Tiếng Anh: surname; species of tortoise
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蔡”
Chữ THÁI (蔡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “蔡”
💡 蔡 (âm Hán Việt: THÁI) → "Thái (họ Thái". 🦊
Phát âm "蔡" [cài — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

Thái (họ Thái; Họ xuất phát từ nước Sái thời Chu; nổi tiếng với danh nhân phát minh nghề làm giấy Thái Luân.).
Phồn thể: 蔡
Hán Việt: THÁI
Tiếng Anh: surname; species of tortoise
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蔡”
Chữ THÁI (蔡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “蔡”
Dùng trong câu
“蔡”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Thái” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “蔡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蔡 (U+8521) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
họ; loài rùa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蔡 · 艸 (14 nét) · Pinyin: cài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
họ; loài rùa. Chữ THÁI (蔡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁI: họ; loài rùa.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蔡 (THÁI): họ; loài rùa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thái (蔡): họ; loài rùa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蔡 (âm đọc THÁI): họ; loài rùa.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蔡 (âm chuẩn THÁI): họ; loài rùa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁI (蔡): họ; loài rùa.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蔡 [U+8521 · THÁI · cài]: họ; loài rùa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蔡”