Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H124169Z

Thi Thử & Tải Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 1 (Mã Đề H124169Z) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 1 (Mã Đề H124169Z) (H124169Z) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

15 phút100lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 1 (Mã Đề H124169Z)

Bộ đề thi Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 1 (Mã Đề H124169Z) (Mã đề quốc tế: H124169Z) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 40 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H124169Z
Mã đề chính thứcH124169Z (hsk1-h124169z)
Cấp độ đánh giáLevel 1 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi40 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài40 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H124169Z

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi H124169Z

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)H124169Z #1

第1题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 他去医院看医生。

dì 1 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)H124169Z #2

第2题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 弟弟最喜欢吃西瓜。

dì 2 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)H124169Z #3

第3题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 爷爷每天早上在公园喝茶。

dì 3 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)H124169Z #4

第4题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 桌子上面有一台新电脑。

dì 4 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)H124169Z #5

第5题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 外面下雨了,今天天气很冷。

dì 5 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)H124169Z #6

第6题:听句子,选择正确的应答。

Transcript: 请问,你们家有几口人?

dì 6 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de yìng dá 。

  • A. 星期四
  • B. 三块钱
  • C. 五口人
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)H124169Z #7

第7题:听句子,选择正确的应答。

Transcript: 请问,书店在哪儿?

dì 7 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de yìng dá 。

  • A. 前边
  • B. 做饭
  • C. 不客气
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)H124169Z #8

第8题:听句子,选择正确的应答。

Transcript: 你会说汉语吗?

dì 8 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de yìng dá 。

  • A. 不会
  • B. 写字
  • C. 昨天晚上
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)H124169Z #9

第9题:听句子,选择正确的应答。

Transcript: 弟弟在房间里做什么呢?

dì 9 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de yìng dá 。

  • A. 好玩儿
  • B. 玩电脑
  • C. 上大学了
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)H124169Z #10

第10题:听句子,选择正确的应答。

Transcript: 那个男老师是谁?你认识吗?

dì 10 tí : tīng jù zi , xuǎn zé zhèng què de yìng dá 。

  • A. 汉语课
  • B. 男学生
  • C. 我也不认识
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)H124169Z #11

第11题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:你在看什么呢?男:我在看一本中文书,很有意思。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)H124169Z #12

第12题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:请问,去火车站怎么走?女:我们在前面坐公共汽车去吧。

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)H124169Z #13

第13题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:中午你想吃什么?男:我想吃牛肉面条。

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)H124169Z #14

第14题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:你的小狗真漂亮!女:谢谢,它今年两岁了。

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)H124169Z #15

第15题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:张老师现在在哪儿?男:他正在教室里给学生上课呢。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)H124169Z #16

第16题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:小王今天怎么没来上课?男:他生病了,今天去医院看医生了。问:小王怎么了?

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 病了
  • B. 没来上学
  • C. 不想睡觉
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)H124169Z #17

第17题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:你在做什么呢?女:我在给妈妈打电话呢。问:女的在做什么?

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 卖车
  • B. 打电话
  • C. 找手机
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)H124169Z #18

第18题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你觉得这件衣服怎么样?男:颜色太深了,我觉得不太好看。问:男的觉得这件衣服怎么样?

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 很新
  • B. 太贵了
  • C. 不好看
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)H124169Z #19

第19题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:请问,书店在哪儿?女:就在学校里边,图书馆前面。问:书店在哪儿?

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 学校里边
  • B. 医院后边
  • C. 超市后面
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)H124169Z #20

第20题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你来中国多长时间了?男:我已经来中国六个月了。问:男的来中国多长时间了?

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 一个月
  • B. 三个月
  • C. 六个月
Câu 21 (READING - Phần 5)H124169Z #21

王先生,再见。

wáng xiān shēng , zài jiàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 22 (READING - Phần 5)H124169Z #22

弟弟很爱唱歌。

dì di hěn ài chàng gē 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 23 (READING - Phần 5)H124169Z #23

早饭吃鸡蛋和牛奶,怎么样?

zǎo fàn chī jī dàn hé niú nǎi , zěn me yàng ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 24 (READING - Phần 5)H124169Z #24

今天是妹妹上小学的第一天。

jīn tiān shì mèi mèi shàng xiǎo xué de dì yī tiān 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 25 (READING - Phần 5)H124169Z #25

早上下雨了,有点儿冷。

zǎo shàng xià yǔ le , yǒu diǎn ér lěng 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 26 (READING - Phần 6)H124169Z #26

她是谁?

tā shì shuí ?

