Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H11556

Thi Thử & Tải Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 1 (Mã Đề H11556) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 1 (Mã Đề H11556) (H11556) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

15 phút100lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 1 (Mã Đề H11556)

Bộ đề thi Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 1 (Mã Đề H11556) (Mã đề quốc tế: H11556) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 40 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H11556
Mã đề chính thứcH11556 (hsk1-h11556)
Cấp độ đánh giáLevel 1 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi40 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài40 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H11556

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi H11556

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)H11556 #1
Minh họa câu 1 đề H11556

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 他们正在一起吃饭呢。

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)H11556 #2
Minh họa câu 2 đề H11556

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 爸爸每天早上喝一杯茶。

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)H11556 #3
Minh họa câu 3 đề H11556

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 弟弟最喜欢踢足球。

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)H11556 #4
Minh họa câu 4 đề H11556

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 桌子上有一个电脑和一本书。

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)H11556 #5
Minh họa câu 5 đề H11556

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 妹妹今天买了一条漂亮的新裙子。

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)H11556 #6

第6题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 今天下午我们去商店买一些水果,有苹果和香蕉。

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)H11556 #7

第7题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 下雪了,外面很冷,请多穿一点儿衣服。

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)H11556 #8

第8题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 喂,你好,请问张老师在家吗?

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)H11556 #9

第9题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 我姐姐在医院工作,她是一名很好的医生。

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)H11556 #10

第10题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 哥哥每天早上七点骑自行车去学校上课。

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)H11556 #11

第11题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:请问,这本书多少钱?男:二十八块钱。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)H11556 #12

第12题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:外面下雨了吗?女:没下雨,现在天气很好。

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)H11556 #13

第13题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:你喜欢喝咖啡还是喝牛奶?男:我喜欢喝热牛奶。

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)H11556 #14

第14题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:我们怎么去火车站?女:太远了,我们坐出租车去吧。

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)H11556 #15

第15题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:小王现在在哪儿呢?男:他在教室里学习汉语呢。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)H11556 #16

第16题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 下午两点四十,我们去学校图书馆看书。问:他们几点去图书馆?

dì 16 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 14:40
  • B. 15:20
  • C. 16:20
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)H11556 #17

第17题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 明天是星期天,我和朋友一起去电影院看电影。问:他们明天去做什么?

dì 17 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 学汉语
  • B. 打电话
  • C. 看电影
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)H11556 #18

第18题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 王先生每个星期一都自己开车去公司工作。问:王先生怎么去工作?

dì 18 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 开车
  • B. 坐飞机
  • C. 坐出租车
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)H11556 #19

第19题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 妈妈今天在商店买了一件红衣服,非常漂亮。问:妈妈买的衣服怎么样?

dì 19 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 太大
  • B. 很漂亮
  • C. 有点儿小
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)H11556 #20

第20题:听录音,选择正确的答案。

Transcript: 这是我的好朋友李先生,他在北京医院工作。问:谁在医院工作?

dì 20 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 李小姐
  • B. 王医生
  • C. 李先生
Câu 21 (READING - Phần 5)H11556 #21
Minh họa câu 21 đề H11556

飞机

fēi jī

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)H11556 #22
Minh họa câu 22 đề H11556

冷

lěng

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)H11556 #23
Minh họa câu 23 đề H11556

再见

zài jiàn

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)H11556 #24
Minh họa câu 24 đề H11556

狗

gǒu

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)H11556 #25
Minh họa câu 25 đề H11556

不客气

bú kè qì

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)H11556 #26

老师,中国在哪儿?

lǎo shī , zhōng guó zài nǎ ér ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)H11556 #27

米饭好了,叫爸爸来吃饭。

mǐ fàn hǎo le , jiào bà bà lái chī fàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)H11556 #28

我女儿不在家,她去看朋友了。

wǒ nǚ ér bù zài jiā , tā qù kàn péng yǒu le 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)H11556 #29

这是小刘,他在医院工作。

zhè shì xiǎo liú , tā zài yī yuàn gōng zuò 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)H11556 #30

我中午去商店买了很多东西。

wǒ zhōng wǔ qù shāng diàn mǎi le hěn duō dōng xī 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)H11556 #31

你想什么时候买车?

nǐ xiǎng shén me shí hòu mǎi chē ?

