6 câu hỏi chuẩn hóa có Audio, Ruby Pinyin & Lời giải 4 tầng
Tiêu chuẩn chấm
Chuẩn Khảo Thí 100%
Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Khẩu Ngữ HSKK Cao Cấp — Mã Đề H91208 (Hanban Chuẩn Hóa)
Đề thi Đề Thi Khẩu Ngữ HSKK Cao Cấp — Mã Đề H91208 (Hanban Chuẩn Hóa) được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C trên từng chữ Hán, file nghe audio MP3 chuẩn giọng Bắc Kinh, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng (Pinyin, Dịch nghĩa tiếng Việt, Từ vựng Hán Việt ALL CAPS, Phân tích ngữ pháp).
Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)
Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:
fēn zhōng yì tiān yí wèi zhù míng de shī rén zài gōng yuán lǐ sàn bù zài yì tiáo xiǎo lù pèng qiǎo yù dào le yí wèi fǎn duì tā de pī píng jiā nà wèi pī píng jiā ào màn wú lǐ de duì shī rén shuō nǐ zhī dào ma wǒ zhè ge rén shì ràng lù ràng pī píng jiā guò qù le
第1题:听后复述(Nghe đoạn văn và tóm tắt, thuật lại nội dung chính trong 2 phút)。
dì tí tīng hòu fù shù
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( 2 fēn zhōng )
yì tiān , yí wèi zhù míng de shī rén zài gōng yuán lǐ sàn bù , zài yì tiáo xiǎo lù shang pèng qiǎo yù dào le yí wèi fǎn
duì tā de pī píng jiā 。 nà wèi pī píng jiā ào màn wú lǐ dì duì shī rén shuō : “ nǐ zhī dào ma ? wǒ zhè ge rén shì
ràng lù , ràng pī píng jiā guò qù le 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: (2 phút)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 分钟 (PHÂN CHUNG), 一天 (NHẤT THIÊN), 你知道吗 (NỄ TRI ĐẠO MA). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: yì tiān , yí wèi zhù míng de shī rén zài gōng yuán lǐ sàn bù , zài yì tiáo xiǎo lù shang pèng qiǎo yù dào le yí wèi fǎn
duì tā de pī píng jiā 。 nà wèi pī píng jiā ào màn wú lǐ dì duì shī rén shuō : “ nǐ zhī dào ma ? wǒ zhè ge rén shì
ràng lù , ràng pī píng jiā guò qù le 。
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (2分钟)
一天,一位著名的诗人在公园里散步,在一条小路上碰巧遇到了一位反对他的批评家。那位批评家傲慢无礼地对诗人说:“你知道吗?我这个人是让路,让批评家过去了。
NỘI DUNG ĐỀ THI:
(2分钟)
NỘI DUNG BÀI KỂ:
HƯỚNG DẪN THUẬT LẠI: Nắm bắt các mốc thời gian, nhân vật, diễn biến câu chuyện và rút ra bài học ý nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
fēn zhōng hěn duō lǎo shī jiào hái huà tài yáng shí huì yāo qiú hái xiān huà yí gè hóng sè de yuán quān rán hòu zài tā de zhōu wéi tiān shàng yì xiē duǎn xiàn dài biǎo guāng máng zhè yàng de fāng fǎ míng xiǎn shì ràng hái bèi dòng de jiē shòu chéng rén de sī wéi ér yōu xiù de měi shù lǎo shī huì diào dòng hái de xiǎng xiàng lì ràng tā huà chū gè zhǒng gè yàng de tài yáng yǒu yuán de yǒu cháng de yǒu hóng de hái yǒu lǜ de cóng biǎo miàn shàng kàn hái de huà xiǎn de hěn yòu zhì dàn zhè zhǒng zì yóu fā huī duì tā de chéng zhǎng shì fēi cháng zhòng yào de
