Tiếng Anh: to ride (a horse, bicycle, motorcycle); teacher, master, specialist
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “骑师”
Chữ KỴ (骑, phồn thể: 騎): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “骑师”
💡 骑师 [KỴ SƯ] gồm 骑 (KỴ) + 师 (SƯ) → nghĩa tiếng Việt: "骑 (KỴ): cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy)". 🦊
Phát âm "骑师": 骑 jì (thanh 4 (51)) → 师 shī (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

骑 (KỴ): cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy); 师 (SƯ): Người thầy, bậc chuyên gia
Phồn thể: 騎師
Hán Việt: KỴ SƯ
Tiếng Anh: to ride (a horse, bicycle, motorcycle); teacher, master, specialist
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “骑师”
Chữ KỴ (骑, phồn thể: 騎): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “骑师”
Dùng trong câu
骑师(相关词:老师)
Cụm từ “骑师” (KỴ SƯ) — 骑 (KỴ): cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy); 师 (SƯ): Người thầy, bậc chuyên gia; từ liên hệ: 老师 (LÃO SƯ: thầy giáo, cô giáo).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 骑师
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Từ “骑师” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 骑 (U+9A91) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kị sĩ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy). Chữ KỴ (骑, phồn thể: 騎): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
cỡi ngựa; cỡi xe
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 騎 (KỴ): cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỵ (騎): cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 騎 (âm đọc KỴ): cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 騎 (âm chuẩn KỴ): cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 騎 [U+9A91 · KỴ · jì]: cưỡi (ngựa), đi (xe đạp/xe máy).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “骑师”