  • A. 没有。
  • B. 饭店。
  • C. 下个月。
  • D. 会很热。
  • E. 我同学。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 32 (READING - Phần 7)H11556 #32

我们现在去哪儿?

wǒ men xiàn zài qù nǎ ér ?

  • A. 没有。
  • B. 饭店。
  • C. 下个月。
  • D. 会很热。
  • E. 我同学。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 33 (READING - Phần 7)H11556 #33

你昨天和谁去看的电影?

nǐ zuó tiān hé shuí qù kàn de diàn yǐng ?

  • A. 没有。
  • B. 饭店。
  • C. 下个月。
  • D. 会很热。
  • E. 我同学。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 34 (READING - Phần 7)H11556 #34

儿子上午学习了吗?

ér zi shàng wǔ xué xí le ma ?

  • A. 没有。
  • B. 饭店。
  • C. 下个月。
  • D. 会很热。
  • E. 我同学。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 35 (READING - Phần 7)H11556 #35

明天天气怎么样?

míng tiān tiān qì zěn me yàng ?

  • A. 没有。
  • B. 饭店。
  • C. 下个月。
  • D. 会很热。
  • E. 我同学。
  • F. 好的,谢谢!
Câu 36 (READING - Phần 8)H11556 #36

这些汉字我会读,不会( 36 )。

zhè xiē hàn zì wǒ huì dú , bú huì ( 36 )。

  • A. 住
  • B. 高兴
  • C. 几
  • D. 名字
  • E. 学生
  • F. 写
Câu 37 (READING - Phần 8)H11556 #37

你今天能来,我太( 37 )了。

nǐ jīn tiān néng lái , wǒ tài ( 37 ) le 。

  • A. 住
  • B. 高兴
  • C. 几
  • D. 名字
  • E. 学生
  • F. 写
Câu 38 (READING - Phần 8)H11556 #38

我们学校不大,老师和( 38 )都很少。

wǒ men xué xiào bù dà , lǎo shī hé ( 38 ) dōu hěn shǎo 。

  • A. 住
  • B. 高兴
  • C. 几
  • D. 名字
  • E. 学生
  • F. 写
Câu 39 (READING - Phần 8)H11556 #39

女:你( 39 )在这后面? 男:是,有一年多了。

nǚ : nǐ ( 39 ) zài zhè hòu miàn ? nán : shì , yǒu yī nián duō le 。

  • A. 住
  • B. 高兴
  • C. 几
  • D. 名字
  • E. 学生
  • F. 写
Câu 40 (READING - Phần 8)H11556 #40

男:这( 40 )个菜是谁做的? 女:我妈妈。

nán : zhè ( 40 ) gè cài shì shuí zuò de ? nǚ : wǒ mā mā 。

  • A. 住
  • B. 高兴
  • C. 几
  • D. 名字
  • E. 学生
  • F. 写

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H11556

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "他们正在一起吃饭呢。" (tā men zhèng zài yì qǐ chī fàn ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 吃饭 (ăn cơm); 正在 (đang); 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "他们正在一起吃饭呢。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 1 (trọng tâm: 吃饭 (ăn cơm); 正在 (đang); 一起 (cùng nhau)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他们正在一起吃饭呢。 [tā men zhèng zài yì qǐ chī fàn ne 。] — Từ khóa: 吃饭 (ăn cơm); 正在 (đang); 一起 (cùng nhau).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "爸爸每天早上喝一杯茶。" (bà bà měi tiān zǎo shàng hē yī bēi chá 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 爸爸 (bố); 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "爸爸每天早上喝一杯茶。" (trọng tâm: 爸爸 (bố); 茶 (trà)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爸爸每天早上喝一杯茶。 [bà bà měi tiān zǎo shàng hē yī bēi chá 。] — Từ khóa: 爸爸 (bố); 茶 (trà).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "弟弟最喜欢踢足球。" (dì di zuì xǐ huān tī zú qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 喜欢 (thích); 踢足球 (đá bóng); 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "弟弟最喜欢踢足球。" (trọng tâm: 喜欢 (thích); 踢足球 (đá bóng); 弟弟 (em trai)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 3. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 弟弟最喜欢踢足球。 [dì di zuì xǐ huān tī zú qiú 。] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 踢足球 (đá bóng); 弟弟 (em trai).

