Tiếng Anh: elegant, graceful, refined
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雅”
Chữ NHÃ (雅) là chữ hình thanh. Chữ NHÃ (雅) vốn là tên một phần trong Kinh Thi (Đại Nhã, Tiểu Nhã), khúc hát chuẩn mực cung đình. Ghép chữ Nha (牙) và bộ Chuy (隹 - chim sẻ). Nhã biểu thị cốt cách thanh tao, lời nói cử chỉ lịch thiệp và có chiều sâu thẩm mỹ.
Mầm răng nhú cạnh chim chuy Lời ca tao nhã vần thơ dịu dàng. Bên NHA (牙) chim CHUY (隹) tung bay, Chữ NHÃ (雅) thanh lịch tháng ngày ngát hương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 雅 (âm Hán Việt: NHÃ) → "Nhã (Tao nhã, nhã nhặn, thanh lịch, có phong thái trí thức Nho gia đĩnh đạc và tinh tế.).". 🦊
Phát âm "雅" [yǎ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Nhã (Tao nhã, nhã nhặn, thanh lịch, có phong thái trí thức Nho gia đĩnh đạc và tinh tế.).
Phồn thể: 雅
Hán Việt: NHÃ
Tiếng Anh: elegant, graceful, refined
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雅”
Chữ NHÃ (雅) là chữ hình thanh. Chữ NHÃ (雅) vốn là tên một phần trong Kinh Thi (Đại Nhã, Tiểu Nhã), khúc hát chuẩn mực cung đình. Ghép chữ Nha (牙) và bộ Chuy (隹 - chim sẻ). Nhã biểu thị cốt cách thanh tao, lời nói cử chỉ lịch thiệp và có chiều sâu thẩm mỹ.
Mầm răng nhú cạnh chim chuy Lời ca tao nhã vần thơ dịu dàng. Bên NHA (牙) chim CHUY (隹) tung bay, Chữ NHÃ (雅) thanh lịch tháng ngày ngát hương.
Tập viết
Dùng trong câu
取名“雅”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Nhã” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “雅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 雅 (U+96C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thanh nhã, trang nhã, tao nhã, chuẩn mực văn hóa cao quý. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 雅 · 牙 (Bộ NHA) (12 nét) · Pinyin: yǎ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thanh nhã, trang nhã, tao nhã, chuẩn mực văn hóa cao quý. Chữ NHÃ (雅) là chữ hình thanh. Chữ NHÃ (雅) vốn là tên một phần trong Kinh Thi (Đại Nhã, Tiểu Nhã), khúc hát chuẩn mực cung đình. Ghép chữ Nha (牙) và bộ Chuy (隹 - chim sẻ). Nhã biểu thị cốt cách thanh tao, lời nói cử chỉ lịch thiệp và có chiều sâu thẩm mỹ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 文雅 VĂN NHÃ (văn nhã, tao nhã lịch sự, thanh nhã); 優雅 ƯU NHÃ (Thanh lịch quý phái, duyên dáng); 風雅 PHONG NHÃ (Tao nhã, phong lưu tài hoa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHÃ: thanh nhã, trang nhã, tao nhã, chuẩn mực văn hóa cao quý; thường gặp trong ngữ cảnh: 文雅 VĂN NHÃ (văn nhã, tao nhã lịch sự, thanh nhã); 優雅 ƯU NHÃ (Thanh lịch quý phái, duyên dáng); 風雅 PHONG NHÃ (Tao nhã, phong lưu tài hoa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 雅 (NHÃ): Thanh nhã, trang nhã, tao nhã, chuẩn mực văn hóa cao quý. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (文雅 VĂN NHÃ (văn nhã, tao nhã lịch sự, thanh nhã); 優雅 ƯU NHÃ (Thanh lịch quý phái, duyên dáng); 風雅 PHONG NHÃ (Tao nhã, phong lưu tài hoa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhã (雅): Thanh nhã, trang nhã, tao nhã, chuẩn mực văn hóa cao quý.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 雅 (âm đọc NHÃ): Thanh nhã, trang nhã, tao nhã, chuẩn mực văn hóa cao quý. Từ vựng thường đàm: 文雅 VĂN NHÃ (văn nhã, tao nhã lịch sự, thanh nhã); 優雅 ƯU NHÃ (Thanh lịch quý phái, duyên dáng); 風雅 PHONG NHÃ (Tao nhã, phong lưu tài hoa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 雅 (âm chuẩn NHÃ): Thanh nhã, trang nhã, tao nhã, chuẩn mực văn hóa cao quý.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHÃ (雅): Thanh nhã, trang nhã, tao nhã, chuẩn mực văn hóa cao quý; từ ghép thông dụng: 文雅 VĂN NHÃ (văn nhã, tao nhã lịch sự, thanh nhã); 優雅 ƯU NHÃ (Thanh lịch quý phái, duyên dáng); 風雅 PHONG NHÃ (Tao nhã, phong lưu tài hoa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 雅 [U+96C5 · NHÃ · yǎ]: Thanh nhã, trang nhã, tao nhã, chuẩn mực văn hóa cao quý.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “雅”