Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H11555D

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 1 mã H11555D PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 1 mã đề H11555D bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 40 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 5 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 1 mã H11555D

Bộ đề thi thật HSK Cấp 1 chính thức mã đề H11555D được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 40 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 1 (2.0)
Mã đề H11555D
Tổng số câu hỏi 40 câu
Thời gian làm bài 40 phút (Nghe: 15p + 3p tô đáp án, Đọc: 17p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (20 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
很hěn冷lěng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 很hěn冷lěng
  • Phân tích: Đối chiếu từ/cụm từ nghe được "很hěn冷lěng" với hình ảnh minh họa, đáp án chính xác là 对duì (Đúng).
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
五wǔ杯bēi茶chá
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 五wǔ杯bēi茶chá
  • Phân tích: Đối chiếu từ/cụm từ nghe được "五wǔ杯bēi茶chá" với hình ảnh minh họa, đáp án chính xác là 错cuò (Sai).
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
在zài商shāng店diàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 在zài商shāng店diàn
  • Phân tích: Đối chiếu từ/cụm từ nghe được "在zài商shāng店diàn" với hình ảnh minh họa, đáp án chính xác là 错cuò (Sai).
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
吃chī苹píng果guǒ
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 吃chī苹píng果guǒ
  • Phân tích: Đối chiếu từ/cụm từ nghe được "吃chī苹píng果guǒ" với hình ảnh minh họa, đáp án chính xác là 错cuò (Sai).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
大dà和hé小xiǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 大dà和hé小xiǎo
  • Phân tích: Đối chiếu từ/cụm từ nghe được "大dà和hé小xiǎo" với hình ảnh minh họa, đáp án chính xác là 对duì (Đúng).
6

第dì6题tí:听tīng句jù子zi,选xuǎn出chū与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A
B B
C C
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā和hé同tóng学xué在zài家jiā看kàn电diàn视shì。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung nghe (Transcript): 他tā和hé同tóng学xué在zài家jiā看kàn电diàn视shì。
  • Phân tích: Dựa vào câu nghe được "他tā和hé同tóng学xué在zài家jiā看kàn电diàn视shì。", bức tranh A minh họa chính xác nội dung câu nói.
7

第dì7题tí:听tīng句jù子zi,选xuǎn出chū与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A
B B
C C
Lời thoại trong băng (Transcript):
现xiàn在zài是shì上shàng午wǔ八bā点diǎn五wǔ十shí七qī分fēn。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung nghe (Transcript): 现xiàn在zài是shì上shàng午wǔ八bā点diǎn五wǔ十shí七qī分fēn。
  • Phân tích: Dựa vào câu nghe được "现xiàn在zài是shì上shàng午wǔ八bā点diǎn五wǔ十shí七qī分fēn。", bức tranh C minh họa chính xác nội dung câu nói.
8

第dì8题tí:听tīng句jù子zi,选xuǎn出chū与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A
B B
C C
Lời thoại trong băng (Transcript):
小xiǎo王wáng说shuō九jiǔ号hào坐zuò飞fēi机jī来lái。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung nghe (Transcript): 小xiǎo王wáng说shuō九jiǔ号hào坐zuò飞fēi机jī来lái。
  • Phân tích: Dựa vào câu nghe được "小xiǎo王wáng说shuō九jiǔ号hào坐zuò飞fēi机jī来lái。", bức tranh C minh họa chính xác nội dung câu nói.
9

第dì9题tí:听tīng句jù子zi,选xuǎn出chū与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A
B B
C C
Lời thoại trong băng (Transcript):
对duì不bu起qǐ,我wǒ没méi听tīng见jiàn。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung nghe (Transcript): 对duì不bu起qǐ,我wǒ没méi听tīng见jiàn。
  • Phân tích: Dựa vào câu nghe được "对duì不bu起qǐ,我wǒ没méi听tīng见jiàn。", bức tranh A minh họa chính xác nội dung câu nói.
10

第dì10题tí:听tīng句jù子zi,选xuǎn出chū与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A
B B
C C
Lời thoại trong băng (Transcript):
衣yī服fu都dōu在zài椅yǐ子zi上shàng。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung nghe (Transcript): 衣yī服fu都dōu在zài椅yǐ子zi上shàng。
  • Phân tích: Dựa vào câu nghe được "衣yī服fu都dōu在zài椅yǐ子zi上shàng。", bức tranh A minh họa chính xác nội dung câu nói.
11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ看kàn见jiàn我wǒ的de狗gǒu了le吗ma? 女nǚ:在zài那nà儿ér呢ne。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ看kàn见jiàn我wǒ的de狗gǒu了le吗ma? 女nǚ:在zài那nà儿ér呢ne。
  • Phân tích: Cuộc hội thoại diễn tả tình huống khớp với bức tranh A.
12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:喂wèi,明míng天tiān我wǒ请qǐng你nǐ去qù看kàn电diàn影yǐng怎zěn么me样yàng? 男nán:好hǎo,我wǒ们men几jǐ点diǎn去qù?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:喂wèi,明míng天tiān我wǒ请qǐng你nǐ去qù看kàn电diàn影yǐng怎zěn么me样yàng? 男nán:好hǎo,我wǒ们men几jǐ点diǎn去qù?
  • Phân tích: Cuộc hội thoại diễn tả tình huống khớp với bức tranh D.
13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me? 女nǚ:都dōu是shì书shū,有yǒu几jǐ十shí本běn。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me? 女nǚ:都dōu是shì书shū,有yǒu几jǐ十shí本běn。
  • Phân tích: Cuộc hội thoại diễn tả tình huống khớp với bức tranh F.
14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:坐zuò车chē时shí,我wǒ爱ài坐zuò前qián面miàn。 男nán:我wǒ爱ài坐zuò后hòu面miàn。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:坐zuò车chē时shí,我wǒ爱ài坐zuò前qián面miàn。 男nán:我wǒ爱ài坐zuò后hòu面miàn。
  • Phân tích: Cuộc hội thoại diễn tả tình huống khớp với bức tranh B.
15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:妈mā,米mǐ饭fàn有yǒu点diǎn儿er少shǎo。 女nǚ:没méi关guān系xi,你nǐ爸bà今jīn天tiān不bú在zài家jiā吃chī。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:妈mā,米mǐ饭fàn有yǒu点diǎn儿er少shǎo。 女nǚ:没méi关guān系xi,你nǐ爸bà今jīn天tiān不bú在zài家jiā吃chī。
  • Phân tích: Cuộc hội thoại diễn tả tình huống khớp với bức tranh E.
16