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "桌子上有一个电脑和一本书。" (zhuō zi shàng yǒu yí gè diàn nǎo hé yī běn shū 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 电脑 (máy tính); 桌子 (cái bàn). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "桌子上有一个电脑和一本书。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 电脑 (máy tính); 桌子 (cái bàn)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 桌子上有一个电脑和一本书。 [zhuō zi shàng yǒu yí gè diàn nǎo hé yī běn shū 。] — Từ khóa: 电脑 (máy tính); 桌子 (cái bàn).

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "妹妹今天买了一条漂亮的新裙子。" (mèi mèi jīn tiān mǎi le yī tiáo piào liàng de xīn qún zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 今天 (hôm nay); 漂亮 (xinh đẹp); 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "妹妹今天买了一条漂亮的新裙子。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 5 (trọng tâm: 今天 (hôm nay); 漂亮 (xinh đẹp); 妹妹 (em gái)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 妹妹今天买了一条漂亮的新裙子。 [mèi mèi jīn tiān mǎi le yī tiáo piào liàng de xīn qún zi 。] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 漂亮 (xinh đẹp); 妹妹 (em gái); 裙子 (chân váy).

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "今天下午我们去商店买一些水果,有苹果和香蕉。" (jīn tiān xià wǔ wǒ men qù shāng diàn mǎi yī xiē shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ hé xiāng jiāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 香蕉 (quả chuối); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "今天下午我们去商店买一些水果,有苹果和香蕉。" (商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 香蕉 (quả chuối); 今天 (hôm nay)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天下午我们去商店买一些水果,有苹果和香蕉。 — Phương án: A | B | C [jīn tiān xià wǔ wǒ men qù shāng diàn mǎi yī xiē shuǐ guǒ , yǒu píng guǒ hé xiāng jiāo 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 苹果 (quả táo); 香蕉 (quả chuối); 今天 (hôm nay).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "下雪了,外面很冷,请多穿一点儿衣服。" (xià xuě le , wài miàn hěn lěng , qǐng duō chuān yì diǎn ér yī fú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 下雪 (tuyết rơi); 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "下雪了,外面很冷,请多穿一点儿衣服。" (下雪 (tuyết rơi); 衣服 (quần áo)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 下雪了,外面很冷,请多穿一点儿衣服。 — Phương án: A | B | C [xià xuě le , wài miàn hěn lěng , qǐng duō chuān yì diǎn ér yī fú 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 下雪 (tuyết rơi); 衣服 (quần áo).

