèi de huó lì 。) → Hình thành thói quen vận động cố định ba lần mỗi tuần giúp con người giữ được nguồn sinh lực dồi dào. |
| 22 |
比赛
bǐ sài
|
TỶ TÁI
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Cuộc thi đấu, trận đấu — VD: 下个月学校将举办外国人华语演讲比赛,欢迎大家踊跃报名。 (xià gè yuè xué xiào jiāng jǔ bàn wài guó rén huá yǔ yǎn jiǎng bǐ sài , huān yíng dà jiā yǒng yuè bào míng 。) → Tháng sau nhà trường sẽ tổ chức cuộc thi hùng biện Hoa ngữ dành cho người nước ngoài, hoan nghênh mọi người hăng hái đăng ký. |
| 23 |
赢
yíng
|
DOANH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Chiến thắng — VD: 虽然对手实力很强,但我们球队凭着默契配合最终赢了比赛。 (suī rán duì shǒu shí lì hěn qiáng , dàn wǒ men qiú duì píng zhe mò qì pèi hé zuì zhōng yíng le bǐ sài 。) → Tuy thực lực đối thủ rất mạnh nhưng đội bóng chúng tôi nhờ sự phối hợp ăn ý cuối cùng đã thắng trận đấu. |
| 24 |
输
shū
|
THƯ
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Thua cuộc — VD: 比赛有输有赢很正常,只要尽了最大努力就不必难过。 (bǐ sài yǒu shū yǒu yíng hěn zhèng cháng , zhǐ yào jìn le zuì dà nǔ lì jiù bú bì nán guò 。) → Thi đấu có thắng có thua là chuyện rất bình thường, chỉ cần đã dốc hết sức lực thì không cần phải buồn. |
| 25 |
农历
nóng lì
|
NÔNG LỊCH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Âm lịch — VD: 农历正月初一是春节,也是华人一年当中最隆重的传统节日。 (nóng lì zhēng yuè chū yī shì chūn jié , yě shì huá rén yì nián dāng zhōng zuì lóng zhòng de chuán tǒng jié rì 。) → Mùng 1 tháng Giêng âm lịch là Tết Nguyên Đán, cũng là ngày lễ truyền thống trang trọng nhất trong năm của người Hoa. |
| 26 |
除夕
chú xī
|
TRỪ TỊCH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Đêm Giao thừa (30 Tết) — VD: 除夕当天,远在他乡工作的人都会赶回家跟父母吃年夜饭。 (chú xī dāng tiān , yuǎn zài tā xiāng gōng zuò de rén dōu huì gǎn huí jiā gēn fù mǔ chī nián yè fàn 。) → Vào ngày Giao thừa, những người làm việc nơi xa quê đều vội vã trở về nhà ăn bữa cơm tất niên cùng cha mẹ. |
| 27 |
春联
chūn lián
|
XUÂN LIÊN
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Câu đối Tết — VD: 家家户户在大门口贴上红底金字的春联,喜气洋洋地迎接新年。 (jiā jiā hù hù zài dà mén kǒu tiē shàng hóng dǐ jīn zì de chūn lián , xǐ qì yáng yáng dì yíng jiē xīn nián 。) → Nhà nhà dán câu đối xuân nền đỏ chữ vàng trước cổng chính, tưng bừng rộn rã đón chào năm mới. |
| 28 |
鞭炮
biān pào
|
BIÊN PHÁO
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Pháo nổ ngày Tết — VD: 古时候人们相信除夕夜放鞭炮可以吓走年兽,带来平安与好运。 (gǔ shí hòu rén men xiāng xìn chú xī yè fàng biān pào kě yǐ xià zǒu nián shòu , dài lái píng ān yǔ hǎo yùn 。) → Thời xưa người ta tin rằng đốt pháo vào đêm Giao thừa có thể dọa đuổi con thú Niên, mang lại bình an và may mắn. |
| 29 |
元宵节
yuán xiāo jié
|
NGUYÊN TIÊU TIẾT
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) — VD: 正月十五元宵节晚上,全家人一起吃汤圆、提灯笼、猜灯谜。 (zhèng yuè shí wǔ yuán xiāo jié wǎn shàng , quán jiā rén yì qǐ chī tāng yuán 、 tí dēng long 、 cāi dēng mí 。) → Tối Rằm tháng Giêng Tết Nguyên Tiêu, cả gia đình cùng nhau ăn bánh trôi nước, xách đèn lồng và đoán câu đố đèn. |
| 30 |
灯谜
dēng mí
|
ĐĂNG MÊ
