Tiếng Anh: stuffed dumplings
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饺”
Chữ GIẢO (饺, phồn thể: 餃): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 饺子 (GIẢO TỬ: sủi cảo, bánh chẻo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 饺 [GIẢO, CẢO] → "bánh bao nhồi". Cấu tạo có bộ THỰC (liên quan đến đồ ăn, thức uống, ẩm thực dinh dưỡng). 🦊
Phát âm "饺" [jiǎo — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bánh bao nhồi
Phồn thể: 餃
Hán Việt: GIẢO, CẢO
Tiếng Anh: stuffed dumplings
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饺”
Chữ GIẢO (饺, phồn thể: 餃): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 饺子 (GIẢO TỬ: sủi cảo, bánh chẻo).
Tập viết
Dùng trong câu
饺子
Từ ghép chứa chữ 饺: “饺子” (GIẢO TỬ — sủi cảo, bánh chẻo).

Câu 1/1
Từ “饺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 饺 (U+997A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bánh bao nhồi. [Giản thể: 饺 ⇄ Phồn thể: 餃 · 饣 (Bộ THỰC) (9 nét) · Pinyin: jiǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bánh bao nhồi. Chữ GIẢO (饺, phồn thể: 餃): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 饺子 (GIẢO TỬ: sủi cảo, bánh chẻo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 餃子 GIẢO TỬ (sủi cảo, bánh chẻo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢO: bánh bao nhồi; thường gặp trong ngữ cảnh: 餃子 GIẢO TỬ (sủi cảo, bánh chẻo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 餃 (GIẢO): bánh bao nhồi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (餃子 GIẢO TỬ (sủi cảo, bánh chẻo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảo (餃): bánh bao nhồi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 餃 (âm đọc GIẢO): bánh bao nhồi. Từ vựng thường đàm: 餃子 GIẢO TỬ (sủi cảo, bánh chẻo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 餃 (âm chuẩn GIẢO): bánh bao nhồi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢO (餃): bánh bao nhồi; từ ghép thông dụng: 餃子 GIẢO TỬ (sủi cảo, bánh chẻo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 餃 [U+997A · GIẢO · jiǎo]: bánh bao nhồi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “饺”