Tiếng Anh: overbearing, tyrannical, bullying, overbearing manner
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “霸道”
Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét (13 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 霸道 (BÁ ĐẠO) = 霸 (BÁ: cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền) + 道 (ĐẠO: con đường, đạo lý) → hống hách, độc đoán, ngang ngược. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "霸道" đọc là bà (thanh 4) + dào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo
Phồn thể: 霸道
Hán Việt: BÁ ĐẠO
Tiếng Anh: overbearing, tyrannical, bullying, overbearing manner
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “霸道”
Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét (13 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际多边贸易体系中,坚决抵制任何滥用单边关税与长臂管辖的单边主义霸道行径。
Trong hệ thống thương mại đa phương quốc tế, kiên quyết bài trừ mọi hành vi bá đạo độc đoán của chủ nghĩa đơn phương lạm dụng thuế quan và quyền tài phán cánh tay dài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 霸道
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Như 𨄹 dạo
“Hài [giày] thong thả dạo khắp sơn xuyên.”
Như 𨄹 dạo
“Thân nhàn dạo khắp tây đông. Đường tới mười thu khỏi bụi hồng.”
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
“Phải đạo tôi thời lỗi đạo con.”
Từ “霸道” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 霸 (U+9738) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 霸 · 雨 (Bộ VŨ) (21 nét) · Pinyin: bà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền. Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét (13 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 霸道 BÁ ĐẠO (hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÁ: cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 霸道 BÁ ĐẠO (hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 霸 (BÁ): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (霸道 BÁ ĐẠO (hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bá (霸): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 霸 (âm đọc BÁ): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền. Từ vựng thường đàm: 霸道 BÁ ĐẠO (hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 霸 (âm chuẩn BÁ): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÁ (霸): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền; từ ghép thông dụng: 霸道 BÁ ĐẠO (hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 霸 [U+9738 · BÁ · bà]: cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “霸道”