第dì16题tí:这zhè儿ér怎zěn么me样yàng?

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 很hěn冷lěng
B 下xià雨yǔ了le
C 没méi电diàn脑nǎo
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ喝hē热rè水shuǐ吗ma?这zhè儿ér太tài冷lěng了le。 问wèn:这zhè儿ér怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (很hěn冷lěng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 你nǐ喝hē热rè水shuǐ吗ma?这zhè儿ér太tài冷lěng了le。 问wèn:这zhè儿ér怎zěn么me样yàng?
  • Phân tích: Đối chiếu câu hỏi "这zhè儿ér怎zěn么me样yàng?" với nội dung bài nghe, đáp án đúng là A (很hěn冷lěng).
17

第dì17题tí:他tā女nǚ儿ér几jǐ岁suì了le?

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 6岁suì
B 8岁suì
C
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ女nǚ儿ér今jīn年nián六liù岁suì,她tā喜xǐ欢huan吃chī中zhōng国guó菜cài。 问wèn:他tā女nǚ儿ér几jǐ岁suì了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (6岁suì).
  • Nội dung nghe (Transcript): 我wǒ女nǚ儿ér今jīn年nián六liù岁suì,她tā喜xǐ欢huan吃chī中zhōng国guó菜cài。 问wèn:他tā女nǚ儿ér几jǐ岁suì了le?
  • Phân tích: Đối chiếu câu hỏi "他tā女nǚ儿ér几jǐ岁suì了le?" với nội dung bài nghe, đáp án đúng là A (6岁suì).
18

第dì18题tí:谁shuí的de字zì很hěn漂piào亮liang?

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 李lǐ先xiān生shēng
B 王wáng医yī生shēng
C 李lǐ小xiǎo姐jiě
Lời thoại trong băng (Transcript):
李lǐ小xiǎo姐jiě写xiě的de字zì很hěn漂piào亮liang。 问wèn:谁shuí的de字zì很hěn漂piào亮liang?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (李lǐ小xiǎo姐jiě).
  • Nội dung nghe (Transcript): 李lǐ小xiǎo姐jiě写xiě的de字zì很hěn漂piào亮liang。 问wèn:谁shuí的de字zì很hěn漂piào亮liang?
  • Phân tích: Đối chiếu câu hỏi "谁shuí的de字zì很hěn漂piào亮liang?" với nội dung bài nghe, đáp án đúng là C (李lǐ小xiǎo姐jiě).
19

第dì19题tí:他tā哪nǎ天tiān回huí来lái?

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 星xīng期qī三sān
B 星xīng期qī四sì
C 星xīng期qī日rì
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ在zài那nà儿ér住zhù三sān天tiān,星xīng期qī天tiān回huí来lái,再zài见jiàn。 问wèn:他tā哪nǎ天tiān回huí来lái?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (星xīng期qī日rì).
  • Nội dung nghe (Transcript): 我wǒ在zài那nà儿ér住zhù三sān天tiān,星xīng期qī天tiān回huí来lái,再zài见jiàn。 问wèn:他tā哪nǎ天tiān回huí来lái?
  • Phân tích: Đối chiếu câu hỏi "他tā哪nǎ天tiān回huí来lái?" với nội dung bài nghe, đáp án đúng là C (星xīng期qī日rì).
20

第dì20题tí:她tā先xiān生shēng做zuò什shén么me工gōng作zuò?

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 老lǎo师shī
B 开kāi飞fēi机jī
C 开kāi出chū租zū车chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ先xiān生shēng是shì开kāi出chū租zū车chē的de,他tā很hěn喜xǐ欢huan他tā的de工gōng作zuò。 问wèn:她tā先xiān生shēng做zuò什shén么me工gōng作zuò?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (开kāi出chū租zū车chē).
  • Nội dung nghe (Transcript): 我wǒ先xiān生shēng是shì开kāi出chū租zū车chē的de,他tā很hěn喜xǐ欢huan他tā的de工gōng作zuò。 问wèn:她tā先xiān生shēng做zuò什shén么me工gōng作zuò?
  • Phân tích: Đối chiếu câu hỏi "她tā先xiān生shēng做zuò什shén么me工gōng作zuò?" với nội dung bài nghe, đáp án đúng là C (开kāi出chū租zū车chē).

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 1 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!