Tiếng Anh: channel (TV, radio, frequency)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “频道”
Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 频道 (TẦN ĐẠO) = 频 (TẦN: thường xuyên, lặp đi lặp lại) + 道 (ĐẠO: con đường, đạo lý) → kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "频道" đọc là pín (thanh 2) + dào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số
Phồn thể: 頻道
Hán Việt: TẦN ĐẠO
Tiếng Anh: channel (TV, radio, frequency)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “频道”
Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家地理科学纪录片频道全天候播放高清自然科普纪录片,深受广大青少年自然爱好者的青睐。
Kênh phim tài liệu khoa học địa lý quốc gia phát sóng các thước phim tài liệu phổ biến khoa học tự nhiên độ nét cao suốt 24/7, rất được đông đảo các bạn trẻ yêu thiên nhiên ưa thích.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 频道
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Như 𨄹 dạo
“Hài [giày] thong thả dạo khắp sơn xuyên.”
Như 𨄹 dạo
“Thân nhàn dạo khắp tây đông. Đường tới mười thu khỏi bụi hồng.”
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
“Phải đạo tôi thời lỗi đạo con.”
Từ “频道” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 频 (U+9891) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thường xuyên, lặp đi lặp lại. [Giản thể: 频 ⇄ Phồn thể: 頻 · 止 (Bộ CHỈ) (13 nét) · Pinyin: pín].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thường xuyên, lặp đi lặp lại. Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 頻道 TẦN ĐẠO (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số); 頻繁 TẦN PHỒN (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẦN: thường xuyên, lặp đi lặp lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 頻道 TẦN ĐẠO (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số); 頻繁 TẦN PHỒN (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 頻 (TẦN): thường xuyên, lặp đi lặp lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (頻道 TẦN ĐẠO (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số); 頻繁 TẦN PHỒN (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tần (頻): thường xuyên, lặp đi lặp lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 頻 (âm đọc TẦN): thường xuyên, lặp đi lặp lại. Từ vựng thường đàm: 頻道 TẦN ĐẠO (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số); 頻繁 TẦN PHỒN (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 頻 (âm chuẩn TẦN): thường xuyên, lặp đi lặp lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẦN (頻): thường xuyên, lặp đi lặp lại; từ ghép thông dụng: 頻道 TẦN ĐẠO (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số); 頻繁 TẦN PHỒN (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 頻 [U+9891 · TẦN · pín]: thường xuyên, lặp đi lặp lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “频道”