Tiếng Anh: beard; mustache; must, have to, necessary
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “髯须”
Chữ NHIÊM (髯): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 15 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 髯须 [NHIÊM TU] gồm 髯 (NHIÊM) + 须 (TU) → nghĩa tiếng Việt: "髯 (NHIÊM): râu". 🦊
Phát âm "髯须": 髯 rán (thanh 2 (35)) → 须 xū (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

髯 (NHIÊM): râu; 须 (TU): Râu cằm
Phồn thể: 髯須
Hán Việt: NHIÊM TU
Tiếng Anh: beard; mustache; must, have to, necessary
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “髯须”
Chữ NHIÊM (髯): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 15 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
髯须(相关词:必须)
Cụm từ “髯须” (NHIÊM TU) — 髯 (NHIÊM): râu; 须 (TU): Râu cằm; từ liên hệ: 必须 (TẤT TU: phải).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 髯须
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “髯须” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 髯 (U+9AEF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giữ nhẹm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
râu; ria mép. Chữ NHIÊM (髯): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 15 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHIÊM: râu; ria mép.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 髯 (NHIÊM): râu; ria mép. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiêm (髯): râu; ria mép.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 髯 (âm đọc NHIÊM): râu; ria mép.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 髯 (âm chuẩn NHIÊM): râu; ria mép.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 髯 [U+9AEF · NHIÊM · rán]: râu; ria mép.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “髯须”