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Câu đố treo trên đèn lồng — VD: 灯会现场挂满了五颜六色的花灯,许多游客围在下面猜灯谜。 (dēng huì xiàn chǎng guà mǎn le wǔ yán liù sè de huā dēng , xǔ duō yóu kè wéi zài xià miàn cāi dēng mí 。) → Tại hiện trường lễ hội đèn lồng treo đầy đèn hoa đủ màu sắc, rất nhiều du khách vây quanh bên dưới để đoán câu đố đèn. |
| 31 |
粽子
zòng zǐ
|
TỐNG TỬ
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Bánh ú (ăn vào dịp Tết Đoan Ngọ) — VD: 台湾的粽子分为北部粽和南部粽,做法与口感各有千秋。 (tái wān de zòng zǐ fēn wéi běi bù zòng hé nán bù zòng , zuò fǎ yǔ kǒu gǎn gè yǒu qiān qiū 。) → Bánh ú ở Đài Loan chia thành bánh ú miền Bắc và bánh ú miền Nam, cách làm và hương vị mỗi loại đều có nét đặc sắc riêng. |
| 32 |
月饼
yuè bǐng
|
NGUYỆT BÍNH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Bánh Trung thu — VD: 中秋节快到了,糕饼店开始推出各种口味的精装月饼礼盒。 (zhōng qiū jié kuài dào le , gāo bǐng diàn kāi shǐ tuī chū gè zhǒng kǒu wèi de jīng zhuāng yuè bǐng lǐ hé 。) → Tết Trung thu sắp tới rồi, các tiệm bánh bắt đầu tung ra đủ loại hộp quà bánh Trung thu đóng gói tinh xảo. |
| 33 |
书法
shū fǎ
|
THƯ PHÁP
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Nghệ thuật thư pháp — VD: 练习毛笔书法不仅能写出一手好字,更能培养沉稳专注的心性。 (liàn xí máo bǐ shū fǎ bù jǐn néng xiě chū yì shǒu hǎo zì , gèng néng péi yǎng chén wěn zhuān zhù de xīn xìng 。) → Luyện viết thư pháp bút lông không chỉ giúp viết chữ đẹp mà còn bồi dưỡng tâm tính điềm đạm tập trung. |
| 34 |
国画
guó huà
|
QUỐC HỌA
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Tranh thủy mặc truyền thống Trung Hoa — VD: 这幅山水国画运用墨色的浓淡变化,表现出云雾缭绕的意境。 (zhè fú shān shuǐ guó huà yùn yòng mò sè de nóng dàn biàn huà , biǎo xiàn chū yún wù liáo rào de yì jìng 。) → Bức quốc họa sơn thủy này vận dụng sự biến đổi đậm nhạt của sắc mực để thể hiện ý cảnh mây mù vờn quanh. |
| 35 |
京剧
jīng jù
|
KINH KỊCH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Kinh kịch truyền thống — VD: 京剧脸谱的不同颜色代表着人物不同的性格,如红色象征忠勇。 (jīng jù liǎn pǔ de bù tóng yán sè dài biǎo zhe rén wù bù tóng de xìng gé , rú hóng sè xiàng zhēng zhōng yǒng 。) → Các màu sắc khác nhau trên mặt nạ Kinh kịch đại diện cho tính cách khác nhau của nhân vật, ví dụ màu đỏ tượng trưng cho lòng trung dũng. |
| 36 |
乐器
yuè qì
|
NHẠC KHÍ
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Nhạc cụ — VD: 二胡、古筝与琵琶都是极具东方韵味的传统丝弦乐器。 (èr hú 、 gǔ zhēng yǔ pí pa dōu shì jí jù dōng fāng yùn wèi de chuán tǒng sī xián yuè qì 。) → Đàn nhị, đàn tranh cổ và đàn tỳ bà đều là những nhạc cụ dây tơ truyền thống đậm chất Á Đông. |
| 37 |
文学
wén xué
|
VĂN HỌC
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Văn học — VD: 阅读唐诗宋词等古典文学作品,能深刻体会汉字的音韵之美。 (yuè dú táng shī sòng cí děng gǔ diǎn wén xué zuò pǐn , néng shēn kè tǐ huì hàn zì de yīn yùn zhī měi 。) → Đọc các tác phẩm văn học cổ điển như thơ Đường từ Tống giúp cảm nhận sâu sắc vẻ đẹp âm vận của chữ Hán. |
| 38 |
毕业
bì yè
|
TẤT NGHIỆP
