Tiếng Anh: to frame, to entrap, to persecute maliciously
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陷害”
Chữ HÃM (陷): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 缺陷 (KHUYẾT HÃM: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật), 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo), 陷害 (HÃM HẠI: hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác), 陷入 (HÃM NHẬP: rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 陷害 (HÃM HẠI) = 陷 (HÃM: nhấn chìm, lao xuống, cái bẫy) + 害 (HẠI: làm tổn thương, tổn hại, tiêu diệt) → hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "陷害" đọc là xiàn (thanh 4) + hài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác
Phồn thể: 陷害
Hán Việt: HÃM HẠI
Tiếng Anh: to frame, to entrap, to persecute maliciously
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陷害”
Chữ HÃM (陷): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 缺陷 (KHUYẾT HÃM: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật), 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo), 陷害 (HÃM HẠI: hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác), 陷入 (HÃM NHẬP: rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Tập viết
Dùng trong câu
司法机关严格坚持以事实为依据、以法律为准绳,坚决查处并纠正任何捏造伪证、恶意陷害公民的冤错案件。
Cơ quan tư pháp kiên trì nghiêm ngặt lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo chuẩn mực, kiên quyết điều tra xử lý và sửa chữa mọi vụ án oan sai cố tình gài bẫy hãm hại công dân, ngụy tạo chứng cứ giả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 陷害
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “陷害” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 陷 (U+9677) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 陷 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (10 nét) · Pinyin: xiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy. Chữ HÃM (陷): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 缺陷 (KHUYẾT HÃM: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật), 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo), 陷害 (HÃM HẠI: hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác), 陷入 (HÃM NHẬP: rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật); 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo); 陷害 HÃM HẠI (hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÃM: nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy; thường gặp trong ngữ cảnh: 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật); 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo); 陷害 HÃM HẠI (hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 陷 (HÃM): nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật); 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo); 陷害 HÃM HẠI (hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hãm (陷): nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 陷 (âm đọc HÃM): nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy. Từ vựng thường đàm: 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật); 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo); 陷害 HÃM HẠI (hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 陷 (âm chuẩn HÃM): nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÃM (陷): nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy; từ ghép thông dụng: 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật); 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo); 陷害 HÃM HẠI (hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 陷 [U+9677 · HÃM · xiàn]: nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “陷害”