Tiếng Anh: black; Guizhou; theatrical plays, opera, drama
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “黔剧”
Chữ KIỀM (黔): thuộc bộ HẮC (黑), gồm 16 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “黔剧”
💡 黔剧 [KIỀM KỊCH] gồm 黔 (KIỀM) + 剧 (KỊCH) → nghĩa tiếng Việt: "黔 (KIỀM): màu đen". 🦊
Phát âm "黔剧": 黔 qián (thanh 2 (35)) → 剧 jù (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

黔 (KIỀM): màu đen; 剧 (KỊCH): vở kịch, opera, kịch
Phồn thể: 黔劇
Hán Việt: KIỀM KỊCH
Tiếng Anh: black; Guizhou; theatrical plays, opera, drama
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “黔剧”
Chữ KIỀM (黔): thuộc bộ HẮC (黑), gồm 16 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “黔剧”
Dùng trong câu
黔剧(相关词:京剧)
Cụm từ “黔剧” (KIỀM KỊCH) — 黔 (KIỀM): màu đen; 剧 (KỊCH): vở kịch, opera, kịch; từ liên hệ: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch).

Câu 1/1
Từ “黔剧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 黔 (U+9ED4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
màu đen; Quý Châu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 黔 · Bộ thủ (16 nét) · Pinyin: qián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
màu đen; Quý Châu. Chữ KIỀM (黔): thuộc bộ HẮC (黑), gồm 16 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỀM: màu đen; Quý Châu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 黔 (KIỀM): màu đen; Quý Châu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiềm (黔): màu đen; Quý Châu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 黔 (âm đọc KIỀM): màu đen; Quý Châu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 黔 (âm chuẩn KIỀM): màu đen; Quý Châu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỀM (黔): màu đen; Quý Châu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 黔 [U+9ED4 · KIỀM · qián]: màu đen; Quý Châu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “黔剧”