  • A. 2500元。
  • B. 坐出租车。
  • C. 十岁了。
  • D. 我女朋友。
  • E. 没关系。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 27 (READING - Phần 6)H124169Z #27

对不起。

duì bù qǐ 。

  • A. 2500元。
  • B. 坐出租车。
  • C. 十岁了。
  • D. 我女朋友。
  • E. 没关系。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 28 (READING - Phần 6)H124169Z #28

你女儿多大了?

nǐ nǚ ér duō dà le ?

  • A. 2500元。
  • B. 坐出租车。
  • C. 十岁了。
  • D. 我女朋友。
  • E. 没关系。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 29 (READING - Phần 6)H124169Z #29

你怎么回学校?

nǐ zěn me huí xué xiào ?

  • A. 2500元。
  • B. 坐出租车。
  • C. 十岁了。
  • D. 我女朋友。
  • E. 没关系。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 30 (READING - Phần 6)H124169Z #30

请问,这个电视多少钱?

qǐng wèn , zhè ge diàn shì duō shǎo qián ?

  • A. 2500元。
  • B. 坐出租车。
  • C. 十岁了。
  • D. 我女朋友。
  • E. 没关系。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 31 (READING - Phần 7)H124169Z #31

今天书店里有( 31 )多小朋友。

jīn tiān shū diàn lǐ yǒu ( 31 ) duō xiǎo péng yǒu 。

  • A. 上午
  • B. 漂亮
  • C. 休息
  • D. 叫
  • E. 事
  • F. 很
Câu 32 (READING - Phần 7)H124169Z #32

他们( 32 )学了中文。

tā men ( 32 ) xué le zhōng wén 。

  • A. 上午
  • B. 漂亮
  • C. 休息
  • D. 叫
  • E. 事
  • F. 很
Câu 33 (READING - Phần 7)H124169Z #33

我觉得第二个杯子( 33 ),买那个吧。

wǒ jué de dì èr gè bēi zi ( 33 ), mǎi nà ge ba 。

  • A. 上午
  • B. 漂亮
  • C. 休息
  • D. 叫
  • E. 事
  • F. 很
Câu 34 (READING - Phần 7)H124169Z #34

下课,同学们( 34 )一下。

xià kè , tóng xué men ( 34 ) yī xià 。

  • A. 上午
  • B. 漂亮
  • C. 休息
  • D. 叫
  • E. 事
  • F. 很
Câu 35 (READING - Phần 7)H124169Z #35

A:你说什么?我没听见。 B:我说,我明天白天有( 35 ),不能来了。

A: nǐ shuō shén me ? wǒ méi tīng jiàn 。 B: wǒ shuō , wǒ míng tiān bái tiān yǒu ( 35 ), bù néng lái le 。

  • A. 上午
  • B. 漂亮
  • C. 休息
  • D. 叫
  • E. 事
  • F. 很
Câu 36 (READING - Phần 8)H124169Z #36

它叫多多,是我的好朋友,也是我的家人。 ★ “多多”是:

tā jiào duō duō , shì wǒ de hǎo péng yǒu , yě shì wǒ de jiā rén 。 ★ “ duō duō ” shì :

  • A. 小学生
  • B. 他的家人
  • C. 他男朋友
Câu 37 (READING - Phần 8)H124169Z #37

我星期天不上班,要和孩子去看电影。 ★ 他星期天要:

wǒ xīng qī tiān bù shàng bān , yào hé hái zi qù kàn diàn yǐng 。 ★ tā xīng qī tiān yào :

  • A. 上班
  • B. 看电影
  • C. 见同学
Câu 38 (READING - Phần 8)H124169Z #38

妈妈中午做了面条儿,大家都觉得好吃。 ★ 大家觉得什么好吃?

mā mā zhōng wǔ zuò le miàn tiáo ér , dà jiā dōu jué de hǎo chī 。 ★ dà jiā jué de shén me hǎo chī ?

  • A. 包子
  • B. 面包
  • C. 面条儿
Câu 39 (READING - Phần 8)H124169Z #39

八点太早了,我们九点半见吧。 ★ 他想几点见?

bā diǎn tài zǎo le , wǒ men jiǔ diǎn bàn jiàn ba 。 ★ tā xiǎng jǐ diǎn jiàn ?