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Tốt nghiệp — VD: 大学毕业以后,他决定留在台湾继续攻读企管研究所。 (dà xué bì yè yǐ hòu , tā jué dìng liú zài tái wān jì xù gōng dú qǐ guǎn yán jiū suǒ 。) → Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy quyết định ở lại Đài Loan tiếp tục theo học cao học ngành Quản trị kinh doanh. |
| 39 |
留学
liú xué
|
LƯU HỌC
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Du học — VD: 到台湾留学的这四年,是他人生中最充实也最难忘的一段时光。 (dào tái wān liú xué de zhè sì nián , shì tā rén shēng zhōng zuì chōng shí yě zuì nán wàng de yí duàn shí guāng 。) → Bốn năm đi du học tại Đài Loan là quãng thời gian phong phú và đáng nhớ nhất trong cuộc đời anh ấy. |
| 40 |
申请
shēn qǐng
|
THÂN THỈNH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Nộp đơn xin (học bổng, visa, nhập học) — VD: 想申请研究所的外国学生,通常需要提前半年准备研究计划与推荐信。 (xiǎng shēn qǐng yán jiū suǒ de wài guó xué shēng , tōng cháng xū yào tí qián bàn nián zhǔn bèi yán jiū jì huà yǔ tuī jiàn xìn 。) → Sinh viên nước ngoài muốn nộp đơn xin học cao học thường phải chuẩn bị kế hoạch nghiên cứu và thư giới thiệu trước nửa năm. |
| 41 |
护照
hù zhào
|
HỘ CHIẾU
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Hộ chiếu — VD: 出国搭飞机前,请先确认护照的有效期限还有六个月以上。 (chū guó dā fēi jī qián , qǐng xiān què rèn hù zhào de yǒu xiào qī xiàn hái yǒu liù gè yuè yǐ shàng 。) → Trước khi ra nước ngoài đi máy bay, xin hãy xác nhận trước xem thời hạn hiệu lực của hộ chiếu còn trên sáu tháng hay không. |
| 42 |
签证
qiān zhèng
|
THIÊM CHỨNG
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Thị thực (Visa) — VD: 拿到大学录取通知书后,就可以带着相关文件去办理居留签证。 (ná dào dà xué lù qǔ tōng zhī shū hòu , jiù kě yǐ dài zhe xiāng guān wén jiàn qù bàn lǐ jū liú qiān zhèng 。) → Sau khi nhận được giấy báo trúng tuyển của trường đại học, bạn có thể mang theo giấy tờ liên quan đi làm thị thực cư trú. |
| 43 |
海关
hǎi guān
|
HẢI QUAN
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Hải quan sân bay/cửa khẩu — VD: 入境通过海关检查时,严禁携带新鲜肉类制品与违禁农作物。 (rù jìng tōng guò hǎi guān jiǎn chá shí , yán jìn xié dài xīn xiān ròu lèi zhì pǐn yǔ wéi jìn nóng zuò wù 。) → Khi nhập cảnh đi qua kiểm tra hải quan, nghiêm cấm mang theo các chế phẩm từ thịt tươi sống và nông sản cấm. |
| 44 |
行李
xíng li
|
HÀNH LÝ
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Hành lý — VD: 一般经济舱旅客可以免费托运一件二十三公斤以内的行李。 (yì bān jīng jì cāng lǚ kè kě yǐ miǎn fèi tuō yùn yí jiàn èr shí sān gōng jīn yǐ nèi de xíng li 。) → Hành khách hạng phổ thông thông thường được ký gửi miễn phí một kiện hành lý trong phạm vi 23 kg. |
| 45 |
气候
qì hòu
|
KHÍ HẬU
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Khí hậu — VD: 台湾北部属亚热带气候,南部则属热带气候,四季常青。 (tái wān běi bù shǔ yà rè dài qì hòu , nán bù zé shǔ rè dài qì hòu , sì jì cháng qīng 。) → Miền Bắc Đài Loan thuộc khí hậu cận nhiệt đới, còn miền Nam thuộc khí hậu nhiệt đới, bốn mùa cây cối xanh tươi. |
| 46 |
潮湿
cháo shī
|
TRIỀU THẤP
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Ẩm ướt — VD: 梅雨季节空气非常潮湿,家里最好开除湿机以防衣物发霉。 (méi yǔ jì jié kōng qì fēi cháng cháo shī , jiā lǐ zuì hǎo kāi chú shī jī yǐ fáng yī wù fā méi 。) → Mùa mưa Mai Vũ không khí vô cùng ẩm ướt, trong nhà tốt nhất nên bật máy hút ẩm để phòng quần áo bị mốc. |
