Tiếng Anh: constitution, constitutional law
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宪法”
Chữ HIẾN (宪, phồn thể: 憲): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 宪法 (HIẾN PHÁP: hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宪法 (HIẾN PHÁP) = 宪 (HIẾN: hiến pháp, đạo luật, luật) + 法 (PHÁP: pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh) → hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "宪法" đọc là xiàn (thanh 4) + fǎ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia
Phồn thể: 憲法
Hán Việt: HIẾN PHÁP
Tiếng Anh: constitution, constitutional law
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宪法”
Chữ HIẾN (宪, phồn thể: 憲): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 宪法 (HIẾN PHÁP: hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia).
Tập viết
Dùng trong câu
国家坚定维护宪法尊严与权威,坚持依宪治国、依宪执政,把宪法精神全面贯彻落实到国家治理各领域全过程。
Nhà nước kiên định bảo vệ uy quyền và phẩm giá của Hiến pháp, kiên trì quản lý đất nước theo Hiến pháp, cầm quyền theo Hiến pháp, quán triệt thực thi toàn diện tinh thần Hiến pháp vào toàn bộ quá trình ở mọi lĩnh vực quản trị quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 宪法
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “宪法” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宪 (U+5BAA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hiến pháp, đạo luật, luật. [Giản thể: 宪 ⇄ Phồn thể: 憲 · 宀 (Bộ MIÊN) (9 nét) · Pinyin: xiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hiến pháp, đạo luật, luật. Chữ HIẾN (宪, phồn thể: 憲): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 宪法 (HIẾN PHÁP: hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 憲法 HIẾN PHÁP (hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIẾN: hiến pháp, đạo luật, luật; thường gặp trong ngữ cảnh: 憲法 HIẾN PHÁP (hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 憲 (HIẾN): hiến pháp, đạo luật, luật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (憲法 HIẾN PHÁP (hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiến (憲): hiến pháp, đạo luật, luật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 憲 (âm đọc HIẾN): hiến pháp, đạo luật, luật. Từ vựng thường đàm: 憲法 HIẾN PHÁP (hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 憲 (âm chuẩn HIẾN): hiến pháp, đạo luật, luật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIẾN (憲): hiến pháp, đạo luật, luật; từ ghép thông dụng: 憲法 HIẾN PHÁP (hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 憲 [U+5BAA · HIẾN · xiàn]: hiến pháp, đạo luật, luật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宪法”