Tiếng Anh: adhere to, append; rely on near to; small, little
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “附小”
Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 附小 [PHỤ TIỂU] gồm 附 (PHỤ) + 小 (TIỂU) → nghĩa tiếng Việt: "附 (PHỤ): tuân theo, nối thêm". 🦊
Phát âm "附小": 附 fù (thanh 4 (51)) → 小 xiǎo (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

附 (PHỤ): tuân theo, nối thêm; 小 (TIỂU): nhỏ, bé
Phồn thể: 附小
Hán Việt: PHỤ TIỂU
Tiếng Anh: adhere to, append; rely on near to; small, little
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “附小”
Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
Tập viết
Dùng trong câu
附小(相关词:附近)
Cụm từ “附小” (PHỤ TIỂU) — 附 (PHỤ): tuân theo, nối thêm; 小 (TIỂU): nhỏ, bé; từ liên hệ: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 附小
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “附小” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 附 (U+9644) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phò mã
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuân theo, nối thêm; dựa vào gần. Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 附近 PHỤ CẬN (gần đây, lân cận, vùng phụ cận); 附和 PHỤ HOÀ (hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió); 附件 PHỤ KIỆN (tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỤ: tuân theo, nối thêm; dựa vào gần; thường gặp trong ngữ cảnh: 附近 PHỤ CẬN (gần đây, lân cận, vùng phụ cận); 附和 PHỤ HOÀ (hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió); 附件 PHỤ KIỆN (tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 附 (PHỤ): tuân theo, nối thêm; dựa vào gần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (附近 PHỤ CẬN (gần đây, lân cận, vùng phụ cận); 附和 PHỤ HOÀ (hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió); 附件 PHỤ KIỆN (tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phụ (附): tuân theo, nối thêm; dựa vào gần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 附 (âm đọc PHỤ): tuân theo, nối thêm; dựa vào gần. Từ vựng thường đàm: 附近 PHỤ CẬN (gần đây, lân cận, vùng phụ cận); 附和 PHỤ HOÀ (hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió); 附件 PHỤ KIỆN (tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm); 附屬 PHỤ THUỘC (trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 附 (âm chuẩn PHỤ): tuân theo, nối thêm; dựa vào gần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
phụ theo (kèm theo)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 附 [U+9644 · PHỤ · fù]: tuân theo, nối thêm; dựa vào gần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “附小”