| 47 |
农业
nóng yè
|
NÔNG NGHIỆP
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Nông nghiệp — VD: 台湾早期的经济以农业为主,后来逐渐转型为工商业与高科技产业。 (tái wān zǎo qī de jīng jì yǐ nóng yè wéi zhǔ , hòu lái zhú jiàn zhuǎn xíng wèi gōng shāng yè yǔ gāo kē jì chǎn yè 。) → Kinh tế Đài Loan thời kỳ đầu lấy nông nghiệp làm chính, về sau dần chuyển đổi sang công thương nghiệp và công nghệ cao. |
| 48 |
工业
gōng yè
|
CÔNG NGHIỆP
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Công nghiệp — VD: 高雄拥有优良的深水港湾,是台湾重工业与海运贸易的重要基地。 (gāo xióng yōng yǒu yōu liáng de shēn shuǐ gǎng wān , shì tái wān zhòng gōng yè yǔ hǎi yùn mào yì de zhòng yào jī dì 。) → Cao Hùng sở hữu cảng nước sâu ưu việt, là căn cứ quan trọng của công nghiệp nặng và thương mại vận tải biển Đài Loan. |
| 49 |
贸易
mào yì
|
MẬU DỊCH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Thương mại, mậu dịch quốc tế — VD: 台湾与越南之间的双边经贸往来十分密切,贸易额逐年成长。 (tái wān yǔ yuè nán zhī jiān de shuāng biān jīng mào wǎng lái shí fēn mì qiè , mào yì é zhú nián chéng zhǎng 。) → Giao thương kinh tế thương mại song phương giữa Đài Loan và Việt Nam vô cùng mật thiết, kim ngạch thương mại tăng trưởng qua từng năm. |
| 50 |
家庭
jiā tíng
|
GIA ĐÌNH
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Gia đình — VD: 随着时代变迁,现代都市里的家庭结构大多以小家庭为主。 (suí zhe shí dài biàn qiān , xiàn dài dū shì lǐ de jiā tíng jié gòu dà duō yǐ xiǎo jiā tíng wéi zhǔ 。) → Cùng với sự biến đổi của thời đại, cấu trúc gia đình ở các đô thị hiện đại phần lớn lấy gia đình hạt nhân làm chính. |
| 51 |
婚姻
hūn yīn
|
HÔN NHÂN
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Hôn nhân — VD: 幸福美满的婚姻需要夫妻双方共同经营、彼此包容与扶持。 (xìng fú měi mǎn de hūn yīn xū yào fū qī shuāng fāng gòng tóng jīng yíng 、 bǐ cǐ bāo róng yǔ fú chí 。) → Một cuộc hôn nhân hạnh phúc viên mãn cần cả hai vợ chồng cùng vun đắp, bao dung và nâng đỡ lẫn nhau. |
| 52 |
教育
jiào yù
|
GIÁO DỤC
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Giáo dục — VD: 华人父母普遍非常重视子女的教育,愿意投入大量心血栽培孩子。 (huá rén fù mǔ pǔ biàn fēi cháng zhòng shì zǐ nǚ de jiào yù , yuàn yì tóu rù dà liàng xīn xuè zāi péi hái zi 。) → Các bậc cha mẹ người Hoa nhìn chung rất coi trọng việc giáo dục con cái, sẵn sàng đầu tư nhiều tâm huyết để bồi dưỡng con. |
| 53 |
社会
shè huì
|
XÃ HỘI
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Xã hội — VD: 良好的社会治安与便利的公共设施,让许多外国人在台湾住得很安心。 (liáng hǎo de shè huì zhì ān yǔ biàn lì de gōng gòng shè shī , ràng xǔ duō wài guó rén zài tái wān zhù dé hěn ān xīn 。) → Trật tự trị an xã hội tốt và cơ sở vật chất công cộng tiện lợi giúp nhiều người nước ngoài sống ở Đài Loan rất an tâm. |
| 54 |
新闻
xīn wén
|
TÂN VĂN
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Tin tức thời sự, báo chí — VD: 每天收看华语电视新闻,不但能了解时事,更能快速扩充中高级词汇。 (měi tiān shōu kàn huá yǔ diàn shì xīn wén , bú dàn néng liǎo jiě shí shì , gèng néng kuài sù kuò chōng zhōng gāo jí cí huì 。) → Mỗi ngày đón xem tin tức truyền hình Hoa ngữ không những nắm bắt được thời sự mà còn mở rộng nhanh vốn từ vựng trung – cao cấp. |