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "喂,你好,请问张老师在家吗?" (wèi , nǐ hǎo , qǐng wèn zhāng lǎo shī zài jiā ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào); 老师 (giáo viên). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "喂,你好,请问张老师在家吗?" (你好 (xin chào); 老师 (giáo viên)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 喂,你好,请问张老师在家吗? — Phương án: A | B | C [wèi , nǐ hǎo , qǐng wèn zhāng lǎo shī zài jiā ma ? — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 老师 (giáo viên).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "我姐姐在医院工作,她是一名很好的医生。" (wǒ jiě jiě zài yī yuàn gōng zuò , tā shì yī míng hěn hǎo de yī shēng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc); 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我姐姐在医院工作,她是一名很好的医生。" (医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc); 姐姐 (chị gái)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我姐姐在医院工作,她是一名很好的医生。 — Phương án: A | B | C [wǒ jiě jiě zài yī yuàn gōng zuò , tā shì yī míng hěn hǎo de yī shēng 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc); 姐姐 (chị gái).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "哥哥每天早上七点骑自行车去学校上课。" (gē gē měi tiān zǎo shàng qī diǎn qí zì xíng chē qù xué xiào shàng kè 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 自行车 (xe đạp); 哥哥 (anh trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "哥哥每天早上七点骑自行车去学校上课。" (学校 (trường học); 自行车 (xe đạp); 哥哥 (anh trai)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哥哥每天早上七点骑自行车去学校上课。 — Phương án: A | B | C [gē gē měi tiān zǎo shàng qī diǎn qí zì xíng chē qù xué xiào shàng kè 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 学校 (trường học); 自行车 (xe đạp); 哥哥 (anh trai).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "女:请问,这本书多少钱?" (nǚ : qǐng wèn , zhè běn shū duō shǎo qián ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:请问,这本书多少钱?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:请问,这本书多少钱?男:二十八块钱。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : qǐng wèn , zhè běn shū duō shǎo qián ? nán : èr shí bā kuài qián 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "男:外面下雨了吗?" (nán : wài miàn xià yǔ le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 下雨 (mưa). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:外面下雨了吗?" (下雨 (mưa)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:外面下雨了吗?女:没下雨,现在天气很好。 — Phương án: A | B | C | D [nán : wài miàn xià yǔ le ma ? nǚ : méi xià yǔ , xiàn zài tiān qì hěn hǎo 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 天气 (thời tiết); 下雨 (mưa).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "女:你喜欢喝咖啡还是喝牛奶?" (nǚ : nǐ xǐ huān hē kā fēi hái shì hē niú nǎi ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 牛奶 (sữa tươi); 咖啡 (cà phê); 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你喜欢喝咖啡还是喝牛奶?" (牛奶 (sữa tươi); 咖啡 (cà phê); 喜欢 (thích)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你喜欢喝咖啡还是喝牛奶?男:我喜欢喝热牛奶。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : nǐ xǐ huān hē kā fēi hái shì hē niú nǎi ? nán : wǒ xǐ huān hē rè niú nǎi 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi); 咖啡 (cà phê); 喜欢 (thích).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "男:我们怎么去火车站?" (nán : wǒ men zěn me qù huǒ chē zhàn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 火车站 (ga tàu hỏa). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:我们怎么去火车站?" (火车站 (ga tàu hỏa)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我们怎么去火车站?女:太远了,我们坐出租车去吧。 — Phương án: A | B | C | D [nán : wǒ men zěn me qù huǒ chē zhàn ? nǚ : tài yuǎn le , wǒ men zuò chū zū chē qù ba 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 火车站 (ga tàu hỏa); 出租车 (xe taxi).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "女:小王现在在哪儿呢?" (nǚ : xiǎo wáng xiàn zài zài nǎ ér ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:小王现在在哪儿呢?" (现在 (bây giờ)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:小王现在在哪儿呢?男:他在教室里学习汉语呢。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : xiǎo wáng xiàn zài zài nǎ ér ne ? nán : tā zài jiào shì lǐ xué xí hàn yǔ ne 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 现在 (bây giờ); 学习 (học tập).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "下午两点四十,我们去学校图书馆看书。" (xià wǔ liǎng diǎn sì shí , wǒ men qù xué xiào tú shū guǎn kàn shū 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 下午 (buổi chiều); 看书 (đọc sách). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "下午两点四十,我们去学校图书馆看书。" tương ứng trực tiếp với phương án A (14:40 — 14:40). Các phương án nhiễu B (15:20), C (16:20) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 下午两点四十,我们去学校图书馆看书。