  • A. 8:00
  • B. 9:00
  • C. 9:30
Câu 40 (READING - Phần 8)H124169Z #40

我姐姐是医生,她工作很忙。 ★ 姐姐:

wǒ jiě jiě shì yī shēng , tā gōng zuò hěn máng 。 ★ jiě jiě :

  • A. 工作忙
  • B. 还在读书
  • C. 到国外了

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H124169Z

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "他去医院看医生。" (tā qù yī yuàn kàn yī shēng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "他去医院看医生。" (医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他去医院看医生。 — Phương án: A | B | C [tā qù yī yuàn kàn yī shēng 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "弟弟最喜欢吃西瓜。" (dì di zuì xǐ huān chī xī guā 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 西瓜 (dưa hấu); 喜欢 (thích); 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "弟弟最喜欢吃西瓜。" (西瓜 (dưa hấu); 喜欢 (thích); 弟弟 (em trai)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 弟弟最喜欢吃西瓜。 — Phương án: A | B | C [dì di zuì xǐ huān chī xī guā 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 西瓜 (dưa hấu); 喜欢 (thích); 弟弟 (em trai).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "爷爷每天早上在公园喝茶。" (yé yé měi tiān zǎo shàng zài gōng yuán hē chá 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 爷爷 (ông nội); 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "爷爷每天早上在公园喝茶。" (爷爷 (ông nội); 茶 (trà)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爷爷每天早上在公园喝茶。 — Phương án: A | B | C [yé yé měi tiān zǎo shàng zài gōng yuán hē chá 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 爷爷 (ông nội); 茶 (trà).

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "桌子上面有一台新电脑。" (zhuō zi shàng miàn yǒu yī tái xīn diàn nǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电脑 (máy tính); 桌子 (cái bàn). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "桌子上面有一台新电脑。" (电脑 (máy tính); 桌子 (cái bàn)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 桌子上面有一台新电脑。 — Phương án: A | B | C [zhuō zi shàng miàn yǒu yī tái xīn diàn nǎo 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 电脑 (máy tính); 桌子 (cái bàn).

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "外面下雨了,今天天气很冷。" (wài miàn xià yǔ le , jīn tiān tiān qì hěn lěng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 下雨 (mưa). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "外面下雨了,今天天气很冷。" (今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 下雨 (mưa)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 外面下雨了,今天天气很冷。 — Phương án: A | B | C [wài miàn xià yǔ le , jīn tiān tiān qì hěn lěng 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 下雨 (mưa).

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "请问,你们家有几口人?" (qǐng wèn , nǐ men jiā yǒu jǐ kǒu rén ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请问,你们家有几口人?" tương ứng trực tiếp với phương án C (五口人 — wǔ kǒu rén). Các phương án nhiễu A (星期四), B (三块钱) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请问,你们家有几口人? — Phương án: A. 星期四 | B. 三块钱 | C. 五口人 [qǐng wèn , nǐ men jiā yǒu jǐ kǒu rén ? — Phương án: A. xīng qī sì | B. sān kuài qián | C. wǔ kǒu rén] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "请问,书店在哪儿?" (qǐng wèn , shū diàn zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请问,书店在哪儿?" tương ứng trực tiếp với phương án A (前边 — qián biān). Các phương án nhiễu B (做饭), C (不客气) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请问,书店在哪儿? — Phương án: A. 前边 | B. 做饭 | C. 不客气 [qǐng wèn , shū diàn zài nǎ ér ? — Phương án: A. qián biān | B. zuò fàn | C. bú kè qì] — Từ khóa: 不客气 (không có gì).