| 55 |
广告
guǎng gào
|
QUẢNG CÁO
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Quảng cáo — VD: 这支公益广告拍得既温馨又感人,提醒大家多抽空陪伴年迈的父母。 (zhè zhī gōng yì guǎng gào pāi dé jì wēn xīn yòu gǎn rén , tí xǐng dà jiā duō chōu kōng péi bàn nián mài de fù mǔ 。) → Đoạn quảng cáo cộng đồng này được quay vừa ấm áp vừa cảm động, nhắc nhở mọi người dành nhiều thời gian bầu bạn cùng cha mẹ già. |
| 56 |
经验
jīng yàn
|
KINH NGHIỆM
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Kinh nghiệm — VD: 多次参加辩论社活动的经验,让他在众人面前说话毫不怯场。 (duō cì cān jiā biàn lùn shè huó dòng de jīng yàn , ràng tā zài zhòng rén miàn qián shuō huà háo bú qiè chǎng 。) → Kinh nghiệm nhiều lần tham gia hoạt động câu lạc bộ tranh biện giúp anh ấy nói chuyện trước đám đông hoàn toàn không chút rụt rè. |
| 57 |
习惯
xí guàn
|
TẬP QUÁN
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Thói quen; quen với — VD: 来台湾半年以后,我已经习惯了出门买东西先看有没有开发票。 (lái tái wān bàn nián yǐ hòu , wǒ yǐ jīng xí guàn le chū mén mǎi dōng xī xiān kàn yǒu méi yǒu kāi fā piào 。) → Sau nửa năm tới Đài Loan, tôi đã quen với việc ra ngoài mua đồ là nhìn trước xem cửa hàng có xuất hóa đơn hay không. |
| 58 |
办法
bàn fǎ
|
BIỆN PHÁP
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Cách giải quyết, biện pháp — VD: 遇到困难时不要着急,只要大家集思广益,一定能想出解决的办法。 (yù dào kùn nán shí bú yào zháo jí , zhǐ yào dà jiā jí sī guǎng yì , yí dìng néng xiǎng chū jiě jué de bàn fǎ 。) → Khi gặp khó khăn đừng sốt ruột, chỉ cần mọi người cùng góp trí tuệ thì nhất định sẽ nghĩ ra cách giải quyết. |
| 59 |
成功
chéng gōng
|
THÀNH CÔNG
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Thành công — VD: 失败乃成功之母,每一次的挫折都是帮助我们成长的宝贵养分。 (shī bài nǎi chéng gōng zhī mǔ , měi yí cì de cuò zhé dōu shì bāng zhù wǒ men chéng zhǎng de bǎo guì yǎng fèn 。) → Thất bại là mẹ thành công, mỗi một lần vấp ngã đều là dưỡng chất quý giá giúp chúng ta trưởng thành. |
| 60 |
将来
jiāng lái
|
TƯƠNG LAI
Từ trọng tâm · Thị Thính Hoa Ngữ 2-3
|
Tương lai sau này — VD: 我打算学好华语以后,将来成为一名促进越台文化交流的翻译官。 (wǒ dǎ suàn xué hǎo huá yǔ yǐ hòu , jiāng lái chéng wéi yì míng cù jìn yuè tái wén huà jiāo liú de fān yì guān 。) → Tôi dự định sau khi học giỏi Hoa ngữ, tương lai sẽ trở thành một phiên dịch viên thúc đẩy giao lưu văn hóa Việt – Đài. |
4. Phân Tích 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp & Quy Luật Ghi Nhớ Trọng Điểm
Nắm vững 12 cấu trúc ngữ pháp và quy luật thực chiến dưới đây sẽ giúp bạn làm chủ phần Đọc hiểu và Nghe hiểu của kỳ thi TOCFL cũng như giao tiếp tự nhiên tại Đài Loan: (Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3) (新版實用視聽華語(第二冊·第三冊)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 新版實用 #2-3)
Hệ thống Bổ ngữ Xu hướng Kép Mở rộng Nghĩa Trừu tượng: “起来 / 下去 / 出来”
Điểm mạnh nổi tiếng nhất của bộ Thị Thính Hoa Ngữ là phân tích cực kỳ chi tiết nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng kép.
