Tiếng Anh: to reduce, to lower, to drop
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “降低”
Chữ GIÁNG (降): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 降落 (GIÁNG LẠC: hạ cánh, đáp xuống), 降临 (GIÁNG LÂM: giáng xuống, ập đến, buông xuống (màn đêm, vận may)), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 降低 (GIÁNG ĐÊ) = 降 (GIÁNG: đi xuống, rơi, thấp hơn) + 低 (ĐÊ: thấp, cúi đầu) → hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "降低" đọc là jiàng (thanh 4) + dī (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt
Phồn thể: 降低
Hán Việt: GIÁNG ĐÊ
Tiếng Anh: to reduce, to lower, to drop
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “降低”
Chữ GIÁNG (降): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 降落 (GIÁNG LẠC: hạ cánh, đáp xuống), 降临 (GIÁNG LÂM: giáng xuống, ập đến, buông xuống (màn đêm, vận may)), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Tập viết
Dùng trong câu
降低噪音。
Giảm tiếng ồn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 降低
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “降低” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 降 (U+964D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi xuống, rơi, rơi; thấp hơn, xuống. Chữ GIÁNG (降): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 降落 (GIÁNG LẠC: hạ cánh, đáp xuống), 降临 (GIÁNG LÂM: giáng xuống, ập đến, buông xuống (màn đêm, vận may)), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 降低 GIÁNG ĐÊ (hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt); 降落 GIÁNG LẠC (hạ cánh, đáp xuống); 降臨 GIÁNG LÂM (giáng xuống, ập đến, buông xuống (màn đêm, vận may)); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nhấp nháng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 降 (GIÁNG): đi xuống, rơi, rơi; thấp hơn, xuống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (降低 GIÁNG ĐÊ (hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt); 降落 GIÁNG LẠC (hạ cánh, đáp xuống); 降臨 GIÁNG LÂM (giáng xuống, ập đến, buông xuống (màn đêm, vận may)); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giáng (降): đi xuống, rơi, rơi; thấp hơn, xuống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 降 (âm đọc GIÁNG): đi xuống, rơi, rơi; thấp hơn, xuống. Từ vựng thường đàm: 降低 GIÁNG ĐÊ (hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt); 降落 GIÁNG LẠC (hạ cánh, đáp xuống); 降臨 GIÁNG LÂM (giáng xuống, ập đến, buông xuống (màn đêm, vận may)); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 降 (âm chuẩn GIÁNG): đi xuống, rơi, rơi; thấp hơn, xuống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
dán vào
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “降低”