Tiếng Anh: narrow; crude, coarse; ugly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陋”
Chữ LẬU (陋): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 简陋 (GIẢN LẬU: sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 陋 (âm Hán Việt: LẬU) → "hẹp". 🦊
Phát âm "陋" [lòu — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hẹp; thô, thô; xấu xí
Phồn thể: 陋
Hán Việt: LẬU
Tiếng Anh: narrow; crude, coarse; ugly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陋”
Chữ LẬU (陋): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 简陋 (GIẢN LẬU: sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn).
Tập viết
Dùng trong câu
简陋
Từ ghép chứa chữ 陋: “简陋” (GIẢN LẬU — sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn).

Câu 1/1
Từ “陋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 陋 (U+964B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hẹp; thô, thô; xấu xí. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 陋 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (8 nét) · Pinyin: lòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hẹp; thô, thô; xấu xí. Chữ LẬU (陋): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 简陋 (GIẢN LẬU: sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LẬU: hẹp; thô, thô; xấu xí; thường gặp trong ngữ cảnh: 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 陋 (LẬU): hẹp; thô, thô; xấu xí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lậu (陋): hẹp; thô, thô; xấu xí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 陋 (âm đọc LẬU): hẹp; thô, thô; xấu xí. Từ vựng thường đàm: 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 陋 (âm chuẩn LẬU): hẹp; thô, thô; xấu xí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LẬU (陋): hẹp; thô, thô; xấu xí; từ ghép thông dụng: 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 陋 [U+964B · LẬU · lòu]: hẹp; thô, thô; xấu xí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “陋”