第2题:听后复述(Nghe đoạn văn và tóm tắt, thuật lại nội dung chính trong 2 phút)。
dì tí tīng hòu fù shù
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: ( 2 fēn zhōng )
hěn duō lǎo shī jiào hái zi huà tài yáng shí , huì yāo qiú hái zi xiān huà yí gè hóng sè de yuán quān , rán hòu zài tā
de zhōu wéi tiān shàng yì xiē duǎn xiàn , dài biǎo guāng máng 。 zhè yàng de fāng fǎ míng xiǎn shì ràng hái zi bèi dòng dì jiē shòu chéng rén
de sī wéi 。 ér yōu xiù de měi shù lǎo shī huì diào dòng hái zǐ de xiǎng xiàng lì , ràng tā men huà chū gè zhǒng gè yàng de tài
yáng , yǒu yuán de , yǒu cháng de , yǒu hóng de , hái yǒu lǜ de 。 cóng biǎo miàn shàng kàn , hái zi de huà xiǎn dé hěn yòu
zhì , dàn zhè zhǒng zì yóu fā huī duì tā men de chéng zhǎng shì fēi cháng zhòng yào de 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: (2 phút)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 分钟 (PHÂN CHUNG), 然后在它 (NHIÊN HẬU TẠI THA), 代表光芒 (ĐẠI BIỂU QUANG MANG). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: hěn duō lǎo shī jiào hái zi huà tài yáng shí , huì yāo qiú hái zi xiān huà yí gè hóng sè de yuán quān , rán hòu zài tā
de zhōu wéi tiān shàng yì xiē duǎn xiàn , dài biǎo guāng máng 。 zhè yàng de fāng fǎ míng xiǎn shì ràng hái zi bèi dòng dì jiē shòu chéng rén
de sī wéi 。 ér yōu xiù de měi shù lǎo shī huì diào dòng hái zǐ de xiǎng xiàng lì , ràng tā men huà chū gè zhǒng gè yàng de tài
yáng , yǒu yuán de , yǒu cháng de , yǒu hóng de , hái yǒu lǜ de 。 cóng biǎo miàn shàng kàn , hái zi de huà xiǎn dé hěn yòu
zhì , dàn zhè zhǒng zì yóu fā huī duì tā men de chéng zhǎng shì fēi cháng zhòng yào de 。
• Phân tích đáp án: • Câu đề bài: (2分钟)
很多老师教孩子画太阳时,会要求孩子先画一个红色的圆圈,然后在它的周围添上一些短线,代表光芒。这样的方法明显是让孩子被动地接受成人的思维。而优秀的美术老师会调动孩子的想象力,让他们画出各种各样的太阳,有圆的,有长的,有红的,还有绿的。从表面上看,孩子的画显得很幼稚,但这种自由发挥对他们的成长是非常重要的。
NỘI DUNG ĐỀ THI:
(2分钟)
NỘI DUNG BÀI KỂ:
HƯỚNG DẪN THUẬT LẠI: Nắm bắt các mốc thời gian, nhân vật, diễn biến câu chuyện và rút ra bài học ý nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
wǒ qù cǎi fǎng yí wèi chéng gōng de qǐ yè jiā qǐng jiào tā guǎn lǐ gōng sī de fāng fǎ wǒ de fāng fǎ hěn jiǎn dān wǒ huì duì yuán gōng shuō zhè yàng liǎng jù huà nǐ de shēng huó shì wǒ de wǒ de gōng sī shì nǐ de qǐ yè jiā shuō rú guǒ yuán gōng shēng huó de bù hǎo tā zěn kě néng zhuān xīn wèi gōng sī gōng zuò hǎo de zhǔ guǎn yào bǎ yuán gōng de shēng huó kàn chéng shì zì jǐ de wèi tā jiě jué yí qiè kùn nán shǐ yuán gōng méi yǒu hòu gù zhī yōu qǐ yè jiā shuō zhì yú gōng sī tā dāng rán shǔ yú quán tǐ yuán gōng yīn wèi gōng sī shì yóu yuán gōng zǔ chéng de bì xū bǎ huò de de lì rùn hé lǐ fēn pèi jǐ měi gè yuán gōng shǐ měi gè yuán gōng duì gōng sī chǎn shēng qiáng liè de rèn tóng gǎn dà jiā cái néng tóng xīn xié lì měi dāng kàn dào xīn rù zhí de yuán gōng shí wǒ dōu huì duì tā shuō nǐ de shēng huó shì wǒ de wǒ de gōng sī shì nǐ de qǐng nǐ fàng shǒu qù zuò fēn zhōng
