Tiếng Anh: steamed bread; steamed dumplings
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “馒”
Chữ MAN (馒, phồn thể: 饅): thuộc bộ THỰC (食), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 馒头 (MAN ĐẦU: bánh màn thầu, bánh bao chay).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 馒 [MAN] → "bánh mì hấp". Cấu tạo có bộ THỰC (liên quan đến đồ ăn, thức uống, ẩm thực dinh dưỡng). 🦊
Phát âm "馒" [mán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bánh mì hấp; bánh bao hấp
Phồn thể: 饅
Hán Việt: MAN
Tiếng Anh: steamed bread; steamed dumplings
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “馒”
Chữ MAN (馒, phồn thể: 饅): thuộc bộ THỰC (食), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 馒头 (MAN ĐẦU: bánh màn thầu, bánh bao chay).
Tập viết
Dùng trong câu
馒头
Từ ghép chứa chữ 馒: “馒头” (MAN ĐẦU — bánh màn thầu, bánh bao chay).

Câu 1/1
Từ “馒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 馒 (U+9992) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bánh mì hấp; bánh bao hấp. [Giản thể: 馒 ⇄ Phồn thể: 饅 · 饣 (Bộ THỰC) (14 nét) · Pinyin: mán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bánh mì hấp; bánh bao hấp. Chữ MAN (馒, phồn thể: 饅): thuộc bộ THỰC (食), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 馒头 (MAN ĐẦU: bánh màn thầu, bánh bao chay). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 饅頭 MAN ĐẦU (bánh màn thầu, bánh bao chay).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MAN: bánh mì hấp; bánh bao hấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 饅頭 MAN ĐẦU (bánh màn thầu, bánh bao chay).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 饅 (MAN): bánh mì hấp; bánh bao hấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (饅頭 MAN ĐẦU (bánh màn thầu, bánh bao chay)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Man (饅): bánh mì hấp; bánh bao hấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 饅 (âm đọc MAN): bánh mì hấp; bánh bao hấp. Từ vựng thường đàm: 饅頭 MAN ĐẦU (bánh màn thầu, bánh bao chay).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 饅 (âm chuẩn MAN): bánh mì hấp; bánh bao hấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MAN (饅): bánh mì hấp; bánh bao hấp; từ ghép thông dụng: 饅頭 MAN ĐẦU (bánh màn thầu, bánh bao chay).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 饅 [U+9992 · MAN · mán]: bánh mì hấp; bánh bao hấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “馒”