Bổ ngữ Khả năng Đặc biệt: “V + 得/不 + 了 (liǎo)” & “V + 得/不 + 起 (qǐ)”
“不了 (bùliǎo)” biểu thị không làm hết hoặc không thể thực hiện; còn “不起 (bùqǐ)” nhấn mạnh không đủ tiền bạc hoặc điều kiện để gánh vác (买不起, 住不起, 经不起).
Câu Chữ “把” Nâng cao Kết hợp Bổ ngữ Kết quả: “把 + O + V + 成 / 作 / 在 / 到”
Khi dùng động từ biến đổi (翻译, 改, 换, 当, 看) hoặc động từ dịch chuyển vị trí (放, 挂, 寄, 搬), bắt buộc phải dùng cấu trúc câu chữ “把”.
Câu Bị động Đa dạng: “被 / 叫 / 让 / 给” & Cấu trúc “被……所 + Động từ”
Trong khẩu ngữ, sau “让 / 叫” bắt buộc phải nêu rõ tác nhân gây ra hành động; còn trong văn viết PAVC 3, cấu trúc “被/为……所……” tạo sắc thái trang trọng.
Cách dùng Đại từ Nghi vấn Phiếm chỉ & Phủ định Toàn bộ: “谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也”
Đại từ nghi vấn (谁, 什么, 哪儿, 怎么) khi đứng trước “都” hoặc “也” không còn dùng để hỏi nữa mà biểu thị toàn bộ phạm vi không ngoại lệ.
Đại từ Nghi vấn Hô ứng Liên kết 2 Mệnh đề: “……什么……,就……什么……”
Dùng hai đại từ nghi vấn giống hệt nhau ở hai vế câu để chỉ cùng một đối tượng hoặc phương thức tương ứng.
Cấu trúc Biểu thị Ngay khi... thì...: “一 + V1……,就 + V2……”
Diễn tả hai hành động xảy ra nối tiếp nhau gần như tức khắc, hoặc hễ có điều kiện 1 là lập tức dẫn tới kết quả 2.
Cấu trúc Nhấn mạnh Từng bước Mở rộng: “不但……,而且 / 甚至……”
Trong PAVC 3, việc kết hợp thêm “甚至” (thậm chí) vào sau cấu trúc “不但……而且……” giúp đẩy lập luận lên cao trào mạnh mẽ.
Cấu trúc Biểu thị Theo đà biến đổi: “随着……,……” & “日益 + Tính từ 2 âm tiết”
Trong văn viết PAVC 3, phó từ “日益” thay thế cho “越来越” khi đứng trước tính từ hai âm tiết mang sắc thái trang trọng.
Cấu trúc Phủ định Kép Khẳng định Tuyệt đối: “非……不可” & “无不……”
Sử dụng hai từ phủ định đi liền nhau để tạo ra lời khẳng định mạnh gấp đôi câu khẳng định thông thường.
Cấu trúc Đối lập Hai Khía cạnh: “一方面……,另一方面……”
Dùng để phân tích một sự việc từ hai góc độ song song hoặc bổ sung cho nhau một cách cân đối.
Cấu trúc Biểu thị Bằng chứng Hiển nhiên: “由此可见 / 由此观之,……”
Cụm từ nối chuyển tiếp kinh điển ở đầu câu kết luận trong các bài đọc nghị luận của PAVC 3 (“Từ đó có thể thấy rằng...”).