第4题:朗读短文(Đọc to đoạn văn chuẩn phát âm Bắc Kinh trong 2 phút):
我去采访一位成功的企业家,请教他管理公司的方法。
“我的方法很简单,我会对员工说这样两句话:你的生活是我的,我的公司是你的。”企业家说。
“如果员工生活得不好,他怎么可能专心为公司工作?好的主管要把员工的生活看成是自己的,为他们解决一切困难,使员工没有后顾之忧。”企业家说,“至于公司,它当然属于全体员工,因为公司是由员工组成的。必须把获得的利润合理分配给每个员工,使每个员工对公司产生强烈的认同感,大家才能同心协力。每当看到新入职的员工时,我都会对他说:你的生活是我的,我的公司是你的,请你放手去做。”(2分钟)
dì tí lǎng dú duǎn wén wǒ qù cǎi fǎng yí wèi chéng gōng de qǐ yè jiā qǐng jiào tā guǎn lǐ gōng sī de fāng fǎ wǒ de fāng fǎ hěn jiǎn dān wǒ huì duì yuán gōng shuō zhè yàng liǎng jù huà nǐ de shēng huó shì wǒ de wǒ de gōng sī shì nǐ de qǐ yè jiā shuō rú guǒ yuán gōng shēng huó de bù hǎo tā zěn kě néng zhuān xīn wèi gōng sī gōng zuò hǎo de zhǔ guǎn yào bǎ yuán gōng de shēng huó kàn chéng shì zì jǐ de wèi tā jiě jué yí qiè kùn nán shǐ yuán gōng méi yǒu hòu gù zhī yōu qǐ yè jiā shuō zhì yú gōng sī tā dāng rán shǔ yú quán tǐ yuán gōng yīn wèi gōng sī shì yóu yuán gōng zǔ chéng de bì xū bǎ huò de de lì rùn hé lǐ fēn pèi jǐ měi gè yuán gōng shǐ měi gè yuán gōng duì gōng sī chǎn shēng qiáng liè de rèn tóng gǎn dà jiā cái néng tóng xīn xié lì měi dāng kàn dào xīn rù zhí de yuán gōng shí wǒ dōu huì duì tā shuō nǐ de shēng huó shì wǒ de wǒ de gōng sī shì nǐ de qǐng nǐ fàng shǒu qù zuò fēn zhōng
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: wǒ qù cǎi fǎng yí wèi chéng gōng de qǐ yè jiā , qǐng jiào tā guǎn lǐ gōng sī de fāng fǎ 。
“ wǒ de fāng fǎ hěn jiǎn dān , wǒ huì duì yuán gōng shuō zhè yàng liǎng jù huà : nǐ de shēng huó shì wǒ de , wǒ de gōng sī shì nǐ de 。 ” qǐ yè jiā shuō 。
“ rú guǒ yuán gōng shēng huó dé bù hǎo , tā zěn me kě néng zhuān xīn wèi gōng sī gōng zuò ? hǎo de zhǔ guǎn yào bǎ yuán gōng de shēng huó kàn chéng shì zì jǐ de , wèi tā men jiě jué yí qiè kùn nán , shǐ yuán gōng méi yǒu hòu gù zhī yōu 。 ” qǐ yè jiā shuō , “ zhì yú gōng sī , tā dāng rán shǔ yú quán tǐ yuán gōng , yīn wèi gōng sī shì yóu yuán gōng zǔ chéng de 。 bì xū bǎ huò dé de lì rùn hé lǐ fēn pèi jǐ měi gè yuán gōng , shǐ měi gè yuán gōng duì gōng sī chǎn shēng qiáng liè de rèn tóng gǎn , dà jiā cái néng tóng xīn xié lì 。 měi dāng kàn dào xīn rù zhí de yuán gōng shí , wǒ dōu huì duì tā shuō : nǐ de shēng huó shì wǒ de , wǒ de gōng sī shì nǐ de , qǐng nǐ fàng shǒu qù zuò 。 ” ( 2 fēn zhōng )
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Tôi đi phỏng vấn một doanh nhân thành đạt, thỉnh giáo ông ấy về phương pháp quản lý công ty.