问:他们几点去图书馆? — Phương án: A. 14:40 | B. 15:20 | C. 16:20 [xià wǔ liǎng diǎn sì shí , wǒ men qù xué xiào tú shū guǎn kàn shū 。 wèn : tā men jǐ diǎn qù tú shū guǎn ? — Phương án: A. 14:40 | B. 15:20 |] — Từ khóa: 学校 (trường học); 下午 (buổi chiều); 看书 (đọc sách).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "明天是星期天,我和朋友一起去电影院看电影。" (míng tiān shì xīng qī tiān , wǒ hé péng yǒu yì qǐ qù diàn yǐng yuàn kàn diàn yǐng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 电影 (bộ phim); 明天 (ngày mai); 星期 (tuần / thứ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "明天是星期天,我和朋友一起去电影院看电影。" tương ứng trực tiếp với phương án C (看电影 — kàn diàn yǐng). Các phương án nhiễu A (学汉语), B (打电话) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 明天是星期天,我和朋友一起去电影院看电影。问:他们明天去做什么? — Phương án: A. 学汉语 | B. 打电话 | C. 看电影 [míng tiān shì xīng qī tiān , wǒ hé péng yǒu yì qǐ qù diàn yǐng yuàn kàn diàn yǐng 。 wèn : tā men míng tiān qù zuò shén me ? — Phương án: A. xué hàn yǔ | B. dǎ diàn huà | C] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 汉语 (tiếng Hán); 电影 (bộ phim); 电话 (điện thoại).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "王先生每个星期一都自己开车去公司工作。" (wáng xiān shēng měi gè xīng qī yī dōu zì jǐ kāi chē qù gōng sī gōng zuò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 星期 (tuần / thứ); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "王先生每个星期一都自己开车去公司工作。" tương ứng trực tiếp với phương án A (开车 — kāi chē). Các phương án nhiễu B (坐飞机), C (坐出租车) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 王先生每个星期一都自己开车去公司工作。问:王先生怎么去工作? — Phương án: A. 开车 | B. 坐飞机 | C. 坐出租车 [wáng xiān shēng měi gè xīng qī yī dōu zì jǐ kāi chē qù gōng sī gōng zuò 。 wèn : wáng xiān shēng zěn me qù gōng zuò ? — Phương án: A. kāi chē | B. zuò fēi jī | C. zuò] — Từ khóa: 飞机 (máy bay); 出租车 (xe taxi); 星期 (tuần / thứ); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "妈妈今天在商店买了一件红衣服,非常漂亮。" (mā mā jīn tiān zài shāng diàn mǎi le yī jiàn hóng yī fú , fēi cháng piào liàng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 今天 (hôm nay); 漂亮 (xinh đẹp); 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "妈妈今天在商店买了一件红衣服,非常漂亮。" tương ứng trực tiếp với phương án B (很漂亮 — hěn piào liàng). Các phương án nhiễu A (太大), C (有点儿小) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 妈妈今天在商店买了一件红衣服,非常漂亮。问:妈妈买的衣服怎么样? — Phương án: A. 太大 | B. 很漂亮 | C. 有点儿小 [mā mā jīn tiān zài shāng diàn mǎi le yī jiàn hóng yī fú , fēi cháng piào liàng 。 wèn : mā mā mǎi de yī fú zěn me yàng ? — Phương án: A. tài dà | B. hěn piào liàng | C.] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 今天 (hôm nay); 漂亮 (xinh đẹp); 妈妈 (mẹ).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "这是我的好朋友李先生,他在北京医院工作。" (zhè shì wǒ de hǎo péng yǒu lǐ xiān shēng , tā zài běi jīng yī yuàn gōng zuò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 医院 (bệnh viện); 北京 (Bắc Kinh); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这是我的好朋友李先生,他在北京医院工作。" tương ứng trực tiếp với phương án C (李先生 — lǐ xiān shēng). Các phương án nhiễu A (李小姐), B (王医生) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这是我的好朋友李先生,他在北京医院工作。问:谁在医院工作? — Phương án: A. 李小姐 | B. 王医生 | C. 李先生 [zhè shì wǒ de hǎo péng yǒu lǐ xiān shēng , tā zài běi jīng yī yuàn gōng zuò 。 wèn : shuí zài yī yuàn gōng zuò ? — Phương án: A. lǐ xiǎo jiě | B. wáng yī shēng | C. lǐ] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 医生 (bác sĩ); 医院 (bệnh viện); 北京 (Bắc Kinh).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "飞机" (fēi jī). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 飞机 (máy bay). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "飞机" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: 飞机 (máy bay)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 飞机 [fēi jī] — Từ khóa: 飞机 (máy bay).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "冷" (lěng). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "冷" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 冷 [lěng] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "再见" (zài jiàn). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 再见 (tạm biệt). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "再见" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23 (trọng tâm: 再见 (tạm biệt)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 再见 [zài jiàn] — Từ khóa: 再见 (tạm biệt).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "狗" (gǒu). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "狗" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 狗 [gǒu] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "不客气" (bú kè qì). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 不客气 (không có gì). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "不客气" (trọng tâm: 不客气 (không có gì)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 25. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 不客气 [bú kè qì] — Từ khóa: 不客气 (không có gì).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "老师,中国在哪儿?" (lǎo shī , zhōng guó zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "老师,中国在哪儿?" (老师 (giáo viên); 中国 (Trung Quốc)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 老师,中国在哪儿? — Phương án: A | B | C | D [lǎo shī , zhōng guó zài nǎ ér ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 中国 (Trung Quốc).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "米饭好了,叫爸爸来吃饭。" (mǐ fàn hǎo le , jiào bà bà lái chī fàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 米饭 (cơm); 吃饭 (ăn cơm); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "米饭好了,叫爸爸来吃饭。" (米饭 (cơm); 吃饭 (ăn cơm); 爸爸 (bố)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 米饭好了,叫爸爸来吃饭。 — Phương án: A | B | C | D [mǐ fàn hǎo le , jiào bà bà lái chī fàn 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 米饭 (cơm); 吃饭 (ăn cơm); 爸爸 (bố).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "我女儿不在家,她去看朋友了。" (wǒ nǚ ér bù zài jiā , tā qù kàn péng yǒu le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 女儿 (con gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我女儿不在家,她去看朋友了。" (朋友 (bạn bè); 女儿 (con gái)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我女儿不在家,她去看朋友了。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ nǚ ér bù zài jiā , tā qù kàn péng yǒu le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 女儿 (con gái).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "这是小刘,他在医院工作。" (zhè shì xiǎo liú , tā zài yī yuàn gōng zuò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这是小刘,他在医院工作。" (医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这是小刘,他在医院工作。 — Phương án: A | B | C | D [zhè shì xiǎo liú , tā zài yī yuàn gōng zuò 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "我中午去商店买了很多东西。" (wǒ zhōng wǔ qù shāng diàn mǎi le hěn duō dōng xī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 中午 (buổi trưa). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我中午去商店买了很多东西。" (商店 (cửa hàng); 中午 (buổi trưa)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我中午去商店买了很多东西。 — Phương án: A | B | C | D [wǒ zhōng wǔ qù shāng diàn mǎi le hěn duō dōng xī 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 中午 (buổi trưa).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "你想什么时候买车?" (nǐ xiǎng shén me shí hòu mǎi chē ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你想什么时候买车?" tương ứng trực tiếp với phương án C (下个月。 — xià gè yuè 。). Các phương án nhiễu A (没有。), B (饭店。), D (会很热。), E (我同学。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你想什么时候买车? — Phương án: A. 没有。 | B. 饭店。 | C. 下个月。 | D. 会很热。 [nǐ xiǎng shén me shí hòu mǎi chē ? — Phương án: A. méi yǒu 。 | B. fàn diàn 。 | C. xià gè yuè 。 | D. huì hěn rè 。] — Từ khóa: 饭店 (nhà hàng / khách sạn).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "我们现在去哪儿?" (wǒ men xiàn zài qù nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我们现在去哪儿?" tương ứng trực tiếp với phương án B (饭店。 — fàn diàn 。). Các phương án nhiễu A (没有。), C (下个月。), D (会很热。), E (我同学。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我们现在去哪儿? — Phương án: A. 没有。 | B. 饭店。 | C. 下个月。 | D. 会很热。 [wǒ men xiàn zài qù nǎ ér ? — Phương án: A. méi yǒu 。 | B. fàn diàn 。 | C. xià gè yuè 。 | D. huì hěn rè 。] — Từ khóa: 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 现在 (bây giờ).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "你昨天和谁去看的电影?" (nǐ zuó tiān hé shuí qù kàn de diàn yǐng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 电影 (bộ phim); 昨天 (hôm qua). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你昨天和谁去看的电影?" tương ứng trực tiếp với phương án E (我同学。 — wǒ tóng xué 。). Các phương án nhiễu A (没有。), B (饭店。), C (下个月。), D (会很热。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你昨天和谁去看的电影? — Phương án: A. 没有。 | B. 饭店。 | C. 下个月。 | D. 会很热。 [nǐ zuó tiān hé shuí qù kàn de diàn yǐng ? — Phương án: A. méi yǒu 。 | B. fàn diàn 。 | C. xià gè yuè 。 | D. huì hěn rè 。] — Từ khóa: 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 电影 (bộ phim); 昨天 (hôm qua).