Tiếng Anh: eat; meal; food; Kangxi radical 184; article, product, commodity; add to, increase, augment; labor, work; worker, laborer; machine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “食品加工机”
Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.
Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “食品加工机”
💡 食品加工机 [THỰC PHẨM GIA CÔNG CƠ] gồm 食 (THỰC) + 品 (PHẨM) + 加 (GIA) + 工 (CÔNG) + 机 (CƠ) → nghĩa tiếng Việt: "食 (THỰC): Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.". 🦊
Phát âm "食品加工机": 食 shí (thanh 2 (35)) → 品 pǐn (thanh 3 (214)) → 加 jiā (thanh 1 (55)) → 工 gōng (thanh 1 (55)) → 机 jī (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

食 (THỰC): Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.; 品 (PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá; 加 (GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm; 工 (CÔNG): Công việc, lao động, người thợ, khéo léo, công cụ; 机 (CƠ): máy móc
Phồn thể: 食品加工機
Hán Việt: THỰC PHẨM GIA CÔNG CƠ
Tiếng Anh: eat; meal; food; Kangxi radical 184; article, product, commodity; add to, increase, augment; labor, work; worker, laborer; machine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “食品加工机”
Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.
Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “食品加工机”
Dùng trong câu
食品加工机(相关词:食品)
Cụm từ “食品加工机” (THỰC PHẨM GIA CÔNG CƠ) — 食 (THỰC): Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.; 品 (PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá; 加 (GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm; 工 (CÔNG): Công việc, lao động, người thợ, khéo léo, công cụ; 机 (CƠ): máy móc; từ liên hệ: 食品 (THỰC PHẨM: thực phẩm, đồ ăn).

Câu 1/1
Từ “食品加工机” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 食 (U+98DF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người. Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 糧食 LƯƠNG THỰC (lương thực, ngũ cốc); 零食 LINH THỰC (đồ ăn vặt); 食物 THỰC VẬT (thức ăn, thực phẩm); 素食 TỐ THỰC (đồ ăn chay, món chay thanh tịnh); 飲食 ẨM THỰC (ẩm thực, chế độ ăn uống dinh dưỡng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tự ăn
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 食 (THỰC): Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 糧食 LƯƠNG THỰC (lương thực, ngũ cốc); 零食 LINH THỰC (đồ ăn vặt); 食物 THỰC VẬT (thức ăn, thực phẩm); 素食 TỐ THỰC (đồ ăn chay, món chay thanh tịnh); 飲食 ẨM THỰC (ẩm thực, chế độ ăn uống dinh dưỡng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thực (食): Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 食 (âm đọc THỰC): Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người. Từ vựng thường đàm: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 糧食 LƯƠNG THỰC (lương thực, ngũ cốc); 零食 LINH THỰC (đồ ăn vặt); 食物 THỰC VẬT (thức ăn, thực phẩm); 素食 TỐ THỰC (đồ ăn chay, món chay thanh tịnh); 飲食 ẨM THỰC (ẩm thực, chế độ ăn uống dinh dưỡng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 食 (âm chuẩn THỰC): Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỰC (食): Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người; từ ghép thông dụng: 食品 THỰC PHẨM (thực phẩm, đồ ăn); 糧食 LƯƠNG THỰC (lương thực, ngũ cốc); 零食 LINH THỰC (đồ ăn vặt); 食物 THỰC VẬT (thức ăn, thực phẩm); 素食 TỐ THỰC (đồ ăn chay, món chay thanh tịnh); 飲食 ẨM THỰC (ẩm thực, chế độ ăn uống dinh dưỡng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 食 [U+98DF · THỰC · shí]: Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “食品加工机”