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "你会说汉语吗?" (nǐ huì shuō hàn yǔ ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 汉语 (tiếng Hán). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你会说汉语吗?" tương ứng trực tiếp với phương án A (不会 — bú huì). Các phương án nhiễu B (写字), C (昨天晚上) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你会说汉语吗? — Phương án: A. 不会 | B. 写字 | C. 昨天晚上 [nǐ huì shuō hàn yǔ ma ? — Phương án: A. bú huì | B. xiě zì | C. zuó tiān wǎn shàng] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "弟弟在房间里做什么呢?" (dì di zài fáng jiān lǐ zuò shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电脑 (máy tính); 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "弟弟在房间里做什么呢?" tương ứng trực tiếp với phương án B (玩电脑 — wán diàn nǎo). Các phương án nhiễu A (好玩儿), C (上大学了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 弟弟在房间里做什么呢? — Phương án: A. 好玩儿 | B. 玩电脑 | C. 上大学了 [dì di zài fáng jiān lǐ zuò shén me ne ? — Phương án: A. hǎo wán ér | B. wán diàn nǎo | C. shàng dà xué le] — Từ khóa: 电脑 (máy tính); 弟弟 (em trai).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "你认识吗?" (nǐ rèn shí ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你认识吗?" tương ứng trực tiếp với phương án C (我也不认识 — wǒ yě bù rèn shí). Các phương án nhiễu A (汉语课), B (男学生) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那个男老师是谁?你认识吗? — Phương án: A. 汉语课 | B. 男学生 | C. 我也不认识 [nà ge nán lǎo shī shì shuí ? nǐ rèn shí ma ? — Phương án: A. hàn yǔ kè | B. nán xué shēng | C. wǒ yě bù rèn shí] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 汉语 (tiếng Hán); 认识 (quen biết).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "女:你在看什么呢?" (nǚ : nǐ zài kàn shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你在看什么呢?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你在看什么呢?男:我在看一本中文书,很有意思。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : nǐ zài kàn shén me ne ? nán : wǒ zài kàn yī běn zhōng wén shū , hěn yǒu yì si 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 中文 (tiếng Trung).

