Tiếng Anh: cooked food; cook until well done
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饪”
Chữ NHẪM (饪, phồn thể: 飪): thuộc bộ THỰC (食), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 烹饪 (PHANH NHẪM: nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 饪 [NHẪM] → "thức ăn nấu chín". Cấu tạo có bộ THỰC (liên quan đến đồ ăn, thức uống, ẩm thực dinh dưỡng). 🦊
Phát âm "饪" [rèn — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thức ăn nấu chín; nấu cho đến khi chín hẳn
Phồn thể: 飪
Hán Việt: NHẪM
Tiếng Anh: cooked food; cook until well done
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饪”
Chữ NHẪM (饪, phồn thể: 飪): thuộc bộ THỰC (食), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 烹饪 (PHANH NHẪM: nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).
Tập viết
Dùng trong câu
烹饪
Từ ghép chứa chữ 饪: “烹饪” (PHANH NHẪM — nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).

Câu 1/1
Từ “饪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 饪 (U+996A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thức ăn nấu chín; nấu cho đến khi chín hẳn. [Giản thể: 饪 ⇄ Phồn thể: 飪 · 饣 (Bộ THỰC) (7 nét) · Pinyin: rèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thức ăn nấu chín; nấu cho đến khi chín hẳn. Chữ NHẪM (饪, phồn thể: 飪): thuộc bộ THỰC (食), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 烹饪 (PHANH NHẪM: nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 烹飪 PHANH NHẪM (nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHẪM: thức ăn nấu chín; nấu cho đến khi chín hẳn; thường gặp trong ngữ cảnh: 烹飪 PHANH NHẪM (nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 飪 (NHẪM): thức ăn nấu chín; nấu cho đến khi chín hẳn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (烹飪 PHANH NHẪM (nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhẫm (飪): thức ăn nấu chín; nấu cho đến khi chín hẳn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 飪 (âm đọc NHẪM): thức ăn nấu chín; nấu cho đến khi chín hẳn. Từ vựng thường đàm: 烹飪 PHANH NHẪM (nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 飪 (âm chuẩn NHẪM): thức ăn nấu chín; nấu cho đến khi chín hẳn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHẪM (飪): thức ăn nấu chín; nấu cho đến khi chín hẳn; từ ghép thông dụng: 烹飪 PHANH NHẪM (nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 飪 [U+996A · NHẪM · rèn]: thức ăn nấu chín; nấu cho đến khi chín hẳn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “饪”