Tiếng Anh: tall and big, lofty, towering
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “高大”
Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.
Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 高大 (CAO ĐẠI) = 高 (CAO: cao) + 大 (ĐẠI: to, lớn) → cao lớn, to lớn vạm vỡ, đồ sộ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

cao lớn, to lớn vạm vỡ, đồ sộ
Phồn thể: 高大
Hán Việt: CAO ĐẠI
Tiếng Anh: tall and big, lofty, towering
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “高大”
Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật.
Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.
Tập viết
Dùng trong câu
矗立在浩瀚戈壁试验场上的大国重器发射塔架巍峨高大,宛如钢铁巨人默默守护着航天梦想。
Tháp phóng đại khí quốc gia sừng sững trên bãi thử nghiệm sa mạc Gobi bao la đồ sộ to lớn cao lớn uy nghiêm, tựa như người khổng lồ thép âm thầm bảo vệ ước mơ hàng không vũ trụ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 高大
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Từ “高大” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 高 (U+9AD8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cao. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 高 · 高 (Bộ CAO) (10 nét) · Pinyin: gāodà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cao. Chữ CAO (高) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CAO 高 tượng hình một ngôi lầu đài nhiều tầng kiên cố: trên có chóp mái (Đầu 亠), có cửa sổ gác lầu (Khẩu 口) để phóng tầm mắt quan sát bốn phương tám hướng, dưới có thân tháp vững chắc. Chữ Cao tượng trưng cho chí khí vươn lên không ngừng ("Cao sơn ngưỡng chỉ"), phẩm hạnh thanh cao thoát tục và tầm nhìn bao quát vạn vật. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CAO: cao; thường gặp trong ngữ cảnh: 高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 高 (CAO): cao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cao (高): cao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 高 (âm đọc CAO): cao. Từ vựng thường đàm: 高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 高 (âm chuẩn CAO): cao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CAO (高): cao; từ ghép thông dụng: 高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 高檔 CAO ĐÁNG (cao cấp, sang trọng, thượng hạng); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 高 [U+9AD8 · CAO · gāodà]: cao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “高大”