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Nhanh Kiến Thức Trong Sách (6 Câu Có Giải Thích)
Hãy thử sức với 6 câu hỏi trắc nghiệm tương tác dưới đây để kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng, bộ thủ và cấu trúc ngữ pháp vừa học trong sách: (Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3) (新版實用視聽華語(第二冊·第三冊)): Review Chi Tiết, 60 Từ Vựng & Tải PDF · ngữ cảnh từ 視聽華語 #2-3)
Từ vựng “房东” (fáng dōng) có âm HÁN VIỆT chuẩn và ý nghĩa cốt lõi là gì?
Từ vựng “挂号信” (guà hào xìn) tương ứng với âm HÁN VIỆT và nghĩa tiếng Việt nào sau đây?
Mục từ “导游” (dǎo yóu · HÁN VIỆT: ĐẠO DU) mang ý nghĩa chính xác là gì?
Từ nào dưới đây có âm HÁN VIỆT là “NGUYÊN TIÊU TIẾT” và mang nghĩa “Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)”?
Theo chủ điểm ngữ pháp “Hệ thống Bổ ngữ Xu hướng Kép Mở rộng Nghĩa Trừu tượng: “起来 / 下去 / 出来””, câu ví dụ nào dưới đây vận dụng đúng công thức (Động từ/Tính từ + 起来 (Bắt đầu/Đánh giá) | + 下去 (Tiếp tục duy trì) | + 出来 (Nhận ra/Phân biệt ra))?
Trong chủ điểm “Bổ ngữ Khả năng Đặc biệt: “V + 得/不 + 了 (liǎo)” & “V + 得/不 + 起 (qǐ)””, câu nào dưới đây đúng chuẩn ngữ pháp TOCFL?
6. Hướng Dẫn Lộ Trình Tự Học Hiệu Quả & Tải Trọn Bộ PDF + Audio
Để khai thác tối đa giá trị của cuốn Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3) (新版實用視聽華語(第二冊·第三冊)), bạn nên kết hợp quy trình 3 bước mỗi ngày:
- Bước 1 (15 phút đầu giờ): Đọc thành tiếng 10 trích đoạn trong Trình Đọc Số Hóa phía trên, thử bấm nút Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán Phồn thể & Giản thể trực tiếp.
- Bước 2 (20 phút tiếp theo): Học 1 trang (10 từ) trong Bảng 60 Từ Vựng Phân Trang, ghi nhớ ÂM HÁN VIỆT VIẾT HOA và đặt câu với 2 cấu trúc ngữ pháp trong mục 4.
- Bước 3 (Thực hành trên PDF & Audio gốc): Tải bản PDF gốc sắc nét cùng Sách Bài Tập / File nghe MP3 về máy tính hoặc máy tính bảng để hoàn thành trọn vẹn bài tập cuối mỗi bài.
Khám Phá Thêm Các Đầu Sách TOCFL & Hoa Ngữ Đài Loan Cùng Bộ
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Ấn phẩm "Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3)" (ĐH Sư Phạm Quốc Gia Đài Loan (國立臺灣師範大學) · Bộ Giáo Dục Đài Loan Ủy Nhiệm Biên Soạn – Chính Trung Thư Cục Đài Loan (正中書局)) được biên soạn dành cho người học tiếng Trung chuẩn Đài Loan và luyện thi TOCFL trình độ TOCFL Band A2 – B1 (Cơ Bản – Tiến Giai / HSK 2 – HSK 4), giúp nắm vững từ vựng chữ Hán Phồn thể – Giản thể, âm HÁN VIỆT và ngữ pháp giao tiếp thực tế.
Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp: Mục lục chi tiết các bài học, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 mục từ vựng phân trang (6 trang × 10 từ) có âm HÁN VIỆT VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 cấu trúc ngữ pháp trọng tâm, cùng 6 câu hỏi trắc nghiệm có lời giải.
Để tải file PDF gốc chất lượng cao, Sách Bài Tập và kho Audio MP3 của "Giáo Trình Thực Dụng Thị Thính Hoa Ngữ – Quyển 2 & 3 (新版實用視聽華語 2 & 3)" về máy, bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản Hội Viên VIP trên FoxHSK và bấm vào nút Tải Sách ở đầu hoặc cuối bài viết.

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.