Tiếng Anh: bowl, cup; small tray
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓯”
Chữ ÂU (瓯, phồn thể: 甌): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瓯 (âm Hán Việt: ÂU) → "bát, cốc". 🦊
Phát âm "瓯" [ōu — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bát, cốc; khay nhỏ
Phồn thể: 甌
Hán Việt: ÂU
Tiếng Anh: bowl, cup; small tray
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓯”
Chữ ÂU (瓯, phồn thể: 甌): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“瓯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“瓯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “瓯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瓯 (U+74EF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bát, cốc; khay nhỏ. [Giản thể: 瓯 ⇄ Phồn thể: 甌 · 瓦 (8 nét) · Pinyin: ōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bát, cốc; khay nhỏ. Chữ ÂU (瓯, phồn thể: 甌): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÂU: bát, cốc; khay nhỏ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 甌 (ÂU): bát, cốc; khay nhỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Âu (甌): bát, cốc; khay nhỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 甌 (âm đọc ÂU): bát, cốc; khay nhỏ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 甌 (âm chuẩn ÂU): bát, cốc; khay nhỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÂU (甌): bát, cốc; khay nhỏ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 甌 [U+74EF · ÂU · ōu]: bát, cốc; khay nhỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瓯”