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 企业家说 (XÍ NGHIỆP GIA THUYẾT), 至于公司 (CHÍ VU CÔNG TI), 分钟 (PHÂN CHUNG). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: “ wǒ de fāng fǎ hěn jiǎn dān , wǒ huì duì yuán gōng shuō zhè yàng liǎng jù huà : nǐ de shēng huó shì wǒ de , wǒ de gōng sī shì nǐ de 。 ” qǐ yè jiā shuō 。
“ rú guǒ yuán gōng shēng huó dé bù hǎo , tā zěn me kě néng zhuān xīn wèi gōng sī gōng zuò ? hǎo de zhǔ guǎn yào bǎ yuán gōng de shēng huó kàn chéng shì zì jǐ de , wèi tā men jiě jué yí qiè kùn nán , shǐ yuán gōng méi yǒu hòu gù zhī yōu 。 ” qǐ yè jiā shuō , “ zhì yú gōng sī , tā dāng rán shǔ yú quán tǐ yuán gōng , yīn wèi gōng sī shì yóu yuán gōng zǔ chéng de 。 bì xū bǎ huò dé de lì rùn hé lǐ fēn pèi jǐ měi gè yuán gōng , shǐ měi gè yuán gōng duì gōng sī chǎn shēng qiáng liè de rèn tóng gǎn , dà jiā cái néng tóng xīn xié lì 。 měi dāng kàn dào xīn rù zhí de yuán gōng shí , wǒ dōu huì duì tā shuō : nǐ de shēng huó shì wǒ de , wǒ de gōng sī shì nǐ de , qǐng nǐ fàng shǒu qù zuò 。 ” ( 2 fēn zhōng )
• Phân tích đáp án: • Bài đọc chuẩn HSKK Cao cấp:
我去采访一位成功的企业家,请教他管理公司的方法。
“我的方法很简单,我会对员工说这样两句话:你的生活是我的,我的公司是你的。”企业家说。
“如果员工生活得不好,他怎么可能专心为公司工作?好的主管要把员工的生活看成是自己的,为他们解决一切困难,使员工没有后顾之忧。”企业家说,“至于公司,它当然属于全体员工,因为公司是由员工组成的。必须把获得的利润合理分配给每个员工,使每个员工对公司产生强烈的认同感,大家才能同心协力。每当看到新入职的员工时,我都会对他说:你的生活是我的,我的公司是你的,请你放手去做。”(2分钟)
• Hướng dẫn đọc diễn cảm: Ngắt nghỉ câu đúng cụm từ, giữ nhịp độ ổn định và phát âm chuẩn thanh điệu Bắc Kinh.
第5题:回答问题(Nghị luận và trả lời câu hỏi chuyên sâu):
如果你中了500万大奖,你打算怎样使用这笔钱?(2.5分钟)
dì tí huí dá wèn tí rú guǒ nǐ zhōng le wàn dà jiǎng nǐ dǎ suàn zěn yàng shǐ yòng zhè bǐ qián fēn zhōng
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: rú guǒ nǐ zhōng le 5 0 0 wàn dà jiǎng , nǐ dǎ suàn zěn yàng shǐ yòng zhè bǐ qián ? ( 2 . 5 fēn zhōng )
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Nếu bạn trúng giải độc đắc 5 triệu, bạn dự định sẽ sử dụng số tiền này như thế nào? (2,5 phút)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 万大奖 (MẶC ĐẠI THƯỞNG), 分钟 (PHÂN CHUNG). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 如果你中了500万大奖,你打算怎样使用这笔钱?(2.5分钟)
如果你中了500万大奖,你打算怎样使用这笔钱?(2.5分钟)
HƯỚNG DẪN NGHỊ LUẬN: Đưa ra lập luận đa chiều, dẫn chứng sắc bén và kết luận rõ ràng cho vấn đề: 「如果你中了500万大奖,你打算怎样使用这笔钱?(2.5分钟)」.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第6题:回答问题(Nghị luận và trả lời câu hỏi chuyên sâu):
吸烟有害健康,为什么还有人吸烟?(2.5分钟)
dì tí huí dá wèn tí xī yān yǒu hài jiàn kāng wèi shén hái yǒu rén xī yān fēn zhōng
A
Đã hoàn thành câu trả lời
B
Bỏ qua
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: xī yān yǒu hài jiàn kāng , wèi shén me hái yǒu rén xī yān ? ( 2 . 5 fēn zhōng )
• Dịch nghĩa tiếng Việt: Hút thuốc có hại cho sức khỏe, tại sao vẫn có người hút thuốc? (2,5 phút)
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 分钟 (PHÂN CHUNG). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Phân tích đáp án: • Câu đề bài: 吸烟有害健康,为什么还有人吸烟?(2.5分钟)
NỘI DUNG ĐỀ THI:
吸烟有害健康,为什么还有人吸烟?(2.5分钟)
HƯỚNG DẪN NGHỊ LUẬN: Đưa ra lập luận đa chiều, dẫn chứng sắc bén và kết luận rõ ràng cho vấn đề: 「吸烟有害健康,为什么还有人吸烟?(2.5分钟)
• Kết luận: Đáp án đúng là A.