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "男:请问,去火车站怎么走?" (nán : qǐng wèn , qù huǒ chē zhàn zěn me zǒu ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 火车站 (ga tàu hỏa). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:请问,去火车站怎么走?" (火车站 (ga tàu hỏa)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:请问,去火车站怎么走?女:我们在前面坐公共汽车去吧。 — Phương án: A | B | C | D [nán : qǐng wèn , qù huǒ chē zhàn zěn me zǒu ? nǚ : wǒ men zài qián miàn zuò gōng gòng qì chē qù ba 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 火车站 (ga tàu hỏa); 公共汽车 (xe buýt).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "女:中午你想吃什么?" (nǚ : zhōng wǔ nǐ xiǎng chī shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中午 (buổi trưa). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:中午你想吃什么?" (中午 (buổi trưa)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:中午你想吃什么?男:我想吃牛肉面条。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : zhōng wǔ nǐ xiǎng chī shén me ? nán : wǒ xiǎng chī niú ròu miàn tiáo 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 面条 (mì sợi); 中午 (buổi trưa).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "男:你的小狗真漂亮!" (nán : nǐ de xiǎo gǒu zhēn piào liàng !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 漂亮 (xinh đẹp); 小狗 (chú chó nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:你的小狗真漂亮!" (漂亮 (xinh đẹp); 小狗 (chú chó nhỏ)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你的小狗真漂亮!女:谢谢,它今年两岁了。 — Phương án: A | B | C | D [nán : nǐ de xiǎo gǒu zhēn piào liàng ! nǚ : xiè xiè , tā jīn nián liǎng suì le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 漂亮 (xinh đẹp); 小狗 (chú chó nhỏ).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "女:张老师现在在哪儿?" (nǚ : zhāng lǎo shī xiàn zài zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:张老师现在在哪儿?" (老师 (giáo viên); 现在 (bây giờ)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:张老师现在在哪儿?男:他正在教室里给学生上课呢。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : zhāng lǎo shī xiàn zài zài nǎ ér ? nán : tā zhèng zài jiào shì lǐ gěi xué shēng shàng kè ne 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 现在 (bây giờ); 正在 (đang).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "男:他生病了,今天去医院看医生了。" (nán : tā shēng bìng le , jīn tiān qù yī yuàn kàn yī shēng le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 今天 (hôm nay); 生病 (bị ốm). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:他生病了,今天去医院看医生了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (病了 — bìng le). Các phương án nhiễu B (没来上学), C (不想睡觉) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:小王今天怎么没来上课?男:他生病了,今天去医院看医生了。问:小王怎么了? — Phương án: A. 病了 | B. 没来上学 | C. 不想睡觉 [nǚ : xiǎo wáng jīn tiān zěn me méi lái shàng kè ? nán : tā shēng bìng le , jīn tiān qù yī yuàn kàn yī shēng le 。 wèn : xiǎo wáng zěn me le ? — Phương án: A. bìng le | B. méi lái] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 今天 (hôm nay); 睡觉 (ngủ).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "女:我在给妈妈打电话呢。" (nǚ : wǒ zài gěi mā mā dǎ diàn huà ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:我在给妈妈打电话呢。" tương ứng trực tiếp với phương án B (打电话 — dǎ diàn huà). Các phương án nhiễu A (卖车), C (找手机) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你在做什么呢?女:我在给妈妈打电话呢。问:女的在做什么? — Phương án: A. 卖车 | B. 打电话 | C. 找手机 [nán : nǐ zài zuò shén me ne ? nǚ : wǒ zài gěi mā mā dǎ diàn huà ne 。 wèn : nǚ de zài zuò shén me ? — Phương án: A. mài chē | B. dǎ diàn huà | C. zhǎo] — Từ khóa: 手机 (điện thoại di động); 电话 (điện thoại); 妈妈 (mẹ); 手 (bàn tay).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "男:颜色太深了,我觉得不太好看。" (nán : yán sè tài shēn le , wǒ jué de bù tài hǎo kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:颜色太深了,我觉得不太好看。" tương ứng trực tiếp với phương án C (不好看 — bù hǎo kàn). Các phương án nhiễu A (很新), B (太贵了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你觉得这件衣服怎么样?男:颜色太深了,我觉得不太好看。问:男的觉得这件衣服怎么样? — Phương án: A. 很新 | B. 太贵了 | C. 不好看 [nǚ : nǐ jué de zhè jiàn yī fú zěn me yàng ? nán : yán sè tài shēn le , wǒ jué de bù tài hǎo kàn 。 wèn : nán de jué de zhè jiàn yī fú zěn me yàng ? — Phương án: A. hěn xīn |] — Từ khóa: 衣服 (quần áo); 觉得 (cảm thấy).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "女:就在学校里边,图书馆前面。" (nǚ : jiù zài xué xiào lǐ biān , tú shū guǎn qián miàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:就在学校里边,图书馆前面。" tương ứng trực tiếp với phương án A (学校里边 — xué xiào lǐ biān). Các phương án nhiễu B (医院后边), C (超市后面) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:请问,书店在哪儿?