Tiếng Anh: seagull, tern; Larus species (various)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鸥”
Chữ ÂU (鸥, phồn thể: 鷗): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鸥 (âm Hán Việt: ÂU) → "hải âu, nhạn biển". 🦊
Phát âm "鸥" [ōu — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau)
Phồn thể: 鷗
Hán Việt: ÂU
Tiếng Anh: seagull, tern; Larus species (various)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鸥”
Chữ ÂU (鸥, phồn thể: 鷗): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“鸥”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“鸥” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “鸥” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鸥 (U+9E25) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau). [Giản thể: 鸥 ⇄ Phồn thể: 鷗 · 鳥 (9 nét) · Pinyin: ōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau). Chữ ÂU (鸥, phồn thể: 鷗): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÂU: hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鷗 (ÂU): hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Âu (鷗): hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鷗 (âm đọc ÂU): hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鷗 (âm chuẩn ÂU): hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÂU (鷗): hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鷗 [U+9E25 · ÂU · ōu]: hải âu, nhạn biển; Loài Larus (khác nhau).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鸥”