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "儿子上午学习了吗?" (ér zi shàng wǔ xué xí le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 上午 (buổi sáng); 学习 (học tập); 儿子 (con trai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "儿子上午学习了吗?" tương ứng trực tiếp với phương án A (没有。 — méi yǒu 。). Các phương án nhiễu B (饭店。), C (下个月。), D (会很热。), E (我同学。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 儿子上午学习了吗? — Phương án: A. 没有。 | B. 饭店。 | C. 下个月。 | D. 会很热。 [ér zi shàng wǔ xué xí le ma ? — Phương án: A. méi yǒu 。 | B. fàn diàn 。 | C. xià gè yuè 。 | D. huì hěn rè 。] — Từ khóa: 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 上午 (buổi sáng); 学习 (học tập); 儿子 (con trai).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "明天天气怎么样?" (míng tiān tiān qì zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 天气 (thời tiết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "明天天气怎么样?" tương ứng trực tiếp với phương án D (会很热。 — huì hěn rè 。). Các phương án nhiễu A (没有。), B (饭店。), C (下个月。), E (我同学。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 明天天气怎么样? — Phương án: A. 没有。 | B. 饭店。 | C. 下个月。 | D. 会很热。 [míng tiān tiān qì zěn me yàng ? — Phương án: A. méi yǒu 。 | B. fàn diàn 。 | C. xià gè yuè 。 | D. huì hěn rè 。] — Từ khóa: 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 明天 (ngày mai); 天气 (thời tiết).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "这些汉字我会读,不会( 36 )。" (zhè xiē hàn zì wǒ huì dú , bú huì ( 36 )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这些汉字我会读,不会( 36 )。", từ/cụm từ ở phương án F (写 — xiě) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (住), B (高兴), C (几), D (名字) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这些汉字我会读,不会( 36 )。 — Phương án: A. 住 | B. 高兴 | C. 几 | D. 名字 [zhè xiē hàn zì wǒ huì dú , bú huì ( 36 )。 — Phương án: A. zhù | B. gāo xìng | C. jǐ | D. míng zì] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "你今天能来,我太( 37 )了。" (nǐ jīn tiān néng lái , wǒ tài ( 37 ) le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "你今天能来,我太( 37 )了。", từ/cụm từ ở phương án B (高兴 — gāo xìng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ)); các phương án A (住), C (几), D (名字), E (学生) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你今天能来,我太( 37 )了。 — Phương án: A. 住 | B. 高兴 | C. 几 | D. 名字 [nǐ jīn tiān néng lái , wǒ tài ( 37 ) le 。 — Phương án: A. zhù | B. gāo xìng | C. jǐ | D. míng zì] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "我们学校不大,老师和( 38 )都很少。" (wǒ men xué xiào bù dà , lǎo shī hé ( 38 ) dōu hěn shǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 学校 (trường học). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我们学校不大,老师和( 38 )都很少。", từ/cụm từ ở phương án E (学生 — xué shēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (老师 (giáo viên); 学生 (học sinh); 学校 (trường học)); các phương án A (住), B (高兴), C (几), D (名字) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我们学校不大,老师和( 38 )都很少。 — Phương án: A. 住 | B. 高兴 | C. 几 | D. 名字 [wǒ men xué xiào bù dà , lǎo shī hé ( 38 ) dōu hěn shǎo 。 — Phương án: A. zhù | B. gāo xìng | C. jǐ | D. míng zì] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学校 (trường học); 高兴 (vui vẻ).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "男:是,有一年多了。" (nán : shì , yǒu yī nián duō le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:是,有一年多了。", từ/cụm từ ở phương án A (住 — zhù) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (高兴), C (几), D (名字), E (学生) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你( 39 )在这后面? 男:是,有一年多了。 — Phương án: A. 住 | B. 高兴 | C. 几 | D. 名字 [nǚ : nǐ ( 39 ) zài zhè hòu miàn ? nán : shì , yǒu yī nián duō le 。 — Phương án: A. zhù | B. gāo xìng | C. jǐ | D. míng] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ).

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "男:这( 40 )个菜是谁做的?" (nán : zhè ( 40 ) gè cài shì shuí zuò de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妈妈 (mẹ). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:这( 40 )个菜是谁做的?", từ/cụm từ ở phương án C (几 — jǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (妈妈 (mẹ)); các phương án A (住), B (高兴), D (名字), E (学生) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这( 40 )个菜是谁做的? 女:我妈妈。 — Phương án: A. 住 | B. 高兴 | C. 几 | D. 名字 [nán : zhè ( 40 ) gè cài shì shuí zuò de ? nǚ : wǒ mā mā 。 — Phương án: A. zhù | B. gāo xìng | C. jǐ | D. míng zì] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ); 妈妈 (mẹ).

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK

FoxHSK

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!