女:就在学校里边,图书馆前面。问:书店在哪儿? — Phương án: A. 学校里边 | B. 医院后边 | C. 超市后面 [nán : qǐng wèn , shū diàn zài nǎ ér ? nǚ : jiù zài xué xiào lǐ biān , tú shū guǎn qián miàn 。 wèn : shū diàn zài nǎ ér ? — Phương án: A. xué xiào lǐ biān | B. yī yuàn hòu biān] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 学校 (trường học).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "男:我已经来中国六个月了。" (nán : wǒ yǐ jīng lái zhōng guó liù gè yuè le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我已经来中国六个月了。" tương ứng trực tiếp với phương án C (六个月 — liù gè yuè). Các phương án nhiễu A (一个月), B (三个月) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你来中国多长时间了?男:我已经来中国六个月了。问:男的来中国多长时间了? — Phương án: A. 一个月 | B. 三个月 | C. 六个月 [nǚ : nǐ lái zhōng guó duō zhǎng shí jiān le ? nán : wǒ yǐ jīng lái zhōng guó liù gè yuè le 。 wèn : nán de lái zhōng guó duō zhǎng shí jiān le ? — Phương án: A. yí gè yuè | B. sān] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 已经 (đã).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "王先生,再见。" (wáng xiān shēng , zài jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 再见 (tạm biệt). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "王先生,再见。" (再见 (tạm biệt)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 王先生,再见。 — Phương án: A | B | C | D [wáng xiān shēng , zài jiàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "弟弟很爱唱歌。" (dì di hěn ài chàng gē 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 唱歌 (hát); 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "弟弟很爱唱歌。" (唱歌 (hát); 弟弟 (em trai)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 弟弟很爱唱歌。 — Phương án: A | B | C | D [dì di hěn ài chàng gē 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 唱歌 (hát); 弟弟 (em trai).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "早饭吃鸡蛋和牛奶,怎么样?" (zǎo fàn chī jī dàn hé niú nǎi , zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 牛奶 (sữa tươi); 鸡蛋 (trứng gà). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "早饭吃鸡蛋和牛奶,怎么样?" (牛奶 (sữa tươi); 鸡蛋 (trứng gà)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 早饭吃鸡蛋和牛奶,怎么样? — Phương án: A | B | C | D [zǎo fàn chī jī dàn hé niú nǎi , zěn me yàng ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi); 鸡蛋 (trứng gà).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "今天是妹妹上小学的第一天。" (jīn tiān shì mèi mèi shàng xiǎo xué de dì yī tiān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "今天是妹妹上小学的第一天。" (今天 (hôm nay); 妹妹 (em gái)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天是妹妹上小学的第一天。 — Phương án: A | B | C | D [jīn tiān shì mèi mèi shàng xiǎo xué de dì yī tiān 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 妹妹 (em gái).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "早上下雨了,有点儿冷。" (zǎo shàng xià yǔ le , yǒu diǎn ér lěng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 下雨 (mưa). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "早上下雨了,有点儿冷。" (下雨 (mưa)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 早上下雨了,有点儿冷。 — Phương án: A | B | C | D [zǎo shàng xià yǔ le , yǒu diǎn ér lěng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 下雨 (mưa).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "她是谁?" (tā shì shuí ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "她是谁?" tương ứng trực tiếp với phương án D (我女朋友。 — wǒ nǚ péng yǒu 。). Các phương án nhiễu A (2500元。), B (坐出租车。), C (十岁了。), E (没关系。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她是谁? — Phương án: A. 2500元。 | B. 坐出租车。 | C. 十岁了。 | D. 我女朋友。 [tā shì shuí ? — Phương án: A. 2500 yuán 。 | B. zuò chū zū chē 。 | C. shí suì le 。 | D. wǒ nǚ péng yǒu 。] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 出租车 (xe taxi).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "对不起。" (duì bù qǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 对不起 (xin lỗi); 没关系 (không sao đâu). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "对不起。" tương ứng trực tiếp với phương án E (没关系。 — méi guān xì 。). Các phương án nhiễu A (2500元。), B (坐出租车。), C (十岁了。), D (我女朋友。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 对不起。 — Phương án: A. 2500元。 | B. 坐出租车。 | C. 十岁了。 | D. 我女朋友。 [duì bù qǐ 。 — Phương án: A. 2500 yuán 。 | B. zuò chū zū chē 。 | C. shí suì le 。 | D. wǒ nǚ péng yǒu 。] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 朋友 (bạn bè); 出租车 (xe taxi).