Tiếng Anh: nose; first; Kangxi radical 209
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鼻”
Chữ TỊ (鼻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TỰ (自 - hình vẽ gốc của cái mũi) ở trên biểu ý, kết hợp với chữ TÍ (畀 - gồm bộ ĐIỀN 田 và bộ CỦNG 廾) ở dưới biểu âm. Ban đầu chữ TỰ (自) chính là chữ tượng hình vẽ cái mũi, nhưng do người xưa thường chỉ vào mũi mình để tự xưng (bản thân), nên người ta đã thêm phần âm TÍ (畀) ở dưới để tạo thành chữ TỊ (鼻) chuyên chỉ cái mũi. Vì theo quan niệm cổ đại, bào thai hình thành từ phần mũi đầu tiên nên chữ còn mang nghĩa là thủy tổ, người sáng lập (TỊ TỔ 鼻祖).
Trên cùng chữ TỰ dáng mũi cao, Giữa ĐIỀN dưới CỦNG thở ra vào. Khởi đầu sự sống từ hơi thở, Tị tổ ngàn năm sáng tựa sao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鼻 (âm Hán Việt: TỴ) → "Cái mũi". 🦊
Phát âm "鼻" [bí — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Cái mũi; khởi đầu, thủy tổ; bộ Tị
Phồn thể: 鼻
Hán Việt: TỴ
Tiếng Anh: nose; first; Kangxi radical 209
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鼻”
Chữ TỊ (鼻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TỰ (自 - hình vẽ gốc của cái mũi) ở trên biểu ý, kết hợp với chữ TÍ (畀 - gồm bộ ĐIỀN 田 và bộ CỦNG 廾) ở dưới biểu âm. Ban đầu chữ TỰ (自) chính là chữ tượng hình vẽ cái mũi, nhưng do người xưa thường chỉ vào mũi mình để tự xưng (bản thân), nên người ta đã thêm phần âm TÍ (畀) ở dưới để tạo thành chữ TỊ (鼻) chuyên chỉ cái mũi. Vì theo quan niệm cổ đại, bào thai hình thành từ phần mũi đầu tiên nên chữ còn mang nghĩa là thủy tổ, người sáng lập (TỊ TỔ 鼻祖).
Trên cùng chữ TỰ dáng mũi cao, Giữa ĐIỀN dưới CỦNG thở ra vào. Khởi đầu sự sống từ hơi thở, Tị tổ ngàn năm sáng tựa sao.
Tập viết
Dùng trong câu
鼻子、鼻涕
Từ ghép chứa chữ 鼻: “鼻子” (TỴ TỬ — mũi, cái mũi); “鼻涕” (TỴ THẾ — nước mũi).

Câu 1/1
Từ “鼻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鼻 (U+9F3B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cái mũi; khởi đầu, thủy tổ; bộ Tị. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 鼻 · 鼻 (Bộ TỊ) (14 nét) · Pinyin: bí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cái mũi; khởi đầu, thủy tổ; bộ Tị. Chữ TỊ (鼻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TỰ (自 - hình vẽ gốc của cái mũi) ở trên biểu ý, kết hợp với chữ TÍ (畀 - gồm bộ ĐIỀN 田 và bộ CỦNG 廾) ở dưới biểu âm. Ban đầu chữ TỰ (自) chính là chữ tượng hình vẽ cái mũi, nhưng do người xưa thường chỉ vào mũi mình để tự xưng (bản thân), nên người ta đã thêm phần âm TÍ (畀) ở dưới để tạo thành chữ TỊ (鼻) chuyên chỉ cái mũi. Vì theo quan niệm cổ đại, bào thai hình thành từ phần mũi đầu tiên nên chữ còn mang nghĩa là thủy tổ, người sáng lập (TỊ TỔ 鼻祖). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鼻子 TỴ TỬ (mũi, cái mũi); 鼻涕 TỴ THẾ (nước mũi); 巴鼻 BA TỴ (Ba tị); 把鼻 BẢ TỴ (Bả tị); 鼻祖 TỴ TỔ (Tị tổ); 穿鼻 XUYÊN TỴ (Xuyên tị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỴ: cái mũi; khởi đầu, thủy tổ; bộ tị; thường gặp trong ngữ cảnh: 鼻子 TỴ TỬ (mũi, cái mũi); 鼻涕 TỴ THẾ (nước mũi); 巴鼻 BA TỴ (Ba tị); 把鼻 BẢ TỴ (Bả tị); 鼻祖 TỴ TỔ (Tị tổ); 穿鼻 XUYÊN TỴ (Xuyên tị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鼻 (TỴ): Cái mũi; khởi đầu, thủy tổ; bộ Tị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鼻子 TỴ TỬ (mũi, cái mũi); 鼻涕 TỴ THẾ (nước mũi); 巴鼻 BA TỴ (Ba tị); 把鼻 BẢ TỴ (Bả tị); 鼻祖 TỴ TỔ (Tị tổ); 穿鼻 XUYÊN TỴ (Xuyên tị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tỵ (鼻): Cái mũi; khởi đầu, thủy tổ; bộ Tị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鼻 (âm đọc TỴ): Cái mũi; khởi đầu, thủy tổ; bộ Tị. Từ vựng thường đàm: 鼻子 TỴ TỬ (mũi, cái mũi); 鼻涕 TỴ THẾ (nước mũi); 巴鼻 BA TỴ (Ba tị); 把鼻 BẢ TỴ (Bả tị); 鼻祖 TỴ TỔ (Tị tổ); 穿鼻 XUYÊN TỴ (Xuyên tị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鼻 (âm chuẩn TỴ): Cái mũi; khởi đầu, thủy tổ; bộ Tị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỴ (鼻): Cái mũi; khởi đầu, thủy tổ; bộ Tị; từ ghép thông dụng: 鼻子 TỴ TỬ (mũi, cái mũi); 鼻涕 TỴ THẾ (nước mũi); 巴鼻 BA TỴ (Ba tị); 把鼻 BẢ TỴ (Bả tị); 鼻祖 TỴ TỔ (Tị tổ); 穿鼻 XUYÊN TỴ (Xuyên tị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鼻 [U+9F3B · TỴ · bí]: Cái mũi; khởi đầu, thủy tổ; bộ Tị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鼻”