Tiếng Anh: top, summit, apex, to carry on head, classifier for hats; needle; pin; tack; acupuncture
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “顶针”
Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “顶针”
💡 顶针 [ĐỈNH CHÂM] gồm 顶 (ĐỈNH) + 针 (CHÂM) → nghĩa tiếng Việt: "顶 (ĐỈNH): đỉnh, chóp đỉnh". 🦊
Phát âm "顶针": 顶 dǐng (thanh 3 (214)) → 针 zhēn (thanh 1 (55)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

顶 (ĐỈNH): đỉnh, chóp đỉnh; 针 (CHÂM): Cây kim, vật nhọn, châm cứu, kim chỉ nam
Phồn thể: 頂針
Hán Việt: ĐỈNH CHÂM
Tiếng Anh: top, summit, apex, to carry on head, classifier for hats; needle; pin; tack; acupuncture
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “顶针”
Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “顶针”
Dùng trong câu
顶针(相关词:打针)
Cụm từ “顶针” (ĐỈNH CHÂM) — 顶 (ĐỈNH): đỉnh, chóp đỉnh; 针 (CHÂM): Cây kim, vật nhọn, châm cứu, kim chỉ nam; từ liên hệ: 打针 (ĐẢ CHÂM: tiêm thuốc, chích thuốc).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 顶针
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “顶针” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 顶 (U+9876) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đính (đỉnh đầu)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ). Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 頂 (ĐỈNH): đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đỉnh (頂): đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 頂 (âm đọc ĐỈNH): đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 頂 (âm chuẩn ĐỈNH): đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 頂 [U+9876 · ĐỈNH · dǐng]: đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “顶针”