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "你女儿多大了?" (nǐ nǚ ér duō dà le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 女儿 (con gái). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你女儿多大了?" tương ứng trực tiếp với phương án C (十岁了。 — shí suì le 。). Các phương án nhiễu A (2500元。), B (坐出租车。), D (我女朋友。), E (没关系。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你女儿多大了? — Phương án: A. 2500元。 | B. 坐出租车。 | C. 十岁了。 | D. 我女朋友。 [nǐ nǚ ér duō dà le ? — Phương án: A. 2500 yuán 。 | B. zuò chū zū chē 。 | C. shí suì le 。 | D. wǒ nǚ péng yǒu 。] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 出租车 (xe taxi); 女儿 (con gái).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "你怎么回学校?" (nǐ zěn me huí xué xiào ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 出租车 (xe taxi). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你怎么回学校?" tương ứng trực tiếp với phương án B (坐出租车。 — zuò chū zū chē 。). Các phương án nhiễu A (2500元。), C (十岁了。), D (我女朋友。), E (没关系。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你怎么回学校? — Phương án: A. 2500元。 | B. 坐出租车。 | C. 十岁了。 | D. 我女朋友。 [nǐ zěn me huí xué xiào ? — Phương án: A. 2500 yuán 。 | B. zuò chū zū chē 。 | C. shí suì le 。 | D. wǒ nǚ péng yǒu 。] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 学校 (trường học); 出租车 (xe taxi).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "请问,这个电视多少钱?" (qǐng wèn , zhè ge diàn shì duō shǎo qián ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电视 (ti vi). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "请问,这个电视多少钱?" tương ứng trực tiếp với phương án A (2500元。 — 2500 yuán 。). Các phương án nhiễu B (坐出租车。), C (十岁了。), D (我女朋友。), E (没关系。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请问,这个电视多少钱? — Phương án: A. 2500元。 | B. 坐出租车。 | C. 十岁了。 | D. 我女朋友。 [qǐng wèn , zhè ge diàn shì duō shǎo qián ? — Phương án: A. 2500 yuán 。 | B. zuò chū zū chē 。 | C. shí suì le 。 | D. wǒ nǚ péng yǒu] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 电视 (ti vi); 出租车 (xe taxi).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "今天书店里有( 31 )多小朋友。" (jīn tiān shū diàn lǐ yǒu ( 31 ) duō xiǎo péng yǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "今天书店里有( 31 )多小朋友。", từ/cụm từ ở phương án F (很 — hěn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (朋友 (bạn bè); 今天 (hôm nay)); các phương án A (上午), B (漂亮), C (休息), D (叫) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天书店里有( 31 )多小朋友。 — Phương án: A. 上午 | B. 漂亮 | C. 休息 | D. 叫 [jīn tiān shū diàn lǐ yǒu ( 31 ) duō xiǎo péng yǒu 。 — Phương án: A. shàng wǔ | B. piào liàng | C. xiū xī | D. jiào] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 今天 (hôm nay); 上午 (buổi sáng); 漂亮 (xinh đẹp).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "他们( 32 )学了中文。" (tā men ( 32 ) xué le zhōng wén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中文 (tiếng Trung); 上午 (buổi sáng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "他们( 32 )学了中文。", từ/cụm từ ở phương án A (上午 — shàng wǔ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (中文 (tiếng Trung); 上午 (buổi sáng)); các phương án B (漂亮), C (休息), D (叫), E (事) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他们( 32 )学了中文。 — Phương án: A. 上午 | B. 漂亮 | C. 休息 | D. 叫 [tā men ( 32 ) xué le zhōng wén 。 — Phương án: A. shàng wǔ | B. piào liàng | C. xiū xī | D. jiào] — Từ khóa: 中文 (tiếng Trung); 上午 (buổi sáng); 漂亮 (xinh đẹp); 休息 (nghỉ ngơi).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "我觉得第二个杯子( 33 ),买那个吧。" (wǒ jué de dì èr gè bēi zi ( 33 ), mǎi nà ge ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 漂亮 (xinh đẹp); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我觉得第二个杯子( 33 ),买那个吧。", từ/cụm từ ở phương án B (漂亮 — piào liàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (漂亮 (xinh đẹp); 觉得 (cảm thấy)); các phương án A (上午), C (休息), D (叫), E (事) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我觉得第二个杯子( 33 ),买那个吧。 — Phương án: A. 上午 | B. 漂亮 | C. 休息 | D. 叫 [wǒ jué de dì èr gè bēi zi ( 33 ), mǎi nà ge ba 。 — Phương án: A. shàng wǔ | B. piào liàng | C. xiū xī | D. jiào] — Từ khóa: 上午 (buổi sáng); 漂亮 (xinh đẹp); 休息 (nghỉ ngơi); 觉得 (cảm thấy).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "下课,同学们( 34 )一下。" (xià kè , tóng xué men ( 34 ) yī xià 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 休息 (nghỉ ngơi). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "下课,同学们( 34 )一下。", từ/cụm từ ở phương án C (休息 — xiū xī) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (同学 (bạn học); 休息 (nghỉ ngơi)); các phương án A (上午), B (漂亮), D (叫), E (事) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 下课,同学们( 34 )一下。 — Phương án: A. 上午 | B. 漂亮 | C. 休息 | D. 叫 [xià kè , tóng xué men ( 34 ) yī xià 。 — Phương án: A. shàng wǔ | B. piào liàng | C. xiū xī | D. jiào] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 上午 (buổi sáng); 漂亮 (xinh đẹp); 休息 (nghỉ ngơi).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "B:我说,我明天白天有( 35 ),不能来了。" (B: wǒ shuō , wǒ míng tiān bái tiān yǒu ( 35 ), bù néng lái le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我说,我明天白天有( 35 ),不能来了。", từ/cụm từ ở phương án E (事 — shì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明天 (ngày mai)); các phương án A (上午), B (漂亮), C (休息), D (叫) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你说什么?我没听见。 B:我说,我明天白天有( 35 ),不能来了。 — Phương án: A. 上午 | B. 漂亮 | C. 休息 | D. 叫 [A: nǐ shuō shén me ? wǒ méi tīng jiàn 。 B: wǒ shuō , wǒ míng tiān bái tiān yǒu ( 35 ), bù néng lái le 。 — Phương án: A. shàng wǔ | B. piào liàng |] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 漂亮 (xinh đẹp); 休息 (nghỉ ngơi).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "它叫多多,是我的好朋友,也是我的家人。" (tā jiào duō duō , shì wǒ de hǎo péng yǒu , yě shì wǒ de jiā rén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "它叫多多,是我的好朋友,也是我的家人。" tương ứng trực tiếp với phương án B (他的家人 — tā de jiā rén). Các phương án nhiễu A (小学生), C (他男朋友) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 它叫多多,是我的好朋友,也是我的家人。 ★ “多多”是: — Phương án: A. 小学生 | B. 他的家人 | C. 他男朋友 [tā jiào duō duō , shì wǒ de hǎo péng yǒu , yě shì wǒ de jiā rén 。 ★ “ duō duō ” shì : — Phương án: A. xiǎo xué shēng | B. tā de jiā rén | C. tā] — Từ khóa: 学生 (học sinh); 朋友 (bạn bè).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "我星期天不上班,要和孩子去看电影。" (wǒ xīng qī tiān bù shàng bān , yào hé hái zi qù kàn diàn yǐng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我星期天不上班,要和孩子去看电影。" tương ứng trực tiếp với phương án B (看电影 — kàn diàn yǐng). Các phương án nhiễu A (上班), C (见同学) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我星期天不上班,要和孩子去看电影。 ★ 他星期天要: — Phương án: A. 上班 | B. 看电影 | C. 见同学 [wǒ xīng qī tiān bù shàng bān , yào hé hái zi qù kàn diàn yǐng 。 ★ tā xīng qī tiān yào : — Phương án: A. shàng bān | B. kàn diàn yǐng | C. jiàn tóng xué] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 电影 (bộ phim); 星期 (tuần / thứ).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "妈妈中午做了面条儿,大家都觉得好吃。" (mā mā zhōng wǔ zuò le miàn tiáo ér , dà jiā dōu jué de hǎo chī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 面条 (mì sợi); 中午 (buổi trưa); 妈妈 (mẹ); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "妈妈中午做了面条儿,大家都觉得好吃。" tương ứng trực tiếp với phương án C (面条儿 — miàn tiáo ér). Các phương án nhiễu A (包子), B (面包) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 妈妈中午做了面条儿,大家都觉得好吃。 ★ 大家觉得什么好吃? — Phương án: A. 包子 | B. 面包 | C. 面条儿 [mā mā zhōng wǔ zuò le miàn tiáo ér , dà jiā dōu jué de hǎo chī 。 ★ dà jiā jué de shén me hǎo chī ? — Phương án: A. bāo zi | B. miàn bāo | C. miàn tiáo] — Từ khóa: 面条 (mì sợi); 面包 (bánh mì); 中午 (buổi trưa); 妈妈 (mẹ).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "八点太早了,我们九点半见吧。" (bā diǎn tài zǎo le , wǒ men jiǔ diǎn bàn jiàn ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "八点太早了,我们九点半见吧。" tương ứng trực tiếp với phương án C (9:30 — 9:30). Các phương án nhiễu A (8:00), B (9:00) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 八点太早了,我们九点半见吧。 ★ 他想几点见? — Phương án: A. 8:00 | B. 9:00 | C. 9:30 [bā diǎn tài zǎo le , wǒ men jiǔ diǎn bàn jiàn ba 。 ★ tā xiǎng jǐ diǎn jiàn ? — Phương án: A. 8:00 | B. 9:00 | C. 9:30] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "我姐姐是医生,她工作很忙。" (wǒ jiě jiě shì yī shēng , tā gōng zuò hěn máng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 工作 (làm việc / công việc); 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我姐姐是医生,她工作很忙。" tương ứng trực tiếp với phương án A (工作忙 — gōng zuò máng). Các phương án nhiễu B (还在读书), C (到国外了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我姐姐是医生,她工作很忙。 ★ 姐姐: — Phương án: A. 工作忙 | B. 还在读书 | C. 到国外了 [wǒ jiě jiě shì yī shēng , tā gōng zuò hěn máng 。 ★ jiě jiě : — Phương án: A. gōng zuò máng | B. hái zài dú shū | C. dào guó wài le] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 工作 (làm việc / công việc); 姐姐 (chị gái).

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK

FoxHSK

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!